Bài giảng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của môđun số phức

Giới thiệu Bài giảng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của môđun số phức

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Bài giảng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của môđun số phức CHƯƠNG SỐ PHỨC.

Bài giảng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của môđun số phức

Tài liệu môn Toán 12 và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi từ cơ bản đến vận dụng cao sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn , các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất.

Tài liệu Bài giảng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của môđun số phức

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng tại đây nhé.

Text Bài giảng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của môđun số phức
CHUYÊN ĐỀ 4. SỐ PHỨC BÀI 4. GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA MÔĐUN SỐ PHỨC Mục tiêu  Kiến thức + Nắm vững các định nghĩa về số phức và các phép toán cộng, trừ hai số phức; phép nhân số phức; phép chia hai số phức. + Nắm vững các bài toán cực trị cơ bản về liên quan giữa các yếu tố: Điểm, đường tròn, đường thẳng, đoạn thẳng, tia, miền đa giác, hình tròn, … + Nắm vững các bất đẳng thức cơ bản liên quan đến môđun số phức và bất đẳng thức Cauchy – Schwarz.  Kĩ năng + Biết thực hiện thành thạo các định nghĩa, các phép toán trên số phức và vận dụng vào giải được một số bài toán liên quan. + Biết thực hiện thành thạo việc chuyển đổi ngôn ngữ số phức sang ngôn ngữ hình học. + Giải thành thạo các bài toán cực trị cơ bản về liên quan giữa các yếu tố: Điểm, đường tròn, đường thẳng, đoạn thẳng, tia, miền đa giác, hình tròn, … + Vận dụng linh hoạt các bất đẳng thức liên quan đến môđun số phức và bất đẳng thức Cauchy – Schwarz vào giải các bài toán max, min môđun số phức. TOANMATH.com Trang 1 I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM 1. Các bất đẳng thức thường dùng a. Cho các số phức z1 , z2 ta có: +) z1  z2  z1  z2 (1).  z1  0 Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi  .  z1  0, k  , k  0, z2  kz1 +) z1  z2  z1  z2 (2). z  0 Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi  1 .  z1  0, k  , k  0, z2  kz1 b. Bất đẳng thức Cauchy – Schwarz Cho các số thực a, b, x, y ta có: ax  by  a 2  b 2  x 2  y 2  Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ay  bx . 2. Một số kết quả đã biết a. Cho hai điểm A, B cố định. Với điểm M bất kỳ luôn có bất đẳng thức tam giác: +) MA  MB  AB , dấu “=” xảy ra  M nằm giữa hai điểm A, B . +) MA  MB  AB , dấu “=” xảy ra  B nằm giữa hai điểm A, M . b. Cho hai điểm A, B nằm cùng phía đối với đường thẳng d và M là điểm di động trên d . Ta có: +) MA  MB  AB , dấu “=” xảy ra  Ba điểm A, M , B thẳng hàng. +) Gọi A là điểm đối xứng với A qua d , khi đó ta có MA  MB  MA  MB  AB , dấu “=” xảy ra  Ba điểm A, M , B thẳng hàng. c. Cho hai điểm A, B nằm khác phía đối với đường thẳng d và M là điểm di động trên d . Ta có: +) MA  MB  AB , dấu “=” xảy ra  M nằm giữa hai điểm A, B . +) Gọi A là điểm đối xứng với A qua d , khi đó ta có MA  MB  MA  MB  AB , dấu “=” xảy ra  Ba điểm A, M , B thẳng hàng. d. Cho đoạn thẳng PQ và điểm A không thuộc PQ , M là điểm di động trên đoạn thẳng PQ , khi đó max AM  max  AP, AQ . Để tìm giá trị nhỏ nhất của AM ta xét các trường hợp sau: +) Nếu hình chiếu vuông góc H của A trên đường thẳng PQ nằm trên đoạn PQ thì min AM  AH . +) Nếu hình chiếu vuông góc H của A trên đường thẳng PQ không nằm trên đoạn PQ thì min AM  min  AP; AQ . e. Cho đường thẳng  và điểm A không nằm trên  . Điểm M trên  có khoảng cách đến A nhỏ nhất chính là hình chiếu vuông góc của A trên  . TOANMATH.com Trang 2 f. Cho x, y là các tọa độ của các điểm thuộc miền đa giác A1 A2 … An . Khi đó giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của biểu thức F  ax  by ( a, b là hai số thực đã cho không đồng thời bằng 0 ) đạt được tại một trong các đỉnh của miền đa giác. SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA Bất đẳng thức Cauchy – Schwarz Với các số thực a, b, x, y ta có ax  by  Dấu “=” xảy ra khi a 2  b 2  x 2  y 2  . a b  . x y Các bất đẳng thức thường dùng Bất đẳng thức tam giác z1  z2  z1  z2 . Dấu “=” xảy ra khi z1  kz2  k  0  . z1  z2  z1  z2 . Dấu. “=” xảy ra khi z1  kz2  k  0  . z1  z2  z1  z2 . Dấu. “=” xảy ra khi z1  kz2  k  0  . z1 z2 z1 Dấu “=” xảy ra khi z1  kz2  k  0  . z2 II. CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1: Phương pháp hình học Phương pháp giải Ví dụ: Cho số phức z thỏa mãn     2 2 z  z  i z  z . Giá trị nhỏ nhất của z  3i bằng A. 3. B. 3. C. 2 3 . D. 2. Hướng dẫn giải Bước 1: Chuyển đổi ngôn ngữ bài toán số phức Giả sử z  x  yi  x, y     z  x  yi . Khi đó sang ngôn ngữ hình học. 2 2 z  z  i z  z  2  2 yi   4 x 2i  y  x 2 .     Gọi M  x; y  ; A  0; 3 lần lượt là điểm biểu diễn TOANMATH.com Trang 3 cho số phức z; 3i thì z  3i  MA . Bước 2: Sử dụng một số kết quả đã biết để giải bài toán hình học. Parabol y  x 2 có đỉnh tại điểm O  0; 0  , trục đối xứng là đường thẳng x  0 . Hơn nữa, điểm A thuộc trục đối xứng của parabol, nên ta có: MA  OA  3 . Suy ra, min MA  3 khi M  O . Bước 3: Kết luận cho bài toán số phức. Vậy min z  3i  3 , khi z  0 . Chọn A. Ví dụ mẫu Ví dụ 1: Cho số phức z thỏa mãn z  3  4i  1 . Môđun lớn nhất của Nhận xét: OI  r  OM  z  OI  r số phức z bằng A. 7. B. 6. C. 5. D. 4. Hướng dẫn giải Gọi M  x; y  , I  3; 4  là các điểm biểu diễn lần lượt cho các số phức z;3  4i . Từ giả thiết z  3  4i  1  MI  1 . Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn giả thiết là đường tròn tâm I  3; 4  , bán kính r  1 . Mặt khác z  OM . Mà OM đạt giá trị lớn nhất bằng OI  r , khi M là giao điểm của đường thẳng OM với đường tròn tâm I  3; 4  , bán  18 24  kính r  1 . Hay M  ;  . 5 5  Do đó, max z  OI  r  5  1  6 , khi z  18 24  i. 5 5 Chọn B. TOANMATH.com Trang 4 Ví dụ 2: Trong các số phức z thỏa mãn z  2  4i  z  2i , số phức z Nhận xét: Trong tất cả các đoạn thẳng kẻ từ điểm O đến đường có môđun nhỏ nhất là A. z  2  2i . B. z  1  i . C. z  2  2i . D. z  1  i . thẳng d , đoạn vuông góc OM ngắn nhất. Hướng dẫn giải Đặt z  x  yi  x, y    . Khi đó z  2  4i  z  2i  x  y  4  0 d  . Vậy tập hợp điểm M biểu diễn số phức z là đường thẳng d . Do đó z  OM nhỏ nhất khi M là hình chiếu của O trên d . Suy ra M  2; 2  hay z  2  2i . Chọn C. Ví dụ 3: Cho số phức z thỏa mãn z  3  z  3  10 . Giá trị nhỏ nhất của z là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Hướng dẫn giải Cách 1: Gọi F1  3; 0  , F2  3;0  , có trung điểm là O  0; 0  . Điểm M biểu diễn số phức z . 2 Theo công thức trung tuyến thì z  OM 2  Ta có MF12  MF2 2   MF 2 1  MF2 2  MF12  MF2 2 F1 F2 2 .  2 4 Với mọi số thực a, b ta có bất đẳng thức: a 2  b 2  2 2  50 . a  b 2 2 Đẳng thức xảy ra khi  M  4;0   MF1  MF2 50 36   min z   4 ,  2 4  MF1  MF2  10  M  4; 0  Khi z  4i hoặc z  4i . Cách 2:. Gọi F1  3; 0  , F2  3;0  , M  x; y  ;  x, y    lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức 3;3; z . Ta có F1 F2  2c  6  c  3 . Theo giả thiết ta có MF1  MF2  10 , tập Với mọi điểm M nằm trên elip, đoạn OM ngắn nhất là đoạn nối O với giao điểm của trục bé với elip. hợp điểm M là đường elip có trục lớn 2a  10  a  5 ; trục bé TOANMATH.com Trang 5 2b  2 a 2  c 2  2 25  9  8 . Mặt khác OM  z nhỏ nhất bằng 4 khi z  4i hoặc z  4i . Vậy giá trị nhỏ nhất của z bằng 4. Chọn B. Ví dụ 4: Xét số phức z thỏa mãn 4 z  i  3 z  i  10 . Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z là A. 60 . 49 B. 58 . 49 C. 18 . 7 D. 16 . 7 Hướng dẫn giải Gọi A  0; 1 , B  0;1 , đoạn thẳng AB có trung điểm O  0; 0  . Điểm M biểu diễn số phức z . 2 Theo công thức trung tuyến z  OM 2  MA2  MB 2 AB 2  . 2 4 Theo giả thiết 4 MA  3MB  10 . Đặt MA  a  MB  10  4a . 3 Khi đó MA  MB  10  7 a 4 16  AB  2  6  10  7 a  6   a  . 3 7 7  10  4a   5a  8   36 Ta có MA2  MB 2  a 2   .   9  3  2 Do  2 36 24 576 2 nên  5a  8   0   5a  8   7 7 49  z 1  MA2  MB 2  4     2 260  2 81 9 . 2 MA  MB  z   z    49  49 7  Đẳng thức z  1 khi z   24 7 9 9  i . Đẳng thức z  khi z  i . 25 25 7 7 Vậy tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z là 16 . 7 Chọn D. TOANMATH.com Trang 6 Ví dụ 5: Cho z là số phức thay đổi thỏa mãn z  2  z  2  4 2 . Trong mặt phẳng tọa độ gọi M , N là điểm biểu diễn số phức z và z . Giá trị lớn nhất của diện tích tam giác OMN là 2. A. 1. B. C. 4 2 . D. 2 2 . Hướng dẫn giải Đặt z  x  yi  x, y     z  x  yi . Gọi F1  2;0  , F2  2;0  , M  x; y  , N  x;  y  lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức 2; 2; z; z . Do M , N là điểm biểu diễn số phức z và z nên suy ra M , N đối xứng nhau qua Ox . Khi đó S OMN  xy . Ta có F1 F2  2c  4  c  2 . Theo giả thiết ta có MF1  MF2  4 2 , tập hợp điểm M thỏa điều kiện trên là elip có trục lớn 2a  4 2  a  2 2 ; trục bé 2b  2 a 2  c 2  2 8  4  4  b  2 . Nên elip có phương trình  E  : Do đó 1  x2 y2  1 . 8 4 xy x2 y 2 x2 y 2  2 .   S OMN  xy  2 2 . 8 4 8 4 2 2  x  2 Đẳng thức xảy ra khi  .  y  2 Chọn D. Ví dụ 6: Cho số phức z thỏa mãn z  i  z  2  i . Giá trị nhỏ nhất của P   i  1 z  4  2i là A. 1. B. 3 . 2 C. 3. D. 3 2 . 2 Hướng dẫn giải Gọi z  x  yi  x, y    ; M  x; y  là điểm biểu diễn số phức z . Ta có z  i  z  2  i  x   y  1 i  x  2   y  1 i TOANMATH.com Trang 7  x 2   y  1   x  2    y  1  x  y  1  0    . 2 2 2 Ta có P   i  1 z  4  2i   i  1 z   2  x  3   y  1 2 2 4  2i  2 z 3i  i  1  2 MA , với A   3;1 .  Pmin  2 MAmin  2d  A,    2 3 11 12  12  3. Đẳng thức xảy ra khi M là hình chiếu vuông góc của A trên đường 3 5 3 5 thẳng  hay M  ;   z   i . 2 2 2 2 Chọn C. Ví dụ 7: Cho hai số phức z1 , z2 thỏa mãn z1  z2  6 và z1  z2  2 . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P  z1  z2 . Khi đó môđun của số phức M  mi là A. 76 . C. 2 10 . B. 76. D. 2 11 . Hướng dẫn giải Ta gọi A, B lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1 , z2 .    Từ giả thiết z1  z2  6  OA  OB  6  OI  3 với I là trung điểm của đoạn thẳng AB .   z1  z2  2  OA  OB  2  AB  2 . Ta có OA2  OB 2  2OI 2  AB 2  20 . 2 P  z1  z2  OA  OB  P 2  12  12  OA2  OB 2   40 . Vậy max P  2 10  M .     Mặt khác, P  z1  z2  OA  OB  OA  OB  6 . Vậy min P  6  m . Suy ra M  mi  40  36  76 . Chọn A. TOANMATH.com Trang 8 Ví dụ 8: Cho số phức z thỏa mãn z  2  i  z  1  3i  5 . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P  z  1  4i bằng A. 1. C. 3 . 5 B. 1 . 5 2. D. Hướng dẫn giải Gọi M  x; y  là điểm biểu diễn số phức z ; gọi A  2; 1 , B  1;3 là điểm biểu diễn số phức 2  i; 1  3i . Ta có AB  5 . Từ giả thiết z  2  i  z  1  3i  5   x  2    y  1 2 2  x  1   y  3 2  2 5  MA  MB  5  MA  MB  AB  MA  MB  AB . Suy ra M , A, B thẳng hàng ( B nằm giữa M và A ). Do đó quỹ tích điểm M là tia Bt ngược hướng với tia BA . P  z  1  4i   x  1   y  4  2 2 , với C  1; 4   P  MC .  Ta có AB   3; 4  phương trình đường thẳng AB : 4 x  3 y  5  0 . CH  d  C , AB   4  1  3.4  5 Do đó min P  CH  4 3 2 2 3  , CB  5  1  1   3  4  2 2 1 . 3 khi H là giao điểm của đường thẳng AB và 5 đường thẳng đi qua điểm C và vuông góc với AB . Chọn B. Ví dụ 9: Cho số phức z  x  yi  x, y    thỏa mãn z  2  3i  z  2  i  5 . Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức P  x 2  y 2  8 x  6 y . Giá trị m  M là A. 60  20 10 . C. 9 . 5 B. 44  20 10 . D. 52  20 10 . Hướng dẫn giải Gọi N  x; y  là điểm biểu diễn cho số phức z  x  yi . Ta có z  2  3i  z  2  i  2 x  y  2  0 ; TOANMATH.com Trang 9 z  2  i  5   x  2    y  1  25 (hình tròn tâm I  2; 1 bán 2 2 kính r  5 ); Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z  2  3i  z  2  i  5 thuộc miền  T  (xem hình vẽ với A  2; 2  , B  2; 6  ). Ta có P  25   x  4    y  3 2  P  25  2  x  4    y  3 2 2  NJ (với J  4; 3 ) . Bài toán trở thành tìm điểm N thuộc miền  T  sao cho NJ đạt giá trị lớn nhất, nhỏ nhất. Ta có IJ  r  NJ  JB  2 10  5  P  25  3 5  40  20 10  P  20 P đạt giá trị nhỏ nhất khi N là giao điểm của đường thẳng JI với đường tròn tâm I  2; 1 bán kính r  5 và NJ  2 10  5 . P đạt giá trị lớn nhất khi N  B . Vậy m  M  60  20 10 . Chọn A. Bài tập tự luyện dạng 1 Bài tập cơ bản Câu 1: Gọi M và m là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của môđun số phức z thỏa mãn z  1  2 . Giá trị của M  m là A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 2: Cho số phức z thỏa mãn z  2  z  2  5 . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của z . Giá trị M  m là A. M  m  17 . 2 B. M  m  8 . C. M  m  1 . D. M  m  4 . Câu 3: Cho số phức z thỏa z  1  2i  z  3  i . Khi đó, z nhỏ nhất bằng A. 1. B. 3 . 2 C. 5 . 2 D. 2. Câu 4: Cho số phức z thỏa z  1 . Giá trị lớn nhất của P  z 2  z  z 2  z là A. 14 . 5 TOANMATH.com B. 4. C. 2 2 . D. 2 3 . Trang 10 Câu 5: Cho số phức z và w biết chúng thỏa mãn hai điều kiện 1  i  z  2  2; w  iz . Giá trị lớn nhất 1 i của P  w  z bằng A. 4. B. 2 2 . C. 4 2 . D. 2. Câu 6: Cho số phức z thỏa 1  i  z  1  7i  2 . Giá trị lớn nhất của z là A. 4. B. 7. C. 6. D. 5. Bài tập nâng cao Câu 7: Cho số phức z thỏa mãn z  1  2i  z  1  i  5 . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P  iz  3  4i là A. 7 5 . 5 B. 2 5 . C. 13 . D. 7 . 5 Câu 8: Cho số phức z thỏa mãn z  2  i  z  3  2i  34 . Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của z  1  2i . Giá trị P  m.M bằng A. P  5 34 . B. P  10 2 . C. 14 85 . 17 D. 14 170 . 17 Câu 9: Cho số phức z thỏa mãn z  1  i  z  2  2i . Biết khi z  a  bi  a, b    thì biểu thức z  1  2i  z  2  i đạt giá trị lớn nhất. Giá trị T  3b  a là A. 5. B. 2 . C. 3. D. 4. Câu 10: Cho số phức z thỏa mãn z  z  2  3 z  z  2i  6 . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của z  2  3i . Giá trị của M  5m bằng A. 8 5 . B. 3 10 . C. 6 5 . D. 5 10 . Câu 11: Xét các số phức z thỏa mãn z 2  2 z  5   z  1  2i  z  3  4i  . Giá trị nhỏ nhất của z  1  i là A. 1. B. 2 5 . 5 C. 2 6 . 6 D. 3 . 4 Câu 12: Cho số phức z thỏa mãn z  1  i  z  3  2i  5 . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị 1 nhỏ nhất của z   i . Giá trị của M 2  m 2 là 2 A. 39 . 2 B. 137 . 10 C. 157 . 10 D. 33 . 2 Câu 13: Gọi M là điểm biểu diễn số phức z1  a   a 2  2a  2  i ( với a là số thực thay đổi) và N là điểm biểu diễn số phức z2 biết z2  2  i  z 2  6  i . Độ dài ngắn nhất của đoạn MN bằng A. 2 5 . TOANMATH.com B. 6 5 . 5 C. 1. D. 5. Trang 11 Câu 14: Cho hai số phức z và w  a  bi thỏa mãn z  5  z  5  6; 5a  4b  20  0 . Giá trị nhỏ nhất của z  w là 3 . 41 A. 5 . 41 B. C. 4 . 41 D. 3 . 41 Câu 15: Cho hai số phức z và w thỏa mãn z  2 w  8  6i và z  w  4 . Giá trị lớn nhất của biểu thức z  w bằng A. 4 6 . B. 2 26 . C. 66 . D. 3 6 . Câu 16: Gọi S là tập hợp các số phức z thỏa mãn z  1  34 và z  1  mi  z  m  2i (trong đó m   ). Gọi z1 , z2 là hai số phức thuộc S sao cho z1  z2 lớn nhất, khi đó giá trị của z1  z2 bằng A. 2. B. 10. C. Câu 17: Cho hai số phức z1 , z2 thỏa mãn A. 2 2 . D. 130 . z1  i z i  1; 2  2 . Giá trị nhỏ nhất của z1  z2 là z1  2  3i z2  1  i 2. B. 2. C. 1. 2 1. D. Câu 18: Cho số phức z thỏa mãn z  z  2 z  z  8 . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức P  z  3  3i . Giá trị của M  m bằng A. 10  34 . C. 10  58 . B. 2 10 . 5  58 . D. Câu 19: Gọi z  a  bi  a, b    là số phức thỏa mãn điều kiện z  1  2i  z  2  3i  10 và có môđun nhỏ nhất. Giá trị của S  7a  b là A. 7. B. 0. D. 12 . C. 5. Câu 20: Cho số phức z  x  yi  x, y    thỏa mãn z  2  3i  z  2  i  5 . Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức P  x 2  y 2  14 x  8 y . Giá trị m 2  M 2 là A. 118661  3000 34 B. 3472  120 34 25 C. 4732  120 34 D. 3436  120 34 ĐÁP ÁN – Dạng 1. Phương pháp hình học 1-C 2-D 3-C 4-C 5-C 6-C 7-A 8-D 9-A 10-D 11-B 12-A 13-B 14-A 15-C 16-A 17-A 18-D 19-A 20-C Dạng 2: Phương pháp đại số Phương pháp giải Các bất đẳng thức thường dùng: 1. Cho các số phức z1 , z2 ta có: a. z1  z2  z1  z2 (1) TOANMATH.com Trang 12  z1  0 Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi   z1  0, k  , k  0, z2  kz1 b. z1  z2  z1  z2 .(2)  z1  0 Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi   z1  0, k  , k  0, z2  kz1 2. Bất đẳng thức Cauchy – Schwarz Cho các số thực a, b, x, y ta có ax  by  a 2  b 2  x 2  y 2  Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ay  bx . Ví dụ mẫu Ví dụ 1: Cho số phức z  a   a  3 i,  a    . Giá trị của a để khoảng Nhận xét: Lời giải có sử cách từ điểm biểu diễn số phức z đến gốc tọa độ là nhỏ nhất bằng 3 A. a  . 2 1 B. a  . 2 C. a  1 . D. a  2 . dụng đánh giá x 2  0, x   Hướng dẫn giải z  a   a  3 2 2 2 3 9 3 2   2 a     . 2 2 2  Đẳng thức xảy ra khi a  3 3 3 . Hay z   i . 2 2 2 Chọn A. Ví dụ 2: Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z  2  4i  z  2i , số phức z có môđun nhỏ nhất là A. z  1  2i . B. z  1  i . C. z  2  2i . D. z  1  i . Hướng dẫn giải Gọi z  a  bi  a, b    . z  2  4i  z  2i   a  2    b  4  i  a   b  2  i  a  b  4  0 .  z   4  b   bi  z  4  b 2  b2  2  b  2   8  2 2 . 2 Suy ra min z  2 2  b  2  a  2  z  2  2i . Chọn C. TOANMATH.com Trang 13 Ví dụ 3: Cho số phức z thỏa mãn z 1 3  1 , biết z   5i đạt giá trị z  2i 2 nhỏ nhất. Giá trị của z bằng A. 2. B. 2 . 2 C. 5 . 2 D. 17 . 2 Hướng dẫn giải Gọi z  a  bi  z  2i  a, b    . z 1  1  z  1  z  2i  2a  4b  3  0  2a  3  4b z  2i  z 3  5i  2  2b    b  5 2 2  5  b  1  20  2 5 2 1  3 1 a  Suy ra min z   5i  2 5   2  z  i 2 2 b  1 Vậy z  5 . 2 Chọn C. Ví dụ 4: Cho hai số phức z1 , z2 thỏa mãn z1  z2  3  4i và z1  z2  5 . Nhận xét: Lời giải sử dụng Giá trị lớn nhất của biểu thức z1  z2 là A. 5. B. 5 3 . C. 12 5 . D. 5 2 . bất đẳng thức Cauchy – Schwarz. Hướng dẫn giải  2 Ta có 2 z1  z2 2  z z 1 2 2 2  z1  z2  52  32  42  50 . Sử dụng bất đẳng thức Cauchy – Schwarz, ta có  2 z1  z2  2 z1  z2 2  50  5 2 . Gọi z1  x  yi, z2  a  bi; a, b, x, y    z1  z2  3  4i   z1  z2  5 Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi  2 2  z1  z2  25 z  z 2  1 TOANMATH.com Trang 14 7 1    x  2 a  2 7 1 1 7 và  . Hay z1   i; z2   i .  2 2 2 2 y  1 b   7   2 2 Thay z1 , z2 vào giả thiết thỏa mãn. Vậy, giá trị lớn nhất của biểu thức z1  z2 bằng 5 2 . Chọn D. Ví dụ 5: Cho số phức z thỏa mãn z  1 . Giá trị lớn nhất của biểu thức Nhận xét: Lời giải sử dụng bất đẳng thức Cauchy – P  1  z  3 1  z bằng Schwarz. A. 2 10 . B. 6 5 . C. 3 15 . D. 2 5 . Hướng dẫn giải Ta có P  1 2   32  1  z  1  z 2 2   2 20 1  z 2 2 10 Đẳng thức xảy ra khi 4   z 1 x2  y2  1  x   5 4 3    z  i .  5x 1 z   2 2 5 5 0 1 z  x  y 1 y   3  2 3   5 Vậy max P  2 10 . Chọn A. Ví dụ 6: Cho số phức z thỏa mãn z  1  2i  2 . Giá trị lớn nhất của Nhận xét: Lời giải sử dụng bất z  3  i bằng A. 6. B. 7. C. 8. D. 9. đẳng thức z1  z2  z1  z2 . Hướng dẫn giải Ta có z  3  i   z  1  2i    4  3i   z  1  2i  4  3i  7 .  z  1  2i  k  4  3i  , k  0 13 16 Đẳng thức xảy ra khi  z  i . 5 5  z  1  2i  2 Vậy giá trị lớn nhất của z  3  i bằng 7. Chọn B. Ví dụ 7: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z  3  4i  4 . Gọi M và m là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của môđun số phức z . Giá trị của TOANMATH.com Nhận xét: Lời giải sử dụng bất đẳng thức Trang 15 M .m bằng z1  z2  z1  z2 và A. 9. B. 10. C. 11. D. 12. z1  z2  z1  z2 . Hướng dẫn giải Ta có z   z  3  4i    3  4i   z  3  4i  3  4i  4  5  9  M . 4   z  3  4i  k  3  4i  ,  k  0  k  5 Đẳng thức xảy ra khi  .   z  27  36 i  z  3  4i  4  5 5 Mặt khác z   z  3  4i    3  4i   z  3  4i  3  4i  4  5  1  m . 4   z  3  4i  k  3  4i  ,  k  0  k   5 Đẳng thức xảy ra khi   z  3  4 i  z  3  4i  4  5 5 Chọn A. Ví dụ 8: Cho số phức z thỏa mãn z 2  4  z  z  2i  . Giá trị nhỏ nhất Chú ý: Với mọi số phức z1 , z2 : của z  i bằng A. 2. B. 2. C. 1. D. 1 . 2 z1.z2  z1 . z2 . Hướng dẫn giải Ta có z 2  4  z  z  2i    z  2i  z  2i   z  z  2i   z  2i . z  2i  z . z  2i  z  2i  0  z  2i  z  2i     z  a  i, a    z  z  2i  z  z  2i  z  i  2i  i  1 Do đó   min z  1  1 .  z  i   a  i   i  a 2  4  2 Chọn C.   Ví dụ 9: Tìm số phức z thỏa mãn  z  1 z  2i là số thực và z đạt giá trị nhỏ nhất. A. z  4 2  i. 5 5 TOANMATH.com 4 2 B. z    i . 5 5 Trang 16 4 2 C. z    i . 5 5 D. z  4 2  i. 5 5 Hướng dẫn giải Gọi z  a  bi; a, b   .   Do đó  z  1  z  2i  là số thực  2a  b  2  0  b  2  2a Ta có  z  1 z  2i   a  1 a  b  2  b     2a  b  2  i Khi đó z  a   2  2a  2 2 2 4 4 2 5  .  5 a     5 5 5  4  a  5 Đẳng thức xảy ra khi  b  2  5 4  a  2 5 4 2  5 . Vậy z   i . min z   5 5 5 b  2  5 Chọn D. Ví dụ 10: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z  1  2 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T  z  i  z  2  i . A. max T  8 2 . B. max T  4 . C. max T  4 2 . D. max T  8 . Hướng dẫn giải Đặt z  x  yi  x, y    , ta có z  1  2  x  1  yi  2   x  1 2  y2  2   x  1  y 2  2  x 2  y 2  2 x  1 (*). 2 Lại có T  z  i  z  2  i  x   y  1 i  x  2   y  1 i  x2  y 2  2 y  1  x2  y 2  4 x  2 y  5 Kết hợp với (*) ta được T  2x  2 y  2  6  2x  2 y  2  x  y   2  6  2  x  y  Đặt T  x  y , khi đó T  f  t   2t  2  6  2t với t   1;3 . Cách 1: Sử dụng phương pháp hàm số TOANMATH.com Trang 17 Ta có f ‘  t   1 1  ; f  t   0  t  1 . 2t  2 6  2t Mà f 1  4, f  1  2 2, f  3  2 2 . Vậy max f  t   f 1  4 . Cách 2: Sử dụng phương pháp đại số Áp dụng bất đẳng thức Cauchy – Schwarz ta có T  2t  2  6  2t  1  1 .8  4 . Đẳng thức xảy ra khi t  1 . Chọn B. Ví dụ 11: Cho số phức z thỏa mãn z  1 . Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z  1  z 2  z  1 . Khi đó giá trị của M  m bằng A. 5. C. B. 6. 5 . 4 D. 9 . 4 Hướng dẫn giải Đặt z  a  bi  a, b    và t  z  1 . Khi đó   t 2   z  1 z  1  z  1  z  z  2  2a  a  2 t2  2 . 2 Ta có z 2  z  1  a 2  b 2  2abi  a  bi  1  a 2  1  b 2   a  b  2a  1 i   2a 2  a   b 2  2a  1  a 2  2a  1  1  a 2   2a  1 2 2 2 2  2a  1  t 2  1  z  1  z 2  z  1  t  t 2  1 (với 0  t  2 , do a 2  1 ). Xét hàm số f  t   t  t 2  1 với t   0; 2 . 1 5 Trường hợp 1: t   0;1  f  t   t  1  t 2  t 2  t  1  f     2 4 5  f t   max 0;1  4 . và có f  0   f 1  1 nên  min f  t   1  0;1 Trường hợp 2: t  1; 2  f  t   t  t 2  1  t 2  t  1, f   t   2t  1  0, t  1; 2 TOANMATH.com Trang 18 max f  t   f  2   5  1;2 Do đó hàm số luôn đồng biến trên 1; 2   . min f t  f 1  1      1;2   M  max f  t   5  0;2  Vậy   M  m  6. f t   1 m  min 0;2  Chọn B. Bài tập tự luyện dạng 2 Bài tập cơ bản Câu 1: Cho z1 , z2 thỏa mãn z1  z2  1 . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P  z1  1  z2  1  z1 z2  1 là A. 1. B. 2. Câu 2: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z  C. 8. D. 4. 1  a  a  0  . Gọi M và m là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất z của z . Khi đó M  m bằng A. a . B. a  a 2  4 . C. a2  4 . D. 2   a2  4  a . Câu 3: Trong các số phức z thỏa mãn z   2  4i   2 , gọi z1 và z2 lần lượt là số phức có môđun lớn nhất và nhỏ nhất. Tổng phần ảo của hai số phức z1 và z2 bằng A. 8i . B. 4. C. 8 . D. 8. Câu 4: Trong các số phức z thỏa mãn z  2  i  z  1  4i , số phức z có môđun nhỏ nhất là A. z  1  2i . B. z  1  i . C. z  2  2i . D. z  1  i . Câu 5: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 2  4  z  2i z  2 . Giá trị nhỏ nhất của z  1  i bằng A. min z  1  i  3 . B. min z  1  i  2 . C. min z  1  i  2 . D. min z  1  i  1 . Bài tập nâng cao Câu 6: Số phức z thỏa mãn 2 z  1  z  z  3 và số phức w  z  8 có môđun nhỏ nhất. Tổng phần thực các số phức z thỏa mãn là A. 5. B. 7. C. 10. D. 14. Câu 7: Cho số phức z thỏa mãn z  2i  2 . Giá trị lớn nhất của P  2 z  2  i  3 z  2  3i là A. max P  3 26 . B. max P  3 13 . C. max P  4 13 . D. max P  2 13 . Câu 8: Cho số phức z thỏa mãn z  1  2i  4 . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của z  2  i . Giá trị của S  M 2  m 2 là A. S  34 . B. S  82 . C. S  68 . D. S  36 . Câu 9: Cho các số phức z thỏa mãn z 2  1  2 z . Ký hiệu M  max z , m  min z . Môđun của số phức w  M  mi là TOANMATH.com Trang 19 B. w  2 . A. w  6 . C. w  2 2 . D. w  1  2 . Câu 10: Trong các số phức z thỏa mãn 2z  z  z  i , số phức có phần thực không âm sao cho z 1 đạt giá trị lớn nhất là A. z  6 1  i. 4 2 1 B. z  i . 2 C. z  3 1  i. 4 8 D. z  6 1  i. 8 8 z là z 1 một số thực. Biết rằng phần thực đó là một số thực dương. Giá trị nhỏ nhất của phần thực của z là Câu 11: Cho số phức z thỏa mãn các điều kiện z không phải là số thực đồng thời số phức w  A. 2 . 2 B. 1 . 2 C. 1. D. 4 2 . 4 Câu 12: Cho số phức z  a  bi  a, b    thỏa mãn điều kiện z 2  4  2 z . Đặt P  8  b 2  a 2  . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. min P  12 . B. max P  12 . C. min P  8 . D. max P  0 . Câu 13: Cho số phức z thỏa mãn z  1 . Giá trị nhỏ nhất của P  1  z  1  z 2  1  z 3 là A. 1. B. 2. Câu 14: Cho các số phức z và w thỏa mãn  3  i  z  A. 2 . 2 B. 5. C. 3 2 . 2 D. 4. z  1  i . Giá trị lớn nhất T  w  i là w 1 C. 2. D. 1 . 2 Câu 15: Xét các số phức z1 , z2 thỏa mãn z1  3  z1  3  z2  4  z2  4  10 . Giá trị lớn nhất của biểu thức z1  z2 là A. 7. B. 20. C. 14. D. 10. ĐÁP ÁN – Dạng 2. Phương pháp đại số 1-B 2-C 3-D 4-B 5-C 11-A 12-A 13-B 14-B 15-D TOANMATH.com 6-D 7-A 8-C 9-A 10-D Trang 20
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top