Bài giảng các phép toán trên tập hợp số phức

Giới thiệu Bài giảng các phép toán trên tập hợp số phức

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Bài giảng các phép toán trên tập hợp số phức CHƯƠNG SỐ PHỨC.

Bài giảng các phép toán trên tập hợp số phức

Tài liệu môn Toán 12 và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi từ cơ bản đến vận dụng cao sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn , các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất.

Tài liệu Bài giảng các phép toán trên tập hợp số phức

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng tại đây nhé.

Text Bài giảng các phép toán trên tập hợp số phức
CHUYÊN ĐỀ BÀI 2. CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP SỐ PHỨC Mục tiêu  Kiến thức + Nhận biết được các phép toán cộng, trừ hai số phức; phép nhân số phức; phép chia hai số phức.  Kĩ năng + Thành thạo các phép toán cộng, trừ hai số phức và vận dụng vào giải được một số bài toán liên quan. + Thành thạo phép nhân hai số phức và vận dụng vào giải được một số bài toán liên quan. + Thành thạo phép toán chia hai số phức và vận dụng vào giải được một số bài toán liên quan. + Vận dụng các phép toán đã học để giải quyết một số bài toán tổng hợp. TOANMATH.com Trang 1 I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM 1. Phép cộng số phức Ví dụ: Định nghĩa  5  4i    3  2i   8  2i. Tổng của hai số phức z  a  bi, z   a  bi  a, b, a, b    là số phức z  z   a  a   b  b  i. Tính chất Ví dụ: Với mọi z, z , z    ta có: Tính chất kết hợp:  z  z    z   z   z   z  ; 2 2 z  5  i có số đối là  z  5  i. 7 7 Tính chất giao hoán: z  z   z   z; Cộng với 0: z  0  0  z  z; z    z     z   z  0. 2. Phép trừ số phức Hiệu của hai số phức z  a  bi, z   a  bi  a, b, a, b    : z  z  z    z     a  a    b  b  i. 3. Phép nhân số phức Ví dụ:  5  4i    3  2i   2  6i. Ví dụ: Định nghĩa Tích của hai số phức z  a  bi, z   a  bi  a, b, a, b    là  5  4i  3  2i   15  8  12  10  i  23  2i. số phức zz   aa  bb   ab  ab  i. Tính chất Chú ý: Với mọi z, z , z    ta có: • Tính chất giao hoán: zz  z z; • Tính chất kết hợp:  zz   z  z  zz   ; • Nhân với 1: 1.z  z.1  z; • Ta có thể thực hiện phép cộng và phép nhân các số phức theo các quy tắc như phép toán cộng và nhân các số thực. ° Các hằng đẳng thức của các số thực cũng • Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: đúng đối với các số phức. z  z   z   zz   zz . Ví dụ: z 2  4  z 2   2i    z  2i  z  2i  . 2 4. Phép chia cho số phức khác 0 Số nghịch đảo của số phức z  0 kí hiệu là z 1 , là số phức thỏa mãn zz 1  1, , hay z 1  1 z 2 z. Thương của phép chia số phức z cho số phức z khác 0, TOANMATH.com Ví dụ: z  3  2i có số phức nghịch đảo là 1 1 3 2  .  3  2i    i. z 13 13 13 Ví dụ: Trang 2 kí hiêu là 5  4i  5  4i  3  2i  7  22i 7 22     i. 3  2i  3  2i  3  2i  13 13 13 z zz  z z 1  2 . z z SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA Tính chất phép cộng số phức Phép cộng số phức Với mọi z, z , z   ta có Tổng của hai số phức z  a  bi  z  z  z  z   z  z ; và z  a  bi  a, b, a, b    z  z   z   z; là số phức z  z   a  a   b  b  i. z  0  0  z  z; z    z     z   z  0. Phép trừ số phức CÁC PHÉP TOÁN VỚI SỐ PHỨC Hiệu của hai số phức z  a  bi và z  a  bi  a, b, a, b    là số phức z  z   a  a    b  b  i. Tính chất phép nhân số phức Với mọi z, z , z   ta có zz  z z; Phép nhân số phức  zz z  z  zz  ; Tích của hai số phức z  a  bi và z  a  bi  a, b, a, b    là số 1.z  z.1  z; z  z   z   zz   zz . phức zz   aa  bb   ab  ab  i. Phép chia số phức khác 0 Số nghịch đảo của số phức z  0 kí hiệu là z 1 là số phức thỏa mãn zz 1  1 hay z 1  1 z 2 z. Thương của phép chia số phức z cho số phức z  0 , kí hiệu là TOANMATH.com z z z  z z 1  2 . z z Trang 3 II. CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1: Thực hiện các phép toán của số phức Phương pháp giải Cho hai số phức z  a  bi và z  a  bi , trong đó Ví dụ: a, b, a, b   . Khi đó: Hai số phức z1  3  7i, z2  4  3i có  z  z ‘  a  a ‘  b  b  i; z1  z2   3  4    7  3 i  7  4i;  z  z ‘   a  a ‘    b  b  i; z1  z2   3  4    7  3 i  1  10i;  zz   aa  bb   ab  ab  i; z1 z2   3.4   7  .3   3.3  4.  7   i  33  19i;  z z z  2. z z z1  3  7i  4  3i  9 37     i. z2  4  3i  .  4  3i  25 25 Ví dụ mẫu Ví dụ 1: Cho hai số phức z1  2  3i, z2  4  5i. Số phức z  z1  z2 là A. z  2  2i. B. z  2  2i. C. z  2  2i. D. z  2  2i. Hướng dẫn giải z  z1  z2  2  3i   4  5i   2  2i. Chọn A. Ví dụ 2: Cho hai số phức z1  1  2i, z2  2  3i. Số phức w  z1  2 z2 là A. w  3  8i. B. w  5  i. C. w  3  8i. D. w  3  i. Hướng dẫn giải Ta có w  z1  2 z2  1  2i  2  2  3i   3  8i. Chọn C. 1 3 Ví dụ 3: Cho hai số phức z    i. Số phức là w  1  z  z 2 2 2 A. 2  3i. B. 1. C. 0. 1 3 D.   i. 2 2 Hướng dẫn giải 2  1 3   1 3  w  1     i      i   0. 2 2 2 2     Chọn C. Chú ý: Các hằng đẳng thức của các số thực cũng dùng đối với các số phức. Ví dụ 4: Tất cả các số phức z thỏa mãn 2 z  3 1  i   iz  7  3i là TOANMATH.com Trang 4 8 4 A. z   i. 5 5 B. z  4  2i. C. z  8 4  i. 5 5 D. z  4  2i. Hướng dẫn giải Ta có: 2 z  3 1  i   iz  7  3i   2  i  z  10  z  10  z  4  2i. 2i Chọn D. Ví dụ 5: Cho hai số phức z  1  i  1  2i  . Số phức z là 2 A. 4  2i. B. 4  2i. C. 4  2i. D. 4  2i. Hướng dẫn giải Ta có: z  1  i  1  2i   2i 1  2i   4  2i. 2 Do đó: z  4  2i. Chọn B. Ví dụ 6: Cho số phức z  a  bi  a, b    thỏa mãn z  1  3i  z i  0 . Giá trị của S  a  3b là 7 A. S   . 3 B. S  3. C. S  3. 7 D. S  . 3 Hướng dẫn giải Ta có z  1  3i  z i  0 a  1  0  a  1  b  3  a 2  b2 i  0   2 2 b  3  a  b   a  1  a  1    b  3  4  S  3. b    2  b  3  1  b2  3   Chọn B. Bài tập tự luyện dạng 1 Bài tập cơ bản Câu 1: Cho hai số phức z1  3  7i và z2  2  3i . Số phức z  z1  z2 là A. z  1  10i. B. z  5  4i. C. z  3  10i. D. z  3  3i. Câu 2: Cho hai số phức z1  1  2i và z2  3  4i. Số phức 2 z1  3 z2  z1 z2 là số phức nào sau đây? A. 10i. B. 10i. C. 11  8i. D. 11  10i. C. z  2  3i. D. z  2  3i. Câu 3: Số phức z thỏa mãn z   2  i  z  3  5i là A. z  2  3i. B. z  2  3i. Câu 4: Cho hai số phức z1  2  2i , z2  3  3i. Khi đó số phức z1  z2 là A. 5  5i. B. 5i. C. 5  5i. D. 1  i. Câu 5: Cho số phức z  1  2i. Số phức w  2 z  z là TOANMATH.com Trang 5 A. w  3  2i. B. w  2  3i. C. w  3  2i. D. w  2  3i. Bài tập nâng cao Câu 6: Cho số phức z thỏa mãn 1  z 1  i   5  i  0. Số phức w  1  z bằng A. 1  3i. B. 1  3i. C. 2  3i. D. 2  3i. 1 Câu 7: Cho số phức z  1  i. Số phức w  iz  3 z là 3 8 A. w  . 3 8 B. w   i. 3 C. w  10  i. 3 D. 10 . 3 2 Câu 8: Cho z1  2  4i, z2  3  5i. Số phức w  z1.z2 là A. 152  4i. B. 152  4i. C. 152  4i. D. 152  4i. Câu 9: Cho số phức z thỏa mãn: z 1  2i   z.i  15  i. Số phức z là A. z  3  4i. B. z  3  4i. C. z  3  4i. Câu 10: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z  2  3i  5 và A. 2. B. Vô số. D. z  3  4i. z là số thuần ảo? z2 C. 1. D. 0. Dạng 2: Xác định các yếu tố của số phức qua các phép toán Bài toán 1. Tìm phần thực, phần ảo của số phức Phương pháp giải  Số phức z  a  bi có phần thực là a và phần ảo Ví dụ: Phần thực của số phức z thỏa mãn  5  i  z  7  17i là b . Chú ý: Học sinh thường nhầm phần ảo của số phức z  3  12i là 12i là A. 3. B. 3. C. 2. D. 2. Hướng dẫn giải  5  i  z  7  17i  z  7  17i  2  3i 5i Phần thực của số phức z là 2. Chọn C. Ví dụ mẫu Ví dụ 1: Cho số phức z thỏa mãn 1  i  z  14  2i . Tổng phần thực và phần ảo của z bằng A. 14. B. 2. C. 2. D. 14. Hướng dẫn giải Ta có: 1  i  z  14  2i  z  14  2i  z  6  8i  z  6  8i. 1 i Suy ra, z có phần thực bằng 6 và phần ảo bằng 8. TOANMATH.com Trang 6 Do đó tổng phần thực và phần ảo của z bằng 14. Chọn A. Ví dụ 2: Cho hai số phức z  3  2i và z  a   a 2  11 i. Tất cả các giá trị thực của a dể z  z  là một số thực là A. a  3. B. a  3. C. a  3 hoặc a  3. D. a  13 hoặc a   13. Hướng dẫn giải Ta có: z  z   3  2i  a   a 2  11 i.  3  a   a 2  9  i.  a  3 z  z  là số thực khi và chỉ khi a 2  9  0   . a  3 Chọn C. Ví dụ 3: Cho số phức z  1  i  1  2i  . Số phức có phần ảo là 2 A. 2. C. 2. B. 4. D. 2i. Hướng dẫn giải Ta có: z  1  i  1  2i   1  2i  i 2  1  2i   2i 1  2i   2i  4i 2  2i  4 2 Vậy số phức z có phần ảo là 2. Chọn A. Bài toán 2. Tìm số phức liên hợp, tính môđun số phức Phương pháp giải  Số phức z  a  bi có z  a  bi và z  a 2  b 2 . Chú ý: Nếu z  a  bi thì z  z  2a; z.z  a 2  b 2 . Ví dụ: Số phức liên hợp của số phức z   2  3i  3  2i  là A. z  12  5i. B. z  12  5i. C. z  12  5i. D. z  12  5i. Hướng dẫn giải Ta có z   2  3i  3  2i   6  5i  6i 2  12  5i  z  12  5i. Chọn D. Ví dụ mẫu Ví dụ 1: Cho số phức z thỏa mãn z  2  i   13i  1. Mô đun của số phức z là A. z  34. TOANMATH.com B. z  5 34 . 3 C. z  34. D. z  34 . 3 Trang 7 Hướng dẫn giải Ta có: z  2  i   13i  1  z  1  13i  3  5i. 2i Do đó z  32   5   34. 2 Chọn C. Ví dụ 2: Cho số phức z1  3  2i, z2  6  5i. Số phức liên hợp của số phức z  6z1  5z 2 là A. z  51  40i. B. z  51  40i. C. z  48  37i. D. z  48  37i. Hướng dẫn giải Ta có: z  6z1  5z 2  6  3  2i   5  6  5i   48  37i. Suy ra z  48  37i. Chọn D. Ví dụ 3: Gọi z1 , z2 lần lượt có điểm biểu diễn là M và N trên mặt phẳng Oxy ở hình bên. Khi đó z1  z2 bằng A. 2 29. B. 20. C. 2 5. D. 116. Hướng dẫn giải Từ hình vẽ ta có điểm M  3; 2  biểu diễn số phức z1  3  2i, điểm N 1; 4  biểu diễn số phức z2  1  4i. Ta có z1  z2  4  2i  z1  z2   4    2  2 2  2 5. Chọn C. Ví dụ 4: Cho số phức z  a  bi, với a, b là các số thực thỏa mãn a  bi  2i  a  bi   4  i, với i là đơn vị ảo. Môđun của   1  z  z 2 là A.   229. C.   229. B.   13. D.   13. Hướng dẫn giải a  2b  4 a  2 Ta có a  bi  2i  a  bi   4  i    . Suy ra z  2  3i. b  2a  1 b  3 Do đó   1  z  z 2  2  15i. Vậy    2    15 2 2  229 Chọn A. Ví dụ 5: Cho số phức z thỏa mãn z  A. w  4 2. TOANMATH.com 1  3i . Môđun của số phức w  i.z  z là 1 i B. w  2. C. w  3 2. D. w  2 2. Trang 8 Hướng dẫn giải Ta có: z  1  3i  1  2i. 1 i  z  1  2i  w  i.  1  2i    1  2i   3  3i.  w  3   3 2 2  18  3 2. Chọn C. Ví dụ 6: Cho z1 , z2 là các số phức thỏa mãn z1  z2  1 và z1  2 z2  6. Giá trị của biểu thức P  2 z1  z2 là B. P  3. A. P  2. C. P  3. D. P  1. Hướng dẫn giải Đặt z1  a1  b1i; a1 , b1  , z2  a2  b2i; a2 , b2  . Suy ra a12  b12  a22  b22  1 và z1  2 z2  6  a1.a2  b1.b2  1 . 4 Ta có: 2 z1  z2  2a1  a2   2b1  b2  i  2 z1  z2   2a1  a2    2b1  b2  2 2 2 a 2 1 1  b12   .  a22  b22    a1a2  b1b2  4 Suy ra P  2 z1  z2  2. Chọn A. Bài toán 3. Bài toán liên quan đến điểm biểu diễn số phức Ví dụ mẫu Ví dụ 1: Điểm biểu diễn của số phức z  A.  3; 2  .  2 3 B.  ;  .  13 13  1 là 2  3i C.  2;3 . Hướng dẫn giải z D.  4; 1 . độ điểm biểu diễn số phức, ta cần viết số phức dưới dạng 1 2  3i 2 3    i. 2  3i  2  3i  2  3i  13 13 Suy ra điểm biểu diễn của số phức z  Chú ý: Để xác định tọa z  a  bi  a, b    . 1  2 3 là:  ;  . 2  3i  13 13  Chọn B. TOANMATH.com Trang 9 Ví dụ 2: Gọi z1 , z2 lần lượt có điểm biểu diễn là M , N trên mặt phẳng phức (hình bên). Khi đó phần ảo của số phức A. z1 là z2 14 . 17 C.  5 . 17 1 B.  . 4 D. 1 . 2 Hướng dẫn giải Dựa vào hình vẽ ta có được z1  3  2i, z2  1  4i  z1 3  2i 5 14     i. z2 1  4i 17 17 Chọn A. Ví dụ 3: Cho số phức z thỏa mãn 1  i  z  11  3i . Điểm M biểu diễn cho số phức z trong mặt phẳng tọa độ là A. M  4; 7  . B. M 14; 14  . C. M  8; 14  . D. M  7; 7  . Hướng dẫn giải Ta có: 1  i  z  11  3i  z  11  3i  4  7i. 1 i Suy ra điểm biểu diễn cho số phức z là M  4; 7  . Chọn A. 1 Ví dụ 4: Cho A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức 4  3i, 1  2i  i, . Số phức có điểm i biểu diễn D sao cho ABCD là hình bình hành là A. z  6  4i. B. z  6  3i. C. z  6  5i. D. z  4  2i. Hướng dẫn giải Ta có A là điểm biểu diễn của số phức 4  3i nên A  4; 3 . B là điểm biểu diễn của số phức 1  2i  i  2  i nên B  2;1 . 1  i nên C  0; 1 . i   Điều kiện để ABCD là hình bình hành là AD  BC C là điểm biểu diễn của số phức  xD  x A  xC  xB  xD  xC  x A  xB  6    D  6; 5   z  6  5i.  yD  y A  yC  yB  yD  yC  y A  yB  5 Chọn C. TOANMATH.com Trang 10 Ví dụ 5: Cho tam giác ABC có ba đỉnh A, B, C lần lượt là điểm biểu diễn hình học của các số phức z1  2  i, z2  1  6i, z3  8  i. Số phức z4 có điểm biểu diễn hình học là trọng tâm của tam giác ABC . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. z4  3  2i. B. z4  5. C.  z4   13  12i. D. z4  3  2i. 2 Hướng dẫn giải Ta có: A  2; 1 , B  1;6  , C  8;1 . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC.  G  3; 2   z4  3  2i  z4  3  2i. Chọn D. Ví dụ 6: Cho các số phức z1 , z2 thoả mãn z1  3, z2  4, z1  z2  5 . Gọi A, B lần lượt là các điểm biểu diễn số phức z1 , z2 trên mặt phẳng toạ độ. Diện tích S của OAB (với O là gốc toạ độ) là A. S  5 2. B. S  6. C. S  25 . 2 D. S  12. Hướng dẫn giải Ta có: z1  OA  3, z2  OB  4, z1  z2  AB  5  OAB vuông tại O (vì OA2  OB 2  AB 2 ) 1 1  S OAB  OA.OB  .3.4  6. 2 2 Chọn B. Bài tập tự luyện dạng 2 Bài tập cơ bản Câu 1: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z  2 z  6  4i với i là đơn vị ảo. Phần ảo của số phức z là A. 4. Câu 2: Biết z  B. 4.  3i C. 2. D. 6.  1  i 3  . Phần thực, phần ảo của số phức z là 2 A. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 4 3i. B. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 4 3i. C. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 4 3. D. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 4 3. Câu 3: Cho số phức z   2a  b  4    a  b  6  i, với a, b  , i là đơn vị ảo. Biết rằng z là số thuần ảo và z  2  i là số thực. Giá trị của S  a 2  b 2 là A. S  13. B. S  5. C. S  20. D. S  36. Câu 4: Cho số phức z  3a   2a  1 i với a  , i là đơn vị ảo. Biết rằng z 2 là một số phức có phần thực bằng 8 , giá trị của a là TOANMATH.com Trang 11 9 A. a  1; a   . 5 9 B. a  1; a  . 5 Câu 5: Số phức z  1  i   1  i   …  1  i  2 A. 21009  1. 170 . 7 2018 B. 21009  1. Câu 6: Môđun của số phức z  2  3i  A. z  9 C. a  1; a  . 5 B. z  9 D. a  1; a   . 5 có phần ảo bằng C. 1  21009. D.   21009  1 . 1  5i là 3i 170 . 4 C. z  170 . 5 D. z  170 . 3 Câu 7: Cho số phức z thoả mãn  2  i  z  10  5i. Hỏi điểm biểu diễn số phức z là điểm nào trong các điểm M , N , P, Q ở hình bên? A. Điểm Q. B. Điểm M . C. Điểm P. D. Điểm N . Câu 8: Biết điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn cho số phức z. Điểm biểu diễn số phức iz là A. M . B. N . C. P. D. Q. Câu 9: Cho số phức z thỏa mãn z 1  i   3  5i. Môđun của z là A. z  17. B. z  16. C. z  17. D. z  4. Câu 10: Cho số phức z thỏa mãn z  2  2i   2  iz  2  7i. Trong hình bên, điểm biểu diễn số phức z  5  i là A. M . B. Q. C. P. D. N . Bài tập nâng cao Câu 11: Cho số phức z có phần thực là số nguyên và z thỏa mãn z  2 z  7  3i  z . Môđun của số phức w  1  z  z 2 bằng A. w  445. B. w  425. C. w  37. D. w  457. Câu 12: Cho số phức z thỏa mãn  3  2i  z   2  i   4  i. Mô đun của số phức w   z  1 z bằng 2 A. 2. TOANMATH.com B. 10. C. 5. D. 4. Trang 12 Câu 13: Cho hai số phức z1 , z2 thỏa mãn z1  6, z 2  2. Gọi M , N là các điểm biểu diễn cho z1 và iz2 .   60. Giá trị của T  z 2  9 z 2 là Biết MON 1 2 A. T  18. B. T  24 3. C. T  36 2.  D. T  36 3.  Câu 14: Môđun của số phức z thỏa mãn: 3 z.z  2017 z  z  12  2018i là B. z  2017. A. z  2. D. z  2018. C. z  4. Câu 15: Cho hai số phức z1  2  i, z2  1  2i. Môđun của số phức w  A. w  5. B. w  3. Câu 16: Cho số phức z thỏa mãn z  z12016 là z22017 C. w  3. D. w  5. 2 và điểm A trong hình vẽ bên 2 là điểm biểu diễn của z . Biết rằng trong hình vẽ bên, điểm biểu diễn của số phức w 1 là một trong bốn điểm M , N , P, Q . Khi đó điểm biểu diễn của số phức w là iz A. Điểm Q. B. Điểm M . C. Điểm N . D. Điểm P. Câu 17: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z   2  3i  z  1  9i. Số phức w  5 có điểm biểu diễn là điểm nào trong các điểm A, B, C , D iz ở hình bên? A. Điểm D. B. Điểm C. C. Điểm B. D. Điểm A. Câu 18: Cho A, B, C , D là bốn điểm trong mặt phẳng tọa độ theo thứ tự biểu diễn các số phức 1  2i; 1  3  i; 1  3  i; 1  2i. Biết ABCD là tứ giác nội tiếp tâm I .Tâm I biểu diễn số phức nào sau đây? A. z  3. B. z  1  3i. C. z  1. D. z  1. Câu 19: Cho các số phức z1 , z2 , z3 thỏa mãn điều kiện z1  4, z2  3, z3  2 và 4 z1 z2  16 z2 z3  9 z1 z3  48 . Giá trị của biểu thức P  z1  z2  z3 bằng A. 1. B. 8. C. 2. D. 6. 2 Câu 20: Cho hai số phức z1 , z2 thỏa mãn z1  z2  1 . Khi đó z1  z2  z1  z2 A. 2. B. 4. C. 1. 2 bằng D. 0. Dạng 3. Tìm số phức thỏa mãn điều kiện cho trước Ví dụ mẫu  z  i  z  1 Ví dụ 1: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn  ?  z  2i  z TOANMATH.com Trang 13 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Hướng dẫn giải Đặt z  x  yi,  x, y    .  x 2   y  12   x  12  y 2 Ta có hệ phương trình:   x  y  1. 2 2 2 2  x   y  2   x  y Do đó z  1  i nên có một số phức thỏa mãn. Chọn A. Ví dụ 2: Có bao nhiêu số phức z thỏa điều kiện z.z  z  2 và z  2? A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Hướng dẫn giải 2 Ta có: z.z  z  2  z  z  2  z  4  2. Suy ra điểm M biểu diễn số phức z là giao của hai đường tròn  C1  : x 2  y 2  4 và  C2  :  x  4   y 2  4. 2 Vì I1 I 2  R1  R2 ( I1 , I 2 là tâm của các đường tròn  C1  ,  C2  ) nên  C1  và  C2  tiếp xúc nhau). Suy ra: Có một số phức z thỏa mãn yêu cầu. Chọn C. Ví dụ 3: Có bao nhiêu số phức thỏa mãn z  z  6  i   2i   7  i  z ? A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Hướng dẫn giải Nhận xét: Từ giả thiết, ứng với mỗi z cho ta duy nhất một số phức z. Đặt z  a  0, a   , khi đó ta có z  z  6  i   2i   7  i  z  a  z  6  i   2i   7  i  z   a  7  i  z  6a  ai  2i   a  7  i  z  6a   a  2  i   a  7  i  z  6a   a  2  i 2 3   a  7   1 a 2  36a 2   a  2     a 4  14a 3  13a 2  4a  4  0   a  1  a 3  13a 2  4   0. Hàm số f  a   a3  13a 2  a  0  có bảng biến thiên: TOANMATH.com Trang 14 Đường thẳng y  4 cắt đồ thị hàm số f  a  tại hai điểm nên phương trình a 3  13a 2  4  0 có hai nghiệm khác 1 (do f 1  0 ). Thay giá trị môđun của z vào giả thiết ta được 3 số phức thỏa mãn điều kiện. Chọn B. Ví dụ 4: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để có đúng hai số phức z thỏa mãn z   2m  1  i  10 và z  1  i  z  2  3i ? A. 40. B. 41. C. 165. D. 164. Hướng dẫn giải Giả sử z  x  yi  x, y    và M  x, y  là điểm biểu diễn số phức z. Ta có: z   2m  1  i  10  z   2m  1  i  100 2   x   2m  1    y  1  100. 2 2 Khi đó điểm biểu diễn số phức z nằm trên đường tròn  C  có tâm I  2m  1;1 , bán kính R  10. Lại có z  1  i  z  2  3i   x  1   y  1 i   x  2    3  y  i 2 2   x  1   y  1   x  2    3  y   2x  8 y  11  0. 2 2 2 2 Khi đó điểm biểu diễn số phức z cũng nằm trên đường thẳng  : 2 x  8 y  11  0 Có đúng hai số phức z thỏa mãn nếu đường thẳng  cắt đường tròn  C  tại 2 điểm phân biệt. Tức là d  I ,    10  2  2m  1  8  11 2 8 2 2  10  5  20 17 5  20 17 m . 4 4 Vậy có 41 giá trị nguyên của m để có đúng hai số phức z thỏa mãn yêu cầu bài toán. Chọn B. Ví dụ 5: Cho hai số phức z1 và z2 thỏa mãn z1  3, z2  4, z1  z2  37. Hỏi có bao nhiêu số z mà z z1  a  bi ? z2 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Hướng dẫn giải Đặt z1  x  yi, z2  c  di  x, y, c, d    . Ta có: z1  3  x 2  y 2  9; z2  4  c 2  d 2  16; TOANMATH.com Trang 15 z1  z2  37  x 2  y 2  c 2  d 2  2 xc  2 yd  37  xc  yd  6. Lại có: z1 x  yi xc  yd yc  xd 3 3   2  2 i    bi. Suy ra a   . 2 2 z2 c  di c  d c d 8 8 Mà z z1 3 9 9 27 3 3  1   a 2  b 2  a 2  b2   b 2   a 2  b z2 z2 4 16 16 64 8 Vậy có hai số phức z thỏa mãn. Chọn B. Ví dụ 6: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất số phức z thỏa mãn z.z  1 và z  3  i  m . Số phần tử của S là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Hướng dẫn giải Dễ thấy m  0. Đặt z  a  bi; a, b   ta có hệ phương trình. a 2  b 2  1  2  2 2  a  3   b  1  m   Phương trình a 2  b 2  1 là đường tròn tâm O, bán kính R  1 .  Phương trình a  3  2   b  1  m 2 là đường tròn tâm I 2   3; 1 , bán kính R  m . Có duy nhất số phức thỏa mãn đề bài a 2  b 2  1  có nghiệm duy nhất  Hệ phương trình  2 2 2  a  3   b  1  m    Hai đường tròn này tiếp túc với nhau m  1  OI  m  1  m  1  2   (thỏa mãn m  0 ). m  3 Vậy, có hai số thực thỏa mãn. Chọn A. Ví dụ 7: Có tất cả bao nhiêu số phức z thỏa mãn z  1 và A. 3. B. 4. C. 6. z z   1. z z D. 8. Hướng dẫn giải Đặt z  a  bi,  a, b    . Ta có z  a 2  b 2  1  a 2  b 2  1. TOANMATH.com Trang 16 2  a  bi    a  bi  z z z2  z     2a 2  2b 2  1. 2 z z z. z z 2 2 a 2  b 2  1 a 2  b 2  1 a 2  b 2  1   Ta có hệ:  2   2 2 1 hoặc  2 2 1 2 a  b    2a  2b  1 a  b  2  2  2 3  2 1 a  4 a  4 hoặc   . b 2  1 b 2  3   4 4  1 3  1 3  3 1  3 1   Suy ra  a; b    ;  ;  ;  ; ;  ;  ;    .        2   2 2   2 2   2 2    2 Vậy có 8 cặp số  a; b  do đó có 8 số phức thỏa mãn. Chọn D. Bài tập nâng cao dạng 3 Bài tập cơ bản 2 Câu 1: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện z 2  z  z ? A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 2: Số các số phức thỏa mãn điều kiện z 2  2 z  0 là A. 0. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 3: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z  1 và z 2  4  2 3 ? A. 1. B. 2. Câu 4: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. z 5 là số thuần ảo và z 2  1  ? 1 z 2 C. 3. D. 4. Bài tập nâng cao 3 2 Câu 5: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z  z i  1  i  0? 4 A. 1. B. 3. C. 2. D. 0. Câu 6: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z  z  5  i   2i   6  i  z ? A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. 2 Câu 7: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z 3  2i z  0 ? A. 4. B. 3. C. 2. D. 6. Câu 8: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện z  10  2i  z  2  14i và z  1  10i  5? A. Hai. TOANMATH.com B. Không. C. Một. D. Vô số. Trang 17 Câu 9: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z 5  16i z  0? A. 4. B. 10. C. 8. D. 6.   Câu 10: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện z  z  z  1 và  z  2  z  1 2 là số thuần ảo? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 11: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z  1  3i  3 2 và  z  2i  là số thuần ảo? 2 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 12: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z  2  i  2 2 và  z  1 là số thuần ảo? 2 A. 0. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 13: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z  3i  13 và A. Vô số. B. 2. C. 0. Câu 14: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z  3i  5 và A. 0. z là số thuần ảo? z2 B. Vô số. D. 1. z là số thuần ảo? z4 C. 2. D. 1. Câu 15: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất số phức z thỏa mãn z.z  1 và z  3  4i  m . Tổng các phần tử thuộc S là A. 10. B. 42. C. 52. D. 40. Dạng 4: Bài toán tập hợp điểm biểu diễn số phức Phương pháp giải Sử dụng các định nghĩa, tính chất hình học đã biết. Ví dụ: Cho trước các điểm cố định I , F1 , F2 ; F1F2  2c  c  0  Trên mặt phẳng Oxy tập hợp các điểm Tập hợp các điểm M thoả mãn MI  R  R  0  là đường biểu diễn số phức z thoả mãn z  2  5i  4 là đường tròn tâm I  2;5  , tròn tâm I bán kính R. bán kính R  2. Tập hợp các điểm M thoả mãn MF1  MF2  2a  a  c  là elip có hai tiêu điểm là F1 , F2 . Tập hợp các điểm M thoả mãn MF1  MF2 là đường trung trực của đoạn thẳng F1 F2 . Ví dụ mẫu   Ví dụ 1: Xét các số phức z thỏa mãn  z  6  8  z.i là số thực. Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của z là một đường tròn, có tâm I  a; b  và bán kính R. Giá trị a  b  R bằng TOANMATH.com Chú ý: Trong mặt phẳng Oxy ,  x  a    y  b 2 2  R 2 là Trang 18 A. 6. B. 4. C. 12. D. 24. phương trình đường tròn có tâm I  a; b  và bán kính R 0. Hướng dẫn giải Đặt z  x  yi  x, y    .   Vì  z  6  8  z.i   x  6   yi   y  8  xi  là số thực nên x  x  6   y  y  8   0   x  3    y  4   25. 2 2 Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của z là đường tròn có tâm I  3; 4  , bán kính R  5. Vậy a  b  R  4. Chọn B. Ví dụ 2: Cho số phức z thỏa mãn z  3  z  3  10 . Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là A. Một parabol. B. Một đường tròn. C. Một elip. D. Một hypebol. Hướng dẫn giải Gọi z  x  yi  x, y    thì z  3  z  3  10   x  3  yi   x  3   yi  10(*) Gọi M là điểm biểu diễn số phức z và các điểm F1  3;0  , F2  3;0  . Dễ thấy F1 F2  6  2c Khi đó: z  3  z  3  10  MF1  MF2  10  2a. Vậy tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là elip có hai tiêu điểm F1 , F2 , độ dài trục lớn là 2a  10 Chọn C. Ví dụ 3: Cho số phức z thỏa mãn z  10 và w   6  8i  z  1  2i  . Tập hợp các điểm biểu diễn số 2 phức w là đường tròn có tâm là A. I  3; 4  . B. I  3; 4  . C. I 1; 2  . D. I  6;8  . Hướng dẫn giải Ta có w   6  8i  z  1  2i  2  w   3  4i    6  8i  z  w   3  4i   62  82 z  w   3  4i   10.10  w   3  4i   100 Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức w là đường tròn  C  có tâm I  3; 4  . Chọn A. TOANMATH.com Trang 19 Ví dụ 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp các điểm biểu biễn các số phức z thỏa mãn z  1  2i  z  1  2i là đường thẳng có phương trình A. x  2 y  1  0. B. x  2 y  0. C. x  2 y  0. D. x  2 y  1  0. Hướng dẫn giải Đặt z  x  yi  x, y     z  x  yi. Gọi M  x; y  là điểm biểu diễn của số phức z. Ta có: z  1  2i  z  1  2i  x  yi  1  2i  z  yi  1  2i   x  1   y  2  i   x  1   2  y  i   x  1   y  2  2 2   x  1   2  y  2 2  x2  2 x  1  y 2  4 y  4  x2  2 x  1  y 2  4 y  4  x  2 y  0. Vậy tập hợp các điểm biểu biễn các số phức z thỏa mãn yêu cầu bài toán là đường thẳng có phương trình là x  2 y  0. Chọn C. Ví dụ 5: Gọi M là điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 3 z  i  2 z  z  3i . Trong mặt phẳng Oxy , Tập hợp tất cả các điểm M như vậy là A. Một parabol. B. Một đường thẳng. C. Một đường tròn. D. Một elip. Chú ý: y  ax 2  bx  c  a  0  là phương parabol. Hướng dẫn giải trình đường Gọi M  x; y  là điểm biểu diễn số phức z  x  yi; x; y  . Khi đó 3 z  i  2 z  z  3i  3 x 2   y  1  x 2   3 y  3 2 2x 2 2  9  x 2   y  1   x 2   3 y  3  y     9 2 2 Vậy tập hợp tất cả các điểm M là một đường parabol. Chọn A. Ví dụ 6: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 3  z  3i  1  5. Tập hợp các Chú ý: Phần hình phẳng điểm biểu diễn của z tạo thành một hình phẳng. Diện tích của hình phẳng cần tính diện tích là hình đó là vành khăn màu xám trong A. S  25 . B. S  8 . C. S  4 . D. S  16 . hình vẽ dưới đây: Hướng dẫn giải Gọi M  a; b  là điểm biểu diễn của số phức z và A  1;3 là điểm biểu TOANMATH.com Trang 20 diễn số phức 1  3i. Khi đó AM  z  3i  1   a  1   b  3 2 2 . Suy ra 32   a  1   b  3  52  32  AM  52. Tập hợp các điểm biểu 2 2 diễn của z là hình vành khăn giới hạn bởi hai đường tròn  A;3 và  A;5  , kể cả các điểm nằm trên hai đường tròn này. S  25  9  16 . Chọn D. Bài tập tự luyện dạng 4 Câu 1: Cho số phức z thỏa mãn z  4. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức w  6  8i i z là một đường tròn. Bán kính r của đường tròn đó là A. r  40. B. r  5. 5 C. r  . 2 D. r  10. Câu 2: Cho số phức z thoả mãn z  5 và tập hợp các điểm biểu diễn số phức w   4  2i  z  3i là một đường tròn. Toạ độ tâm và bán kính r của đường tròn đó là A. I  3;0  , bán kính r  10. B. I  3;0  , bán kính r  10. C. I  0;3 , bán kính r  10. D. I  0;3 , bán kính r  10. Câu 3: Cho hai số phức z và w  z  2  5i . Biết rằng w là một số thuần ảo và tập hợp diễn số phức z i z lả một đường tròn. Bán kính r của đường tròn đó là A. r  3. B. r  10. C. r  3. D. r  5. Câu 4: Cho số phức z thỏa mãn z  1  z  1  i  3. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là A. Một đường thẳng B. Một elip. C. Một đường tròn. D. Một hypebol. Câu 5: Cho số phức z thỏa mãn z  2i  z  2 z  1 . Tập hợp các điểm biểu diễn của z là A. Một đường tròn. B. Một elip. C. Một parabol. D. Một hypebol. Câu 6: Cho số phức z thỏa mãn z  2i  2 z  2  i . Tập hợp các điểm biểu diễn của z là A. Một đường tròn. B. Một elip. C. Một parabol. D. Một đường thẳng.   Câu 7: Cho số phức z thỏa mãn z  1  2 . Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức w  1  i 3 z  2 là một đường tròn. Bán kính r của đường tròn đó là A. r  8. B. r  4. C. r  2 2. D. r  2. Câu 8: Gọi A, B, C , D lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức 1  2i,1  3  i,1  3  i,1  2i trên mặt phẳng tọa độ. Biết tứ giác ABCD nội tiếp được trong một đường tròn, tâm của đường tròn đó biểu diễn số phức có phần thực là A. 3. TOANMATH.com B. 2. C. 2. D. 1. Trang 21 Câu 9: Cho các số phức z thỏa mãn z  1  2. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức   w  1  i 8 z  i là một đường tròn. Bán kính r của đường tròn đó là A. 9. B. 36. C. 6. D. 3. Câu 10: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn z  2  i  z  4  i  10 là A. 15 . B. 12 . C. 20 . D. 18 . Câu 11: Biết các số phức z thỏa mãn  z  2i  z  2 là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng B. 2 2 . A. 2. Câu 12: Cho số phức z thỏa mãn C. 4. D. 2. 1 z 3  2i  i  3. Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức w  i 2 z iz là một đường tròn. Bán kính của đường tròn đó là A. 3 13. B. 2 13. C. 13 . 3 D. 3 . 13 Câu 13: Cho z1 , z2 là hai trong các số phức z thỏa mãn z  5  3i  5 và z1  z2  8. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w  z1  z2 là đường tròn có phương trình nào dưới đây? 2 2 5  3 9  A.  x     y    . 2  2 4  B.  x  10    y  6   36. C.  x  10    y  6   16. 5  3  D.  x     y    9. 2  2  2 2 2 2  2 2  Câu 14: Xét các số phức z thỏa mãn z  2i  z  2  là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng A. 2 2. B. 2. C. 2. D. 4. Câu 15: Cho các số phức z thỏa mãn z  2i  3. Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn số phức w  2iz  3  3i là đường tròn. Diện tích của hình tròn giới hạn bởi đường tròn đó bằng A. 9 . TOANMATH.com B. 36 . C. 6 . D. 18 . Trang 22
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top