640 bài tập trắc nghiệm Toán 10 (HK1) có đáp án – Trần Quốc Nghĩa

Giới thiệu 640 bài tập trắc nghiệm Toán 10 (HK1) có đáp án – Trần Quốc Nghĩa

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc 640 bài tập trắc nghiệm Toán 10 (HK1) có đáp án – Trần Quốc Nghĩa.

Tài liệu môn Toán 10 và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Tài liệu 640 bài tập trắc nghiệm Toán 10 (HK1) có đáp án – Trần Quốc Nghĩa

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 10 tại đây

Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 PHẦN I. ĐẠI SỐ CHƯƠNG I. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP BÀI 1: MỆNH ĐỀ VÀ MỆNH ĐỀ CHỨA BIẾN 1. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề ? a) 15 là số nguyên tố; b) a + b = c; 2 c) x + x =0; d) 2n + 1 chia hết cho 3; 2. Mệnh đề phủ định của mệnh đề “14 là số nguyên tố” là mệnh đề: a) 14 là số nguyên tố; b) 14 chia hết cho 2; c) 14 không phải là hợp số; d) 14 chia hết cho 7; 3. Câu nào sau đây sai ? a) 20 chia hết cho 5; c) 20 là bội số của 5; b) 5 chia hết cho 20; d) Cả a, b, c đều sai; 4. Câu nào sau đây đúng ? : Mệnh đề phủ định của mệnh đề : “5 + 4 = 10” là mệnh đề: a) 5 + 4 < 10; b) 5 + 4 > 10; c) 5 + 4  10; d) 5 + 4  10; 5. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề ? a) 5 +2 =8; b) x2 + 2 > 0; c) 4  17  0 ; d) 5 + x =2; 6. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ? a) Nếu “5 > 3” thì “7 > 2”; b) Nếu “5 > 3” thì “2 > 7”; c) Nếu “ > 3” thì “ < 4”; d) Nếu “(a + b)2 = a2 + 2ab + b2” thì “x2 + 1 >0”. 7. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ? a) Nếu “33 là hợp số” thì “15 chia hết cho 25”; b) Nếu “7 là số nguyên tố” thì “8 là bội số của 3”; c) Nếu “20 là hợp số” thì “6 chia hết cho 24”; d) Nếu “3 +9 =12” thì “4 > 7”. Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 1 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 8. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng ? a) Nếu a và b chia hết cho c thì a + b chia hết cho c; b) Nếu hai tam giác bắng nhau thì có diện tích bằng nhau; c) Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9; d) Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5. 9. Trong các mệnh đề tương đương sau đây, mệnh đề nào sai ? a) n là số nguyên lẻ  n2 là số lẻ; b) n chia hết cho 3  tổng các chữ số của n chia hết cho 3; c) ABCD là hình chữ nhật  AC = BD; d) ABC là tam giác đều  AB = AC và Â  60 0 . 10. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ? a) –  < –2  2 < 4; b)  < 4  2 < 16; c) 23  5  2 23  2.5 ; d) 23  5  (2) 23  (2).5 . 11. Xét câu : P(n) = “nchia hết cho 12”. Với giá trị nào của n sau đây thì P(n) là mệnh đề đúng ? a) 48 ; b) 4 ; c) 3 ; d) 88 ; 12. Với giá trị thức nào của biến x sau đây thì mệnh đề chưa biến P(x) = “x2 – 3x + 2 = 0” trở thành một mệnh đề đúng ? a) 0 ; b) 1 ; c) –1 ; 13. Mệnh đề chứa biến : “x3 – 3x2 +2x = 0” đúng với giá trị của x là? a) x = 0, x = 2; b) x = 0, x = 3; c) x = 0, x = 2, x = 3; d) x = 0, x = 1, x = 2; 14. Cho hai mệnh đề: A = “x  R: x2 – 1  0”, B = “n  Z: n = n2”. Xét tính đúng, sai của hai mệnh đề A và B ? a) A đúng, B sai ; b) A sai, B đúng ; c) A ,B đều đúng; d) A, B đều sai ; 15. Với số thực x bất kỳ, mệnh đề nào sau đây đúng ? a) x, x2  16  x   4 ; b) x, x2  16  – 4  x  4; c) x, x2  16  x  – 4, x  4; d) x, x2  16  – 4 < x < 4 ; Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 2 d Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 16. Học kì 1 Cho x là số thực, mệnh đề nào sau đây đúng ? a) x, x2 > 5  x > 5 hoặc x < – b) x, x2 > 5  – 5 < x < 5; 5; c) x, x2 > 5  x > 5 ; d) x, x2 > 5  x  5 hoặc x  – 17. 5; Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ? a) x  R, x > x2 ; b) x  R, x  3  x  3 ; c) n  N, n2 + 1 không chia hết cho 3; d)  a Q , a2 = 2. 18. Trong các câu sau đây câu nào sai ? a) Phủ định của mệnh đề “n  N*, n2 + n +1 là số nguyên tố” là mệnh đề “n  N*, n2 + n +1 là hợp số”; b) Phủ định của mệnh đề “x  R, x2 > x +1 ” là mệnh đề “x  R, x2  x +1”; c) Phủ định của mệnh đề “x  Q, x2 = 3 ” là mệnh đề “x  Q, x2  3”; m 1  ” là mệnh đề d) Phủ định của mệnh đề “m  Z, 2 m 1 3 m 1  ”. “m  Z, 2 m 1 3 19. Trong các câu sau đây câu nào sai ? a) Phủ định của mệnh đề “x  Q, 4×2 – 1 = 0 ” là mệnh đề “x  Q, 4×2 – 1 > 0 ”; b) Phủ định của mệnh đề “n  N, n2 +1 chia hết cho 4” là mệnh đề “n  N, n2 +1 không chia hết cho 4”; c) Phủ định của mệnh đề “x  R, (x – 1)2  x –1 ” là mệnh đề “x  R, (x – 1)2 = (x –1) ”; d) Phủ định của mệnh đề “n  N, n2 > n ” là mệnh đề “n  N, n2 < n ”; Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 3 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 20. Học kì 1 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ? a) n  N, n3 – n không chia hết cho 3; b) x  R, x < 3 x2 < 9; c) k  Z, k2 + k +1 là một số chẵn ; 2x 3  6x 2  x  3 d) x  Z, Z. 2x 2  1 Bài 2: ÁP DỤNG MỆNH ĐỀ VÀO SUY LUẬN TOÁN 21. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào không phải là định lí ? a) x  N, x2 chia hết cho 3  x chia hết cho 3 ; b) x  N, x2 chia hết cho 6  x chia hết cho 3 ; c) x  N, x2 chia hết cho 9  x chia hết cho 9 ; d) x  N, x chia hết cho 4 va 6  x chia hết cho 12 ; 22. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào phải là định lí ? a) x  R, x > –2  x2 > 4; b) x  R, x > 2  x2 > 4; c) x  R, x2 > 4  x > 2; d) Nếu a + b chia hết cho 3 thì a, b đều chia hết cho 3; 23. Giải bài toán sau bằng phương pháp chứng minh: “chứng minh rằng với mọi x, y, z bất kỳ thì các đẳng thức sau không đồng thời xảy ra x  y  z ; y  z  x ; z  x  y .” Một học sinh đã lập luận tuần tự như sau: (I) Giả định các đẳng thức xảy ra đồng thời. (II) Thế thì nâng lên bình phương hai vế các bất đẳng thức, chuyển vế phải sang vế trái, rồi phân tích, ta được: (x – y + z)(x +y – z) < 0 (y – z + x)(y +z – x) < 0 (z – x + y)(z +x – y) < 0 (III) Sau đó, nhân vế theo vế thì ta thu được: (x – y + z)2(x +y – z)2(– x + y + z)2 < 0 (vô lí) Lý luận trên, nếu sai thì sai từ giai đoạn nào ? a) (I) ; b) (II) ; c) (III) ; d) Lý luận đúng Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 4 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 24. Cho định lý : “Cho m là một số nguyên. Chứng minh rằng: Nếu m2 chia hết cho 3 thì m chia hết cho 3”. Một học sinh đã chứng minh như sau: Bước 1: Giả sử m không chia hết cho 3. Thế thì m có một trong hai dạng sau : m = 3k + 1 hoặc m = 3k + 2, với k Z. Bước 2: Nếu m = 3k + 1 thì m2 = 9k2 + 6k + 1 = 3(3k2 + 2k) + 1, còn nếu m = 3k + 2 thì m2 = 9k2 + 12k + 4 = 3(3k 2 + 4k + 1) + 1. Bước 3: Vậy trong cả hai trường hợp m2 cũng không chia hết cho 3, trái với giả thiết. Bước 4: Do đó m phải chia hết cho 3. Lý luận trên đúng tới bước nào ? a) Bước 1 ; b) Bước 2 ; c) Bước 3 ; d) Tất cả các bước đều đúng; 25. “Chứng minh rằng sau: Bước 1: Giả sử 2 2 là số vô tỉ”. Một học sinh đã lập luận như là số hữu tỉ, thế thì tồn tại các số nguyên dương m, n sao cho 2 = m (1) n Bước 2: Ta có thể giả định thêm m là phân số tối giản. n Từ đó 2n2 = m2 (2). Suy ra m2 chia hết cho 2  m chia hết cho 2  ta có thể viết m = 2p. Nên (2) trở thành n2 = 2p2. Bước 3: Như vậy ta cũng suy ra n chia hết cho 2 và cũng có thể viết n = 2p. Và (1) trở thành 2= 2p 2q = p q  m không phải là n phân số tối giản, trái với giả thiết. Bước 4: Vậy 2 là số vô tỉ. Lập luận trên đúng tới bước nào ? a) Bước 1 ; b) Bước 2 ; c) Bước 3 ; Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) d) Bước 4 ; Trang 5 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 26. Học kì 1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào không phải là định lí ? a) Điều kiện đủ để trong mặt phẳng, hai đường thẳng song song với nhau là hai đường thẳng ấy cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba. b) Điều kiện đủ để diện tích tam giác bằng nhau là hai tam giác ấy bằng nhau. c) Điều kiện đủ để hai đường chéo của một tứ giác vuông góc với nhau là tư giác ấy là hình thoi. d) Điều kiện đủ để một số nguyên dương a có tận cùng bằng 5 là số đó chia hết cho 5. 27. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào không phải là định lí ? a) Điều kiện cần để hai tam giác bằng nhau là chúng có ít nhất một cạnh bằng nhau. b) Điều kiện cần để hai tam giác bằng nhau là chúng có các góc tương ứng bằng nhau. c) Điều kiện cần để một số tự nhiên chia hết cho 3 là nó chia hết cho 6. d) Điều kiện cần để a = b là a2 = b2. 28. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? a) Để tứ giác T là một hình vuông, điều kiện cấn và đủ là nó có bốn cạnh bằng nhau. b) Để tổng hai số tự nhiên chia hết cho 7, là mỗi số đó chia hết cho 7. c) Để ab > 0, điều kiện cần là cả hai số a và b đều dương. d) Để một số nguyên dương chia hết cho 3, điều kiện đủ là nó chia hết cho 9. 29. “Nếu a và b là hai số hữu tỉ thì tổng a + b chúng là số hữu tỉ”. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề tương đương với mẹnh đề đó ? a) Điều kiện cần để tổng a + b là số hữu tỉ là cả hai số a và b đều là số hữu tỉ. b) Điều kiện đủ để tổng a + b là số hữu tỉ là cả hai số a và b đều là số hữu tỉ. c) Điều kiện cần để a và b là hai số hữu tỉ thì tổng a + b là số hữu tỉ. d) Tất cả các câu trên đều sai. Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 6 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 30. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ? a) Điều kiện cần để tứ giác là hình thang cân là tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau. b) Điều kiện đủ để số tự nhiên n chia hết cho 24 là n chia hết cho 6 và 4. c) Điều kiện đủ để n2 +20 là một hợp số là n là số nguyên tố lớn hơn 3. d) Điều kiện đủ để n2 – 1 chia hết cho 24 là n là số nguyên tố lớn hơn 3. 31. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? a) Điều kiện cần và đủ để tứ giác là hình thoi là khi có thể nội tiếp trong tứ giác đó một đường tròn. b) Với các số thực dương a và b, điều kiện cần và đủ để a  b  2(a  b) là a = b. c) Điều kiện cần và đủ để hai số tự nhiên dương mvà n đều không chia hết cho 9 là mn không chia hết cho 9. d) Điều kiện càn và đủ để hai tam giác bằng nhau là hai tam giác đồng dạng. 32. Mệnh đề nào sau đây đúng ? a) Điều kiện đủ để hai số nguyên a, b chia hết cho 3 là tổng bình phương hai số đó chia hết cho 3. b) Điều kiện cần để hai số nguyên a, b chia hết cho 3 là tổng bình phương hai số đó chia hết cho 3. c) Điều kiện cần để tổng bình phương hai số nguyên a, b chia hết cho 3 làhai số đó chia hết cho 3. d) Cả a, b, c đều đúng. 33. Cho mệnh đề: “Nếu a + b < 2 thì một trong hai số a và b nhỏ hơn 1” Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề đã cho ? a) Điều kiện đủ để hai số a và b nhỏ nhơn 1 là a + b < 2 . b) Điều kiện cần để hai số a và b nhỏ nhơn 1 là a + b < 2 . c) Điều kiện đủ để a + b < 2 là một trong hai số a và b nhỏ nhơn 1. d) Cả b và c. Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 7 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 34. Cho mệnh đề: “Nếu tứ giác là hình thoi là trong tứ giác đó nội tiếp được một đường tròn”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mênh đề đã cho ? a) Điều kiện đủ để tứ giác là hình thoi là trong tứ giác đó nội tiếp được một đường tròn. b) Điều kiện đủ để tứ giác đó nội tiếp một đường tròn làtứ giác đó là hình thoi. c) Điều kiện cần để tứ giác là hình thoi là trong tứ giác đó nội tiếp được một đường tròn. d) Cả b, c đều tương đương với mệnh đề đã cho. 35. Cho mệnh đề : “Nếu một tứ giác là hình thang cân thì tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề đã cho ? a) Điều kiện cần để tứ giác là hình thang cân là tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau. b) Điều kiện đủ để tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là tứ giác đó là hình thang cân . c) Điều kiện đủ để tứ giác là hình thang cân là tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau. d) Cả a, b đều đúng. 36. Cho mệnh đề: “Nếu n là số nguyên tố lớn hơn 3 thì n2 + 20 là một hợp số (tức là có ước khác 1 và khác chính nó)”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề đã cho ? a) Điều kiện cần để n2 + 20 là một hợp số là n là số nguyên tố lớn hơn 3. b) Điều kiện đủ để n2 + 20 là một hợp số là n là số nguyên tố lớn hơn 3. c) Điều kiện cần để số nguyên n lớn hơn 3 và là số nguyên tố làn2 + 20 là một hợp số. d) Cả b, c đều đúng. Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 8 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 37. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng ? a) Nếu một tứ giác là hình thang cân thì tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau. b) Nếu hai tam giác bằng nhau là chúng có các góc tương ứng bằng nhau. c) Nếu tam giác không phải là tam gác đều thí nó có ít nhất một góc (trong) nhỏ hơn 600. d) Nếu mỗi số tự nhiên a, b chia hết cho 11 thì tổng hai số a và b chia hết cho 11. 38. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? a) Để một tứ giác là một hình vuông, điều kiên cần và đủ là nó có 4 cạnh bằng nhau. b) Đểu hai số tự nhiên chia hết cho 7, điều kiện cầ và đủ là một số chia hết cho 7. c) Để ab > 0, điều kiện cần và đủ là hai số a và b đều dương. d) Để một số dương chia hết cho 3, điều kiện đủ là nó chia hết cho 9. 39. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là định lý ? a) Nếu một tam giác là một tam giác vuông thì đường trung tuyến vẽ tới cạnh huyền bằng nửa cạnh ấy. b) Nếu một số tự nhiên tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5. c) Nếu một tứ giác là hình thoi thì tứ giác đó có hai đường chéo vuông góc với nhau. d) Nếu một tứ giác là hình chữ nhật thì tứ giác có hai đường chéo bằng nhau. 40. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ? a) Điều kiện cần và đủ để hai số nguyên a, b chia hết cho 7 là tổng bình phương của chúng chia hết cho 7. b) Điều kiện cần và đủ để một tứ giác nội tiếp đường tròn là tổng của hai góc đối diện của nó bằng 1800. c) Điều kiện cần và đủ để tứ giác là hình chữ nhật là hai đường chéo bằng nhau. d) Điều kiện cần và đủ để một tam giác là tam giác đều là tam giác có ba đường phân giác bằng nhau. Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 9 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 Bài 3: TẬP HỢP 41. 42. Ký hiệu nào sau đây là để chỉ 6 là số tự nhiên ? a) 6   . b) 6   . c) 6  . Ký hiệu nào sau đây là để chỉ a) 5 Q . b) 5 Q . d) 6 =  . 5 không phải là số hữu tỉ ? c) 5  Q . d) ký hiệu khác. 43. Cho A = 1;2;3. Trong các khẳng định sau, khẳng địng nào sai ? a)    . b) 1  A . c) 1;2  . d) 2 = A . 44. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề nào sai ? a) A  A . b)    . c) A   . d) A  A. 45. Cho phần tử của tập hợp: A = x  R/ x2 + x + 1 = 0 là a) A = 0 . b) A = 0. c) A =  . d) A = . 46. Cho tập hợp A = x  R/ (x2 – 1)(x2 + 2) = 0. Các phần tử của tập A là: a) A = –1;1. b) A = – 2 ;–1;1; 2 . c) A = –1. d) A = 1. 47. Các phần tử của tập hợp A = x  R/ 2×2 – 5x + 3 = 0 là: 3 3 a) A = 0. b) A = 1. c) A =  . d) A = 1; . 2 2 48. Cho tập hợp A = x  R/ x4 – 6×2 + 8 = 0. Các phần tử của tập A là: a) A =  2 ;2. b) A = – 2 ;–2. c) A =  2 ;–2. d) A = – 2 ; 2 ;–2;2. 49. Cho tập hợp A = x  N/ x là ước chung của 36 và 120. Các phần tử của tập A là: a) A = 1;2;3;4;6;12. b) A = 1;2;3;4;6;8;12. c) A = 2;3;4;6;8;10;12. d) Một đáp số khác. 50. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng ? a) A = x  N/ x2 – 4 = 0. b) B = x  R/ x2 +2x + 3 = 0. c) C = x  R/ x2 – 5 = 0. d) D = x  Q/ x2 + x – 12 = 0. Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 10 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 51. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào khác rỗng ? a) A = x  R/ x2 + x + 1 = 0 b) B = x  N/ x2 – 2 = 0. c) C = x  Z/ (x3 – 3)(x2 + 1) = 0. d) D = x  Q/ x(x2 + 3) = 0. 52. Gọi Bn là tập hợp các số nguyên là bội số của n. Sự liên hệ giữa m và n sao cho Bn  Bm là: a) m là bội số của n . b) n là bội số của m . c) m, n nguyên tố cùng nhau. d) m, n đều là số nguyên tố. 53. Cho hai tập hợp 54. Số các tập con 2 phần tử của B = a,b,c,d,e,f là: a) 15. b) 16. c) 22. X = x  N/ x là bội số của 4 và 6. X = x  N/ x là bội số của 12. Trong các mênh đề sau mệnh đề nào sai ? a) X  Y. b) Y  X. c) X = Y. d) n :n X và n Y. d) 25. 55. Số các tập con 3 phần tử có chứa ,  của C = , , , , , , , , ,  là: a) 8. b) 10. c) 12. d) 14. 56. Trong các tập sau, tập hợp nào có đúng một tập hợp con ? a) . b) a. c) . d) ; a. 57. Trong các tập sau đây, tập hợp nào có đúng hai tập hợp con ? a) x; y. b) x. c) ; x. d) ; x; y. 58. Tập hợp X = 0; 1; 2có bao nhiêu tập hợp con ? a) 3. b) 6. c) 7. d) 8. 59. Cho tập hợp A = a, b, c, d. Tập A có mấy tập con ? a) 16. b) 15. c) 12. d) 10. 60. Khẳng định nào sau đây sai ? Các tập A = B với A , B là các tập hợp sau ? a) A = 1; 3, B = x  R/ (x – 1)(x – 3) = 0. b) A = 1; 3; 5; 7; 9, B = n  N/ n = 2k + 1, k  Z, 0  k  4. c) A = –1; 2, B = x  R/ x2 –2x – 3 = 0. d) A = , B = x  R/ x2 + x + 1 = 0. Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 11 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 Bài 4: CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP A = x / x là ước số nguyên dương của 12 A = x / x là ước số nguyên dương của 18 Các phần tử của tập hợp A  B là: a) 0; 1; 2; 3; 6. b) 1; 2; 3; 4. c) 1; 2; 3; 6. d) 1; 2; 3. 61. Cho hai tập hợp : 62. Cho hai tập hợp A = 1; 2; 3; 4, B = 2; 4; 6; 8. Tập hợp nào sau đây bằng tập hợp A  B ? a) 2; 4. b) 1; 2; 3; 4; 5; 6; 8. c) 6; 8. d) 1; 3. 63. Cho các tập hợp sau : A = x  R/ (2x – x2)(2×2 –3x – 2) = 0 và B = n  N*/ 3 < n2 < 30 a) A  B = 2; 4. b) A  B = 2. c) A  B = 4; 5. d) A  B = 3. 64. Gọi Bn là tập hợp bội số của n trong tập Z các số nguyên. Sự liên hệ giữa m và n sao cho Bn  Bm = Bnm là: a) m là bội số của n . b) n là bội số của m . c) m, n nguyên tố cùng nhau. d) m, n đều là số nguyên tố. 65. Gọi Bn là tập hợp bội số của n trong N. Tập hợp B3  B6 là: a) B2 . b)  . c) B6 . d) B3 . 66. Gọi Bn là tập hợp bội số của n trong N. Tập hợp B2  B4 là: a) B2 . b) B4 . c)  . d) B3 . 67. Cho tập A = . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ? a) A  B = A . b) A   = A . c)   A =  . d)    =  . 68. Cho hai tập hợp X = 1; 3; 5; 8, Y = 3; 5; 7; 9. Tập hợp A  B bằng tập hợp nào sau đây ? a) 3; 5. b) 1; 3; 5; 7; 8; 9. c) 1; 7; 9. d) 1; 3; 5. Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 12 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 69. Gọi Bn là tập hợp bội số của n trong tập Z các số nguyên. Sự liên hệ giữa m và n sao cho Bn  Bm = Bm là: a) m là bội số của n . b) n là bội số của m . c) m, n nguyên tố cùng nhau. d) m, n đều là số nguyên tố. 70. Gọi Bn là tập hợp bội số của n trong N. Tập hợp B3  B6 là: a)  . b) B3 . c) B6 . d) B12 . 71. Cho tập A  . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ? a) A   = A . b) A  A = A . c)    =  . d)   A =  . 72. Cho hai tập hợp A = 2; 4; 6; 9, B = 1; 2; 3; 4. Tập hợp A B bằng tập hợp nào sau đây ? a) 1; 2; 3; 5. b) 6; 9;1; 3. c) 6; 9. d)  . 73. Cho hai tập hợp A = 0; 1; 2; 3; 4, B = 2; 3; 4; 5; 6. Tập hợp B A bằng tập hợp nào sau đây ? a) 5. b) 0;1. c) 2; 3; 4. d) 5; 6. 74. Cho hai tập hợp A = 0; 1; 2; 3; 4, B = 2; 3; 4; 5; 6. Tập hợp A B bằng tập hợp nào sau đây ? a) 0. b) 0;1. c) 1; 2. d) 1; 5. 75. Cho tập A  . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ? a) A  = A. b) A A = A. c)   =  . d)  A =  . 76. Cho hai tập hợp A = 1; 2; 3; 7, B = 2; 4; 6; 7; 8. Khẳng định nào sau đây là đúng ? a) A  B = 2; 7, A  B = 4; 6; 8. b) A  B = 2; 7, A B = 1; 3. c) A B = 1; 3, B A = 2; 7. d) A B = 1; 3, A  B = 1; 3; 4; 6; 8. 77. Cho hai tập hợp A = 0; 1; 2; 3; 4, B = 1; 2; 3. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ? a) A  B = B . b) A  B = A . c) CAB = 0; 4. d) B A = 0; 4. Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 13 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 78. Cho hai tập hợp A = 0; 1; 2; 3; 4, B = 2; 3; 4; 5; 6. Tập hợp (A B)  (B A) bằng : a) 5. b) 0; 1; 5; 6. c) 1; 2. d)  . 79. Cho hai tập hợp A = 0; 1; 2; 3; 4, B = 2; 3; 4; 5; 6. Tập hợp (A B)  (B A) bằng : a) 0; 1; 5; 6. b) 1; 2. c) 2; 3; 4. d) 5; 6. 80. Cho A là tập hợp các số tự nhiên chẵn không lớn hơn 10. B = n  N/ n  6 và C = n  N/ 4  n  10. Khi đó ta có câu đúng là: a) A(BC) = nN/n<6, (AB)(AC)(BC)= 0; 10. b) A  (B  C) = A, (A B)  (A C)(BC) = 0; 3; 8; 10. c) A(BC)=A, (AB)  (A C)  (B C) = 0; 1; 2; 3; 8; 10. d) A(BC)= 10, (A B)  (A C)  (B C) = 0; 1; 2; 3; 8; 10. Bài 5: CÁC TẬP HỢP SỐ 81. Sử dụng ký hiệu khoảng để viết các tập sau đây: E = (4; +) (–; 2] câu nào đúng ? a) (–4; 9]. b) (–; +) . c) (1; 8). d) (4; +) . 82. Sử dụng ký hiệu khoảng để viết các tập sau đây: A = (–4; 4)  [7; 9]  [1;7) câu nào đúng ? a) (–4; 9]. b) (–; +) . c) (1; 8). d) (–6; 2]. 83. Sử dụng ký hiệu khoảng để viết các tập sau đây: D = (–; 2]  (–6; +) câu nào đúng ? a) (–4; 9]. b) (–; V c) (1; 8). d) (–6; 2]. 84. Sử dụng ký hiệu khoảng để viết các tập sau đây: B = [1; 3) (– ; 6)  (2; +) câu nào đúng ? a) (–; +) . b) (1; 8). c) (–6; 2]. d) (4; +) . Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 14 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 85. Sử dụng ký hiệu khoảng để viết các tập sau đây: C = [–3; 8)  (1; 11) câu nào đúng ? a) (–4; 9]. b) (1; 8). c) (–6; 2]. d) (4; +) . 86. Cho A = [1; 4]; B = (2; 6) ; C = (1; 2). Tập hợp A  B  C là : a) [0; 4]. b) [5; +). c) (– ; 1) . d)  . 87. Cho A = (– ; –1]; B = [–1; +); C = (–2; –1]. Tập hợp A  B  C là : a) –1. b) (–; +) . c)  d) (– ; 4][5; +). 88. Cho A = [0; 3]; B = (1; 5) ; C = (0; 1). Câu nào sau đây sai ? a) A  B  C =  . b) A  B  C =[0; 5). c) (A  B) C = (1; 5). d) (A  B) C = (1; 3]. 89. Cho A = (– ; 1]; B = [1; +); C = (0; 1]. Câu nào sau đây sai ? a) A  B  C = –1. b) A  B  C = (–; +) . c) (A  B) C = (– ; 0](1; +) . d) (A  B) C = C. 90. Cho A = [–3; 1]; B = [2; +); C = (– ; –2). Câu nào sau đây đúng ? a) A  B  C =  . b) A  B  C = (–; +) . c) (A  B) B = (– ; 1). d) (A  B) B = (2; 1]. 91. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề sai là: a) (–3; 2)  (1; 4) = (1; 2). b) [–1; 5]  (2; 6] = [1; 6]. c) R [1; +) = (– ; 1). d) R [–3; +) = (– ; –3). 92. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề sai là: a) [–1; 7]  (7; 10) =  . b) [–2; 4)  [4; +) = (–2; +). c) [–1; 5] (0; 7) = [–1; 0). d) R (– ; –3]= (–3; +) 93. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề sai là: a) (– ; 3) [3; +) = R b) R (– ; 0) = R*+ . c) R (0; +) = R– . d) R (0; +) = R*– . Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 15 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 94. Tập hợp (–2; 3) [1; 5] bằng tập hợp nào sau đây ? a) (–2; 1) . b) (–2; 1] . c) (–3; –2) . d) (–2; 5) . 95. Tập hợp [–3; 1)  (0; 4] bằng tập hợp nào sau đây ? a) (0; 1) . b) [0; 1] . c) [–3; 4] . d) [–3; 0] . 96. Cho A = (–3; 5]  [8; 10]  [2; 8). Đẳng thức nào sau đây đúng ? a) A = (–3; 8] . b) A = (–3; 10) . c) A = (–3; 10] . d) A = (2; 10] . 97. Cho A = [0; 2)  (– ; 5)  (1; +). Đẳng thức nào sau đây đúng? a) A = (5; +) . b) A = (2; +) . c) A = (– ; 5) . d) A = (– ; +) . 98. Cho A = [0; 4] , B = (1; 5) , C = (–3; 1) . Câu nào sau đây sai ? a) A  B = [0; 5) . b) B  C = (–3; 5) . c) B  C = 1. d) A  C = [0; 1] . 99. Cho A= (– ; 2] , B = [2; +) , C = (0; 3) . Câu nào sau đây sai ? a) A  B = R 2. b) B  C = (0; +) . c) B  C = [2; 3) . d) A  C = (0; 2] . 100. Cho A= (–5 ; 1] , B = [3; +) , C = (– ; –2). Câu nào sau đây đúng ? a) A  B = (–5; +) . b) B  C = (–; +) . c) B  C =  . d) A  C = [–5; –2] . Bài 6: SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ 8 là 0,47. Sai số tuyệt đối của 0,47 là: 17 a) 0,001 . b) 0,002 . c) 0,003 . d) 0,004 . 3 102. Cho giá trị gần đúng của là 0,429. Sai số tuyệt đối của 0,429 là: 7 a) 0,0001 . b) 0,0002 . c) 0,0004 . d) 0,0005 . 101. Cho giá trị gần đúng của 103. Qua điều tra dân số kết quả thu được số đân ở tỉnh B là 2.731.425 người với sai số ước lượng không quá 200 người. Các chữ số không đáng tin ở các hàng là: a) Hàng đơn vị .b) Hàng chục . c) Hàng trăm . d) Cả a, b, c . Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 16 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 104. Nếu lấy 3,14 làm giá trị gần đúng của  thì sai số là: a) 0,001 . b) 0,002 . c) 0,003 . d) 0,004 . 105. Nếu lấy 3,1416 làm giá trị gần đúng của  thì có số chữ số chắc là: a) 5. b) 4. c) 3. d) 2. 106. Số gần đúng của a = 2,57656 có ba chữ số đáng tin viết dưới dạng chuẩn là: a) 2,57 . b) 2,576 . c) 2,58 . d) 2,577 . 107. Trong số gần đúng a dưới đây có bao nhiêu chữ số chắc a = 174325 với a = 17 a) 6. b) 5. c) 4. d) 3. 108. Trái đất quay một vòng quanh mặt trời là 365 ngày. Kết quả này có 1 độ chính xác là ngày. Sai số tuyệt đối là : 4 1 1 1 a) . b) . c) . d) Đáp án khác. 1460 365 4 109. Độ dài các cạnh của một đám vườn hình chữ nhật là x = 7,8m  2cm và y = 25,6m  4cm . Số đo chu vi của đám vườn dưới dangj chuẩn là : a) 66m  12cm . b) 67m  11cm . c) 66m  11cm . d) 67m  12cm . 110. Độ dài các cạnh của một đám vườn hình chữ nhật là x = 7,8m  2cm và y = 25,6m  4cm . Cách viết chuẩn của diện tích (sau khi quy tròn) là: a) 199m2  0,9m2 . b) 199m2  1m2 . c) 200m2  1cm2 . d) 200m2  0,9m2 . 111. Một hình chữ nhật cố các cạnh : x = 4,2m  1cm , y = 7m  2cm . Chu vi của hình chữ nhật và sai số tuyệt đối của giá trị đó. a) 22,4m và 3cm . b) 22,4m và 1cm . c) 22,4m và 2cm . d) 22,4m và 6cm . Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 17 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 112. Hình chữ nhật có các cạnh : x = 2m  1cm , y = 5m  2cm . Diện tích hình chữ nhật và sai số tuyệt đối của giá trị đố là: a) 10m2 và 900cm2 . b) 10m2 và 500cm2 . c) 10m2 và 400cm2 . d) 10m2 và 2000cm2 . 113. Trong bốn lần cân một lượng hóa chất làm thí nghiệm ta thu được các kết quả sau đây với độ chính xác 0,001g : 5,382g ; 5,384g ; 5,385g ; 5,386g . Sai số tuyệt đối và số chữ số chắc của kết quả là: a) Sai số tuyệt đối là 0,001g và số chữ số chắc là 3 chữ số. b) Sai số tuyệt đối là 0,001g và số chữ số chắc là 4 chữ số. c) Sai số tuyệt đối là 0,002g và số chữ số chắc là 3 chữ số. d) Sai số tuyệt đối là 0,002g và số chữ số chắc là 4 chữ số. 114. Một hình chữ nhật cố diện tích là S = 180,57cm2  0,6cm2 . Kết quả gần đúng của S viết dưới dạng chuẩn là: a) 180,58cm2 . b) 180,59cm2 . c) 0,181cm2 . d) 181,01cm2 . 115. Đường kính của một đồng hồ cát là 8,52m với độ chính xác đến 1cm. Dùng giá trị gần đúng của  là 3,14 cách viết chuẩn của chu vi (sau khi quy tròn) là : a) 26,6 . b) 26,7 . c) 26,8 . d) Đáp án khác. 116. Trong 5 lần đo độ cao của một cao ốc người ta thu được kết quả sau với độ chính xác đến 0,1m: 25,3m ; 25,6m ; 25,7m ; 25,4m ; 25,8m . a) 25,5m  0,1m . b) 25,5m  0,3m . c) 25,6m  0,3m . d) 25,6m  0,1m . 117. Một hình lập phương có cạnh là 2,4m  1cm. Cách viết chuẩn của diện tích (sau khi quy tròn) là : a) 35m2  0,3m2 . b) 34m2  0,3m2 . c) 34,5m2  0,3m2 . d) 34,5m2  0,1m2 . 118. Một hình lập phương có cạnh là 2,4m  1cm . Cách viết chuẩn của thể tích (sau khi quy tròn) là : Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 18 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 a) 14m3  0,1m3 . c) 13,8m3  0,2m3 . Học kì 1 b) 14m3  0,2m3 . d) 13,82m3  0,1m3 . 119. Một vật thể có thể tích Vectơ = 180,37cm3  0,05cm3. Sai số tương đối của gia trị gần đúng ấy là: a) 0,01% . b) 0,03% . c) 0,04% . d) 0,05% . 120. Một hình hộp chữ nhật có kích thước x = 3m  1cm , y = 5m  2cm, z = 4m  2cm . Sai số tuyệt đối của thể tích là: a) 0,72cm3 . b) 0,73cm3 . c) 0,74cm3 . d) 0,75cm3 . ÔN TẬP CHƯƠNG I 121. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ? a) Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạnh và có một cạnh bằng nhau. b) Một tam giác là tam giác vuông khi và chỉ khi tam giác đó có một góc (trong) bằng tổng hai góc còn lại. c) Một tam giác là tam giác đều khi và chỉ khi tam giác đó có hai trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng 600 . d) Một tam giác là tam giác cân khi và chỉ khi tam giác đó có hai phân giác bằng nhau. 122. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ? a) n  N*, n2 +n +1 không phải là số nguyên tố. 3x  2 2x Z.  1 . d) x  Q, 2 b) x  Z, x2  x . c) x  R, 2 x 1 x 1 123. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? a) Phủ định của mệnh đề “x  R, “x  R, x2 2  x2 2x 2  1  1 ” là mệnh đề 2 1 ”. 2 2x  1 b) Phủ định của mệnh đề “k Z, k2 +k +1 là một số lẻ” là mệnh đề “k Z, k2 +k +1 là một số chẵn” . Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 19 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 c) Phủ định của mệnh đề “n N sao cho n2 –1 chia hết cho 24” là mệnh đề “n N sao cho n2 –1 không chia hết cho 24” . d) Phủ định của mệnh đề “x  Q, x3 –3x + 1 > 0” là mệnh đề “x  Q, x3 –3x + 1  0” . 124. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? a) x  R, x2  x . b) x  R, (x > 1)  (x2 > x ) . c) n  R, n và n + 2 là các số nguyên tố. d) n  N, nếu n lẻ thì n2 +n +1 là số nguyên tố. 125. Trong các mệnh đề A  B sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo sai ? a) Tam giác ABC cân  Tam giác ABC có hai cạnh bằng nhau. b) x chia hết cho 6  x chia hết cho 2 và 3. c) ABCD là hình bình hành  AB // CD . d) ABCD là hình chữ nhật  Â  B̂  900 . 126. Cho mệnh đề A = “x  R: x2 < x”. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là phủ định của mệnh đề A ? a) “x  R: x2 < x” . b) “x  R: x2  x” . c) “x  R: x2 < x” . d) “x  R: x2  x” . 1 127. Cho mệnh đề A = “x  R: x2 + x   ”. Lập mệnh đề phủ định 4 của mệnh đề A và xét tính đúng sai của nó . 1 a) A = “x  R: x2 + x   ” Đây là mệnh đề đúng. 4 1 b) A = “x  R: x2 + x   ” Đây là mệnh đề đúng. 4 1 c) A = “x  R: x2 + x <  ” Đây là mệnh đề đúng. 4 1 d) A = “x  R: x2 + x <  ” Đây là mệnh đề sai. 4 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 20 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 128. Để chứng minh định lý sau đây bằng phương pháp chứng minh phản chứng “ Nếu n là số tự nhiên và n2 chia hết cho 5 thì n chia hết cho5”, một học sinh lý luận như sau: (I) Giả sử n chia hết cho 5. (II) Như vây n = 5k, với k là số nguyên. (III) Suy ra n2 = 25k2 . Do đó n2 chia hết cho 5. (IV) Vậy mệnh đề đã được chứng minh. Lập luận trên : a) Sai từ giai đoạn (I). b) Sai từ giai đoạn (II). c) Sai từ giai đoạn (III). d) Sai từ giai đoạn (IV). 129. Cho mệnh đề chứa biến P(n) : “n2 – 1 chia hết cho 4” với n là số nguyên. Xét xem các mệnh đề P(5) và P(2) đúng hay sai ? a) P(5) đúng và P(2) đúng . b) P(5) sai và P(2) sai . c) P(5) đúng và P(2) sai . d) P(5) sai và P(2) đúng . 130. Cho tam giác ABC với H là chân đường cao từ A. Mệnh đề nào sau đây sai ? 1 1 1   a) “ABC là tam giác vuông ở A  ”. AH 2 AB2 AC2 b) “ABC là tam giác vuông ở A  BA 2  BH.BC ” . c) “ABC là tam giác vuông ở A  HA2  HB.HC ” . d) “ABC là tam giác vuông ở A  BA 2  BC2  AC2 ” .` 131. Cho mệnh đề “phương trình x2 – 4x + 4 = 0 có nghiệm”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho và tính đúng, sai của nó là : a) Phương trình x2 – 4x + 4 = 0 có nghiệm. Đây là mệnh đề đúng. b) Phương trình x2 – 4x + 4 = 0 có nghiệm. Đây là mệnh đề sai. c) Phương trình x2 – 4x + 4 = 0 vô nghiệm. Đây là mệnh đề đúng. d) Phương trình x2 – 4x + 4 = 0 vô nghiệm. Đây là mệnh đề sai. Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 21 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 132. Cho mệnh đề A = “n  N : 3n + 1 là số lẻ”, mệnh đề phủ định của mệnh đề A và tính đúng, sai của nó là: a) b) c) d) A A A A = “n  N : 3n + 1 là số chẵn”. Đây là mênh đề đúng. = “n  N : 3n + 1 là số chẵn”. Đây là mênh đề sai. = “n  N : 3n + 1 là số chẵn”. Đây là mênh đề sai. = “n  N : 3n + 1 là số chẵn”. Đây là mênh đề đúng. 133. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ? a) để tứ giác ABCD là hình bình hành, điều kiện cần và đủ là hai cạnh đối song song và bằng nhau. b) Để x2 = 25 điều kiện đủ là x = 2 . c) Để tổng a + b của hai số nguyên a, b chia hết cho 13, điều kiện cần và đủ là mỗi số đó chia hết cho 13. d) Để có ít nhât một trong hai số a, b là số dương điều kiện đủ là a +b>0. 134. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng ? a) Nếu tổng hai số a + b > 2 thì có ít nhất một số lớn hơn 1. b) Trong một tam giác cân hai đường cao bằng nhau . c) Nếu tứ giác là hình vuông thì hai đường chéo vuông góc với nhau. d) Nếu một số tự nhiên chia hết cho 6 thì nó chia hết cho 3 . 135. Cho tập A = 1; 2; 3; 4; 5; 6. Số các tập con khác nhau của A gồm hai phần tử là: a) 13 . b) 15 . c) 11 . d) 17 . 136. Cho tập A = 7; 8; 9; 10; 11; 12. Số các tập con khác nhau của A gồm ba phần tử là: a) 16 . b) 18 . c) 20 . d) 22 . 137. Cho tập A = 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9. Số các tập con của A gồm hai phần tử, trong đó có phần tử 0 là: a) 32 . b) 34 . c) 36 . d) 38 . Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 22 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 138. Khẳng định nào sau đây sai ? Các tập A = B với A, B là các tập hợp sau : a) A = x  N/ x < 5; B = 0; 1; 2; 3; 4. b) A = x  Z/ –2 < x  3; B = –1; 0; 1; 2; 3. c) c) A = x / x = 1 2 k 1 8 1 2 , k  Z, x  ; B =  ; 1 1 ;  4 8 d) A = 3; 9; 27; 81; B = 3n / n  N, 1  n  4. 139. Cho hai đa thức f(x) và g(x). Xét các tập hợp : A = x  R/ f(x) = 0 ; B = x  R/ g(x) = 0 ; f(x) C = x  R/ = 0. g(x) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? a) C = A  B . b) C = A  B . c) C = A B . d) C = B A . 140. Cho hai đa thức f(x) và g(x). Xét các tập hợp : A = x  R/ f(x) = 0 ; B = x  R/ g(x) = 0 ; C = x  R/ f2(x) + g2(x) = 0. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? a) C = A  B . b) C = A  B . c) C = A B . d) C = B A . 141. Cho hai tập hợp: E = x  R/ f(x) = 0 ; F = x  R/ g(x) = 0. Tập hợp H = x  R/ f(x).g(x) = 0. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? a) H = E  F . b) H = E  F . c) H = E F . d) H = F E . 142. Cho ttập A = (–1; 5]  [7; 9]  [2; 7]. Câu nào sau đây đúng ? a) A = (–1; 7] . b) A = [2; 5]. c) A = (–1; 9) . d) A = (–1; 9] . 143. Cho tập A = [0; 3)  (–; 4]  (2; + ). Câu nào sau đây đúng ? a) A = (–; 2) . b) A = (0; + ). c) A = (– ; + ). d) A = (0;4] . 144. Cho tập A = [–2; 4), B = (0; 5]. Câu nào sau đây đúng ? a) A  B = [–2; 5] . b) A  B = [0; 4] . c) A B = [–2; 0] . d) B A = [4; 5] . Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 23 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 145. Cho tập A = [–4; 0), B = (1; 3]. Câu nào sau đây sai ? a) A B = [–4; 0] . b) B A = [1; 3] . c) CRA = (–; 4)  (0; + ). d) CRB = (–; 1)  (3; + ). 146. Cho giá trị gần đúng của a) 0,04 . b) 23 là 3,28. Sai số tuyệt đối của số 3,28 là: 7 0,04 . 7 c) 0,06 . d) Đáp án khác. 147. Trong các thí nghiệm hằng số C được xéc định là 5,73675 với cận trên sai số tuyệt đối là d = 0,00421. Viết chuẩn giá trị gần đúng của C là : a) 5,74 . b) 5,736 . c) 5,737 . d) 5,7368 . 148. Cho số a = 1754731, trong đó chỉ có chữ số hàng trăm trở lên là đáng tin. Hãy viết chuẩn số gần đúng của a . a) 17537.102 ; b) 17538.102 ; c) 1754.103 ; d) 1755.102 ; 149. Hình chữ nhật có các cạnh : x = 2m  1cm , y = 5m  2cm . Diện tích hình chữ nhật và sai số tương đối của giá trị đó là: a) 10m2 và 50/00 . b) 10m2 và 40/00 . c) 10m2 và 90/00 . d) 10m2 và 200/00 . 150. Hình chữ nhật có các cạnh : x = 2m  1cm , y = 5m  2cm . Chu vi hình chữ nhật và sai số tương đối của giá trị đó là: 6 1 a) 22,4m và . b) 22,4m và . 2240 2240 c) 22,4m và 6cm . d) Một đáp số khác Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 24 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 CHƯƠNG II HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI BÀI 1: HÀM SỐ x 1 . Trong các điểm sau đây điểm nào 2x  3x  1 thuộc đồ thị của hàm số? 151. Cho hàm số : y  a) M1(2; 3) 2 1 1 c) M3  ;  2 2 b) M2(0; 1) d) M4(1; 0) 152. Cho hàm số : y = f(x) = 2 x  3 . Tìm x để f(x) = 3. a) x = 3 c) x =  3 b) x = 3 hay x = 0 d) Một kết quả khác. 153. Cho hàm số : y = f(x) = x 3  9x . Kết quả nào sau đây đúng? a) f(0) = 2; f(–3) = –4 b) f(2) : không xác định; f(–3) = –5 c) f(–1) = 8 ; f(2) : không xác định d) Tất cả các câu trên đều đúng. 154. Tập xác định của hàm số f (x)  a) D = R c) D = R –5 x  5 x 1 là:  x 1 x  5 b) D = R 1 d) D = R –5; 1 155. Tập xác định của hàm số f ( x )  x  3  là: 1 x b) D =  ;1  3; a) D = (1; 3] c) D =  ;1  3; 156. Tập xác định của hàm số y  1 d) D =  3x  4 ( x  2) x  4 a) D = R 2 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) là: b) D  (4;) 2 Trang 25 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 c) D   4; 2 d) D =  157. Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số: y  3  a)  ;  2  3  c)   ;  2  3  b)  ;  2  2x  3 ? d) R x 4  3x 2  x  7  1 có tập xác định là: x 4  2x 2  1 a) [–2;–1) (1;3] b) (–2;–1] [1;3) c) [–2;3]–1;1 d)(–2;–1)(–1;1)(1;3) 158. Hàm số y   1 x0  159. Cho hàm số: y   x  1 . Tập xác định của hàm số là tập  x2 x 0  hợp nào sau đây? a)  2; b) R1 160. Hàm số y  d) xR/x1 và x–2 c) R 7x 4x  19 x  12 2 có tập xác định là: 3  a)   ;   4;7 4  3  c)   ;   4;7  4  3  b)   ;   4;7  4  3  d)   ;   4;7 4  1 161. Tập xác định của hàm số y  x  3  là: x 3 a) D = R3 b) D  3; c) D  3; d) D =  ;3 162. Tập xác định của hàm số y  x  5  a) D = [5; 13] b) D = (5; 13) 163. Hàm số y  x2 x2  3  x  2 a)  ; 3  3;    1 13  x c) (5; 13] là: d) [5; 13) có tập xác định là:  Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn )    3; b)  ; 3  Trang 26 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1  c)  ; 3    3;   7  4 164. Tập xác định của hàm số y  a) R b) R1  7 d)  ; 3   3;   4  x 2  2x là tập hợp nào sau đây? x2 1 c) R1 d) R–1 165. Tập xác định của hàm số y  x  1  a) D=(–1;+)2 c) D   1;  2 1 là: x 2 b) D   1; 2 d) Một đáp số khác. 166. Cho hàm số y = f(x) = 3x4 – 4x2 + 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? a) y = f(x) là hàm số chẵn b) y = f(x) là hàm số lẻ c) y = f(x) là hàm số không có tính chẵn lẻ d) y = f(x) là hàm số vừa chẵn vừa lẻ. 167. Cho hai hàm số f(x) = x3 – 3x và g(x) = –x3 + x2. Khi đó: a) f(x) và g(x) cùng lẻ b) f(x) lẻ, g(x) chẵn c) f(x) chẵn g(x) lẻ d) f(x) lẻ g(x) không chẵn không lẻ 168. Cho hai hàm số f(x) = x  2  x  2 và g(x) = –x4 + x2 +1. Khi đó: a) f(x) và g(x) cùng chẵn c) f(x) chẵn g(x) lẻ b) f(x) và g(x) cùng lẻ d) f(x) lẻ, g(x) chẵn. 169. Cho hàm số :y = 0, trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai? a) y là hàm số chẵn b) y là hàm số lẻ. c) y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ d) y là hàm số không có tính chẵn lẻ. 1 và g(x) = –x4 + x2 –1. Khi đó: x a) f(x) và g(x) đều là hàm lẻ b) f(x) và g(x) đều là hàm chẵn. c) f(x) lẻ, g(x) chẵn d) f(x) chẵn g(x) lẻ. 170. Cho hai hàm số f(x) = Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 27 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 171. Trong các hàm số sau , hàm số nào là không phải là hàm số chẵn? a) y = x  1  1  x b) y = x  1  x  1 c) y = x 2  1  x  1 d) y = x  1  1  x 172. Trong các hàm số sau , hàm số nào tăng trên khoảng (–1; 0)? 1 a) y = x b) y = x c) y = x d) y = x2 173. Xét sự biến thiên của hàm số y = x 2 . Mệnh đề nào sau đây đúng? a) Hàm số luôn đồng biến b) Hàm số đồng biến trên  ;0 , nghịch biến trên 0; c) Hàm số đồng biến trên 0; , nghịch biến trên  ;0 d) Hàm số đồng biến trên  ;2 , nghịch biến trên 2; 174. Câu nào sau đây đúng? a) Hàm số y = a2x + b đồng biến khi a > 0 và nghịch biến khi a < 0 b) Hàm số y = a2x + b đồng biến khi b > 0 và nghịch biến khi b < 0 c) Với mọi b, hàm số y = –a2x + b nghịch biến khi a  0 d) Hàm số y = a2x + b đồng biến khi a > 0 và nghịch biến khi b < 0 1 175. Xét sự biến thiên của hàm số y = 2 . Mệnh đề nào sau đây đúng? x a) Hàm số đồng biến trên  ;0 , nghịch biến trên 0; b) Hàm số đồng biến trên 0; , nghịch biến trên  ;0 c) Hàm số đồng biến trên  ;1 , nghịch biến trên 1; d) Hàm số nghịch biến trên  ;0  0; 4 176. Cho hàm số f(x) = . Khi đó: x 1 a) f(x) Tăng trên khoảng  ;1 và giảm trên khoảng  1; b) f(x) Tăng trên hai khoảng  ;1 và  1; c) f(x) giảm trên khoảng  ;1 và tăng trên khoảng  1; d) f(x) giản trên hai khoảng  ;1 và  1; Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 28 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 x . Khi đó: x 1 a) Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó. b) Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó. c) Hàm số đồng biến trên  ;1 , nghịch biến trên 1; . d) Hàm số đồng biến trên  ;1 . 177. Xét sự biến thiên của hàm số y = 178. Hàm số y   1 1 a)   ;   2 2 2x có tập giá trị là: x2 1 b) [–1; 1] c) [–2; 2] x2 có tập giá trị là: x4 1  1  1 a) [0; 1] b) 0;  c) 0;   2  4 2 3x  10 x  20 180. Hàm số y  có tập giá trị là: x 2  2x  3 3 5 5 7 5  a)  ;  b)  ;  c)  ;7  2 2 2 2 2  d) [0; 1]. 179. Hàm số y   3 d) 0;   4 3 7 d)  ;  2 2 181. Hàm số y  x  1  2 3  x có tập giá trị là:  d)   2; 5  c) 2 2 ; 3  a) b)  10  2 ;2 5 2; 182. Hàm số y  x 2  6x  9 có tập giá trị là: 3  a)  ;  2  3  b)  ;  4   3  c)  ;   2   d) 3 2 ;  183. Hàm số y  x  x 2 có tập giá trị là:  1 a) 0;   4 b) [0; 1] Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn )  1 c) 0;   2 d) [0; 2] Trang 29 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 184. Hàm số y  x  1  9  x trên đoạn [3; 6] có tập giá trị là: a)  3  5;6    b)  2  6; 4    c)  3  5; 4  d)  2  6;6  185. Cho hàm số f(x) = 4x3 – 3x2 + 2x + 1. Hàm số (x) có công thức là: a) (x)  4x 3  2x b) (x)  4x 3  2x c) (x)  4x 3  2x d) (x)  4x 3  2x f ( x )  f ( x ) 2 186. Hàm số y = f(x) thỏa hệ thức 2f(x)+ 3f(–x) = 3x + 2 x. Hàm số f(x) có công thức là: 2 2 a) f (x)  3x  b) f ( x )  3x  5 5 2 2 c) f (x)  3x  d) f ( x )  3x  5 5 1 187. Với x > 0, nếu f    x  1  x 2 thì f(x) bằng: x a) f x   1 x  x 1 x2 b) f x   1 1 x2 x 1 x2 1 d) f x   1   1 x2 x x  x  2 188. Với x  –1, f    x  1 thì công thức đúng của f(x) là:  x 1 2x 2  2x  1 2x 2  2x  1 f ( x )  a) f ( x )  b) ( x  1) 2 ( x  1) 2 c) f x   2x 2  2x  1 c) f ( x )  ( x  1) 2 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) 2x 2  2x  1 d) f ( x )  ( x  1) 2 Trang 30 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 189. Cho hàm số y = f(x). Hàm số này thảo 1 f ( x )  3f    x x  0 , hàm số f(x) có công thức là: x hệ thức: x2  3 x2  3 b) f ( x)  8x 8x 2  x2  3 3 x c) f ( x)  d) f (x )  8x 8x 190. Với x  0 và x  1, hàm số y = f(x) thỏa hệ thức: 1 1 ( x  1)f ( x )  f    . Hàm số y = f(x) là hàm số có công thức:  x  x 1 a) f ( x)  1 1 x x 1 d) f ( x)  x 1 x 1 x c) f ( x)  1 x b) f ( x)  a) f ( x)  BÀI 2: HÀM SỐ y = ax + b 191. Một hàm số bậc nhất y = f(x), có f(–1) = 2 và f(2) = –3. Hàm số đó là:  5x  1 a) y = –2x + 3 b) y  3  5x  1 c) y  d) y = 2x – 3. 3 192. Cho hàm số y  f ( x )  x  5 . Giá trị của x để f(x) = 2 là: a) x = –3 c) x= –3 và x = –7 b) x = –7 d) Một đáp số khác. 193. Với những giá trịn nào của m thì hàm số f(x) =(m+ 1)x + 2 đồng biến? a) m = 0 b) m = 1 c) m < 0 d) m > –1 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 31 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 194. Cho hàm số f(x) =(m–2)x + 1. Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên R? nghịch biến trên R? a) Với m  2 thì hàm số đồng biến trên R, m < 2 thì hàm số nghịch biến trên R. b) Với m < 2 thì hàm số đồng biến trên R, m = 2 thì hàm số nghịch biến trên R. c) Với m  2 thì hàm số đồng biến trên R, m > 2 thì hàm số nghịch biến trên R. d) Tất cả các câu trên đều sai. 1  195. Đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua các điểm A(0; –1), B ;0  . 5  Giá trị của a, b là: a) a = 0; b = –1 b) a = 5; b = –1 c) a = 1; b = –5 d) Một kết quả khác. 196. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm: A(3; 1), B(–2; 6) là: a) y = –x + 4 b) y = –x + 6 c) y = 2x + 2 d) y = x – 4 197. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm: A(5; 2), B(–3; 2) là: a) y = 5 b) y = –3 c) y = 5x +2 d) y = 2 198. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d) có phương trình y = kx + k2 – 3. Tìm k để đường thẳng (d) đi qua gốc tọa độ: a) k  3 b) k  2 c) k   2 d) k  3 hoặc  3 199. Phương trình đường thẳng đi qua giao điểm 2 đường thẳng y = 2x + 1, y = 3x – 4 và song song với đường thẳng y  2x  15 là: a) y  2x  11  5 2 b) y  x  5 2 c) y  6x  5 2 d) y  4x  2 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 32 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 200. Cho hai đường thẳng (d1) và (d2) lần lượt có phương trình: mx + (m – 1)y – 2(m + 2) = 0, 3mx – (3m +1)y – 5m – 4 = 0 1 Khi m  thì (d1) và (d2): 3 a) song song nhau b) cắt nhau tại một điểm c) vuông góc nhau d) trùng nhau 201. Phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1; –1) và song song với trục Ox là: a) y = 1 b) y = –1 c) x = 1 d) x = –1 202. Hàm số y  x  2  4x bằng hàm số nào sau đây?  3x  2 khi x  0 a) y   - 5x – 2 khi x  0  3x  2 khi x  – 2 c) y   - 5x  2 khi x  – 2  3x  2 khi x  2 b) y   - 5x – 2 khi x  2  3x  2 khi x  – 2 d) y   - 5x – 2 khi x  – 2 203. Hàm số y  x  1  x  3 được viết lại là:  2x  2 neáu x  -1  a) y  4 neáu – 1  x  3 2x – 2 neáu x  3  2x  2 neáu x  -1  b) y  4 neáu – 1  x  3 - 2x  2 neáu x  3  2x  2 neáu x  -1  c) y  4 neáu – 1  x  3 - 2x – 2 neáu x  3   2x  2 neáu x  -1  d) y  4 neáu – 1  x  3 2x – 2 neáu x  3  204. Hàm số y  x  x được viết lại là: x neáu x  0 a) y   2x neáu x  0 0 neáu x  0 b) y   2x neáu x  0 2x neáu x  0 c) y   0 neáu x  0  2 x neáu x  0 d) y   0 neáu x  0 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 33 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 205. Cho hàm số y  2x  4 . Bảng biến thiên nào sau đây là bảng biến thiên của hàm số đã cho: x – a) 2 + + + y 0 x b) – + + + 0 y 0 x c) – + –4 + + y 0 x d) – 2 0 + y – – 206. Hàm số y  x  2 có bảng biến thiên nào sau đây? x a) y – + –2 + + 0 x b) y – + 0 + + 2 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 34 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 + + – x c) Học kì 1 y – d) + – + x y – 207. Đồ thị sau đây (hình 207) biểu diễn hàm số nào? a) y = 2x – 2 b) y = x – 2 c) y = – 2x – 2 d) y = – x – 2 208. Đồ thị sau đây (hình 208) biểu diễn hàm số nào? a) y = x + 1 b) y = x – 1 c) y = –x – 1 y d) y = –x + 1 y y 3 O x 1 2 O 1 1 x O Hình 207 Hình 209 Hình 208 209. Đồ thị sau đây (hình 209) biểu diễn hàm số nào? a) y = –x + 3 b) y = –x – 3 c) y = x – 3 2x 210. Hàm số y   x  1 khi x  1 khi x  1 d) y = x + 3 có đồ thị: y y 2 O x 3 2 1 2 x a) Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) b) O x Trang 35 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 y y 2 2 1 1 O O x 1 c) x 1 d) y 211. Đồ thị sau đây (hình 211) biểu diễn hàm số nào? a) y  x 1 c) y  x 2 1 b) y  2x 2 d) y  3  x O 2 Hình 211 x y 212. Đồ thị sau đây (hình 212) biểu diễn hàm số nào? 1 a) y  x  1 b) y  x  1 c) y  x  1 d) y  x  1 O 1 2 Hình 212 x y 213. Đồ thị sau đây (hình 213) biểu diễn hàm số nào? a) y  x b) y  x  1 1 c) y  x  1 d) y  x  1 O 1 Hình 213 x 214. Hàm số y  x  5 có đồ thị nào trong các đồ thị sau đây? y y a) O 5 x Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) b) O x Trang 36 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 y y x O x O c) d) 215. Hàm số y  x  x  1 có đồ thị là: y y 1 x O 1 x O a) b) y y 1 1 O c) 216. Các O giá x 1 trị k để x 1 d) ba đường thẳng y 6 kx  53 ; 4 y  (k  1) x  53 ; y  7k 2 x  53 . Đồng qui tại một điểm trên trục tung là: a) k = 1, k = 2 c) k = 1, k = 4 b) k = 0, k = 3 d) k là số thực tùy ý sao cho k  0 và k  1 217. Xác định m để hai đường thẳng sau đây cắt nhau tại một điểm trên trục hoành: (m – 1)x + my – 5 = 0; mx + (2m – 1)y + 7 = 0. Giá trị m là: 7 5 1 a) m  b) m= c) m  d) m = 4 12 12 2 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 37 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 218. Xét ba đường thẳng: 2x – y + 1 = 0; x + 2y – 17 = 0; x + 2y – 3 = 0 a) Ba đường thẳng đồng qui b) Ba đường thẳng giao nhau tại ba điểm phân biệt c) Hai đường thẳng song song, đường thẳng còn lại vuông góc với hai đường thẳng song song đó. d) Ba đường thẳng song song nhau. 219. Biết đồ thị hàm số y = kx + x + 2 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1. Giá trị của k là: a) k = 1 b) k = 2 c) k = –1 d) k = –3 220. Cho phương trình: (9m2 – 4)x + (n2 – 9)y = (n – 3)(3m + 2). Khi đó: 2 a) Với m   vaø n  3 thì phương trình đã cho là phương trình 3 của đường thẳng song song trục Ox 2 b) Với m   vaø n  3 thì phương trình đã cho là phương trình 3 của đường thẳng song song trục Ox 2 c) Với m   vaø n  3 thì phương trình đã cho là phương trình 3 của đường thẳng song song trục Ox 3 d) Với m   vaø n  2 thì phương trình đã cho là phương trình 4 của đường thẳng song song trục Ox BÀI 3: HÀM SỐ BẬC HAI 221. Cho hàm số f(x) = x2 – 6x + 1. Khi đó: a) f(x) tăng trên khoảng  ;3 và giảm trên khoảng 3; . b) f(x) giảm trên khoảng  ;3 và tăng trên khoảng 3; . c) f(x) luôn tăng. d) f(x) luôn giảm. Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 38 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 222. Cho hàm số y = x2 – 2x + 3. Trong các mệnh đề sau đây, tìm mệnh đề đúng? a) y tăng trên khoảng 0; . b) y giảm trên khoảng  ;2 c) Đồ thị của y có đỉnh I(1; 0) d) y tăng trên khoảng 1; 223. Hàm số y = 2×2 + 4x – 1. Khi đó: a) Hàm số đồng biến trên  ;2 và nghịch biến trên  2; b) Hàm số nghịch biến trên  ;2 và đồng biến trên  2; c) Hàm số đồng biến trên  ;1 và nghịch biến trên  1; d) Hàm số nghịch biến trên  ;1 và đồng biến trên  1; 224. Cho hàm số y = f(x) = x2 – 4x + 2. Khi đó: a) Hàm số tăng trên khoảng  ;0 b) Hàm số giảm trên khoảng 5; c) Hàm số tăng trên khoảng  ;2 d) Hàm số giảm trên khoảng  ;2 225. Cho hàm số y = f(x) = x2 – 4x + 12. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? a) Hàm số luôn luôn tăng. b) Hàm số luôn luôn giảm. c) Hàm số giảm trên khoảng  ;2 và tăng trên khoảng 2; d) Hàm số tăng trên khoảng  ;2 và giảm trên khoảng 2; 226. Cho hàm số y = f(x) = –x2 + 5x + 1. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai? a) y giảm trên khoảng 2; b) y tăng trên khoảng  ;0 c) y giảm trên khoảng  ;0 d) y tăng trên khoảng  ;1 . 227. Cho parabol (P): y = –3×2 + 6x – 1. Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là: a) (P) có đỉnh I(1; 2) b) (P) có trục đối xứng x = 1 c) (P) cắt trục tung tại điểm A(0; –1) d) Cả a, b, c, đều đúng. Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 39 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 228. Đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây là trục đối xứng của parabol y = –2×2 + 5x +3? 5 5 a) x  b) x   2 2 5 5 c) x  d) x   4 4 3 229. Đỉnh của parabol y = x2 + x + m nằm trên đường thẳng y  nếu 4 m bằng: a) Một số tùy ý b) 3 c) 5 d) 1. 230. Parabol y = 3×2 – 2x + 1.  1 2 a) Có đỉnh I  ;   3 3 1 2 b) Có đỉnh I ;  3 3 1 2 c) Có đỉnh I ;  d)Đi qua điểm M(–2;9) 3 3 x2 231. Cho Parabol y  và đường thẳng y = 2x –1. Khi đó: 4 a) Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt. b) Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất (2; 2) . c) Parabol không cắt đường thẳng. d) Parabol tiếp xúc với đường thẳng có tiếp điểm là (–1; 4). 232. Parabol (P): y = –x2 + 6x + 1. Khi đó: a) Có trục đối xứng x = 6 và đi qua điểm A(0; 1) b) Có trục đối xứng x =–6 và đi qua điểm A(1;6) c) Có trục đối xứng x = 3 và đi qua điểm A(2; 9) d) Có trục đối xứng x =3 và đi qua điểm A(3; 9) 233. Cho parabol (P): y = ax2 + bx + 2 biết rằng parabol đó cắt trục hoành tại x1 = 1 và x2 = 2. Parabol đó là: 1 a) y  x 2  x  2 b) y = –x2 + 2x + 2 2 c) y = 2×2 + x + 2 d) y = x2 – 3x + 2 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 40 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 234. Cho parabol (P): y = ax2 + bx + 2 biết rằng parabol đó đi qua hai điểm A(1; 5) và B(–2; 8). Parabol đó là: a) y = x2 – 4x + 2 c) y = 2×2 + x + 2 b) y = –x2 + 2x + 2 d) y = x2 – 3x + 2 235. Cho parabol (P): y = ax2 + bx + 1 biết rằng parabol đó đi qua hai điểm A(1; 4) và B(–1; 2). Parabol đó là: a) y = x2 + 2x + 1 b) y = 5×2 – 2x + 1 c) y = –x2 + 5x + 1 d) y = 2×2 + x + 1 236. Biết parabol y = ax2 + bx + c đi qua góc tọa độ và có đỉnh I(–1; –3). Giá trị của a, b, c là: a) a = – 3, b = 6, c = 0 b) a = 3, b = 6, c = 0 c) a = 3, b = –6, c = 0 d) Một đáp số khác. 237. Biết parabol (P): y = ax2 + 2x + 5 đi qua điểm A(2; 1). Giá trị của a là: a) a = – 5 b) a = –2 c) a = 2 d) Một đáp số khác. 238. Cho hàm số y = f(x) = ax2 + bx + c. Biểu thức f(x + 3) – 3f(x + 2) + 3f(x + 1) có giá trị bằng: a) ax2 – bx – c b) ax2 + bx – c c) ax2 – bx + c d) ax2 + bx + c. 239. Cho hàm số y = f(x). Biết f(x + 2) = x2 – 3x + 2 thì f(x) bằng: a) y= f(x)= x2 + 7x – 12 c) y= f(x)= x2 + 7x + 12 b) y= f(x)= x2 – 7x – 12 d)y= f(x)= x2 – 7x + 12 240. Cho hàm số y = f(x) = x2 + 4x. Giá trị của x để f(x) = 5 là: a) x = 1 c) x = 1; x = –5 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) b) x = –5 d) Một đáp số khác. Trang 41 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 241. Bảng biến thiên của hàm số y = –x2 + 2x – 1 là: 1/3 a) 4/3 1/3 b) 0 1 0 c) 1 0 d) 242. Bảng biến thiên nào dưới đây là của hàm số y = – x2 + 2x + 1 là: 1 2 a) 1 b) 2 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 42 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 c) d) 243. Bảng biến thiên nào dưới đây là của hàm số y = x2 – 2x + 5 ? 1 a) 4 1 4 b) c) d) Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 43 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 244. Đồ thị hàm số y = 4×2 – 3x – 1 có dạng nào trong các dạng sau đây? y y x O a) y O x O b) y x c) O d) x 245. Đồ thị hàm số y = –9×2 + 6x – 1 có dạng là? y y x O a) x O b) y O y x c) O d) 246. Tìm tọa độ giao điểm của hai parabol: y  2x 2  x  x y 1 2 x x 2 và 1 là: 2 1  a)  ;1 3  Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) b) (2; 0); (–2; 0) Trang 44 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10  1   1 11  c) 1; ;   ;   2   5 50  Học kì 1 d) (–4; 0); (1; 1) 247. Parabol (P) có phương trình y = –x2 đi qua A, B có hoành độ lần lượt là 3 và – 3 . Cho O là góc tọa độ. Khi đó: a) Tam giác AOB là tam giác nhọn b) Tam giác AOB là tam giácđều c) Tam giác AOB là tam giác vuông d) Tam giác AOB là tam giác có một góc tù. 248. Parabol y = m2 x2 và đường thẳng y = – 4x – 1 cắt nhau tại hai điểm phân biệt ứng với: a) Mọi giá trị m b) Mọi m  0 c) Mọi m thỏa mãn m  2 d) tất cả đều sai. 249. Tọa độ giao điểm của đường thẳng y = –x + 3 và parabol y = –x2 – 4x + 1 là: 1  a)  ;1 b) (2; 0); (–2; 0) 3   1   1 11  c) 1; ;   ;  d) (–1; 4); (–2; 5)  2   5 50  250. Cho parabol y  x 2  2x  3 . Hãy chọn khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau: a) (P) có đỉnh I(1; –3) b) Hàm số y  x 2  2x  3 tăng trên khoảng  ;1 và giảm trên khoảng 1; c) (P) cắt Ox tại các điểm A(–1; 0), B(3; 0). d) Cả a, b, c đều đúng. ÔN TẬP CHƯƠNG II 251. Cho hàm số y  2x  5 . Kết quả nào sau đây đúng? x  4x  3 2 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 45 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 5 1 a) f (0)   ; f (1)  3 3 c) f(–1) = 4; f(3) = 0 252. Cho hàm số y  5 b) f (0)   ; f(1) không xác định 3 d) Tất cả các câu trên đều đúng. 16  x 2 . Kết quả nào sau đây đúng? x2 15 3 11 b) f (0)  2; f (3)   24 c) f(2) = 1; f(–2) không xác định d) Tất cả các câu trên đều đúng. a) f (0)  2; f (1)   x neáu x  0  253. Cho hàm số: f ( x )   x  1 . Giá trị f(0), f(2), f(–2) là: 1   x  1 neáu x  0 2 2 1 a) f (0)  0; f (2)  , f (2)  2 b) f (0)  0; f (2)  , f (2)   3 3 3 c) f (0)  0; f (2)  1, f (2)   254. Cho hàm số: f (x)  x  1  1 d) f(0) = 0; f(2) = 1; f(–2) = 2. 3 1 . Tập nào sau đây là tập xác định x 3 của hàm số f(x)? a) 1; c) 1;3  3; b) 1; d) 1; 3. 255. Hàm số y  x 2  x  20  6  x có tập xác định là: a)  ;4  5;6 c)  ;4  5;6 256. Hàm số y  b)  ;4  5;6 d)  ;4  5;6 x3 có tập xác định là: x 2 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 46 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 a)  2;0  2; c)  ;2  0;2 Học kì 1 b)  ;2  0; d)  ;0  2; 257. Xét tính chẵn lẻ của hàm số: y = 2×3 + 3x + 1. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng? a) y là hàm số chẵn b) y là hàm số lẻ c) y là hàm số không có tính chẵn lẻ d) y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ. 258. Cho hai hàm số: f ( x )  x  2  x  2 và g(x) = x3 + 5x. Khi đó: a) f(x) và g(x) đều là hàm số lẻ b) f(x) và g(x) đều là hàm số chẵn. c) f(x) lẻ, g(x) chẵn d) f(x) chẵn, g(x) lẻ. 259. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải hàm số chẵn. a) y  x  5  x  5 b) y  x 4  x 2  12 c) y  1  x  x  1 d) y  x 2  1  x 260. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải hàm số lẻ? a) y = x3 + 1 b) y = x3 – x c) y = x3 + x d) y = x 261. Trong các hàm số sau, hàm số nào giảm trên khoảng (0; 1)? 1 a) y = x2 b) y = x3 c) y = d) y = x x 1 262. Xét sự biến thiên của hàm số y = – . Khi đó: x a) Hàm số đồng biến trên  ;0 và nghịch biến trên 0; b) Hàm số đồng biến trên 0; và nghịch biến trên  ;0 c) Hàm số đồng biến trên  ;2 và nghịch biến trên 2; d) Hàm số đồng biến trên  ;0 và nghịch biến trên 0; 263. Cho hàm số: y  2 . Hãy tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề 1 x sau: a) Hàm số giảm trên hai khoảng  ;1 ; 1; b) Hàm số tăng trên hai khoảng  ;1 ; 1; Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 47 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 c) Hàm số tăng trên hai khoảng  ;1 và giảm trên khoảng 1; d) Hàm số giảm trên hai khoảng  ;1 và tăng trên khoảng 1; 264. Cho hàm số: y = f(x) = x3 – 6×2 + 11x – 6. Kết quả sai là: a) f(1) = 0 b) f(2) = 0 c) f(3) = 0 d) f(–4) = – 24 265. Cho hàm số: y = f(x) = 1 x 2 . Kết quả sai là:  3 5 a) f      5 4 1 x2 1 b) f    x x 313  12  c) f    13  13  1 x4  1  d) f  2   x2 x  266. Hàm số y  x 1  x  là hàm số: a) chẵn c) không chẵn, không lẻ 267. Cho hàm số: y = f(x) = b) lẻ d) vừa chẵn, vừa lẻ. 1 x . Hệ thức sai: 1 x 1 a) f ( x )  f   x b) f[f(f(x))]=f(x) c) f(x+1)= f(x) + 1 2  1  d) f    1 x2  x 1 268. (9m2 – 4)x + (n2 – 9)y = (n – 3)(3m + 2) là đường thẳng trùng với trục tung khi: 2 a) n  3 và m =  b) n = 3 và m = 1 3 2 c) n  3 và m   d) Tất cả đều sai. 3 269. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm: A(–100; 2) và B(4; 2) là: 2 a) y = –3x + 1 b) y = 2 c) y   x d) y = –x + 4. 3 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 48 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 270. Phương trình đường thẳng có hệ số góc a = 3 và đi qua điểm A(1; 4) là: a) y = 3x + 4 b) y = 3x + 3 c) y = 3x + 1 d) y = 3x – 1 271. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm: A(–1; 2) và B(2; –4) là: a) y = –2x + 1 b) y = 2 c) x = 2 d) y = –2x.  2x  3 khi x  0  x  1 272. Cho hàm số f ( x )   3 . Ta có kết quả nào sau  2  3x khi – 2  x  0  x  2 đây đúng? a) f(0) = 2; f(–3) = 7 b) f(–1): không xác định; f (3)   11 24 c) f (1)  8; f (3)  0 1 7 d) f (1)  ; f (2)  . 3 3 273. Tìm một hoặc nhiều giá trị của tham số m để các hàm số sau đây là m 1 hàm bặc nhất: a) y  4  m (x  17) b) y  2 x  2005,17 m 9 Hãy chọn câu trả lời sai: a) a) m = 6; b) m = 7 b) a) m = –14; b) m = 17 c) a) m = 6; b) m = 27 d) a) m = –5; b) m = 1. 274. Hàm số: y = –x2 + 4x – 9 có tập giá trị là: a)  ;2 b)  ;5 c)  ;9 d)  ;0 275. Parabol y = ax2 + bx + c đi qua A(8; 0) và có đỉnh I(6; –12) có phương trình là: a) y = 3×2 + 36x + 96 b) y = –3×2 – 36x + 96 c) y = 3×2 – 36x + 96 d) y = 3×2 – 36x – 96 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 49 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 276. Parabol y = ax2 + bx + 2 đi qua M(1; 5) và N(–2; 8) có phương trình là: a) y = 2×2 – x + 2 b) y = –2×2 – x + 2 2 c) y = –2x + x + 2 d) y = 2×2 + x + 2 1 3 277. Parabol y = ax2 + bx + c đạt cực tiểu tại  ;  và đi qua (1; 1) có 2 4 phương trình là: a) y = x2 – x + 1 b) y = x2 – x – 1 c) y = x2 + x – 1 d) y = x2 + x + 1. 278. Parabol y = ax2 + bx + c đi qua ba điểm A(1; –1), B(2; 3), C(–1; –3) có phương trình là: a) y = x2 – x – 1 b) y = x2 – x + 1 c) y = x2 + x – 1 d) y = x2 + x + 1. 279. Parabol y = ax2 + bx + 2 đi qua hai điểm M(2; –7) và N(–5; 0) và có trục đối xứng x = – 2 có phương trình là: a) y = –x2 – 4x + 5 b) y = x2 – 4x + 5 c) y = x2 – 4x – 5 d) y = x2 + 4x + 5 280. Parabol y = ax2 + bx + c đạt cực đại tại điểm (2; 7) và đi qua M(–1; –2) có phương trình là: a) y = x2 + 4x +3 b) y = –x2 – 4x +3 c) y = –x2 + 4x +3 d) y = x2 – 4x – 3. Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 50 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 CHƯƠNG III PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH Bài 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH 281. Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm : a) 0; b) 1; c) 2; x  x ? d) Vô số; 282. Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm : x   x ? a) 0; b) 1; d) Vô số; c) 2; 283. Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm : a) 0; b) 1; c) 2; x2  2 x ? d) Vô số; 284. Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm : x  2  2  x ? a) 0; b) 1; d) Vô số; c) 2; 285. Phương trình:  x 2  10 x  25  0 . a) Vô nghiệm. b) Vô số nghiệm. c) Mọi x đều là nghiệm. d) Có nghiệm duy nhất. 286. Phương trình: a) x = 5 . 2 287. Phương trình: a) x = –3 . 2 x  5  2 x  5 có nghiệm là : b) x = – 5 . 2 c) x = 2 . 5 d) x = – 2 . 5 1 1 10 có nghiệm là :   2 x 3 x 3 x 9 b) x = 5 . c) x = 10 . d) x = –4 . 288. Tập nghiệm của phương trình x  x  3  3  x  3 là : a) S =  . b) S = 3 . c) S = [3; +) . d) Đáp án khác. 289. Tập nghiệm của phương trình x  x  x  1 là : a) S =  . b) S = –1 . c) S = 0. d) Đáp án khác. 290. Tập nghiệm của phương trình a) S =  . b) S = 1 . Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) x  2( x 2  3x  2)  0 là : c) S = 2. d) S = 1;2. Trang 51 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 3x  1 16 tương đương với phương trinh :  x5 x5 3x  1 3x  1 16 16 a) b) 4 3  4 3 x5 x5 x5 x5 c) x   . d) Tất cả các câu trên đều đúng. 291. Phương trình 292. Cho 2 phương trình x2 + x + 1 = 0 (1) và 1  x  x 1  2 (2) Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là : a) (1) và (2) tương đương. b) Phương trình (2) là hệ quả của phương trình (1) . c) Phương trình (1) là hệ quả của phương trình (2) . d) Cả a, b, c đều đúng. 293. Phương trình 3x  7  x  6 có phương trình hệ quả là: a) (3x  7) 2  x  6 . b) 3x  7  x  6 . c) (3x  7) 2  (x  6) 2 . d) 3x  7  x  6 . 294. Phương trình ( x  4)  x  2 là phương trình hệ quả của phương trình nào sau đây ? 2 b) x  4  x  2 d) x  4  x  2 a) x  4  x  2 c) x  4  x  2 295. Cho phương trình x  1( x  2)  0 (1) và x  x  1  1  x  1 (2) Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là : a) (1) và (2) tương đương. b) Phương trình (2) là hệ quả của phương trình (1) . c) Phương trình (1) là hệ quả của phương trình (2) . d) Cả a, b, c đều đúng. x 2  296. Cho phương trình (1) và x 2  x  2  0 (2) x 1 x 1 Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là : a) (1) và (2) tương đương. b) Phương trình (2) là hệ quả của phương trình (1) . c) Phương trình (1) là hệ quả của phương trình (2) . Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 52 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 d) Cả a, b, c đều đúng. x2  5  2  x 297. Một học sinh đã giải phương trình tự như sau : (I) (1)  x 2  5  (2  x) 2 (II) (1) tuần  4x = 9 (III)  x  9 4 (IV) Vậy phương trình có một nghiệm là x  9 4 Lý luận trên, nếu sai, thì sai từ giai đoạn nào ? a) (I) . b) (II) . c) (III) . d) Lý luận đúng. 298. Để giải phương trình x  2  2 x  3 một học sinh đã lập (1) luận như sau: (I) Bình phương 2 vế: (1)  x2 – 4x + 4 = 4×2 – 12x + 9 (2) (II) (2)  3×2 – 8x + 5 = 0 (3) (III) (3)  x = 1  x  5 3 (IV) Vậy (1) có hai nghiện x1 = 1 và x 2  5 3 Cách giải trên sai từ bước nào ? a) (I). b) (II). c) (III). 299. Một học sinh đã giải phương trình d) (IV) . ( x  3)( x  4)  0 (1) x 2 tuần tự như sau : (I) (1)  (II)  ( x  3) x 2 ( x  3) x 2 0 ( x  4)  0 hay ( x  4)  0 (III)  x = 3 hay x = 4 (IV) Vậy phương trình có tập nghiệm 3;4 Lý luận trên, nếu sai, thì sai từ giai đoạn nào ? Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 53 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 a) (I) . b) (II) . 300. Để giải phương trình x  Học kì 1 c) (III) . 1 2x  3  x2 x2 d) (IV) . (1) một học sinh đã lập luận như sau: (I) Điều kiện x  2 (II) Với điều kiện trên : (1)  x(x + 2) = –(2x + 3) (2) (III) (2)  x2 + 4x + 4 = 0  x = –2 (IV) Vậy phương trình có tập nghiệm S = –2 Cách giải trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai từ bước nào ? a) (I) . b) (II) . c) (III) . d) Cả (I), (II), (III) đều đúng. Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN 301. Phương trình (m2 – m)x + m – 3 = 0 là phương trình bậc nhất khi và chỉ khi : a) m  0 . b) m  1 . c) m  0 hoặc m  1 . d) m  0 và m  1 . 302. Câu nào sau đây sai ? a) Khi m = 7 thì phương trình :5mx + 3x – 4 = 10x + 2m vô 5 nghiệm. b) Khi m  1 thì phương trình :(m + 4)x – 2(x + m) = x + 5 có nghiệm duy nhất. c) Khi m = 2 thì phương trình : x m x 3   2 có nghiệm. x2 x d) Khi m  2 và m  0 thì phương trình :(m – 1)2x – 1 = m + x có nghiệm. 303. Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là : a) Phương trình : 3x + 5 = 0 có nghiệm là x = – 5 . 3 b) Phương trình : 0x – 7 = 0 vô nghiệm. c) Phương trình : 0x + 0 = 0 có tập nghiệm R . Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 54 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 d) Cả a, b, c đều đúng. 304. Phương trình :3(m + 4)x + 1 = 2x + 2(m – 3) có nghiệm có nghiệm duy nhất, với giá trị của m là : 10 4 3 4 a) m = . b) m = – . c) m  – . d) m  . 3 3 4 3 305. Tìm m để phương trình : :(m2 – 2)(x + 1) = x + 2 vô nghiệm với giá trị của m là : a) m = 0 . b) m =  1 . c) m =  2 . d) m =  3 . 306. Phương trình : (a – 3)x + b = 2 vô nghiệm với giá tri a, b là : a) a = 3, b tuỳ ý . b) a tuỳ ý, b = 2 . c) a = 3, b = 2 . d) a = 3, b  2 . 307. Để phương trình m2(x – 1) = 4x + 5m + 4 có nghiệm âm, giá trị thích hợp cho tham số m là : a) m < – 4 hay m > – 2. b) – 4 < m < – 2 hay – 1 < m < 2. c) m < – 2 hay m > 2. d) m < – 4 hay m > – 1. 308. Điều kiện cho tham số a để phương trình nghiệm không âm là : a) –1 < a <0 hay a > 1 . c) a < – 2 hay a > 1 . a  x x 1 2a   2 có a 1 a 1 a 1 b) a < – 1 hay 0 < a < 1 . d) –1 < a < 1 . 309. Cho phương trình: m3x = mx + m2 –m . Để phương trình có vô số nghiệm, giá trị của tham số m là : a) m = 0 hay m = 1. b) m = 0 hay m = –1. c) m = – 1 hay m = 1. d) Không có giá trị nào của m. 310. Để phương trình (m2 +3m)x + m + 3 = 0 có tập nghiệm là R. Giá trị của m là : . a) m = 0 . b) m = –3 . c) m = 0 và m = –3 . d) Một đáp số khác. 311. Để phương trình (m – 1)x2 + 2mx + m = 0 có hai nghiện phân biệt. Giá trị của m là : a) m > 0 . b) m  0 . Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 55 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 c) m > 0 và m  1. Học kì 1 d) m  0 và m  1. 312. Cho phương trình bậc hai : x2 – 2(k + 2)x + k2 + 12 = 0. Giá trị nguyên nhỏ nhất của tham số k để phương trình có hai nghiệm phân biệt là : a) k = 1 . b) k = 2 . c) k = 3 . d) k = 4 . 313. Cho phương trình bậc hai : x2 – 2(m + 6)x + m2 = 0. Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm kép và tìm nghiệm kép đó ? a) m = –3, x1 = x2 = 3. b) m = –3, x1 = x2 = –3. c) m = 3, x1 = x2 = 3. d) m = 3, x1 = x2 = –3. 314. Cho phương trình bậc hai : (m – 1)x2 – 6(m – 1)x + 2m –3 = 0. Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm kép ? 6 6 7 a) m = . b) m = – . c) m = . d) m = – 1 . 6 7 7 315. Số nguyên k nhỏ nhất sao cho phương trình: 2x(kx – 4) – x2 + 6 = 0 vô nghiệm là : a) k = –1 . b) k = 1 . c) k = 2 . d) k = 4 . 316. Để phương trình m x2 + 2(m – 3)x + m – 5 = 0 vô nghiệm, với giá trị của m là : a) m > 9 . b) m  9 . c) m < 9 . d) m < 9 và m  0. 317. Giả sử x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình : x2 + 3x – 10 = 0 . 1 1 Giá trị của tổng là :  x1 x 2 a) 10 . 3 b) – 3 . 10 c) 10 . 3 d) – 10 . 3 318. Cho phương trình : x2 – 2a(x – 1) – 1 = 0 . Khi tổng các nghiệm và tổng bình phương các nghiệm của phương trình bằng nhau thì giá trị của tham số a bằng : 1 1 a) a = hay a = 1 . b) a = – hay a = –1 . 2 2 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 56 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 c) a = 3 hay a = 2 . 2 Học kì 1 d) a = – 3 hay a = –2 . 2 319. Cho phương trình : x2 + 7x – 260 = 0 (1). Biết rằng (1) có nghiệm x1 = 13. Hỏi x2 bằng bao nhiêu : a) –27 . b) –20 . c) 20 . d) 8 . 320. Khi hai phương trình : x2 + ax + 1 = 0 và x2 + x + a = 0 có nghiệm chung, thì giá trị thích hợp của tham số a là: a) a = 2 . b) a = –2 . c) a = 1 . d) a = –1 . Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI 321. Cho phương trình : x  2  2  x (1) Tập hợp các nghiệm của phương trình (1) là tập hợp nào sau đây ? a) 0; 1; 2. b) (–; 2] . c) [2; +) . d) R . 322. Phương trình : 5x  2   5x  2 có bao nhiêu nghiệm ? a) 0 . b) 1 . d) Vô số . c) 2 . 323. Phương trình : 3  x  2x  4  3 , có nghiệm là : a) x   4 . 3 b) x = – 4 . c) x  2 . 3 d) Vô nghiệm . 324. Phương trình : 2x  4  x  1  0 có bao nhiêu nghiệm ? a) 0 . c) 2 . b) 1 . d) Vô số . 325. Cho phương trình : a x  2  a x  1  b . Để phương trình có hai nghiệm khác nhau, hệ thức giữa hai tham số a, b là: a) a > 3b . b) b > 3a . c) a = 3b . d) b = 3a . 326. Phương trình : x  2  3x  5  2x  7  0 , có nghiệm là : Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 57 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 a) Mọi giá trị của x  [–2; Học kì 1 5 ]. 3 c) x = 3 . 327. Phương trình 1 ;x= 2 7 c) x = ; x = 5 a) x = b) x = – 3 . d) x = 4. x2 3 x2 3  2x    3x  4  có nghiệm là : 2 2 2 4 7 ;x= 2 5 ;x= 4 13 . 3 13 . 2 3 ;x= 2 7 d) x = ; x = 4 b) x = 7 ;x= 3 5 ;x= 2 11 . 3 13 . 4 328. Định k để phương trình: x 2  3x  k  x  1  0 có đúng ba nghiệm. Các giá trị k tìm được có tổng: a) –5 . b) – 1. c) 0 . d) 4 . 329. Cho phương trình :  2x 2  10x  8  x 2  5x  m . Giá trị thích hợp của tham số m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt là: 21 15 a) 1 < m < . b) 2 < m < . 4 4 23 43 c) 3 < m < . d) 4 < m < . 4 4 330. Phương trình : x 2  6x  5  k 2x  1 có nghiệm duy nhất. a) k < –1 . c) – 1 < k < 4 . b) k > 4 . d) k > – 1 . 331. Cho phương trình x 2  2 mx  1  x  1 . Giá trị duy nhất của tham số m để phương trình có nghiệm duy nhất là : 1 1 a) m = – . b) m = . 2 2 c) m = – 1 . d) m = 1 . Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 58 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 332. Phương trình x 2  2x  3  x  x 2  3x  3 có bao nhiêu nghiệm? a) 2 . c) 4. b) 3. d) Vô số. 333. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình:  x 2  2x  1     m x  2  12 có đúng 4 nghiệm ?  x 2  4x  4  x 1   a) 14 . b) 15 . c) 16 . d) Nhiều hơn 16 nhưng hữu hạn. 334. Tập nghiệm của phương trình m 2 a) T =   . 2  2  x  2m x  2 (m  0) là : b) T =  .  m d) Cả ba câu trên đều sai. 3mx  1 2 x  5m  3  x 1  335. Cho phương trình : . Để phương x 1 x 1 trình có nghiện, điều kiện để thỏa mãn tham số m là : c) T = R . a) 0 < m < c) – 1 . 3 b) m < 0 hay m > 1 0 . 3 xm x2   2. Để phương trình vô nghiệm x 1 x thì : a) m = 1 hay m = 3. b) m = –1 hay m = –3. 1 1 d) m = – hay m = . 2 2 c) m = 2 hay m = –2. 337. Cho phương trình : 1 . 3 x2 1  x  1 x x  2  a) x = 1. c) x = 4. Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn )  2 . Có nghiệm là: b) x = 3. d) x = 5. Trang 59 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 338. Tìm m để phương trình vô nghiệm : a) m = 3 . c) m = 3 hoặc m = 4. 339. Phương trình 3  2x  x 3  2x  x  2 20 ,x= 9 22 c) x = – ,x= 9 2x  m  m  1 ( m là tham số). x2 b) m = 4 . d) Một đáp số khác.  5 có các nghiệm là: 21 2 ,x= . 23 9 23 3 d) x = – ,x= . 23 9 x 3 x 3  340. Tập nghiệm T của phương trình : là : x4 x4 a) x = – 4 . 23 1 . 23 b) x = – a) T = [3; +) . b) T = [4; +) . c) T = (4; +) . d) T =  . Bài 4: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN 341. Tập nghiệm của phương trình : 2x + y = 4 gồm các cặp số (x ; y) với : x a)  tùy ý  y  4  2x x  0 y  4 c)  y  x  2  b)  2  y d) Cả a và b dều đúng. 342. Cho phương trình hai ẩn x, y : ax + by = c với a 2 + b2  0 với điều kiện nào của a, b, c thì tập hợp các nghiệm (x; y) của phương trình trên là đường thẳng đi qua gốc tọa độ ? a) c = 0. b) a = 0. c) b = 0. d) c = 0 và a.b  0 . 343. Cho phương trình hai ẩn x, y : ax + by = c với a 2 + b2  0 với điều kiện nào của a, b, c thì tập hợp các nghiệm (x; y) của phương trình trên là đường thẳng song song vơi ox ? Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 60 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 a) a = 0. c) a = 0 và c  0 . b) b = 0. d) b = 0 và c  0 . 344. Cho phương trình hai ẩn x, y : ax + by = c với a 2 + b2  0 với điều kiện nào của a, b, c thì tập hợp các nghiệm (x; y) của phương trình trên là đường thẳng song song vơi oy ? a) a = 0. b) b = 0. c) a = 0 và c  0 . d) b = 0 và c  0 . 345. Xác định các hệ số a, b của hàm số y = ax + b biết đồ thị của nó đi qua hai điểm A(1; 5),B(–1; 1). a) a = 2, b = 3. b) a = –2, b = –3. c) a = 3, b = 2. d) a = –3, b = –2. 5 x  2 y  9 . Có nghiệm là : x  y  3 346. Hệ phương trình :  b) (–1; –2). d) (–2; –1). a) (2; 1). c) (1; 2).  2( x  y )  3( x  y )  4 . Có nghiệm là : ( x  y )  2( x  y )  5 347. Hệ phương trình :  1 13 a)  ;  . 1 13 b)   ;   . 13 1 c)  ;  . 13 1 d)   ;   .  2 2 2    2 2 2 2 2 x  2 y  1 . Có bao nhiêu nghiệm ? 3x  6 y  3 348. Hệ phương trình :  a) 0. b) 1. c) 2. d) Vô số nghiệm. 2 x  y  1 . Có bao nhiêu nghiệm ? 4 x  2 y  5 349. Hệ phương trình :  a) 0. b) 1. c) 2. d) Vô số nghiệm.   x 1  y  0 . Có bao nhiêu nghiệm ? 2 x  y  5   350. Hệ phương trình :  Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 61 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 a) x = – 3; y = 2. c) x = 4; y = –3. Học kì 1 b) x = 2; y = –1. d) x = – 4; y = 3.  x  3 y  0 . Có bao nhiêu nghiệm ?  3x  y  3 351. Hệ phương trình :  a) x = 5; y = –2 hoặc x = – 5; y = 2. b) x = 2; y = 1 hoặc x = – 2; y = 1. 5 4 c) x = – ; y = 3 3 4 hoặc x = – ; y = – . 5 5 4 d) x = –5; y = –2 hoặc x = – 2; y = –1. 352. Phương trình sau có nghiệm duy nhất với giá trị của m là : mx  3 y  2m  1   x  (m  2) y  m  3 a) m  1. c) m  1 hoặc m  –3. b) m  –3. d) m  1 và m  –3. mx 2  (m  4) y  2 353. Cho phương trình:  m( x  y )  1  y . Để hệ này vô nghiệm, điều kiện thích hợp cho tham số m là: a) m = 0 hay m = –2. b) m = 1 hay m = 2. c) m = –1 hay m = 1 . 2 d) m = – 1 hay m = 3. 2 mx  y  4 . Hệ luôn luôn có nghiệm m và hệ  x  my  2 354. Cho phương trình :  thức giưa x và y độc lập đối với tham số m là: a) x2 + y2 – 2x + 4y = 0 . b) x2 + y2 – 2x – 4y = 0 . c) x2 + y2 + 2x – 4y = 0 . d) x2 + y2 + 2x + 4y = 0 . 2 x  3 y  z  6  355. Hệ phương trình :  x  y  7 z  8 . Có nghiệm là ? 3x  y  2 z  7  a) x = 2, y = 1, z = 1. Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) b) x = 1, y = 2, z = 2. Trang 62 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 c) x = –2, y = –1, z = –1. d) x = –1; y = –2, z = –2. x  2 y  z  7  356. Hệ phương trình : 2 x  y  z  2 . Có nghiệm là ? 3x  5 y  2 z  7  a) x = 3, y = 1, z = 2. c) x = –3, y = –1, z = –2. b) x = 2, y = 3, z = 1. d) x = –2; y = –3, z = –1. 1  x  y  2z  2  357. Hệ phương trình : 2 x  3 y  5 z  2 . Có nghiệm là ? 4 x  7 y  z  4   1 5 7 a)  ;  ;  . 53 25 11 b)  ;  ;   . 1 5 7 c)   ; ;  . 1 5 7 d)   ;  ;   . 2  12 2 2  2 2 2  2 12  12 2 2 2 x  y  4  358. Hệ phương trình :  x  2 z  1  2 2 . Có nghiệm là ?  y  z  2  2 a) (1; 2; 2 2 ) . b) (2; 0; 2). c) (–1; 6; 2 ) . d) (1; 2; 2). 1   y  5 x 359. Hệ phương trinh :  x . Có bao nhiêu cặp nghiệm (x; y) mà 1  x  5y  x xy? a) 1. b) 2. c) 3. d) 4.  x  y  z  9  360. Nghiệm của hệ phương trình :  xy  yz  zx  27 1 1 1    1  x y z Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 63 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 a) (1; 1; 1) . b) (1; 2; 1) . Học kì 1 c) (2; 2; 1) . d) (3; 3; 3) . Bài 5 : HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN x 2  y 2  16 361. Cho hệ phương trình  . Để giải hệ phương trình này x  y  8 ta dùng cách nào sau đây ? a) Thay y = 8 – x vào phương trình thứ nhất. b) Đặt S = x + y , P = xy . c) Trừ vế theo vế. d) Một phương pháp khác. x 2  y 2  6 x  2 y  0 362. Cho hệ phương trình  . Từ hệ phương trình x  y  8 này ta thu được phương trình sau đây ? a) x2 + 10x + 24 = 0 . b) x2 + 16x + 20 = 0 . c) x2 + x – 4 = 0 . d) Một kết qủa khác.  x 2  3xy  y 2  2 x  3y  6  0 363. Hệ phương trình  có nghiệm là :  2 x  y  3  a) (2; 1) . b) (1; 2) . c) (2; 1) , (1; 2) . d) Vô nghiêm. x  y  9 364. Hệ phương trình  có nghiệm là : x.y  90 a) (15; 6), (6; 15) . b) (–15; –6), (–6; –15) . c) (15; 6), (–6; –15) . d) (15; 6), (6; 15), (–15; –6), (–6; –15) . x  y  xy  5 365. Hệ phương trình  2 có nghiệm là : x  y 2  5 a) (2; 1) . b) (1; 2) . c) (2; 1) , (1; 2) . d) Vô nghiêm. Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 64 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 7  x  y  xy  2 366. Hệ phương trình  có nghiệm là : x 2 y  xy2  5  2 a) (3; 2), (–2; 1) . b) (0; 1), (1; 0) . 1 1 c) (0; 2), (2; 0) . d) (2; ), ( ; 2) . 2 2 x  y  1 367. Hệ phương trình  2 có bao nhiêu nghiệm ? x  y 2  5 a) 1. b) 2. c) 3. d) 4.  x  y  xy  5 368. Hệ phương trình  2 có nghiệm là : 2  x  y  xy  7 a) (2; 3) hoặc (3; 2) . b) (1; 2) hoặc (2; 1) . c) (–2; –3) hoặc (–3; –2) . d) (–1; –2) hoặc (–2; –1) . 3 3   x  3x  y  3y 369. Hệ phương trình  có bao nhiêu nghiệm ? 6 6  x  y  1  a) 1. b) 2. c) 3. d) 4. x  y  xy  11 370. Hệ phương trình  2 có nghiệm là : x  y 2  3( x  y)  28 a) (3; 2), (2; 3) . b) (–3; –7), (–7; –3) . c) (3; 2), (–3; –7) . d) (3; 2), (2; 3), (–3; –7), (–7; –3). x 3  3x  8y 371. Hệ phương trình  có nghiệm là (x; y) với x  0 và y  y 3  3y  8x 0 là : a) (– 11 ; – 11 ), ( 11 ; 11 ). b) (0; 11 ), ( 11 ; 0). c) (– 11 ; 0). Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) d) ( 11 ; 0). Trang 65 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 372. Hãy chỉ ra các cặp nghiệm khác 0 của hệ phương trình : 2  x  5x  2 y  2  y  5y  2 x a) (3; 3), (1; 2), (6; –3) . c) (1; 1), (2; 2), (3; 3) . b) (2; 2), (3; 1), (–3; 6) . d) (–2; –2), (1; –2), (–6; 3) . 2  x  y  6 373. Hệ phương trình  có bao nhiêu nghiệm ? 2  y  x  6  a) 6. b) 4. c) 2. d) 0. 2   x  3x  y 374. Hệ phương trình  có bao nhiêu cặp nghiệm (x; y) ? 2   y  3y  x a) 1. c) 3. b) 2. d) 4.  2x  y  1  1 375. Hệ phương trình  có bao nhiêu cặp nghiệm (x; y) ?  2y  x  1  1 a) 1. b) Vô nghiệm. c) 2. d) 3. x  y  m  1 376. Cho hệ phương trình  2 và các mệnh đề : x y  y 2 x  2 m 2  m  3 (I) Hệ có vô số nghiệm khi m = –1 . 3 (II) Hệ có nghiệm khi m > . 2 (II) Hệ có nghiệm với mọi m . Các mệnh đề nào đúng ? a) Chỉ (I) . b) Chỉ (II) . c) Chỉ (II) . d) Chỉ (I) và (III) . Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 66 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 x  y  4 377. Cho hệ phương trình  2 . Khẳng định nào sau đây là x  y 2  m 2 đúng ? a) Hệ phương trình có nghiệm với mọi m . b) Hệ phương trình có nghiệm  m  8 . c) Hệ phương trình có nghiệm duy nhất  m  2 . d) Hệ phương trình luôn vô nghiệm . 2 2  3x  4 xy  2 y  17 378. Cho hệ phương trình :  . Hệ thức biểu diễn x 2 2  y  x  16  theo y rút ra từ hệ phương trình là ? y2 y 3 y2 y3 a) x  hay x  . b) x  hay x  . 2 2 2 2  y 1  y 1 y 1 y 1 c) x  hay x  . d) x  hay x  . 2 2 2 2 2  2 xy  y  4 x  3y  2  0 379. Hệ phương trình  có nghiệm là : 2  xy  3y  2 x  14 y  16  0 1 a) x bất kỳ, y = 2 ; x = –1, y = 3 ; x = – , y = 2. 2 1 b) x =3, y = 2 ; x = 3, y = –1 ; x = 2, y = – . 2 1 c) x =5, y = 2 ; x = 1, y = 3 ; x = , y = 2. 2 1 d) x =4, y = 2 ; x = 3, y = 1 ; x = 2, y = . 2 x  y  2a  1 380. Cho hệ phương trình  2 . Giá trị thích hợp của x  y 2  a 2  2a  3 tham số a sao cho hệ có nghiệm (x; y) và tích x.y nhỏ nhất là : a) a = 1 . b) a = –1 . c) a = 2 . d) a = –2 . Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 67 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 ÔN TẬP CHƯƠNG III 381. Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm ? a) 3x 2  5  2 x  1 b) x 2  3 1  x  4  x  5 c) x 2  2  x  4 d) x 2  4x  6  0 382. Phương trình 9x  14  13  9x có tập nghiệm là : 13 13 14 a)  . b)  . c)   . d)  ; . 9 9 9 383. Phương trình a) x =  3 . x 2  9  x  3 có nghiệm là : b) x = – 3 . c) x = 3 . d) x =  3 . 384. Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm x = 1 . a) x 2  x  1  0 b) x 2  4x  4  0 c) x 5  3x 2  x  5  0 d) 385. Phương trình a)  x  2  x  1 x  2 4 x 2  12 x  9  0 có tập nghiệm là : 3 b)   2   3 c)    2 d) (– ;) 386. Phương trình: (m 2 –3m+2) x +m 2 – 4m +3 = 0 vô nghiệm với giá trị m là: a) m = 1 b) m = 2 c) m = 3 d) Đáp số khác 387. Tập hợp các giá trị m để phương trình: mx–m = 0 vô nghiệm là: a)  b) 0 c) R  d) R 388. Cho phương trình: x 2 –2(m–1)x + m 2 = 0 . Với giá trị nào của m thì phương trình trên có hai nghiệm phân biệt ? 1 1 1 1 a) m  b) m > c) m  d) m < 2 2 2 2 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 68 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 389. Cho phương trình: x 2 + (2a – 1)x + a 2 + 2 = 0. Để một nghiệm của phương trình gấp đôi nghiệm kia, giá trị thích hợp của tham số a là: a) a = – 4 b) a = 4 c) a = – 2 d) a = 2 390. Nếu m, n là nghiệm của phương trình: x 2 + mx + n = 0, m  0, n  0, thì tổng các nghiệm là: 1 1 a) – b) – 1 c) d) 1 2 2 391. Có bao nhiêu giá trị của a để hai phương trình: x 2 + ax + 1 = 0 và x 2 – x – a = 0 có một nghiệm chung là: a) 0 b) 1 c) 2 d) 3 392. Nếu biết các nghiệm của phương trình x 2 + px + q = 0 là lập phương các nghiệm của phương trình x 2 + mx + n = 0 thế thì: a) p + q = m 3 3 c) p = m – 3mn b) p = m 3 +3mn 3 p m d)   = q n 393. Tập nghiệm T của phương trình x  2  2  x là : a) T = 2. c) T = (–; 2). b) T = (–; 2]. d) T = R. 394. Phương trình 2x  4  2x  4  0 có bao nhiêu nghiệm ? a) 0. c) 2. b) 1. d) vô số. 1  1  395. Nghiệm lớn nhất của phương trình :  x 2   2 x  5  0 .  x x2   Gần nhất với số nào dưới đây ? a) 1. b) 2. c) 3. d) 4. Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 69 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 396. Cho phương trình : x 2  mx  1  x 2  (m  3)x  1 Học kì 1 (1) 3 a) Khi m > – thì (1) có nghiệm duy nhất là dương. 2 b) Có một giá trị của m để (1) có vô số nghiệm. 3 c) Khi m < – thì (1) có nghiệm duy nhất là âm. 2 d) Chỉ có một câu đúng trong ba câu a, b, c. 397. Cho phương trình: x x  2  4x  m (1) a) Với mọi m(–1; 9) thì (1) có 3 nghiệm phân biệt. b) Với mọi m(–1; 0) thì (1) có đúng hai nghiệm dương. c) Với mọi m>12 thì (1) có đúng một nghiệm dương. d) Cả ba câu a, b, c đều đúng. (a  b)x  (a  b)y  2 398. Cho hệ phương trình :  3 (a  b 3 )x  (a 3  b 3 )y  2(a 2  b 2 ) Với a  b, a.b  0, hệ có nghiệm duy nhất bằng : 1 1 a) x = a + b, y = a – b. b) x  . ,y  ab ab a a b b c) x  . d) x  ,y  ,y  ab ab ab ab mx  y  3 399. Cho hệ phương trình :  . Các giá trị thích hợp của x  my  2m  1 tham số m để hệ phương trình có nghiệm nguyên là : a) m = 0, m = –2, m = 1. b) m = 1, m = 2, m = 3. c) m = 0, m = 2, m = –1. d) m = 1, m = –3, m = 4. 2x  y  2  a 400. Cho hệ phương trình :  . Các giá trị thích hợp của x  2y  a  1 tham số a để tổng bình phương hai nghiệm của hệ phương trình đạt giá trị nhỏ nhất : 1 1 a) a = 1. b) a = –1. c) a = . d) a = – . 2 2 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 70 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 ma  (m  1)y  3m  401. Cho hệ phương trình : x  2my  m  2 x  2 y  4  Để hệ phương trình có nghiệm, giá trị thích hợp của tham số m là 5 5 a) m = . b) m = – . 2 2 2 2 c) m = . d) m = – . 5 5 mx  (m  2)y  5 402. Cho hệ phương trình :  . Để hệ phương trình có x  my  2 m  3  nghiệm âm, giá trị cần tìm của tham số m là : 5 5 a) m < 2 hay m > . b) 2 < m < . 2 2 5 5 c) m = < – hay m > –2. d) – < m < –1. 2 2 x  2y  3 403. Các cặp nghiệm (x; y) của hệ phương trình :  là : 7 x  5 y  2   11 23  a) (1; 1) hay  ;  . 9 9   11 23  c) (1; –1) hay   ;  .  9 9   11 23  b) (–1; –1) hay   ;  .  9 9   11 23  d) (–1; 1) hay  ;  . 9 9  2 3  x  y  13  404. Hệ phương trình  có nghiệm là : 3 2    12  x y 1 1 ,y=– . 3 2 1 1 c) x = – , y = . 3 2 a) x = Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) b) x = 1 1 ,y= . 3 2 d) Hệ vô nghiệm. Trang 71 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 x  y  10 405. Hệ phương trình  2 có nghiệm là : x  y 2  58 x  3 x  7 x  3 x  7 a)  . b)  . c)  , . d) Đáp số khác. y  7 y  3 y  7 y  3 xy  x  y  5 406. Số nghiệm của hệ phương trình :  2 là: x y  y 2 x  6 a) (1; 2) , (2; 1) . b) (0; 1) , (1; 0) . 1 1 c) (0; 2) , (2; 0) . d) (2; ) , ( ; 2) . 2 2 3 3  x y  1 407. Nghiệm của hệ phương trình  3 3  x  y  1 1 2 1 2 ;y . 2 2 c) x  y  1 . a) x  b) x  1; y  2 . d) x  1; y  2 . 2 2  2 x  y  3xy  12 408. Số nghiệm của hệ phương trình :  2 2  2(x  y)  y  14 Các cặp nghiệm dương của hệ phương trình là : a) (1; 2) , ( 2 ; 2 ) . b) (2; 1) , ( 3 ; 3 ) .  2  1   2 2   ; 3  . c)  ;3 ,  3; d)  ;1,   . 2   3 3 3    2 2  2 x  xy  x  0 409. Số nghiệm của hệ phương trình :  2 2  x  xy  y  3x  7y  3  0 Các cặp nghiệm (x ; y) sao cho x, y đều là các số nguyên là : a) (2; –2), (3; –3) . b) (–2; 2), (–3; 3) . c) (1; –1), (3; –3) . d) (–1; 1), (–4; 4) . x 2  4 xy  y 2  1 410. Nếu (x; y) là nghiệm của hệ phương trình :  . y  3xy  4 Thì xy bằng bao nhiêu ? a) 4. b) –4. c) 1. d) –1. Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 72 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 CHƯƠNG IV: BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH Bài 1: BẤT ĐẲNG THỨC. 411. Trong các tính chất sau, tính chất nào sai: a  b 0  a  b a b a)  b)  ac bd   c d c  d 0  c  d 0  a  b 0  a  b c)  d)   a.c  b.d  a.c  b.d 0  c  d 0  c  d 412. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: 1 1 a) a < b   b) a < b  ac < bc a b a  b c)  d) Cả a, b, c đều sai.  ac  bd c  d  413. Mệnh đề nào sau đây sai ? a  b a)  ac bd c  d a  b c)  ac bd c  d  a  b b)   ac  bd c  d  d) ac  bc  a  b ( c > 0) 414. Tìm mệnh đề sai sau đây với a, b, c, d > 0: a a a ac a ac a)  1   b)  1   b b b bc b bc a c a ac c c)     b d b bc d d) Có ít nhất một trong ba mệnh đề trên sai 415. Với m, n > 0, bất đẳng thức: mn(m+n) < m 3 + n 3 tương đương với bất đẳng thức: a) (m + n) ( m 2  n 2 )  0 b) (m + n) ( m 2  n 2  mn )  0 c) (m+n) ( m  n) 2  0 d) Tất cả đều sai. Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 73 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 416. Bất đẳng thức: a2  b2  c2  d 2  e2  a(b  c  d  c)  a, b, c, d, e. Tương đương với bất đẳng thức nào sau đây: 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 b  c  d  e  a)  a     a     a     a    0 2  2  2  2  a  a  a  a  b)  b     c     d     e    0 2  2  2  2  a  a  a  a  c)  b     c     d     e    0 2  2  2  2  d)  a  b    a  c    a  d    a  e   0 2 2 2 2 417. Cho a, b > 0 và ab > a + b. Mệnh đề nào đúng ? a) a+b = 4 b) a+b > 4 c) a+b < 4 d) Một kết quả khác 418. Cho a, b, c > 0. và P = a) 0 < P <1. c) 1< P< 2 a b c .Khi đó:   ab bc ca b) 2< P< 3 d) Một kết quả khác 419. Cho x, y >0. Tìm bất đẳng thức sai: 1 1 4 a) (x+y) 2  4xy b)   x y xy c) 1 4  xy (x  y) 2 d) Có ít nhất một trong ba đẳng thức trên sai: 420. Với hai số x, y dương thoả xy=36. Bất đẳng thức nào sau đây đúng? a) x+y  2 xy  12 c) ( xy 2 )  xy  36 2 b) x 2  y 2  2xy  72 d) Tất cả đều đúng. 421. Cho bất đẳng thức a  b  a + b . Dấu đẳng thức xảy ra khi nào ? a) a = b b) ab  0 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) c) ab  0 d) ab = 0 Trang 74 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 422. Cho a, b, c >0. Xét các bất đẳng thức sau: a b c 1 1 a b I)   2 II)    3 III) (a+b) (  )  4 b c a a b b a Bất đẳng thức nào đúng? a) Chỉ I) đúng b) Chỉ II) đúng c) Chỉ III) đúng d) Cả ba đều đúng 423. Cho x, y, z > 0. Xét các bất đẳng thức sau I) x 3  y 3  z 3  3xyz II) 1 1 1 9    x y z xyz x y z   3 y z x Đẳng thức nào đúng ? a) Chỉ I) đúng c) Cả ba đều đúng III) b) Chỉ I) và III) đúng d) Chỉ III) đúng 424. Cho a, b, c >0. Xét các bất đẳng thức sau: a b c 1 1 1 a b 9 (I)   2 (II)    3 (III)    b c a a b c a bc b a Bất đẳng thức nào đúng? a) Chỉ I) đúng b) Chỉ II) đúng c) Chỉ III) đúng d) Cả ba đều đúng. 425. Cho a, b, c > 0. Xét các bất đẳng thức: c a b I) (1+ )(1+ )(1+ )  8 a b c 2  2  2  II)   b  c   c  a   a  b   64 a  b  c  III) a+ b + c  abc . Bất đẳng thức nào đúng: a) Chỉ II) đúng c) Chỉ I) và II) đúng Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) b) Chỉ II) đúng d) Cả ba đều đúng Trang 75 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 426. Cho a, b > 0. Chứng minh Học kì 1 a b   2 . Một học sinh làm như sau: b a a2  b 2 a b  2 (1)  2  ab b a II) (1)  a 2  b 2  2ab  a 2  b 2  2ab  0  (a  b) 2  0 a b III) và (a–b) 2  0 đúng a, b  0 nên   2 b a Cách làm trên : a) Sai từ I) b) Sai từ II) c) Sai ở III) d) Cả I), II), III) đều dúng I) 427. Cho a, b, c > 0. Xét các bất đẳng thức: (I) a+ b + c  33 abc 1 1 1 (II) (a + b + c)      9 (III) (a + b)(b + c)(c + a)  9 a b c Bất đẳng thức nào đúng: a) Chỉ I) và II) đúng b) Chỉ I) và III) đúng c) Chỉ I) đúng d) Cả ba đều đúng 428. Cho ba số a, b, c thoả mãn đồng thời: a + b – c > 0, b + c – a > 0, c + a– b > 0. Để ba số a, b, c là ba cạnh của một tam giác thì cần thêm đều kiện gì ? a) Cần có cả a, b, c  0 b) Cần có cả a, b, c  0 c) Chỉ cần một trong ba số a, b, c dương d) Không cần thêm điều kiện gì. a b c 429. Cho a, b, c > 0 và P = .   bc ca ab Khi đó: a) 0 < P <1. b) 1 < P <2. c) 2 < P <3. d) Một kết quả khác 430. Trong các hình chữ nhật có cùng chi vi thì: a) Hình vuông có diện tích nhỏ nhất b) Hình vuông có diện tích lớn nhất c) Không xác định được hình có diện tích lớn nhất d) Cả a, b, c đều sai Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 76 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 Bài 2: ĐẠI CƯƠNG VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH 431. Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương. 1 1 a) 2x– 1 + và 2x – 1 > 0  x 3 x 3 b) – 4x + 1 > 0 và 4x –1 < 0 c) 2x 2 5  2x  1 và 2x 2 2x  6  0 1 1  2 d) x+1 > 0 và x+1+ 2 x 1 x 1 432. Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương x  1  x và (2x+1) x  1  x (2x+1) 1 1 b) 2x– 1 + và 2x – 1 < 0  x 3 x 3 a) c) x 2 (x + 2) < 0 và x + 2 < 0 d) x 2 (x + 2) > 0 và x + 2 > 0 433. Bất phương trình nào sau đây có nghiệm: 4 x 2  5x  6  x  8  3 1 b) 2 1  x  3x  x4 a) c) 1  2(x  3) 2  5  4x  x 2  3 2 d) 1  x 2  7  x 2  x 3  4x 2  5x  7 434. Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương: 1 1 a) 5x – 1 + và 5x – 1 < 0  x2 x2 1 1 b) 5x – 1 + và 5x – 1 > 0  x2 x2 c) x 2 (x + 3) < 0 và x + 3 < 0 d) x 2 (x + 5)  0 và x + 5  0 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 77 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 435. Với điều kiện x  1 , bất phương trình mệnh đề nào sau đây: 4x  3 a) x–1 > 0 hoặc 0 x 1 2x  1 c) > 2 x 1 2x  1  2 tương đương với x 1 b) –2 < 2x  1 <2 x 1 d) Tất cả các câu trên đều đúng. 436. Phương trình x 2  x  1  1 tương đương với: a) (x 2 1) 2  x  1  u 2  x  1 b)  2 với u = x   u  1 c) x 4 2x 2  x  0 d) Tất cả các câu trên đều sai x 1 2x  3  x  2 tương đương với : 3 a) 2x + 3  (x+2) 2 với x  2 437. Bất phương trình b) 2x + 3  (x+2) 2 với x  2  2x  3  0 2 x  3  (x  2) 2 c)  hoặc   x2  0  x2  0  d) Tất cả các câu trên đều đúng. 438. Bất phương trình 2x  a) 2x < 3 c) x < 3 3 tương đương với :  3 2x  4 2x  4 3 b) x < vaøx  2 2 3 2 d) Tất cả đều đúng 439. Bất phương trình x 2  9x  2  x  2  0 tương đương với :  c) x   (x  2)  8x  4 (x  10 x)  0 a) x 2  9x  2 2 2 2 2 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn )   2 b) x 2  9x  2  (x  2) 2  0 d) Tất cả các câu trên đều đúng Trang 78 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 440. Bất phương trình 3 x  5x  5  1 với điều kiện x  0 tương đương với : a) (3 x  5x  5 ) 2  1 b) (3 x ) 2  (1  5x  5 ) c) Hai câu trên đều sai d) Hai câu trên đều đúng 441. Các giá trị của x thoả mãn điều kiện của bất phương trình : 1 3 x  2  x  3   2x  3 là: x a) x  –2 b) x  –3 c) x  –3 và x  0 d) x  –2 vàx  0 442. Các giá trị của x thoả mãn điều kiện của bất phương trình : 1 1  x 1   x 2  1 là: x2 x 1 a) x  –2 và x  –1 b) x > –1 c) x  –1 d) x  –2 443. Một học sinh giải phương trình sau: I) II) 4  x  5  x  3 (1) tuần tự như 4  x ; v= 5  x  uv 3 (1)   2 (2) 2 u  v  9 Đặt u = u  v  3 III) (2)   (3) uv  0  IV) (3)  u = 0 hay v= 0 Từ đó ta có nghiệm của phương trình là x = 4 hay x = 5 Lý luận trên nếu sai thì sai từ bước nào? a) II b) III c) IV d) Lý luận đúng. 444. Một học sinh giải phương trình 1  13  3x 2  2 x (1) tuần tự như sau: (I) (1)  1  2 x  13  3 x 2 (2) Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 79 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 (II) (2)  (1  2 x)2  13  3×2 , với x  (III) (3)  x2  4 x 12  0 , với x  1 (3) 2 1 (4) 2 (IV) (4)  x  2 Lý luận trên nếu sai, thì sai từ bước nào ? a) (II) b) (III) c) (IV) 445. Khi giải bất phương trình: d) Lý luận đúng 2x  3  0 . Một học sinh làm như sau: x 1 2x 2x 3  0  3 x 1 x 1 (II) (1)  2 x  3( x  1) (I) (1) (2) (III) (2)  2 x  3 x  3  x  1 Vậy bất phương trình có tập nghiệm (;1) Cách giải trên đúng hay sai ? Nếu sau thì: a) Sai từ bước (I) b) Sai từ bước (II) c) Sai từ bước (III) d) Lời giải đúng 446. Khi giải bất phương trình: x5 1 1    x . Một học sinh 2 x 1 x 1 làm như sau: x5 1 1 x5 (I)   x x 2 x 1 x 1 2 (II) (1)  x  5  2 x (1) (2) (III) (2)  x  5 Vậy bất phương trình có tập nghiệm ( ;5) Cách giải trên đúng hay sai ? Nếu sau thì: a) Sai từ bước (I) b) Sai từ bước (II) c) Sai từ bước (III) d) Lời giải đúng Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 80 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 447. Bất phương trình: ( x 2  3 x  4). x 2  5  0 có bao nhiêu nghiệm nguyên dương ? a) 0 b) 1 c) 2 d) Nhiều hơn 2 nhưng hữu hạn 448. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình sau có tập nghiệm là R ? a) 2 c) 6 x 2  2mx3  3mx 2  4mx  4  0 b) 4 d) Nhiều hơn 6 nhưng hữu hạn 449. Bất phương trình x3  3x 2  10 x  24  0 có bao nhiêu nghiệm nguyên âm ? a) 0 b) 1 c) 2 d) Nhiều hơn 2 nhưng hữu hạn 450. Định m để bất phương trình ( x  1)2 ( x  3)2  8( x  1)2  m thỏa x  0 a) m  17 b) m  17 c) m  16 d) Không có m Bài 3: BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN 451. Với giá trị nào của m thì hai bất phương trình sau đây tương đương (a–1)x – a + 3 > 0 và (a+1)x – a + 2 > 0 a) a = 1 b) a = 5 c) a = – 1 d) –1 < a < 1 5 x 13 x 9 2x có nghiệm là:     5 21 15 25 35 514 5 b) x < c) x >– d) x < –5 425 2 452. Bất phương trình a) x > 0 2x  3 có nghiệm là: 5 5 b) x < 2 c) x > – 2 453. Bất phương trình 5 x  1  a) x Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) d) x > 20 23 Trang 81 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 454. Bất phương trình nhất là: a) x=2 Học kì 1 x4 2 4x có nghiệm nguyên lớn   2 x  9 x  3 3x  x 2 b) x=1 c) x= –2 d) x= –1 455. Các nghiệm tự nhiên bé hơn 4 của bất phương trình: 2x  23  2 x  16 là: 5 a) 4; 3; 2; 1;0;1;2;3  b)  c) 0;1;2;3  d) Một kết quả khác 35 x4 8 1 3 456. Các nghiệm tự nhiên bé hơn 6 của bất phương trình: 5x–  12  2x 3 là: a) 2;3;4;5  b) 3;4;5  c) 0;1;2;3;4;5;  d) 3;4;5;6  457. Bất phương trình 2(x–1)– x > 3(x–1) – 2x – 5 có tập nghiệm là: a) x b) x < 3,24 c) x > –2,12 d) Vô nghiệm 458. Bất phương trình a) vô nghiệm c) x  4,11 3x  5 x2 1   x có nghiệm là: 2 3 b) mọi x đều là nghiệm d) x  –5,0 459. Bất phương trình x  2  x  1  x  a) (2; ) 1 2 b) ( ; ) 3 có tập nghiệm: 2 3 2 c) ( ; ) 9 2 d) ( ; ) 460. Bất phương trình x  1  x  4  7 có nghiệm nguyên dương nhỏ nhất là: a) x= 4 b) x= 5 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) c) x= 6 d) x= 7 Trang 82 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 461. Nghiệm của bất phương trình a) x < –2; x > – Học kì 1 x 1 x2 1 2  1 là: b) –2 < x < 1 c) x < – ; x > 2 2 1 2 d) Vô nghiệm 462. Giải bất phương trình : 5(x – 1) – x(7 – x) > x2 – 2x ta được: a) Vô nghiệm b) Mọi x đều là nghiệm c) x > – 2,5 d) x > – 2,6 463. Nghiệm của bất phương trình x2 x a) 0 < x  1 c) x < 0; x  1 464. Bất phương trình a) (1; +  ) 3 c) ( ;1) 4  2 là: x b) x  1 ; x < –2 d) 0  x  1 2x  1  2 có tập nghiệm là: x 1 3 b) ( –  ; )  (3; +  ) 4 3 d) ( ;+  )  1 4 465. Cho bất phương trình 2 x  13 phương trình là: a) x = 7 và x = 8 c) x = 11 và x = 12  8 . Các nghiệm nguyên của bất 9 b) x = 9 và x = 10 d) x = 13 và x = 14 3   3x  5  x  2 466. Hệ bất phương trình  có nghiệm là: 6x  3   2x  1  2 5 7 5 7 a) x < b) 13 2 23 c) x < 13 d) < x < 13 2  x7  0 470. Cho hệ bất phương trình :  . Xét các mệnh đề sau: mx  m  1 Với m < 0 hệ luôn có nghiệm. 1 II) Với 0  m < hệ vô nghiệm 6 III) Với m = 6 hệ có nghiệm duy nhất. Mệnh đề nào đúng: a) Chỉ I) b) II) và III) c) Chỉ III) d) I), II), III) I) Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 84 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 PHẦN II. HÌNH HỌC CHƯƠNG I. VÉCTƠ Bài 1. CÁC ĐỊNH NGHĨA 471. Cho tam giác ABC. Có thể xác định bao nhiêu vectơ ( khác vectơ không ) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B , C ? a) 2 b) 3 c) 4 d) 6 472. Cho 3 điểm phân biệt A, B, C. Khi đó đẳng thức nào sau đây đúng nhất? a) A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AB và AC cùng phương. b) A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AB và BC cùng phương. c) A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AC và BC cùng phương. d) Cả a, b, c đều đúng. 473. Mệnh đề nào sau đây đúng ? a) Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ b) Có ít nhất hai vectơ cùng phương với mọi vectơ c) Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ d) Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ 474. Cho hình bình hành ABCD. Trong các kgảng định sau, hãy tìm khẳng định sai: a) AD  CB b) AD  CB c) AB  DC d) AB  CD 475. Cho lục giác ABCDEF, tâm O. Khẳng định nào sau đây đúng nhất? AB  OC a) AB  ED b) c) AB  FO d) Cả a, b ,c đều đúng. 476. Cho hình vuông ABCD. Khi đó : a) AC  BD Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) b) AB  CD Trang 85 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 c) AB  BC Học kì 1 d) AB, AC cùng hướng 477. Khẳng định nào sau đây đúng ?   a) Hai vectơ a và b được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài.   b) Hai vectơ a và b được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và cùng độ dài. c) Hai vectơ AB và CD được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình bình hành   d) Hai vectơ a và b được gọi là bằng nhau nếu cùng độ dài. 478. Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng, M là điểm bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng ? a) M, MA  MB b) M, MA  MB  MC c) M, MA  MB  MC d) M, MA  MB  479. Cho vectơ a , mệnh đề nào sau đây đúng ?    a) Có vô số vectơ u mà a  u    b) Có duy nhất một vectơ u mà a  u    c) Có duy nhất một vectơ u mà u  a    d) Không có vectơ u nào mà a  u 480. Cho tam giác ABC có trực tâm H. D là điểm đối xứng với B quia tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng ? a) HA  CD và AD  CH b) HA  CD và AD  HC c) HA  CD và AC  CH d) HA  CD và AD  HC và OB  OD 481. Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD và DA. Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định sai: Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 86 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 a) MN  QP b) MQ  NP Học kì 1 c) PQ  MN d) MN = AC 482. Cho tam giác đều ABC. Mệnh đề nào sau đây sai: a) AB  BC b) AC  BC c) AB  BC d) AC, BC không cùng phương 483. Cho tam giác đều ABC, cậnh. Mệnh đề nào sau đây đúng ? a) AC  a b) AC  BC c) AB  a d) AB, BC cùng hứơng  484. Cho hai vectơ không cùng phương a và b . Khẳng định nào sau đây đúng :  a) Không có vectơ nào cùng phướng với cả hai vectơ a và b  b) Có vô số vectơ cùng phướng với cả hai vectơ a và b   c) Có một vectơ cùng phướng với cả hai vectơ a và b , đó là 0 d) Cả a, b , c đều sai. 485. Chọn câu sai : a) Mỗi vectơ đều có một độ dài, đó là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó b) Độ dài của vectơ a được kí hiệu là a c) 0  0; PQ  PQ d) AB  AB  BA 486. Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng AB. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau : a) CA  CB c) AB vaø CB ngược hướng Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) b) AB vaø AC cùng phương d) AB  CB Trang 87 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 487. Chọn câu sai trong các câu sau. Vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau được gọi là : a) Được gọi là vectơ suy biến b) Được gọi là vectơ có phương tùy ý  c) Được gọi là vectơ không, kí hiệu 0 d) Làvectơ có độ dài không xác định. 488. Câu nào sai trong các câu sau đây:    a) Vectơ đối của a  0 là vectơ ngược hướng với vectơ a và có  cùng độ dài với vectơ a   b) Vectơ đối của 0 là vectơ 0 . c) Nếu MN là vectơ đã cho thì với điểm O bất kì ta luôn có thể viết MN  OM  ON d) Hiệu của hai vectơ là tổng của vectơ thứ nhất với vectơ đối của vectơ thứ hai. 489. Chọn khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau: a) Vectơ là một đoạn thẳng có định hướng. b) Vectơ không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau c) Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài d) Cả a, b, c đều đúng. 490. Cho 3 điểm A, B, C phân biệt. Khi đó; a) Điều kiện cần và đủ để A, B, C thẳng hàng là AB cùng phướng với AC b) Điều kiện đủ để A, B, C thẳng hàng là với mọi M, MA cùng phương với AB c) Điều kiện cần để A, B, C thẳng hàng là với mọi M, MA cùng phương với AB d) Điều kiện cần và đủ để A, B, C thẳng hàng là AB = AC Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 88 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 Bài 2. TỔNG CỦA HAI VECTƠ 491. Cho tam giác ABC. D, E, F là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Hệ thức nào đúng ? a) AD  BE  CF  AB  AC  BC b) AD  BE  CF  AF  CE  BD c) AD  BE  CF  AE  BF  CD d) AD  BE  CF  BA  BC  AC 492. Cho hình bình hành ABCD. Câu bào sau đây sai: a) AB  AD  AC b) BA  BD  BC c) DA  CD d) OA  OB  OC  OD  0 493. Câu nào sau đây sai: a) Với ba điểm bất kì I, J, K ta có: IJ  JK  IK b) Nếu AB  AC  AD thì ABCD là hình bình hành c) Nếu OA  OB thì O là trung điểm của AB. d) Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA  GB  GC  0 494. Cho tam giác ABC. M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. (I) AM  BN  CP  0 (1) Câu nào sau đây đúng: a) Từ (1)  (2) c) ( 1)  ( 2) (II) GA  GB  GC  0 ( 2 ). b) Từ (2)  (1) d) Cả ba câu trên đều đúng 495. Cho tam giác ABC. I, J, K lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Xét các mệnh đề: (I) AB  BC  AC  0 (II) KB  JC  AI (III) AK  BI  CJ  0 Mệnh đề sai là: a) Chỉ (I) b) (II) và (III) c) Chỉ (II) d) (I) và (III) Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 89 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 496. Cho hình bình hành ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây đúng ? a) GA  GC  GD  BD b) GA  GC  GD  DB c) GA  GC  GD  0 d) GA  GC  GD  CD 497. Cho hình bình hành ABCD, M là một điểm tùy ý. Khẳng định nào sau đây đúng: a) MA  MB  MC  MD b) MB  MC  MD  MA c) MC  CB  MD  DA d) MA  MC  MB  MD 498. Cho hai lực F 1 = F 2 = 100N, có điểm đặt tại O và tạo với nhau góc 60 0 . Cường độ lực tổng hợp của hai lực ấy bằng bao nhiêu ? b) 50 3 N d) 200N a) 100 3 N c) 100N 499. Cho sáu điểm A, B, C, Đ, E, F. Để chứng minh AD  BE  CF  AE  BF  CD , một học sinh tiến hành như sau : (I) Ta có AD  BE  CF  AE  ED  BF  FE  CD  DF (II) Ta lại có DF  FE  ED  DD  0 (III) Suy ra AD  BE  CF  AE  BF  CD Lập luận trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai từ giai đoạn nào ? a) Sai từ (I) b) Sai từ (II) c) Sai từ (III) d) Lập luận trên đúng 500. Cho tam giác ABC, I là trung điểm của BC. Xét các mệnh đề sau: (I) AB  AI  IB Mệnh đề đúng là: a) Chỉ (I) c) Chỉ (III) (II) AI  AB  AC (III) AC  BI  AI . b) (I) và (III) d) (II) và (III) 501. Tổng MN  PQ  RN  NP  QR bằng: a) MR b) MP Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) c) MQ d) MN Trang 90 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 502. Với bốn điểm A, B,C, Đ, trong đó không có 3 điểm thẳng hàng. Chọn câu đúng: a) ABCD là hình bình hành khi AB  DC b) ABCD là hình bình hành khi AB  AD  AC c) ABCD là hình bình hành khi AD  BC d) Cả 3 câu trên đều đúng 503. Hai lực F1 và F2 có điểm đặt là O, có cường độ bằng nhau và bằng 100N. Góc hợp bởi F1 và F2 là 1200. Tính cường độ lực tổng hợp F = F1 + F2 Bước 1: + OA  F1 , OB  F2 + OA = F1 = F2 = OB = 100N Bước 2: Vẽ OC  OA  OB Ta có OACB là hình thoi vì OACB là hình bình hành và có OA = OB  AOC  BOC = 600 (vì AOB 1200 ). Tam giác OAC có OA = AC (vì OACB là hình thoi) và AOC  600 nên OAC là tam giác đều  OC = OA = F1 = 100N. Bước 3: OC  OA  OB  F1  F2 nên OC  F  F = OC = 100N Vậy cường độ lực tổng hợp F = F1 + F2 là F = 100N. Bài giải trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai từ bước nào ? a) Đúng b) Sai từ bước 1 c) Sai từ bước 2 c) Sai ở bước 3 504. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Độ dài AD  AB bằng: a 3 a 2 d) 2 2 505. Cho tam giác vuông cân ABC đỉnh C, AB= 2 .Tính độ dài của a) 2a b) a 2 c) AB AC a) 5 b) 2 5 c) Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) 3 d) 2 3 Trang 91 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 506. Cho hình thang ABCD có AB song song với CD. Cho AB = 2a, CD = a. O là trung điểm của AD. Khi đó : 3a a) OB  OC  b) OB  OC  a 2 c) OB  OC  2a d) OB  OC  3a 507. Cho hai vectơ a và b đều khác 0 . Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau : a) a  b  a  b b) a  b  a  b  a và b cùng phương c) a  b  a  b  a và b cùng hướng d) a  b  a  b  a và b ngược hướng 508. Cho tam giác ABC. Tìm khẳng định đúng : a) AB + AC = AC b) AC  BC  CA  0 c) AB  BC  AB  BC d) AB  AC  BC 509. Cho tam giác đều ABC cạnh a. Tìm khẳng đinmh đúng : a) AB  AC  a c) AB  AC  a 3 2 b) AB  AC  a 3 d) AB  AC  2a 510. Cho hình bình hành ABCD, O là giao điểm của hai đường chéo. Khi đó tổng OA  OB  OC  OD bằng : a) 0 b) AC BD c) CA  BD d) CA  DB Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 92 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 Bài 3. HIỆU CỦA HAI VECTƠ 511. Cho ba điểm bất kỳ A, B, C. Đẳng thức nào sau đây đúng ? a) AB  CB  CA b) BC  AB  AC c) AC  CB  BA d) CA  CB  AB 512. Cho ba điểm bất kỳ A, B, C. Đẳng thức nào sau đây sai ? a) CA  BA  BC b) AB = CB – CA c) BC  AC  BA d) AB  BC  CA 513. Cho ba điểm bất kỳ I, J, K. Đẳng thức nào sau đây sai ? a) IJ  JK  IK b) Nếu I là trung điểm của JK thì IJ là vectơ đối của IK c) JK  IK  IJ d) KJ  KI  IJ khi K ở trên tia đối của IJ. 514. Cho hình bình hành ABCD có DA = 2 cm, AB = 4 cm và đường chéo BD = 5 cm. Tính BA  DA a) 3 cm b) 4 cm c) 5 cm d) 6 cm 515. Cho hình chữ nhật ABCD tâm O. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? a) AB  BC  BD  0 b) AC  BD  CB  DA  0 c) AD  DA  0 d) OA  BC  DO  0 516. Cho ABC, vẽ bên ngoài tam giác các hình bình hành ABEF, ACPQ, BCMN. Xét các mệnh đề : (I) NE  FQ  MP (II) EF  QP  MN (III) AP  BF  CN  AQ  EB  MC Mệnh đề đúng là : a) Chỉ (I) b) Chỉ (III) c) Chỉ (II) Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) d) (I) và (II) Trang 93 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 517. Cho hình bình hành ABCD. Mệnh đề nào sau đây đúng ? a) DA  DB  DC  0 b) DA  DB  CD  0 c) DA  DB  BA  0 d) DA  DB  DA  0 518. Cho tam giác ABC và M là điểm sao cho MA  MB  MC  0 . Khi đó điểm M là : a) Đỉnh thứ tư của hình bình hành ACMB b) Đỉnh thứ tư của hình bình hành ABMC c) Đỉnh thứ tư của hình bình hành CAMB d) Đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCM 519. Cho tam giác ABC và điểm M thỏa MA  MB  MC  0 . Mệnh đề nào sau đây đúng ? a) M là trung điểm BC b) M là trung điểm AB c) M là trung điểm AC d) ABMC là hình bình hành. 520. Cho vectơ AB và một điểm C. Có bao nhiêu điểm Đ thỏa mãn AB  CD  0 a) 1 c) 0 b) 2 d) Vô số 521. Cho tam giác ABC và điểm M thỏa MA  MB  MC  0 . Mệnh đề nào sau đây đúng ? a) M là trọng tâm tam giác ABC b) M là trung điểm AB c) ABMC là hình bình hành d) ABCM là hình bình hành 522. Khẳng định nào sau đây sai ? a) a là vectơ đối của b thì a  b b) a và b ngược hướng là điều kiện cần để b là vectơ đốii của a c) b là vectơ đối của a  b = – a d) a và b là hai vectơ đối  a + b = 0 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 94 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 523. Cho sáu điểm A, B, C, D, E, F phân biệt. Mệnh đề nào sau đây sai ? a) AB  DF  BD  FA  0 b) BE  CE  CF  BF  0 c) AD  BE  CF  AE  BF  CD d) FD  BE  AC  BD  AE  CF 524. Tìm khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau : a) Vectơ đối của vectơ a là vectơ ngược hướng với vectơ a và có cùng độ dài với vectơ a . b) Vectơ đối của vectơ 0 là vectơ 0 c) a – b = a + (– b ) d) Cả a, b, c đều đúng. 525. cho tam giác ABC, I, J, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, CA. Mệnh đề nào sau đây sai ? a) JK, BI, IA là ba vectơ bằng nhau b) Vectơ đối của IK là CJ vaø JB c) Trong ba vectơ IJ, AK, KC có ít nhất hai vectơ đối nhau d) IA  KJ  0 526. Nếu MN là một vectơ đã cho thì với điểm O bất kì ta luôn có : a) MN  OM  ON b) MN  ON  OM c) MN  OM  ON d) MN  NO  MO 527. Cho hình vuông ABCD cạnh a. Khi đó AB  DA bằng : a) 0 b) a c) a 2 d) 2a 528. Cho hình thang ABCD có hai đáy AB = a, CD = 2a. Gọi M, N là trung điểm AD và BC. Khi đó MA  MC  MN bằng : a) 3a 2 b) 3a Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) c) a d) 2a Trang 95 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 529. Cho hai vectơ a và b khác vectơ-không và các mệnh đề : (I) Nếu a ngược hướng với b thì a  b  a  b (II) Nếu a ngược hướng với b thì a  b  a  b (III) Nếu a cùng hướng với b thì a  b  a  b Mệnh đề đúng là : a) (I) và (III) c) (I), (II) và (III) b) Chỉ (I) d) Chỉ (III) 530. Cho tam giác đều ABC cạnh a. Khi đó : a 3 2 a) AB  CA  a 3 b) AB  CA  c) AB  CA  a d) AB  CA  0 Bài 4. TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ 531. Cho tam giác ABC. Gọi M là trung điểm của AB và N là một điểm trên cạnh AC sao cho NC=2NA. Gọi K là trung điểm của MN. Khi đó : 1 1 1 1 a) AK  AB  AC b) AK  AB  AC 6 4 6 4 1 1 1 1 c) AK  AB  AC d) AK  AB  AC 6 4 4 6 532. Cho tam giác ABC, N là điểm xác định bởi CN  1 BC , G là trọng 2 tâm tam giác ABC. Hệ thức tính AC theo AG vaø AN là : 2 4 1 1 a) AC  AG  AN b) AC  AG  AN 3 3 2 2 3 1 3 1 c) AC  AG  AN d) AC  AG  AN 4 2 4 2 533. Cho tam giác ABC và một điểm M tùy ý. Hãy chọn hệ thức đúng : Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 96 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 a) 2MA  MB  3MC  AC  2BC b) 2MA  MB  3MC  2AC  BC c) 2MA  MB  3MC  2CA  CB d) 2MA  MB  3MC  2CB  CA 534. Cho tam giác ABC có trung tuyến AM. Hãy phân tích AM theo hai vectơ AB và AC : AB  AC 2 a) AM  AB  AC 2 b) AM  c) AM  AB  AC 2 d) Cả a, b, c đều sai 1 535. Cho tam giác ABC, là điểm trên BC sao cho BE  BC . Hãy biểu 3 diễn AE qua AB và AC . Một học sinh đã giải như sau : (I) Gọi D là trung điểm EC thì BE = ED = DC 1 (II) Ta có AD  (AE  AC) 2 1 1 (III) AE  AB  (AE  AC) 2 4 2 1 (IV)  AE  AB  AC 3 3 Cách giải trên sai từ bước nào ? a) I b) II c) III d) IV 536. Cọi G là trọng tâm tam giác ABC. Đặt GA  a , GB  b . Hãy tìm m, n để có BC  ma  nb . a) m = 1, n = 2 c) m = 2, n = 1 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) b) m = –1, n = –2 d) m = –2, n = –1 Trang 97 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 537. Cho tứ gác ABCD. I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD. Gọi G là trung điểm của IJ. Xét các mệnh đề : (I) AB  AC  AD  4AG (II) IA  IC  2IG (III) JB  ID  JI Mệnh đề sai là : a) (I) và (II) c) Chỉ (I) b) (II) và (III) d) (I), (II) và (III) 538. Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Hãy tìm m, n để MN  mAB  nDC 1 1 1 1 a) m = , n = b) m = – , n = 2 2 2 2 1 1 1 1 c) m = , n = – d) m = – , n = – 2 2 2 2 539. Cho tứ giác ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Lấy các điểm P, Q lần lượt thuộc các đường thẳng AD và BC sao cho PA  2PD, QP  2QC . Khi đó : 1 a) MN  (AD  BC) 2 3 c) MN  (MP  MQ) 4 b) MN  MP  MQ d) Cả a, b, c sai 540. Cho hình bình hành ABCD, điểm M thỏa 4AM  AB  AC  AD . Khi đó điểm M là : a) trung điểm AC b) điểm C c) trung điểm AB d) trung điểm AD 541. Cho hình bình hành ABCD. Gọi I là điểm xác định bởi BI  kBC (k  1). Hệ thức giữa AI, AB, AC và là : a) AI  (k - 1)AB  k AC Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) b) AI  (1 - k)AB  k AC Trang 98 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 c) AI  (1  k)AB  k AC Học kì 1 d) AI  (1  k)AB  k AC 542. Cho hình thang ABCD, M là trung điểm AB, DM cắt AC tại I. Câu nằo sau đây đúng ? 1 2 a) AI  AC b) AI  AC 3 3 1 3 c) AI  AC d) AI  AC 4 4 543. Cho hình chữ nhật ABCD, I và K lần lượt là trung điểm của BC, CD. Hệ thức nào sau đây đúng? b) AI  AK  AB  AD 3 d) AI  AK  AC 2 a) AI  AK  2 AC c) AI  AK  IK 544. Cho hình vuông ABCD tâm O. Khẳng định nào sau đây sai ? 1 a) AC  BD  2 BC b) OA  OB  CB 2 1 c) AD  DO   CA d) AB  AD  2 AO 2 545. Cho tam giác vuông cân OAB với OA = OB = a. Độ dài của 21 u  OA  2,5OB là : 4 a) 321 a 4 b) 520 a 4 c) 140 a 4 d) Đáp số khác 546. Cho tam giác vuông cân OAB với OA = OB = a. Độ dài của 11 3 v  OA  OB là : 4 7 a) 2a b) 6073 a 28 c) 3 a 2 d) Đáp số khác 547. Cho tam giác đều ABC cạnh a. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Đẳng thức nào sau đây sai ? Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 99 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 a) AB  AC  a b) AB  AC  a 3 c) GA  GB  GC  0 d) GB  GC  548. Cho tam giác ABC. Có bao a 3 3 nhiêu điểm M thỏa d) Vô số điểm M thỏa MA  MB  MC  3 a) 1 549. Cho tam b) 2 giác c) 3 ABC và 3MA  2MB  MC  MB  MA . Tập hợp M là : a) Một đoạn thẳng c) Nửa đường tròn b) Một đường tròn d) Một đường thẳng 550. Cho tam giác ABC biết AB = 8, AC = 9, BC = 11. M là trung điểm BC, N là điểm trên đoạn AC sao cho AN = x (0 < x < 9). Hệ thức nào sau đây đúng ? 1 1 x 1 1 x a) MN    AC  AB b) MN    CA  BA 2 2 9 2 2 9 1 1 x 1 x 1 c) MN    AC  AB d) MN    AC  AB 2 2 9 2 9 2 Bài 5. TRỤC TỌA ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ 551. Cho hai vectơ a = (2; –4), b = (–5; 3). Tọa độ vectơ u  2a  b là : a) (7; –7) b) (9; –11) c) (9; 5) d) (–1; 5) 552. Cho u = (3; –2) và hai điểm A(0; –3), 2x  2u  AB  0 , tọa độ vectơ x là :  5  5  a)   ; 6  b)  ;  6  c) (–5; 12)  2  2  B(1; 5). Biết d) (5; –12) 553. Cho A(2; 5), B(1; 1), C(3; 3), một điểm E trong mặt phẳng tọa độ thỏa AE  3AB  2AC . Tọa độ của E là : a) (3; –3) b) (–3; 3) c) (–3; –3) Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) d) (–2; –3) Trang 100 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 554. Cho A(2; –1), B(0; 3), C(4; 2). Một điểm D có tọa độ thỏa 2AD  3BD  4CD  0 . Tọa độ của D là: a) (1; 12) b) (12; 1) c) (12; –1) d) (–12; –1) 555. Cho ba vectơ a = (2; 1), b = (3; 4), c = (7; 2). Giá trị của k, h để c  ka  h b là : a) k = 2,5; h = –1,3 c) k = 4,4; h = –0,6 b) k = 4,6; h = –5,1 d) k = 3,4; h = –0,2 556. Cho tam giác ABC có trung điểm cạnh BC là M(1; 1) và trọng tâm tam giác là G(2; 3). Tọa độ đỉnh A của tam giác là : a) (3; 5) b) (4; 5) c) (4; 7) d) (2; 4) 557. Cho tam giác ABC với A(4; 0), B(2; 3), C(9; 6). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là : a) (3; 5) b) (5; 3) c) (15; 9) d) (9; 15) 558. Cho tam giác ABC có A(6; 1), B(–3; 5). Trọng tâm của tam giác là G(–1; 1). Tọa độ đỉnh C là: a) (6; –3) b) (–6; 3) c) (–6; –3) d) (–3; 6)  2  559. Cho A(–1; – 2 ), B(3; 0), C  5  3; 1  . Kết luận nào sau 2   đây đúng ? a) A, B, C thẳng hàng b) A, B, C không thẳng hàng c) AB  kAC d) Cả a, b, c đều sai 560. Cho A(2; –3), B(3; 4). Tọa độ của điểm M trên trục hoành sao cho A, B, M thẳng hàng là :  5 1  17  a) (1; 0) b) (4; 0) c)   ;   d)  ; 0   3 3 7  561. Cho u = 2 i  j và v = i  x j . Xác định x sao cho u và v cùng phương. 1 1 a) x = –1 b) x = – c) x = d) x = 2 2 4 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 101 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 562. Cho bốn điểm A(–3; –2), B(3; 1), C(–3; 1) và D(–1; 2). Kết luận nào sau đây đúng ? a) AB cùng phương CD b) AC cùng phương BC c) AD cùng phương BC d) Cả a, b, c đều sai. 563. Cho biết D thuộc đường thẳng AB với A(–1; 2), B(2; –3) và D(x; 0). Khi đó giá trị của x là : 1 a) –1 b) 5 c) d) 0 5 564. Chi A(2; 1), B(1; –3). Tọa độ giao điểm I của hai đường chéo hình bình hành OABC là :  1 2 5 1 1 3 a)   ;  b)  ;  c) (2; 6) d)  ;   3 3 2 2 2 2 23 1 565. Cho A(1; 2), B(3; ) và C(6; ). Khẳng định nào sau đây đúng ? 3 6 a) A, B, C thẳng hàng b) A, B, C không thẳng hàng c) AB  kAC d) Cả a, b, c đều đúng 566. Trong hệ trục tọa độ Oxy cho A(1; 2), B(0; 4), C(3; –2). Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành và tìm tọa độ tâm I của hình bình hành. a) D(2; 0), I(4; –4) b) D(4; –4), I(2; 0) c) D(4; –4), I(0; 2) d) D(–4; 4), I(2; 0) 567. Cho M(–3; 1), N(1; 4), P(5; 3). Tọa độ điểm Q sao cho MNPQ là hình bình hành là : a) (–1; 0) b) (1; 0) c) (0; –1) d) (0 ;1) 568. Cho A(2; 1), B(2; –1), C(–2; –3). Tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành là : a) (–2; –1) b) (2; 1) c) (2; –1) d) (–1; 2) 569. Cho A(1; 2), B(–1; –1), C(4; –3). Tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành là : a) (0; 0) b) (6; 6) c) (0; 6) d) (6; 0) Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 102 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 570. Cho bốn điểm A(2; 1), B(2; –1), C(–2; 3), D(–2; –1). Xét các mệnh đề sau : (I) ABCD là hình thoi (II) ABCD là hình bình hành (III) AC cắt BD tại I(0; –1) Mệnh đề nào đúng ? a) Chỉ (I) b) Chỉ (II) c) (II) và (III) d) (I), (II) và (III) ÔN TẬP CHƯƠNG I 571. Cho tam giác ABC có trực tâm H, nội tiếp trong đường tròn tâm O. M là trung điểm BC, A’, B’ lần lượt là điểm đối xứng của A, B qua O. Xét các mệnh đề : (I) AB  BA Mệnh đề đúng là : a) Chỉ (I) c) (II) và (III) (II) HA  CB (III) MH  MA b) (I) và (III) d) (I), (II) và (III) 572. Khẳng định nào sau đây sai ? a) Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác vectơ–không thì cùng phương với nhau b) Hai vectơ cùng hướng với một vectơ thứ ba khác vectơ–không thì cùng hướng với nhau c) Ba vectơ đều khác vectơ-không và đôi một cùng phương thì có ít nhất hai vectơ cùng hướng d) Điều kiện cần và đủ để a  b là a  b . 573. Cho hình bình hành ABCD tâm O. Gọi P, Q, R lần lượt là trung điểm AB, BC, AD. Lấy 8 điểm trên làm điểm gốc hoặc điểm ngọn các vectơ. Tìm mệnh đề sai : a) Có 2 vectơ bằng PQ b) Có 4 vectơ bằng AR c) Có 3 vectơ bằng BO d) Có 5 vectơ bằng OP Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 103 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 574. Xét các mệnh đề : (I) vectơ–không là vectơ có độ dài bằng 0 (II) vectơ–không là vectơ có nhiều phương. Mệnh đề nào đúng ? a) Chỉ (I) đúng b) Chỉ (II) đúng c) (I) và (II) đúng d) (I) và (II) sai 575. Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt. Có bao nhiêu vectơ tạo bởi hai trong bốn điểm đó ? a) 4 b) 8 c) 12 d) 16 576. Cho đường tròn tâm O. Từ điểm A ngoài đường tròn (O) kẻ hai tiếp tuyến AB, AC tới (O). Xét mệnh đề: I) AB  AC II) OB  OC Mệnh đề đúng là: a) Chỉ (I) b) I) và II) III) BO  CO . c) I), II), III) d) Chỉ III) 577. Để chứng minh ABCD là hình bình hành ta cần chứng minh: a) AB  DC b) AB  CD c) AB  CD d) Cả a, b, c đều sai. 578. Tứ giác ABCD là hình gì nếu AB  DC a) Hình thang b) Hình thàng cân c) Hình bình hành d) Hình chữ nhật 579. Cho hình thang cân ABCD có cạnh đáy AB = 2a; CD = a. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng. a) AC  BD b) AC  BD c) AD  BC d) AB  DC 580. Một vật nặng (Đ) được kéo bởi hai lực F1 và F2 như hình vẽ. Xác định hướng di chuyển của (Đ) và tính độ dài lực tổng hợp của F1 và F2 biết F1 = F2 = 50N và góc giữa F1 và F2 bằng 600. Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 104 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 Bước 1. Đặt OA  F1 và OB  F2 . Vẽ hình bình hành OACB. Ta có OC  OA  OB  F1  F2 Vậy vật (Đ) di chuyển từ O đến C Bước 2. Vì OACB là hình bình hành và OA = OB nên OACB là hình thoi.  AOC = BOC = 300.  OAC là nửa tam giác đều cạnh OA = 50N  OC = 50 3 = 25 3 (N) 2 Bước 3. Cường độ lực tổng hợp của F1 và F2 là OC = 25 3 (N). Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào ? a) Đúng b) Sai từ bước 1 c) Sai từ bước 2 d) Sai ở bước 3 581. Cho hình bình hành ABCD. Khi đó tổng CB CD bằng: a) AB AD b) AC d) AB BC c) CA 582. Trong các khẳng định sau tìm khẳng định sai:   a) a  b  b  a b) a  b  c  a  ( b  c) c) a  0  0  a  a d) a  b  a  b 583. Cho tam giác đều ABC cạnh a. Khí đó AB  AC bằng: a 3 d) a 3 2 584. Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 3 cm. H là trung điểm của BC. Tìm mệnh đề sai: a) 0 b) a c) 63 2 a) AB  AC  3 3 b) Ba  bh  c) HA  HB  3 d) HA  HB  3 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 105 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 585. Cho hai vectơ a và b tạo với nhau một góc 60 0 . Biết a  6 ; b  3 .Tổng a b  a  b bằng: a) 3( 7  5 ) b) 3( 7  3 ) c) 6( 7  3 ) d) 1 (2 3  51 ) 2 586. Cho hai vectơ khác 0 : a và b tạo với nhau một góc  . Xét các mệnh đề: I) Nếu  = 90 0 thì a b  a b II) Nếu < 90 0 thì a b  a b III) Nếu  > 90 0 thì a b  a b . Mệnh đề đúng là: a) II) và III) b) I), II), III) c) Chỉ I) d) Chỉ II) 587. Cho tam giác vuông ABC ( Â = 900 ) biết AB = 12 cm, AC = 5 cm. Câu nào sau đây đúng : a) AB  AC  AD, D là đỉnh hinh chữ nhật ABDC. 2 2 b) AB  AC = 13cm c) AB  AC  AB  AC d) BC  BA  7 588. Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi I là điểm đối xứng của B qua G. Các số m, n thích hợp để AI  mAC  nAB là: 2 1 2 1 a) m  ; n  b) m   ; n  3 3 3 3 2 1 2 1 c) m  ; n   d) m   ; n   3 3 3 3 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 106 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 589. Cho tam giác ABC. Gọi H là điểm đối xứng của trọng tâm G qua B. Số m thỏa mãn hệ thức HA  HC  mHB là: 1 a) m = b) m = 2 2 c) m = 4 d) m=5 590. Cho tam giác ABC với H, O, G lần lượt là trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp, trọng tâm của tam giác. Hệ thức đúng là: 3 a) OH  OG b) OH  3OG 2 1 c) OG  GH d) 2GO  3OH 2 591. Cho tam giác ABC, D là trung điểm cạnh AC. Gọi I là điểm thỏa mãn : IA  2IB  3IC  0 . Câu nào sau đây đúng ? a) I là trực tâm BCD b) I là trọng tâm ABC c) I là trọng tâm CDB d) Cả a, b, c đều sai 592. Cho tam giác đều ABC tâm O. M là điểm bất kỳ trong tam giác. Hình chiếu của M xuống ba cạnh của tam giác lần lượt là D, E, F. Hệ thức giữa các vectơ MD, ME, MF, MO là: 1 a) MD  ME  MF  MO 2 2 b) MD  ME  MF  MO 3 3 c) MD  ME  MF  MO 4 3 d) MD  ME  MF  MO 2 593. Cho tam giác đều ABC cạnh a, H là trung điểm BC. Câu nào sau đây sai ? a) AB  AC  2AH b) AB  AC  2AH c) AB  AC  CB d) AB  BC  CA  0 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 107 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 594. Cho tam giác OAB. Gọi M, N lần lượt là trung điểm hai cạnh OA và OB. Các số m, n thích hợp để có đẳng thức MN  mOA  nOB là : 1 1 a) m = , n = 0 b) m = 0, n = 2 2 1 1 1 1 c) m = , n = – d) m = – , n = 2 2 2 2 595. Cho tam giác ABC và điểm M thỏa 2 MA  MB  MC  3 MB  MC . Tập hợp M là : a) Một đường tròn c) Một đoạn thẳng b) Một đường thẳng d) Nửa đường thẳng 596. Cho A(2; 1), B(1; 2). Tọa độ điểm C để OABC là hình bình hành là 1 a) (1; 1) b) (–1; –1) c) (–1; 1) d) (–1; ) 2 597. Cho A(4; 3), B(–1; 7), C(2; –5). Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ là : 2 4 5 5 a) (–3; 3) b) (–4; –1) c)  ;  d)  ;  3 3 3 3 598. Cho A(1; –2), B(0; 4), C(4; 3). Tọa độ điểm M thỏa CM  2AB  3AC là : a) (2; 11) b) (–5; 2) c) (2; –5) d) (11; –5) 599. Cho u = (3; –2), v = (4; 0), w = (3; 2). Câu nào sau đây đúng ? a) 2u  3v  2w b) 2u  3v  2w c) 2u  3v  2w d) 2u  3v  3w 600. Cho a = (5; 6), b = (–3; –1). Biết 2u  3a  b  u . Tọa độ vectơ u là : a) (–15; 18) b) (6; 5) c) (12; 17) d) (–8; –7) Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 108 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 CHƯƠNG II. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG Bài 1. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC  BẤT KỲ 601. Giá trị của biểu thức: (2sin300 + cos1350 – 3tan1500)(cos1800 – cos600) là : 3 2  2 3  a)  1   2 2  c) 2 3 3 2 2 3 3 2 b) d) 1 2 602. Đơn giản biểu thức T = cos200 + cos400 + cos600 + … + cos1600 + cos1800 , ta được : a) T = 0 b) T = 1 c) T = –1 d) T = 3 2 603. Giá trị của biểu thức T = 3sin2 450 – (2tan450)3 – 8cos2 300 + 3cot3 900 là : 1 25 a) 1 b) –1 c) 1 + d) – 2 3 604. Giá trị của biểu thức T = tan(–3,1).cos(9,5) – sin(3,6).cot(– 5,6) là : 2 4 a) 0 b) – c) 1 d) 3 3 605. Giá trị của biểu thức T = sin2 900 + cos2 1200 + cos2 00 – tan2 600 + cot2 1350 là : 1 1 a) b) c) 2 d) Đáp số khác 2 4 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 109 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 606. Giá trị của biểu thức T = a) 1 sin 1440. sin 1260 cot 360 c) cos360 b) sin360 607. Giá trị của biểu thức T = a) 0 Học kì 1 b) – 1 tan 8 0 2 3   cos1260. cos1440 tan 360 d) 2tan360 2 cos1500. cos1720 là : 2 cos980  sin 8 0 c) 1 d) là 4 3 608. Giá trị của biểu thức T = (2sin450)2 – (3tan300)2 + (2cos300)4 – 9(cot450) là : 1 19 a) 2 b) –1 c) 1 + d) 54 3 609. Giá trị biểu thức T = 6 – sin2 1350 + 2cos2 300 – 3tan2 1200 là : 4 a) 0 b) –2 c) 1 d) 3 610. Biết cos(1802 –) = 0,6 và 1800 <  < 2700. Giá trị của tan(1800 – ) là : 2 4 a) 0 b) – c) 1 d) 3 3 611. Giá trị của biểu thức T = 2sin(1800 – ) + 6cos( – 600) + tan( – 1200), với  = 1500, là : 1 1 19 a) b) –1 c) 1 + d) 54 3 3 3 1 và    2 . Giá trị của biểu thức T = sin + 2 2 cos.tan là : 12 1 a) b) – 3 c) d) 1 25 3 612. Biết cos = 613. Đơn giản biểu thức (với 00 < x < 900) Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 110 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 T = 2sin(1800 – x).cotx – cos(1800 – x).tanx.cot(1800 – x) . a) T = 2sinx b) T = sinx c) T = 2cosx d) T = cosx 614. Chọn kết luận đúng : a) Nếu  = 00 thì sin = 0; cos = 1; tan = 1; cot không xác định b) Nếu  = 900 thì sin = 0; cos = 1; tan = không xác định; cot = 0 c) Nếu  là góc tù hoặc góc bẹt thì sin = sin(1800 – ) ; cos = –cos(1800 – ) ; tan = –tan(1800 – ) ; cot = –cot(1800 – ) d) Cả a, b, c đều sai. 615. Khẳng định nào sau đây sai ? a) sin2x + cos2x = 1 c) 1 2 sin x  1  cot2 x b) 1 2 cos x d) tan x   1  tan 2 x cos x sin x 616. Xét các công thức sau (giả sử điều kiện của các công thức đã được xác định): (I) sin2x + cos2x = 1 cos x sin x (II) ; cot x  tan x  cos x sin x 1 1 1  tan 2 x  (III) ; 1  cot 2 x  2 sin 2 x cos x sin 2 x cos2 x (IV)   sin x  cos x cos x(1  tan x) sin x(1  cot x) cos x  sin x  1  (V)  tan x   cot x   1  sin x  1  cos x  sin x. cos x  Công thức nào đúng ? a) Tất cả đều đúng b) Chỉ (IV) và (V) c) Chỉ (IV) d) Chỉ (V) Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 111 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 617. Hãy sử dụng hình vẽ với tam giác ABC vuông cân tại A để tính tan22030’. Bước 1: Ĉ = 450 nên AMC = 22030’. MA CA 1   sin 450  Bước 2: Ta có MB CB 2 MA MB MA  MB   1 2 2 1 a  (với AB = AC = a) 2 1 a  MA = 2 1 C  A M Bước 3: Trong tam giác vuông ACM có AMC = 1 2 1  = 2 1 a 2 1 Bài giải trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai từ bước nào ? a) Đúng b) Sai từ bước 1 c) Sai từ bước 2 d) Sai ở bước 3 A 618. Cho tam giác ABC. M là điểm trong mặt phẳng sao tam giác 450 MAB vuông cân tại M và B M AMAC. Giá trị của cosBAC là : B AM  AC tan22030’ = a) 1 2 b) – 1 2 c) 3 2 d) – C 3 2 619. Giá trị các tỉ số lượng giác của góc  = 450 là : a) cos = b) cos = 3 1 ; sin = ; tan = 2 2 3 ; cot = 1 3 2 2 ; sin = ; tan = 1; cot = 1 2 2 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 112 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 1 3 1 c) cos = – ; sin = – ; tan = – 3 ; cot = – 2 2 3 1 3 1 ; sin = – ; tan = – ; cot = – 3 2 2 3 d) cos = 620. Giá trị các tỉ số lượng giác của góc  = 1500 là : a) cos = 3 1 ; sin = ; tan = 2 2 3 ; cot = 1 3 1 3 1 b) cos = – ; sin = – ; tan = – 3 ; cot = – 2 2 3 c) cos = – 2 2 ; sin = ; tan = –1; cot = –1 2 2 d) cos = – 1 3 1 ; sin = ; tan = – ; cot = – 3 2 2 3 Bài 2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ 621. Tam giác ABC có B̂  600 ; AB = 2; BC = 2+ 2 . Tích vô hướng AB.BC bằng : a) 2– 2 b) –2– 2 c) –2+ 2 d) 2+ 2 622. Tam giác ABC có AB = 3; BC = 5; CA = 7. Khi đó AB.BC bằng : a) 3 3 2 b) 19 c) 27 d) Đáp số khác 623. Tam giác cân ABC có AB = AC = 1, BAC = 1200. Gọi M là điểm 1 thuộc cạnh AB sao cho AM= . Tích vô hướng AM.AC bằng : 3 3 1 3 1 a) – b) – c) – d) 8 6 2 2 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 113 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 624. Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 1, tâm O. Gọi N là điểm thỏa : 2NB  3NC  0 , M là trung điểm AB. Tích ON.AB bằng : 1 1 a) 1 b) 2 c) – d) 8 2 625. Cho hai điểm M, N nằm trên đường tròn đường kính AB = 2R. Gọi I là giao điểm của hai đường thẳng AM và BN. Tính AM.AI  BN.BI a) 4R2 b) R2 d) Cả a, b, c sai c) R 626. Cho tam giác ABC cân đỉnh A, B̂  300 , BC = 6. Tích MA.MC bằng : a) 3 3 b) 20 d) 4 3 c) 4 627. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 3. I là trung điểm AB. Tích BI.CA bằng : a) 6 2 b) 9 2 c) 6 d) 9 628. Cho hình bình hành ABCD có AB = 3, AC = 9, AD = 6. Độ dài đường chéo BD bằng : 9 a) 9 b) c) 5 d) 3 2 629. Cho hai vectơ a = (2; 5), b = (3; –7). Góc tạo bởi a và b là : a) 450 b) 1350 c) 600 d) 1200   630. Cho hình vuông ABCD, giá trị cos AB, CA là : a) 1 2 b) – 1 2 c)  2 2 d) –  2 2 631. Cho tam giác đều ABC. Giá trị sin BC , AC là : a) 3 2 b) – 3 2 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) c) 1 2 d) – 1 2 Trang 114 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 632. Cho tam giác ABC vuông ở A và B̂ =300. Tính giá trị biểu thức:  AC , CB  T  cos AB, BC  sin BA, BC  tan     Một học sinh giải như sau:      AB, BC   150 3 nên cos  AB, BC   cos150   cos 30   2 1   BA, BC   30 nên sin  BA, BC   sin 30  B 2  AC, CB   30 Bước 2 :  AC , CB   60  2 30 AC , CB   1  tan  tan 30  Bước 1:  0 0 0 0 0 0 0 0 0 2 3 3 1 1 1 3     2 2 3 2 6 Bài giải trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai ở đâu ? A a) Đúng b) Sai từ bước 1 c) Sai từ bước 2 d) Sai từ bước 3 Bước 3 : T   C 633. Cho a, b, c là ba vectơ khác 0 . Xét các mệnh đề : 2 (I) a.b  b. c  b  c (II) (a.b). c  a.(b. c) (III) (a.b) 2  a .b Mệnh đề nào sai ? a) (I) và (II) b) (II) và (III) c) (I) và (III) 2 634. Cho tam giác ABC có A(1; –1), B(3; 2), C(5; –5). Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là : a) (4; 2) b) (–2; 4) c) (2; 4) 635. Cho tam giác ABC với A(5; 5), B(6; –2) và C(–2; 4). Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là : a) (1; 2) b) (–2; 1) c) (2; 1) Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 115 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 636. Cho tam giác ABC với A(–4; –5), B(1; 5), C(4; –1). Tọa độ chân đường phân giác trong của góc B là :  5  5 a) 1;  b) 1; -  c) (1; –5) d) (5; 1)  2  2 637. Cho tam giác ABC với A(4; 3), B(–5; 6) và C(–4; –1). Tọa độ trực tâm của tam giác ABC là : a) (3; –2) b) (–3; –2) c) (3; 2) d) (–3; 2) 638. Cho tam giác ABC. Quỹ tích các điểm M thỏa MA.MB  MA.MC là : a) Đường tròn b) Đường thẳng qua A vuông góc với BC c) Đường thẳng qua B vuông góc với BC d) Đường thẳng qua A vuông góc với CA 639. Trong đường tròn (O) hai dây cung AB và CD cắt nhau ở I. Nếu IC 3 AI = 12, IB = 18 và  thì CD bằng : ID 8 a) 24 b) 33 c) 57 d) 42 640. Trong đường tròn (O) hai dây cung AB và CD cắt nhau ở I. Nếu AI = 12, IB = 32 và CI > ID thì CI bằng : a) 12 b) 8 c) 24 d) 15 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 116 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 ĐÁP ÁN Câu Đ.án 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A C D D D B C C C A Câu Đ.án 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B D B B A A A B D Câu Đ.án 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 C B D D D D C D B D Câu Đ.án 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 B D A D D D C D A C Câu Đ.án 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 B C D A C A D D A B Câu Đ.án 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 D B D A A A B D A C Câu Đ.án 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 C A B C C B B B B B Câu Đ.án 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 A C D B D B D D A C Câu Đ.án 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 D A D A B D B C D A Câu Đ.án 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 D C D A C C D C A C Câu Đ.án 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 A D D B A C C C D C Câu Đ.án 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 D A C C C C A B B A Câu Đ.án 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 A C B B C D D A C D Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 117 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 Câu Đ.án 131 132 133 134 135 136 137 138 139 140 D B C B B C C C C B Câu Đ.án 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 B D C B B B A A C B Câu Đ.án 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 D B C D D B D C C D Câu Đ.án 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170 C D C A B A D D D C Câu Đ.án 171 172 173 174 175 176 177 178 179 180 C A C C A D A B B C Câu Đ.án 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 D C C B A A B C C B Câu Đ.án 191 192 193 194 195 196 197 198 199 200 C C D D B A D D A A Câu Đ.án 201 202 203 204 205 206 207 208 209 210 B D A B A B A B A C Câu Đ.án 211 212 213 214 215 216 217 218 219 220 C B B A B D A C D C Câu Đ.án 221 222 223 224 225 226 227 228 229 230 B D D D C C D C D C Câu Đ.án 231 232 233 234 235 236 237 238 239 240 A C D C D B B D D C Câu Đ.án 241 242 243 244 245 246 247 248 249 250 D A A D B C B D D C Câu 251 252 253 254 255 256 257 258 259 260 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 118 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Đ.án Câu Đ.án Học kì 1 B A B C C A C D D A 261 262 263 264 265 266 267 268 269 270 C D B D C B C D B C Câu Đ.án 271 272 273 274 275 276 277 278 279 280 D D D B C D A B A C Câu Đ.án 281 282 283 284 285 286 287 288 289 290 B D B D D B B B A C Câu Đ.án 291 292 293 294 295 296 297 298 299 300 D D A B C B A A A B Câu Đ.án 301 302 303 304 305 306 307 308 309 310 D C D C D D B A A B Câu Đ.án 311 312 313 314 315 316 317 318 319 320 C C A C C A A A B B Câu Đ.án 321 322 323 324 325 326 327 328 329 330 B A D A B A D D D B Câu Đ.án 331 332 333 334 335 336 337 338 339 340 A D A A B A D C D C Câu Đ.án 341 342 343 344 345 346 347 348 349 350 D A C B A C B D A B Câu Đ.án 351 352 353 354 355 356 357 358 359 360 C D A D A B B D B D Câu Đ.án 361 362 363 364 365 366 367 368 369 370 A A A C C D B B B D Câu Đ.án 371 372 373 374 375 376 377 378 379 380 A A B B B D B C A B Câu 381 382 383 384 385 386 387 388 389 390 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 119 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Đ.án Câu Đ.án Học kì 1 C A C C C B A D A B 391 392 393 394 395 396 397 398 399 400 B C B D C B D B A C Câu Đ.án 401 402 403 404 405 406 407 408 409 410 D D C B C A C A C A Câu Đ.án 411 412 413 414 415 416 417 418 419 420 B D B D C B B C D D Câu Đ.án 421 422 423 424 425 426 427 428 429 430 B D B D C D A B B B Câu Đ.án 431 432 433 434 435 436 437 438 439 440 A D B B A D C D D B Câu Đ.án 441 442 443 444 445 446 447 448 449 450 C A A C B A B C D B Câu Đ.án 451 452 453 454 455 456 457 458 459 460 B B D A C B A D D C Câu Đ.án 461 462 463 464 465 466 467 468 469 470 A A C D C C D C D D Câu Đ.án 471 472 473 474 475 476 477 478 479 480 D D A A D C A C A C Câu Đ.án 481 482 483 484 485 486 487 488 489 490 D A C C C B A C D A Câu Đ.án 491 492 493 494 495 496 497 498 499 500 C B C D A A D A D B Câu Đ.án 501 502 503 504 505 506 507 508 509 510 D B A B A D C B B A Câu 511 512 513 514 515 516 517 518 519 520 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 120 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Đ.án Câu Đ.án Học kì 1 A B A C D D A D D A 521 522 523 524 525 526 527 528 529 530 D D D D C B C A A A Câu Đ.án 531 532 533 534 535 536 537 538 539 540 C C C A D B B A C A Câu Đ.án 541 542 543 544 545 546 547 548 549 550 B B D B D B D D B D Câu Đ.án 551 552 553 554 555 556 557 558 559 560 B A C D C C B C A D Câu Đ.án 561 562 563 564 565 566 567 568 569 570 B A D D B B B A D C Câu Đ.án 571 572 573 574 575 576 577 578 579 580 D D D C C D A C B C Câu Đ.án 581 582 583 584 585 586 587 588 589 590 C D B D B B A C D C Câu Đ.án 591 592 593 594 595 596 597 598 599 600 C D C D B C D B A C Câu Đ.án 601 602 603 604 605 606 607 608 609 610 A C D C B A A B B D Câu Đ.án 611 612 613 614 615 616 617 618 619 620 C B D C D C A B B D Câu Đ.án 621 622 623 624 625 626 627 628 629 630 B D B D A C B D B D Câu Đ.án 631 632 633 634 635 636 637 638 639 640 A C B D C B D B B C Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 121 Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1 MỤC LỤC PHẦN I. ĐẠI SỐ CHƯƠNG I. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP Bài 1: Mệnh đề và mệnh đề chứa biến …………………………………………… 1 Bài 2: Áp dụng mệnh đề vào suy luận toán ……………………………………. 4 Bài 3: Tập hợp …………………………………………………………………………… 10 Bài 4: Các phép toán trên tập hợp ………………………………………………. 12 Bài 5: Các tập hợp số …………………………………………………………………. 14 Bài 6: Số gần đúng và sai số ……………………………………………………….. 16 Ôn tập chương I………………………………………………………………………… 19 CHƯƠNG II HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI Bài 1: Hàm số …………………………………………………………………………….. 25 Bài 2: Hàm số y = ax + b ……………………………………………………………… 31 Bài 3: Hàm số bậc hai…………………………………………………………………. 38 Ôn tập chương II……………………………………………………………………….. 45 CHƯƠNG III PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH Bài 1: Đại cương về phương trình ………………………………………………… 51 Bài 2: Phương trình bậc nhất và bậc hai một ẩn……………………………. 54 Bài 3: Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai …………… 57 Bài 4: Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn……………. 60 Bài 5 : Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn……………………………………….. 64 Ôn tập chương III………………………………………………………………………. 68 CHƯƠNG IV: BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH Bài 1: Bất đẳng thức. ………………………………………………………………….. 73 Bài 2: Đại cương về bất phương trình ………………………………………….. 77 Bài 3: Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn …… 81 PHẦN II. HÌNH HỌC CHƯƠNG I. VÉCTƠ Bài 1. Các định nghĩa ………………………………………………………………….. 85 Bài 2. Tổng của hai vectơ …………………………………………………………… 89 Bài 3. Hiệu của hai vectơ ……………………………………………………………. 93 Bài 4. Tích của vectơ với một số …………………………………………………. 96 Bài 5. Trục tọa độ và hệ trục tọa độ …………………………………………… 100 Ôn tập chương I………………………………………………………………………. 103 CHƯƠNG II. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG Bài 1. Giá trị lượng giác của một góc  bất kỳ……………………………… 109 Bài 2. Tích vô hướng của hai vectơ ……………………………………………. 113 Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 122
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top