400 bài tập trắc nghiệm số phức có đáp án và lời giải chi tiết

Giới thiệu 400 bài tập trắc nghiệm số phức có đáp án và lời giải chi tiết

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc 400 bài tập trắc nghiệm số phức có đáp án và lời giải chi tiết CHƯƠNG SỐ PHỨC.

400 bài tập trắc nghiệm số phức có đáp án và lời giải chi tiết

Tài liệu môn Toán 12 và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi từ cơ bản đến vận dụng cao sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn , các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất.

Tài liệu 400 bài tập trắc nghiệm số phức có đáp án và lời giải chi tiết

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng tại đây nhé.

Text 400 bài tập trắc nghiệm số phức có đáp án và lời giải chi tiết
CHINH PHỤC CHUYÊN ĐỀ SỐ PHỨC SỐ PHỨC MÔN TOÁN – KHỐI 12 CÂU HỎI & LỜI GIẢI CHI TIẾT TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ NĂM HỌC: 2020 – 2021 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM MỤC LỤC …………………………………………………………………………………………………………………………………………………. 1  DẠNG TOÁN 1: CÁC PHÉP TOÁN SỐ PHỨC …………………………………………………………………. 3  DẠNG TOÁN 2: PHẦN THỰC – PHẦN ẢO CỦA SỐ PHỨC …………………………………………. 10  DẠNG TOÁN 3: SỐ PHỨC LIÊN HỢP ……………………………………………………………………………. 13  DẠNG TOÁN 4: MODULE SỐ PHỨC …………………………………………………………………………….. 17  DẠNG TOÁN 5: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT …………………………………………………………….. 22  DẠNG TOÁN 6: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI & MỐI LIÊN HỆ GIỮA HAI NGHIỆM … 28  DẠNG TOÁN 7: PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO ……………………………………………………………….. 44  DẠNG TOÁN 8: BIỂU DIỄN SỐ PHỨC ………………………………………………………………………….. 52  DẠNG TOÁN 9: TẬP HỢP ĐIỂM BIỂU DIỄN SỐ PHỨC ………………………………………………. 66  DẠNG 9.1: TẬP HỢP ĐIỂM BIỂU DIỄN LÀ ĐƯỜNG THẲNG ………………………………………………66  DẠNG 9.2: TẬP HỢP ĐIỂM BIỂU DIỄN LÀ ĐƯỜNG TRÒN ………………………………………………….72  DẠNG 9.3: TẬP HỢP ĐIỂM BIỂU DIỄN LÀ ĐƯỜNG CONÍC ………………………………………………..79  DẠNG TOÁN 10: MAX – MIN CỦA MODULE SỐ PHỨC …………………………………………….. 83 TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 2 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM PHẦN 1  DẠNG TOÁN 1: CÁC PHÉP TOÁN SỐ PHỨC Câu 1. Số phức z thỏa mãn z  z  0. Khi đó: A. z là số thuần ảo. B. z  1. C. Phần thực của z là số âm. D. z là số thực nhỏ hơn hoặc bằng 0. Lời giải Chọn D Đặt z  x  yi,  x, y     y  0 y  0  y  0   Theo đề z  z  0  x 2  y 2  x  yi  0   2 x  0  x  x  0  x   x Vậy z là số thực nhỏ hơn hoặc bằng 0. Câu 2. Cho hai số phức z   a  2b    a  b  i và w  1  2i . Biết z  w.i . Tính S  a  b . A. S  7 . B. S  7 . C. S  4 . D. S  3 . Lời giải Chọn B Ta có z   a  2b    a  b  i  1  2i  .i  2  i .  a  2b  2 a  4 .    a  b  1  b  3 Vậy S  a  b  7 . Câu 3. Số phức nghịch đảo của số phức z  1  3i là A. 1 1  3i  . 10 B. 1  3i . C. 1 1  3i  . 10 D. 1 1  3i  . 10 Lời giải Chọn C Ta có z  1  3i  Câu 4. 1 1 1  3i 1   2  1  3i  . 2 z 1  3i 1   3i  10 Tìm số phức z thỏa mãn  2  i 1  i   z  4  2i . A. z  1  3i . B. z  1  3i . C. z  1  3i. D. z  1  3i . Lời giải Chọn C  2  i 1  i   z  4  2i  3  i  z  4  2i  z  1  3i  z  1  3i . Câu 5. Cho số phức z  1  3i. Khi đó: TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 3 Chuyên Đề: SỐ PHỨC A. HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM 1 1 3   i. z 4 4 B. 1 1 3   i. z 4 4 C. 1 1 3   i. z 2 2 D. 1 1 3   i. z 2 2 Lời giải Chọn A z  1  3i  Câu 6. Gọi a, b 1  3i 1 3 1 1    i. .  4 4 4 z 1  3i lần lượt là phần z  1  3i 1  2i   3  4i  2  3i  . A. 7 . thực và phần ảo của số phức Giá trị của a  b là B. 7 . C. 31 . D. 31 . Lời giải Chọn B z  1  3i 1  2i   3  4i  2  3i   2 1  2i   5  2  3i   12  19i Ta có: Vậy a  b  12  19  7. Câu 7. Cho số phức z thỏa mãn: 1  2 z  3  4i   5  6i  0 . Tìm số phức w  1  z . A. w   7 1  i. 25 25 B. w   7 1  i. 25 5 C. w  7 1  i. 25 25 D. w   7 1  i. 25 25 Lời giải Chọn A Gọi z  a  bi , với a, b . Ta có: 1  2 z  3  4i   5  6i  0 .   2a  1  2bi  3  4i   5  6i  0   6a  8b  8   8a  6b  10  i  0 . 32  a 6a  8b  8  0 32 1 7 1  25    z    i  w  1 z    i . 25 25 25 25 8a  6b  10  0 b  1  25 Câu 8. 1 3 i . Số phức 1  z  z 2 bằng. Cho số phức z    2 2 A. 2  3i . B. 0 . 1 3 i. C.   2 2 D. 1. Lời giải Chọn D 2 Câu 9.  1 1 3 3   1 3  i  1 z  z2  1    Ta có z    . i       2 2   2 2 i  2 2     1 3 1 3 3  1  i  i   0. 2 2 4 2 4 1 Cho số phức z  1  i . Tính số phức w  i z  3 z . 3 8 A. w  . 3 8 B. w   i . 3 C. w  10 i. 3 D. 10 . 3 Lời giải TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 4 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Chọn A 1 8  1   1  w  i 1  i   3 1  i   i   3  i  . 3 3  3   3  1 3 Câu 10. Cho a , b , c là các số thực và z    i . Giá trị của  a  bz  cz 2  a  bz 2  cz  2 2 bằng A. 0 . C. a 2  b 2  c 2  ab  bc  ca . B. a  b  c . D. a 2  b 2  c 2  ab  bc  ca . Lời giải Chọn C 1 3 1 3 2 Ta có z    i  z2    i  z và z 2  z , z  z  1 , z z  z  1 . 2 2 2 2 Khi đó  a  bz  cz  a  bz 2 2    cz   a  bz  cz a  bz  cz  2  a 2  abz  acz  abz  b 2 z z  bcz 2  acz  bcz  c 2 z z  a 2  b 2  c 2  ab  ac  bc. Câu 11. Cho số phức z  1  3i. Tìm số phức w  iz  z . A. w  4  4i . B. w  4  4i . C. w  4  4i . D. w  4  4i . Lời giải Chọn B w  iz  z  i 1  3i   1  3i  4  4i . Câu 12. Biểu diễn về dạng z  a  bi của số phức z  A. 3 4  i. 25 25 B. 3 4  i. 25 25 i 2016 1  2i  2 là số phức nào? 3 4  i. 25 25 C. D. 3 4  i. 25 25 D. 5  6i  2i . 11 Lời giải Chọn C Ta có: z  i 2016 1  2i  2 Câu 13. Nếu z  2i  3 thì A.  1 1 3  4i 3 4i .     2 1  4i  4i 3  4i 9  16 25 25 z bằng: z 5  12i . 13 B. 5  12i . 13 C. 3  4i . 7 Lời giải Chọn B Vì z  2i  3  3  2i nên z  3  2i , suy ra. z 3  2i  3  2i  3  2i  5  12i .    z 3  2i 94 13 Câu 14. Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z 2  6z  13  0 . Tìm số TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 5 Chuyên Đề: SỐ PHỨC phức w  z0  A. w  HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM 6 . z0  i 24 7  i. 5 5 B. w   24 7  i. 5 5 C. w   24 7  i. 5 5 D. w  24 7  i. 5 5 Lời giải Chọn D  z  3  2i 6 24 7  z0  3  2i . Vậy, w  z0  Ta có: z 2  6z  13  0     i. z0  i 5 5  z  3  2i Câu 15. Cho hai số phức z1  2  2i , z2  3  3i . Khi đó số phức z1  z2 là A. 5i . B. 5  5i . C. 1  i . D. 5  5i . Lời giải Chọn B Ta có z1  z2   2  2i    3  3i   5  5i . Câu 16. Có bao nhiêu số phức z thỏa A. 4. z 1 zi  1 và  1? iz 2z B. 2. C. 3. D. 1. Lời giải Chọn D  z 1  3 1  x   z  1  i  z  x   y i  z    2  z   3  3 i. Ta có:     2 2  4 x  2 y  3  z  i  1  z  i  2  z y  3  2  z  2 Câu 17. Cho số phức z  1  i . Khi đó z 3 bằng A. 2 2 . B. 4 . C. 1 . D. 2. Lời giải Chọn A Ta có: z 3  2  2i  z 3  4  4  2 2 . Chú ý: Có thể sử dụng MTBT. Câu 18. Cho số phức z  2  4i . Tìm số phức w  iz  z . A. w  2  2i . B. w  2  2i . C. w  2  2i . D. w  2  2i . Lời giải Chọn B Ta có: w  iz  z  i  2  4i   2  4i  2  2i . Câu 19. Cho hai số phức z1  1  2i , z2  3  i . Tìm số phức z  1 7 A. z   i . 5 5 B. z   1 7  i. 10 10 z2 . z1 1 7 C. z   i . 5 5 D. z  1 7  i. 10 10 Lời giải TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 6 Chuyên Đề: SỐ PHỨC Chọn A z2 3i 1 7    i. z1 1  2i 5 5 Ta có z  Câu 20. Tính z  A. z  HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM 3  2i 1  i ?  1  i 3  2i 23 61  i. 26 26 B. z  23 63  i. 26 26 C. z  15 55  i. 26 26 D. z  2 6  i. 13 13 Lời giải Chọn C Ta có: z  3  2i 1  i 15 55    i. 1  i 3  2i 26 26 Câu 21. Số phức z  1  2i  2  3i  bằng A. 8  i. B. 4  i. C. 8  i. D. 8. Lời giải Chọn A z  1  2i  2  3i   2  4i  3i  6  8  i Câu 22. Cho i là đơn vị ảo. Giá trị của biểu thức z   i 5  i 4  i 3  i 2  i  1 A. 1024. B. 1024. 20 C. 1024i. là D. 1024i. Lời giải Chọn A Ta có z   i 5  i 4  i 3  i 2  i  1  1  i    2i   1024. 20 20 10 Câu 23. Cho số phức z  a  bi ( với a , b   ) thỏa z  2  i   z  1  i  2 z  3 . Tính S  a  b . A. S  7 . B. S  5 . C. S  1. D. S  1 . Lời giải Chọn C z  2  i   z  1  i  2 z  3  z  2  i   1  3i  z 1  2i   1  2 z    z  3 i  z 1  2i  Suy ra: 1  2 z    z  3  5 z  z  5 2 2 2 Khi đó, ta có: 5  2  i   z  1  i  2 z  3   z 1  2i   11  2i  z  11  2i  3  4i 1  2i Vậy S  a  b  3  4  1 . Câu 24. Cho số phức z  5  2i . Tìm số phức w  iz  z. A. w  3  3i . B. w  3  3i . C. w  3  3i . D. w  3  3i . Lời giải Chọn B z  5  2i  w  iz  z  i  5  2i    5  2i   3  3i . Câu 25. Thu gọn số phức z  A. z  21 61  i. 26 26 TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 3  2i 1  i ta được  1  i 3  2i B. z  23 63  i. 26 26 Trang | 7 Chuyên Đề: SỐ PHỨC C. z  HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM 2 6  i. 13 13 D. z  15 55  i. 26 26 Lời giải Chọn D  3  2i   1  i  9  12i  4i 2  1  2i  i 2 5  10i 3  2i 1  i  Ta có: z     1  i 3  2i 3  i  2i 2 5i 1  i  3  2i  2   5  10i  5  i   26 2 25  50i  5i  10i 2 15 55   i. 26 26 26 Câu 26. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau. A. 1 7 1 i  7 2i  i    1 .  B.  2  i    3  i   16  37i . 3 3       C. 1  3i   2  3i 1  2i   1  i   5  2 3  3  3 i . 3 D. 1  i    3  2i  3  2i   1  i   13  40i . 10 6 Lời giải Chọn A Ta thấy: 1 7 1 i  7 2i  i 1 1 1  i     i       1 : đúng. i 2 2  2 1  i    3  2i  3  2i   1  i    2i   13   2i   32i  13  8i  13  40i : đúng. 3 3  2  i    3  i   2  11i  18  26i   16  37i : đúng. 3 1  3i    2  3i  1  2i   1  i    5  2 3    3  3  i : sai. Vì. 10 6 1  3i    2    5 3     3i 1  2i   1  i   1  3i   2  2 3  4  3 i   2  2i    3   5 2 3  3 3 i . Câu 27. Cho số phức z  3  2i . Tìm số phức w  z 1  i   z 2 A. w  7  8i . B. w  3  5i . C. w  7  8i . D. w  3  5i . Lời giải Chọn C Ta có w  3  2i 1  i   3  2i   7  8i 2 Câu 28. Cho u  1  5i  , v   3  4i  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. u 23 11   i. v 5 5 B. u 1 5   i. v 3 4 C. u 23 11   i. v 25 25 D. u 23 11   i. v 25 25 Lời giải Chọn D u 23 11 u 1  5i 1  5i  3  4i  1.3  5.4 1.4  3.5 23 11  i. Ta có:    2  2 i  i . Vậy  2 2 v 3  4i  3  4i  3  4i  3  4 3 4 25 25 v 25 25 Câu 29. Cho hai số phức z1  2  3i , z2  3  2i . Tích z1.z2 bằng A. 5i TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 B. 12  5i C.  5i D. 6  6i Trang | 8 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Lời giải Chọn B Ta có z1.z2   2  3i  .  3  2i   12  5i . Câu 30. Cho hai số phức z1  5  7i , z2  2  i . Tính môđun của hiệu hai số phức đã cho A. z1  z2  74  5 . B. z1  z2  45 . C. z1  z2  113 . D. z1  z2  3 5 . Lời giải Chọn D Ta có: z1  z2  3  6i  z1  z2  9  36  3 5 . TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 9 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM  DẠNG TOÁN 2: PHẦN THỰC – PHẦN ẢO CỦA SỐ PHỨC Câu 31. Cho số phức z  1  3i . Khẳng định nào sau đây là sai? A. Phần ảo của số phức z là 3i . B. Phần thực của số phức z là 1 . C. z  1  3i .   D. Điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa độ là M 1, 3 . Lời giải Chọn A Phần ảo của số phức z là 3. Câu 32. Cho hai số phức: z1  23i , z2  1  i . Phần ảo của số phức w  2 z1 z2 bằng A. 5 . B. 7 . C.  5 . D.  7 . Lời giải Chọn D w  2 z1 z2  57i . Câu 33. Tổng phần thực và phần ảo của số phức z thoả mãn iz  1  i  z  2i bằng A. 6 . C. 2 . B. 2 . D. 6 . Lời giải Chọn D Đặt z  x  yi  x, y    . Khi đó iz  1  i  z  2i  i  x  yi   1  i  x  yi   2i x  2 y  0 x  4 , suy ra x  y  6 .   x  2 y   yi  2i    y  2 y  2 1 Câu 34. Nếu số phức z  1 thoả mãn z  1 thì phần thực của bằng: 1 z A. 1. B. 1 . 2 C. 2 . D. 4 . Lời giải Chọn B z  x  yi  x, y    , z  1  x 2  y 2  1 . 1 1 1 x y    i có phần thực là. 2 2 2 1  z 1  x  yi 1  x   y 1  x   y 2 1 x 1 x 1 x 1    . 2 2 2 2 1  x   y 1  2 x  x  y 2  2 x 2 Câu 35. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Số phức B. Số phức C. Số phức D. Số phức z  2  3i có phần thực là 2 , phần ảo là 3 . z  2  3i có phần thực là 2 , phần ảo là 3i . z  2  3i có phần thực là 2 , phần ảo là 3i . z  2  3i có phần thực là 2 , phần ảo là 3 . Lời giải TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 10 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Chọn D Mỗi số phức z  a  bi có phần thực là a , phần ảo là b . Câu 36. Xác định phần ảo của số phức z  18  12i . B. 12i . A. 12 . C. 12 . D. 18 . Lời giải Chọn C Phần ảo của số phức z  18  12i là 12 . Câu 37. Gọi a, b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức z  1  3i 1  2i   3  4i  2  3i  . Giá trị của a  b là B. 31 . A. 31 . C. 7 . D. 7 . Lời giải Chọn D Ta có: z  1  3i 1  2i   3  4i  2  3i   2 1  2i   5  2  3i   12  19i Vậy a  b  12  19  7. Câu 38. Cho số phức z có số phức liên hợp z  3  2i . Tổng phần thực và phần ảo của số phức z bằng.à A. 1 . C. 5 . B. 1 . D. 5 . Lời giải Chọn D Ta có: z  3  2i . Vậy tổng phần thực và phần ảo của số phức z bằng 5 . Câu 39. Cho số phức z1  1  i và z2  2  3i . Tìm số phức liên hợp của số phức w  z1  z2 ? A. w  1  4i . B. w  1  4i . C. w  3  2i . D. w  3  2i . Lời giải Chọn C Vì: z1  1  i và z2  2  3i nên w  z1  z2  w  1  2   1  3 i  3  2i  w  3  2i . Câu 40. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z   i . A. Phần thực là 1 và phần ảo là i . C. Phần thực là 0 và phần ảo là i . B. Phần thực là 0 và phần ảo là 1 . D. Phần thực là i và phần ảo là 0 . Lời giải Chọn B Ta có: z  i  0  1i nên phần thực là 0 , phần ảo là 1 . Câu 41. Cho số phức z  3  2i. Tìm phần thực của số phức z 2 . A. 5. B. 13. C. 12. D. 9. Lời giải Chọn C Ta có: z 2   3  2i   5  12i . 2 Vậy phần thực của số phức z 2 là 12 . TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 11 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Câu 42. Số phức z  3  4i có phần ảo bằng A. 3 . C. 4 . B. 4i . D.  4i . Lời giải Chọn C Số phức z  a  bi có phần ảo b là và phần thực là a . Câu 43. Cho hai số thực x , y thỏa mãn 2 x  1  1  2 y  i  2  2  i   yi  x . Khi đó giá trị của x 2  3 xy  y bằng A. 3 B. 1 C. 2 D. 1 Lời giải Chọn C Ta có: 2 x  1  1  2 y  i  2  2  i   yi  x  2 x  1  1  2 y  i  4  x   y  2  i 2 x  1  4  x x  1    x 2  3 xy  y  2 . 1  2 y  y  2 y 1 Câu 44. Số phức z thỏa mãn z  2 z  12  2i có: A. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 2i . B. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 2i . C. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 2 . D. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 2 . Lời giải Chọn C Đặt z  a  bi,  a, b    . Ta có: z  2 z  12  2i  a  bi  2  a  bi   12  2i a  4 .  3a  bi  12  2i   b  2 Câu 45. Cho số phức thỏa z  5  3i . Tìm phần thực, phần ảo của số phức z . A. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 3i . B. Phần thực bằng 5 vvà phần ảo bằng 3 . C. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 3i . D. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 3 . Lời giải Chọn B z  5  3i nên phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 3 . Câu 46. Số phức z  A. 2i bằng 4  3i 11 2  i. 5 5 B. 11 2  i. 25 25 C. 11 2  i. 5 5 D. 11 2  i. 25 25 Lời giải Chọn D TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 12 Chuyên Đề: SỐ PHỨC z HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM  2  i  4  3i   8  4i  6i  3  11  2 i 2i  4  3i  4  3i  4  3i  25 25 25 Câu 47. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z  4  3i . A. Phần thực là 4 , phần ảo là 3i . C. Phần thực là 3, phần ảo là 4 . B. Phần thực là 4 , phần ảo là 3. D. Phần thực là 4, phần ảo là 3i . Lời giải Chọn B Câu 48. Cho hai số phức z1  1  3i và z2  2  5i . Tìm phần ảo b của số phức z  z1  z2 . A. b  3 . B. b  3 . C. b  2 . D. b  2 . Lời giải Chọn C z  z1  z2  1  3i    2  5i   3  2i . Vậy phần ảo của z là: 2 . Câu 49. Cho số phức z  3  2i . Tìm phần ảo của của số phức liên hợp z . A. 2i . B. 2 . C. 2 . D. 2i . Lời giải Chọn C Ta có: z  3  2i  phần ảo của z là 2 . Câu 50. Cho số phức z thỏa mãn z  3z  16 – 2i . Phần thực và phần ảo của số phức z là: A. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng i . C. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 1. B. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng i . D. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 1. Lời giải Chọn D Giả sử số phức z  a  bi  a, b    . 4a  16 a  4  Phương trình z  3 z  16 – 2i  a  bi  3  a  bi   16  2i   . 2b  2 b  1  DẠNG TOÁN 3: SỐ PHỨC LIÊN HỢP 1 Câu 51. Cho số phức z  1  2i . Tìm phần ảo của số phức P  . z A.  2 . B. 2. C.  2 . 3 D. 2 . 3 Hướng dẫn giải Chọn C Ta có: P  1 1 1 i 2 1 i 2 1 2      i. 2 2 3 3 3 z 1 i 2 1  2 Câu 52. Cho điểm M là điểm biểu diễn của số phức z . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z . TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 13 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM y M 3 4 O x A. Phần thực là 3 và phần ảo là 4 . C. Phần thực là 3 và phần ảo là 4i . B. Phần thực là 4 và phần ảo là 3i . D. Phần thực là 4 và phần ảo là 3 . Hướng dẫn giải Chọn D Câu 53. Cho số phức z  2  3i . Số phức liên hợp của z là A. z  13 . B. z  2  3i . C. z  3  2i . D. z  2  3i . Hướng dẫn giải Chọn A z  2  3i . Câu 54. Cho số phức z có điểm biểu diễn là điểm A trong hình vẽ bên. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z . A. Phần thực bằng 3 , phần ảo bằng 2 . C. Phần thực bằng 2 , phần ảo bằng 3i . B. Phần thực bằng 3 , phần ảo bằng 2 . D. Phần thực bằng 3 , phần ảo bằng 2i . Hướng dẫn giải Chọn A Từ hình vẽ ta suy ra số phức z  3  2i  z  3  2i . Nên số phức z có phần thực bằng 3 , phần ảo bằng 2 . 2 Câu 55. Cho z  1  2i . Phần thực của số phức   z 3   z. z bằng z A. 31 . 5 B. 32 . 5 C. 32 . 5 D. 33 . 5 Hướng dẫn giải Chọn B 2  1  2i 1  2i  1  2i 32 6 32 .   i . Phần thực là: 5 5 5 z Câu 56. Cho số phức z thoả mãn  1  i Số phức liên hợp z là. 3  2i Ta có:   1  2i   3 A. z  5  i . TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 B. z  5  i . C. z  1  5i . D. z   1  5i . Trang | 14 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Hướng dẫn giải Chọn A z   3  2i 1  i   5  i . Số phức liên hợp z  5  i . Câu 57. Cho hai số phức z  1  3i , w  2  i . Tìm phần ảo của số phức u  z.w . A. 5 . B. 7i . C. 7 . D. 5i . Hướng dẫn giải Chọn C z  1  3i ; u  z.w  1  3i  2  i   1  7i . Vậy phần ảo của số phức u bằng 7 . Câu 58. Cho số phức z  3  2i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z . A. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2. B. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3. C. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2. D. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2. Hướng dẫn giải Chọn D Câu 59. Số phức z  2  5i có số phức liên hợp là: A. z  2  5i . B. z  2  5i . C. z  5  2i . D. z  5  2i . Hướng dẫn giải Chọn A Ta có z  a  bi  z  a  bi . Nên z  2  5i  z  2  5i . Câu 60. Tìm số phức liên hợp của số phức z   2  3i  3  2i  . A. z  12  5i . B. z  12  5i . C. z  12  5i . D. z  12  5i . Hướng dẫn giải Chọn D Ta có z   2  3i  3  2i   6  5i  6i 2  12  5i  z  12  5i . Câu 61. Cho số phức z  1  i 3 , số phức liên hợp của số phức z là: A. z  3  i . B. z   3  i . C. z  1  i 3 . D. z  1  i 3 . Hướng dẫn giải Chọn C z  a  bi  z  a  bi vậy z  1  i 3 . Câu 62. Cho số phức z  1  i  , biết n   và thỏa mãn log 4  n  3  log 4  n  9   3 . Tìm n phần thực của số phức z . A. a  8. B. a  7. C. a  0. D. a  8. Hướng dẫn giải Chọn D TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 15 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM n  7  n  7. Đk: n  3 pt   n  3 n  9   43  n 2  6n  91  0    n  13 7 z   i  1  8  8i. Phần thực của z là 8 . Câu 63. Số phức liên hợp của số phức z  3  2i là số phức. A. 3  2i . B. 2  3i . C. 3  2i . D. 3  2i . Hướng dẫn giải Chọn D Ta có: z  3  2i . Câu 64. Tìm phần thực, phần ảo của số phức z biết z   3i  1  i 3  . 2 A. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 4 3i . B. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 4 3 . C. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 4 3 . D. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 4 3i . Hướng dẫn giải Chọn C Ta có z   3i  1  i 3   4  4 2 3i  z  4  4 3i Vậy phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 4 3 . Câu 65. Phần ảo của số phức z  1  i là A. 1. B. 2i. C. i. D. 1. Hướng dẫn giải Chọn A Câu 66. Tìm số phức liên hợp của số phức z   2  i  1  i  2i  1 . 2 A. z  15  5i . B. z  5  5i . C. z  1  3i . D. z  5  15i . Hướng dẫn giải Chọn A z  (2  i )(1  i )(2i  1)2   3  i  3  4i   5  15i  z  5  15i . Câu 67. 1  3i  Số phức liên hợp của số phức z  1 i A. z  4  4i . B. z  4  4i . 3 là C. z  4  4i . D. z  4  4i . Hướng dẫn giải Chọn A 1  3i   1  3i  1  i   4  4i . Suy ra z  4  4i . Ta có: z  3 1 i 3 1  i 1  i  Câu 68. Tìm số phức z thỏa mãn TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 2i 1  3i . z 1 i 2i Trang | 16 Chuyên Đề: SỐ PHỨC A.  HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM 22 4  i. 25 25 B. 22 4  i. 25 25 22 4  i. 25 25 D. 22 4 . i 25 25 Hướng dẫn giải Chọn C Dùng máy tính: z  Vậy z  C. 22 4  i. 25 25 22 4  i. 25 25 Câu 69. Số phức z thỏa mãn z  3  2i là A. z  3  2i B. z  3  2i C. z  3  2i D. z  3  2i Hướng dẫn giải Chọn B Ta có z  3  2i suy ra z  3  2i . Câu 70. Tìm số phức liên hợp của số phức z  3  2  3i   4  2i  1 . A. z  10  i . B. z  10  3i . C. z  2  i . D. z  10  i . Hướng dẫn giải Chọn A Ta có: z  3(2  3i)  4(2i  1)  6  9i  8i 4  10  i  z  10  i .  DẠNG TOÁN 4: MODULE SỐ PHỨC   1  Câu 71. Tìm môđun của số phức z  2  3i   3i  . 2  91 . 3 A. B. 91 . 2 C. 61 . 2 D. 71 . 2 Lời giải Chọn B   3 3i 91 1  . z  2  3i   3i   4   z  2 2 2  Câu 72. Cho số phức z1  1  3i ; z2  2  2i . Tính mô đun số phức w  z1  z2  5 . A. w  21 . C. w  4 . B. w  15 . D. w  17 . Lời giải Chọn D Ta có: w  z1  z2  5  1  3i  2  2i  5  4  i  w  4  2  12  17. Câu 73. Cho số phức z thỏa mãn z 1  i   3  5i . Tính môđun của z . TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 17 Chuyên Đề: SỐ PHỨC A. z  4 . HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM C. z  16 . B. z  17 . D. z  17 . Lời giải Chọn B Ta có: z 1  i   3  5i  z  3  5i  1  4i  z  1 i  1   4  2 2  17 . Câu 74. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện  2  i  z   4  i  z  3  2i . Số phức liên hợp của z là A. z   1 5  i. 4 4 B. z   1 5  i. 4 4 C. z  5 1  i. 4 4 D. z  5 1  i. 4 4 Lời giải Chọn B  2  i  z   4  i  z  3  2i   2  2i  z  3  2i  z  3  2i 1 5 1 5   iz  i 2  2i 4 4 4 4 Câu 75. Cho số phức z  a  bi ,  a , b   . Tính môđun của số phức z . A. z  ab . B. z  a 2  b 2 . C. z  a2  b2 . D. z  a2  b2 . Lời giải Chọn C Do z  z  a 2  b 2 . Câu 76. Cho hai số phức z1  1  3i và z2  3  2i . Tính mô đun của số phức z1  z2 . A. z1  z 2   29 . B. z1  z2  29 . C. z1  z2  29 . D. z1  z2  29 . Lời giải Chọn B z1  z2  2  5i  z1  z2  29 . Câu 77. Cho hai số phức z1  1  i và z2  3  5i . Môđun của số phức w  z1.z2  z2 . A. w  130 . B. w  112 . C. w  112 . D. w  130 . Lời giải Chọn A Ta có: z2  3  5i  z1.z2  1  i  3  5i   8  2i . Khi đó: w  11  3i  w   11 2  32  130 . Câu 78. Tính môđun của số phức z  1  2i   2  i  i  3  2i   . A. z  4 10 . C. z  160 . B. z  4 5 . D. z  2 10 . Lời giải Chọn A 2 2 z  1  2i   2  i  i  3  2i    12  4i nên môđun là z  12  4  4 10 . TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 18 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Câu 79. Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2  2 z  2  0 . Tính T  z12018  z22018 A. T  21010 . B. T  2 2019 . C. T  1 . D. T  0 . Lời giải Chọn A  z1  1  i Ta có z 2  2 z  2  0   .  z2  1  i Khi đó z12018  1  i  và z22018  1  i  2018 2018   1  i    1  i   2 1009  2 1009   2i  1009   2i  1009  21009.i  ( 2)1009 .i Vậy T  z12018  z22018  21009  21009  21010 . Câu 80. Tính môđun của số phức z  4  3i . A. z  7 . B. z  25 . C. z  7 . D. z  5 . Lời giải Chọn D Ta có: z  42   3  5 . 2 Câu 81. Tính mô đun của số phức z thỏa z  2i z  1  5i . B. z  4 . A. z  10 . C. z  170 . 3 D. z  10 . Lời giải Chọn A Giả sử z  x  yi,  x, y  R  , khi đó : z  2i z  1  5i   x  yi   2i  x  yi   1  5i  ( x  2 y )  (2 x  y )i  1  5i x  2 y  1 x  3    z  3  i  z  32  12  10.  2 x  y   5 y  1   Câu 82. Cho số phức z thỏa mãn 1  i  z  4 z  7  7i . Khi đó, môđun của z bằng bao nhiêu? B. z  3 . A. z  5 . C. z  5 . D. z  3 . Lời giải Chọn A Giả sử z  a  bi  a, b    . 1  i  z  4 z  7  7i  1  i  a  bi   4  a  bi   7  7i .  5a  b  7 a  1  a  bi  ai  b  4a  4bi  7  7i    z  1  2i .   a  3b  7 b  2 Vậy z  5 . Câu 83. Số phức z  1  2i  1  i  có môđun là: 2 TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 19 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM A. z  5 2 . C. z  B. z  50 . 2 2 . 3 D. z  5 10 . 3 Lời giải Chọn A z  1  2i  1  i   z  1  7i  z  5 2 . 2 Câu 84. Cho số phức z  3  i . Tính z . A. z  2 2 . B. z  2 . C. z  4 . D. z  10 . Lời giải Chọn D Ta có z  z  32  12  10 . Câu 85. Cho số phức z thỏa mãn z 1  i   A. w  9  2 14 . 2  14  2i . Tìm môđun của số phức w  z  1 . 1 i B. w  8  14 . D. w  3 . C. w  3 2 . Lời giải Chọn C Ta có z 1  i   2  14  2i  z  1 i  Suy ra w  z  1      14  2  2  14 i 2  14  1  i 1 i   14  2  14 i  2 2 . 2  14  2   2  14   w        3 2 .  2   2  Câu 86. Cho số phức z thỏa mãn  2  i  z  9  8i . Mô đun của số phức w  z  1  i . A. 6 B. 4 C. 3 D. 5 Lời giải Chọn D Ta có:  2  i  z  9  8i  z  9  8i  2  5i  w  z  1  i  2  5i  1  i  3  4i 2i  w  32   4   5 . 2 Câu 87. Cho số phức z thỏa mãn 1  2i  z  1  2i    2  i  . Mô đun của z bằng A. 1. B. 2. C. 10 . D. 2 . Lời giải Chọn B 1  2i  z  1  2i    2  i   1  2i  z  3  i  z  3i  1  i . Vậy z  2 . 1  2i Câu 88. Tính môđun số phức nghịch đảo của số phức z  1  2i  . 2 TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 20 Chuyên Đề: SỐ PHỨC A. HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM 1 . 5 B. 5. C. 1 . 25 D. 1 . 5 Lời giải Chọn A Ta có z  3  4i . 1 1 3 4 Suy ra    i. z 3  4i 25 25 2 2 1  3   4  Nên z        . 5  25   25  Câu 89. Tìm số phức liên hợp của số phức z   3  4i  . 2 A. z   3  4i  . 2 B. z  24  i . C. z  7  24i . D. z  7  24i . Lời giải Chọn C Ta có z   3  4i   7  24i  z  7  24i . 2 Câu 90. Tính mô đun của số phức z biết 1  2i  z  2  3i . A. z  13 . 5 B. z  13 . 5 C. z  33 . 5 D. z  65 . 5 Lời giải Chọn D Ta có: 1  2i  z  2  3i  z  TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 2  3i 4 7 65 .    i .Vậy z  1  2i 5 5 5 Trang | 21 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM  DẠNG TOÁN 5: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT Câu 91. Cho số phức z thỏa mãn z   2  3i  z  1  9i . Tính tích phần thực và phần ảo của số phức z. A. 2 . B. 1 . C. 2 . D. 1 . Lời giải Chọn A Gọi z  x  yi (với x, y  ), ta có z  x  yi . Theo giả thiết, ta có x  yi   2  3i  x  yi   1  9i   x  3 y   3 x  3 y  i  1  9i  x  3 y  1 x  2 . Vậy xy  2 .   3 x  3 y  9  y  1 Câu 92. Cho số phức z thỏa mãn 1  i  z  11  3i . Điểm M biểu diễn cho số phức z trong mặt phẳng tọa độ là A. M  7; 7  . B. M 14; 14  . C. M  8; 14  . D. M  4; 7  . Lời giải Chọn D 1  i  z  11  3i  z  4  7i . Điểm M biểu diễn cho số phức z trong mặt phẳng tọa độ là M  4; 7  . Câu 93. Cho số phức z thỏa z   2  5i 1  i  . Mô đun của số phức z là: 4 A. z  B. z  4 21 . 21 . C. z  29 . D. z  4 29 . Lời giải Chọn D z   2  5i 1  i   8  20i  z  4 29 . 4 Câu 94. Cho số phức z  a  bi thỏa mãn  z  8  i  z  6i  5  5i . Giá trị của a  b bằng A. 14 . B. 2 . C. 19 . D. 5 . Lời giải Chọn C Ta có  z  8 i  z  6i  5  5i  1  i  z  5  19i  z  12  7i . a  12 Mà z  a  bi nên   a  b  19 . b  7 Câu 95. Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2  2 z  5  0 . Tính z1  z2 . A. z1  z2  2 5 . B. z1  z 2  10 . C. z1  z2  5 . D. z1  z 2  5 . Lời giải Chọn A z 2  2 z  5  0  z  1  2i  z1  z2  2 5 . TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 22 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Câu 96. Cho số phức z  a  bi  a, b    và thỏa mãn điều kiện 1  2i  z   2  3i  z  2  30i . Tính tổng S  a  b . A. S  2 . B. S  2 . C. S  8 . D. S  8 . Lời giải Chọn C Ta có 1  2i  z   2  3i  z  2  30i  1  2i  a  bi    2  3i  a  bi   2  30i a  b  2 a  3   a  b    5a  3b  i  2  30i    5a  3b  30 b  5 Khi đó S  a  b  8 . Câu 97. Xét số phức z thỏa mãn 1  2i  z  A. z  2. B. z  10  2  i. Mệnh đề nào dưới đây đúng? z 1 . 2 1 3  z  . 2 2 D. 3  z  2. 2 Lời giải Chọn C Ta có z 1  C. 1 z 2 z. Vậy 1  2i  z   10  10  2  i   z  2    2 z  1 i   2  .z  z  z    10  2 10 2 2 2   z  2    2 z  1   4  . z  2 . Đặt z  a  0.  z  z   a2  1 2 2  10    a  2    2a  1   2   a 4  a 2  2  0   2  a  1  z  1. a   a  2 Câu 98. Tìm số phức z thỏa mãn 1  i  z  1  2i   3  2i  0 . A. z  3 5  i. 2 2 B. z  4  3i . C. z  5 3  i. 2 2 D. z  4  3i . Lời giải Chọn A Ta có 1  i  z  1  2i   3  2i  0  z  1  2i  3  2i 5 1 5 1 3 5   i  z   i  1  2i   i . 1 i 2 2 2 2 2 2 Câu 99. Tìm số phức z thỏa mãn iz  2 z  9  3i . A. z  5  i . B. z  5  i . C. z  1  5i . D. z  1  5i . Lời giải Chọn A Gọi z  a  bi ( a ; b   ). Suy ra: z  a  bi. Ta có: TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 23 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM iz  2 z  9  3i  i  a  bi   2  a  bi   9  3i   2a  b    a  2b  i  9  3i  2a  b  9 a  5   .  a  2b  3 b  1 Vậy z  5  i . Câu 100. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 1  i  z   2  i  z  13  2i ? A. 2 . B. 1. C. 4 . D. 3 . Lời giải Chọn B Gọi z  a  bi , a , b   . 1  i  z   2  i  z  13  2i  1  i  a  bi    2  i  a  bi   13  2i   a  b    a  b  i   2a  b    2b  a  i  13  2i 3a  2b  13 a  3    z  3  2i .  b  2  b  2 Vậy có một số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán. Câu 101. Cho số phức z  x  yi  x; y    thỏa mãn điều kiện z  2 z  2  4i . Tính P  3 x  y . A. P  5 . B. P  8 . C. P  7 . D. P  6 . Lời giải Chọn D 3x  2 Ta có z  2 z  2  4i  x  yi  2  x  yi   2  4i  3 x  yi  2  4i   y  4 Vậy P  3 x  y  6 . Câu 102. Nghiệm của phương trình z  2  i   5  3  2i  là: A. z  8  i . B. z  8i . C. z  8  i . D. z  8  i . Lời giải Chọn B (15  10i )(2  i ) 30  15i  20i  10i 2 40  5i z    8i. (2  i)(2  i ) 5 5 Câu 103. Trong tập các số phức, tìm số phức z biết 1  i  z  2  3i  z  2  i   2 . A. z  2  i . B. z  1  2i . C. z  2  i . D. z  1  2i . Lời giải Chọn A Ta có 1  i  z  2  3i  z  2  i   2  1  2i  z  4  3i  z  4  3i  2i. 1  2i Câu 104. Tìm số phức z thỏa mãn  2  i 1  i   z  4  2i . A. z  1  3i . B. z  1  3i . C. z  1  3i . D. z  1  3i . Lời giải Chọn C TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 24 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Ta có  2  i 1  i   z  4  2i  3  i  z  4  2i  z  1  3i  z  1  3i . Câu 105. Cho số phức z thỏa mãn:  2  3i  z   4  i  z   1  3i  . Xác định phần thực và phần ảo 2 của z. A. Phần thực là 2 ; phần ảo là 5i. C. Phần thực là 2 ; phần ảo là 3. B. Phần thực là 2 ; phần ảo là 5. D. Phần thực là 3 ; phần ảo là 5i. Lời giải Chọn B Giả sử số phức z  a  bi  a, b    . (2  3i ) z  (4  i ) z  (1  3i ) 2   2  3i  a  bi    4  i  a  bi     8  6i  Phương trình 3a  2b  4  a  2   a  b  3 b  5 Câu 106. Tìm các số thực x, y thỏa mãn 2 x  1  1  2 y  i  2  x   3 y  2  i . A. x  1; y  3 . 5 B. x  3; y  3 . 5 1 5 C. x  3; y   . 1 5 D. x  1; y   . Lời giải Chọn D x  1 2 x  1  2  x  2 x  1  1  2 y  i  2  x   3 y  2     1 1  2 y  3 y  2  y   5 Câu 107. Biết z  a  bi  a, b    là số phức thỏa mãn  3  2i  z  2iz  15  8i . Tổng a  b là A. a  b  1 . B. a  b  9 . C. a  b  1 . D. a  b  5 . Lời giải Chọn B Ta có z  a  bi  z  a  bi . Theo đề bài ta có  3  2i  z  2iz  15  8i   3  2i  a  bi   2i  a  bi   15  8i  3a   4a  3b  i  15  8i 3a  15 a  5 . Vậy a  b  9 .   4a  3b  8 b  4 Câu 108. Cho số phức z   2  3i  . Khi đó môđun của z bằng 2 A. 1. B. 13 . C. 13 . D. 5. Lời giải Chọn C Ta có z   2  3i   5  12i  z  2  5  2  122  13 . Câu 109. Cho số phức z  a  bi thỏa mãn z 1  i   z  20  4i . Giá trị a 2  b 2 bằng 2 A. 7 B. 16 C. 1 D. 5 Lời giải TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 25 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Chọn D Ta có 1  2i   3  4i và z  a  bi . Do đó theo giả thiết ta được  a  bi  3  4i   a  bi  20  4i   4a  4b    4a  4b  i  20  4i . 2 4a  4b  20 a  3 Ta được hệ  .  4a  4b  4 b  2 Do đó a 2  b 2  5 . Câu 110. Cho z  1  i , môđun của số phức 4 z  1 là: A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. Lời giải Chọn A 4 z  1  4 1  i   1  3  4i  4 z  1  32   4   5 . 2 Câu 111. Trên tập số phức, tìm nghiệm của phương trình iz  2  i  0 . A. z  1  2i . B. z  1  2i . C. z  4  3i . D. z  2  i Lời giải Chọn B Ta có: iz  2  i  0  z  2  i  1  2i . i Câu 112. Cho số phức z thỏa  3  2i  z  7  5i . Số phức liên hợp z của số phức z là A. z   31 1  i. 13 13 B. z   31 1  i. 5 5 C. z  31 1  i. 5 5 D. z  31 1  i. 13 13 Lời giải Chọn D Ta có  3  2i  z  7  5i  z  Câu 113. Cho 2018 phức z  a  bi 31 1 31 1  i  z   i. 13 13 13 13 (trong đó a, b là các 2018 thực thỏa mãn 3 z   4  5i  z  17  11i . Tính ab . A. ab  6 . B. ab  3 . C. ab  3 . D. ab  6 . Lời giải Chọn D Ta có z  a  bi  z  a  bi . Khi đó 3 z   4  5i  z  17  11i  3  a  bi    4  5i  a  bi   17  11i a  5b  17 a  2    a  5b    5a  7b  i  17  11i     z  2  3i . 5a  7b  11 b  3 Vậy ab  6 . Câu 114. Trên  , phương trình TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 2  1  i có nghiệm là z 1 Trang | 26 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM A. z  1  2i . B. z  1  2i . D. z  2  i . Lời giải Chọn C Ta có: C. z  2  i . 2 1  i  2 2  1 i  z 1   z  1  z  2i . z 1 1 i 2 Câu 115. Cho số phức z  1  3i , môđun của số phức w  z 2  iz là A. w  146 . B. w  10 . C. w  0 . D. w  146 . Lời giải Chọn A z  1  3i  z  1  3i  w  z 2  iz  1  3i Câu 116. Biết z  a  bi  2    i 1  3i  6i  8  i  3  5i  11  w  146 .  a, b    là nghiệm của phương trình 1  2i  z   3  4i  z  42  54i . Tính tổng a  b . A. 27 . C. 3 . B. 27 . Chọn B Ta có: z  a  bi  a, b     z  a  bi . D. 3 . Lời giải  1  2i  a  bi    3  4i  a  bi   42  54i .  a  bi  2ai  2b  3a  3bi  4ai  4b  42  54i . 4a  6b  42 a  12  a  b  27 .   2a  2b  54 b  15 Câu 117. Tìm phần ảo của số phức z thỏa mãn: z   2  3i  z  1  9i . A. 2 . B. 1 . C. i . D. 2i . Lời giải Chọn B Gọi z  a  bi . Ta có: z   2  3i  z  1  9i  a  bi   2  3i  a  bi   1  9i .  a  bi  2a  2bi  3ai  3bi 2  1  9i    a  3b    3a  3b  i  1  9i a  3b  1 a  2    z  2i . 3a  3b  9 b  1 Vậy phần ảo của số phức z là 1 . Câu 118. Cho số phức z thỏa mãn z  A. 8 2. (1  3i )3 . Môđun của số phức z  iz bằng 1 i B. 8 3. C. 4 2. D. 4 3. Lời giải Chọn A TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 27 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM (1  3i )3  4  4i  z  4  4i 1 i  z  iz  8  8i  z  iz  8 2 . z Câu 119. Cho số phức z thoả mãn 1  i  z  2 z  1  9i . Tìm môđun của số phức w  A. w  1 . 5 B. w  5 . C. w  5 . 2 1 i 3 . z D. w  2 . 5 Lời giải Chọn D Gọi z  a  bi với a , b   . Ta có : 1  i  z  2 z  1  9i  1  i  a  bi   2  a  bi   1  9i  b  a   3b  a  i  1  9i b  a  1 a  3  z  3  4i .   3b  a  9 b  4 1  i 3 1  i 3 3  4 3 4  3 3 w    i. z 3  4i 25 25 2  w . 5 Câu 120. Môđun của số phức z  2 2  i là A. 8. B. 1. C. 3. D. 9. Lời giải Chọn C z  2 2  i  z  8 1  3 .  DẠNG TOÁN 6: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI & MỐI LIÊN HỆ GIỮA HAI NGHIỆM Câu 121. Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2 z 2  6 z  5  0 . Tìm iz0 ? 1 3 A. iz0    i . 2 2 B. iz0  1 3  i. 2 2 1 3 C. iz0    i . 2 2 D. iz0  1 3  i. 2 2 Lời giải Chọn B 2 z 2  6 z  5  0  z0  Khi đó iz0  3 1  i. 2 2 1 3  i. 2 2 Câu 122. Tìm nghiệm phức của phương trình: x 2  2 x  2  0 . A. x1  2  i; x2  2  i . B. x1  1  i; x2  1  i . C. x1  1  i; x2  1  i . D. x1  2  i; x2  2  i . Lời giải TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 28 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Chọn B Ta có:   2 2  4.1.2  4 suy ra  có một căn bậc hai là 2i , phương trình có hai 2  2i 2  2i nghiệm: x1   1  i; x2   1  i . 2 2 Câu 123. Cho các số phức z1  3  2i , z2  3  2i . Phương trình bậc hai có hai nghiệm z1 và z2 là A. z 2  6 z  13  0 . B. z 2  6 z  13  0 . C. z 2  6 z  13  0 . D. z 2  6 z  13  0 . Lời giải Chọn C Do z1  3  2i , z2  3  2i là hai nghiệm của phương trình nên  z  z1  z  z2   0   z  3  2i  z  3  2i   0   z  32  4  0  z 2  6 z  13  0 . Câu 124. Phương trình 2 x 2  5 x  4  0 có nghiệm trên tập số phức là. 3  4 5 C. x1   2 A. x1  7 3 i ; x2   4 4 7 5 i ; x2   4 2 7 i. 4 7 i. 4 5 7 5 7 B. x1    i ; x2    i. 4 4 4 4 5 7 5 7 D. x1   i ; x2   i. 4 4 4 4 Lời giải Chọn D Phương trình 2 x 2  5 x  4  0 có Δ  52  4.2.4  7  7i 2 . . 5 7 5 7 Vậy phương trình có hai nghiệm là x1   i ; x2   i. 4 4 4 4 Câu 125. Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2  6 z  13  0 trong đó z1 là số phức có phần ảo âm. Tìm số phức   z1  2 z2 . A.   9  2i . B.   9  2i . C.   9  2i . D.   9  2i . Lời giải Chọn D Phương trình z 2  6 z  13  0 có hai nghiệm là z1  3  2i , z2  3  2i . Vậy   6  2i . Câu 126. Gọi z1 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z 2  2 z  5  0 . Tìm tọa độ điểm biểu diễn số phức A. M 1; 2  . 7  4i trên mặt phẳng phức? z1 B. N 1;  2  . C. Q  3; 2  . D. P  3; 2  . Lời giải Chọn D Ta có:  z  1  2i z2  2z  5  0    z  1  2i 7  4i 7  4i Suy ra   3  2i . z1 1  2i TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12  TM  L Trang | 29 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Điểm biểu diễn là P  3; 2  . Câu 127. Biết z là một nghiệm của phương trình z  P  z3  A. P  1  1 . Tính giá trị của biểu thức z 1 . z3 7 . 4 B. P  2 . C. P  0 . D. P  4 . Lời giải Chọn B Ta có z  1  1  z 2  z  1  0 , do z  1 nên z 3  1  0  z 3  1 . Vậy P  2 . z Câu 128. Phương trình z 2 – i z  1  0 có bao nhiêu nghiệm trong tập số phức? A. 0 . B. 2 . C. Vô số. D. 1 . Lời giải Chọn B Ta đặt z  a  bi , . 2ab  a  0 Khi đó z 2  iz  1  0  a 2  b 2  b  1   2ab  a  i  0   2 2 a  b  b  1  0 a  0 a  0  TH1.  2  1  5  b  b  1  0 b   2 1  b   2 TH2.  vô nghiệm. a 2  5  0  4 Câu 129. Gọi z1 ; z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2  2 z  2  0 . Giá trị của biểu thức z12  z2 2 bằng A. 8i . B. 0 . C. 8 . D. 4 . Lời giải Chọn C z  1 i 3 Ta có z 2  2 z  2  0   1 .  z2  1  i 3  z 2  1  i 3 2  2  2i 3  1 Từ đó suy ra   z12  z2 2  4  12  4 . 2 2  z2  1  i 3  2  2i 3     Vậy z12  z2 2  8 . Câu 130. Trong , phương trình z 2  4  0 có nghiệm là: TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 30 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM  z  2i A.  .  z  2i z  1 i B.  .  z  3  2i  z  1  2i C.  .  z  1  2i  z  5  2i D.  .  z  3  5i Lời giải Chọn A z 2  4  0  z 2  4  z 2  4i 2  z  2i . 2 2 Câu 131. Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình 3 z 2  z  2  0 . Tính z1  z2 . A. 8 . 3 B. 4 . 3 C.  11 . 9 D. 2 . 3 Lời giải Chọn B 3z 2  z  2  0  z  1  i 23 . 6 2 2 2 z1  z2  Câu 132. Gọi w z1 , 2 1  i 23 1  i 23  1   23   2     6 6 6  6  z2 2 2 2  4 3. là hai nghiệm phức của phương trình 2 z 2  3 z  4  0 . Tính 1 1   iz1 z2 . z1 z2 A. w  3  2i . 4 B. w  3  2i . 2 3 C. w  2  i . 2 3 D. w    2i . 4 Lời giải Chọn A 3 , z1 z2  2 . 2 1 1 z z 3 w    iz1 z2  1 2  iz1 z2   2i . z1 z2 z1 z2 4 Theo định lý Viét ta có z1  z2  Câu 133. Gọi z1 là nghiệm có phần ảo âm của phương trình z 2  4 z  20  0 . Tìm tọa độ điểm biểu diễn của z1 . A. M  4;  2 . B. M  2;  4  . C. M  4;  2  . D. M  2;  4  Lời giải Chọn D  z  2  4i Có z 2  4 z  20  0    z1  2  4i .  z  2  4i Vậy điểm biểu diễn của số phức z1 là M  2;  4  . Câu 134. Trong tập số phức phương trình: z 2  1  3i  z  2 1  i   0 có nghiệm là z  i A.  .  z  2  5i  z  5  3i B.  . z  2  i  z  2i C.  .  z  1  i  z  3i D.  .  z  2  i Lời giải TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 31 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Chọn C  z  2i 2 2 Ta có   1  3i   4.1.  2  2i   2i  1  i    .  z  1  i Câu 135. Giải phương trình z 2  4 z  5  0 trên tập số phức ta được các nghiệm A. z1  4  i; z2  4  i . B. z1  2  i; z2  2  i . C. z1  2  i; z2  2  i . D. z1  4  i; z2  4  i . Lời giải Chọn C z  2  i z  2  i 2 Ta có z 2  4 z  5  0  z 2  4 z  4  1   z  2   i 2      z  2  i z  2  i Suy ra z1  2  i và z2  2  i . Câu 136. Trong  , phương trình z 2  3iz  4  0 có nghiệm là z  1 i A.  .  z  3i  z  2  3i B.  . z  1 i z  i C.  .  z  4i  z  3i D.  .  z  4i Lời giải Chọn C Theo Viete, ta có z1  z2  3i , z1 z2  4 . Câu 137. Gọi z1 , z2 là các nghiệm phức của phương trình z 2  2 z  5  0 . Giá trị của biểu thức z14  z 24 bằng A. 14 B. 7 C. 14 D. 7 Lời giải Chọn A  z1  1  2i Ta có z 2  2 z  5  0   .  z2  1  2i Nên z14  z 24  1  2i   1  2i   14 . 4 4 Câu 138. Nghiệm của phương trình z 2 – z  3  0 trên tập số phức là? 1  2 1 C. z1   2 A. z1  11 1 11 i và z2   i. 2 2 2 11 1 11 i và z2   i. 2 2 2 Chọn A 1 11 1 11  i và z2   i. 2 2 2 2 1 11 1 11 i và z2   i. D. z1   2 2 2 2 B. z1  Lời giải Ta có :   1  12  11i 2 nên  z 2 – z  3  0  z1  1 11 1 11  i V z2   i. 2 2 2 2 Câu 139. Cho phương trình z 2  2 z  2  0 . Mệnh đề nào sau đây là sai? A. Phương trình đã cho không có nghiệm nào là số ảo. TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 32 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM B. Phương trình đã cho không có nghiệm thực. C. Phương trình đã cho có 2 nghiệm phức. D. Phương trình đã cho không có nghiệm phức. Lời giải Chọn D z 2  2 z  2  0   z  1  i 2  z  1  i . 2 Câu 140. Phương trình z 2  2 z  3  0 có hai nghiệm phức z1 , z2 . Tính giá trị của biểu thức P  z12  z 22 . A. P  2 . B. P  3 . 2 C. P  10 . D. P  2 . Lời giải Chọn D   Ta có: z 2  2 z  3  0   z  1  2   z  1  i 2 2  Vậy P  z12  z22  1  i 2 Khi đó iz0  Câu 141. Cho 2    1  i 2  2 2 2  z  1  i 2 .   z  1  i 2  2 . 1 3  i. 2 2 z1 , z2 là các nghiệm phức của phương trình z 2  4 z  13  0 . Tính m   z1  2    z2  2  . 2 2 A. m  25 . B. m  50 . C. m  10 . D. m  18 . Lời giải Chọn B  z  2  3i z 2  4 z  13  0    z  2  3i Ta có m   z1  2    z2  2   z1  2  z2  2  4  3i  4  3i  50 2 2 2 2 2 2 Câu 142. Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2 z 2  4 z  3  0 . Tính giá trị của biểu thức z1  z 2 . A. 2 3 . B. 3. C. 3 . D. 6. Lời giải Chọn D   z  1  2 Ta có 2 z  4 z  3  0     z  1   2  2 z1  z2   1      2  2 TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 2 i 2 2 i 2 2  2   1      6 .  2  2 Trang | 33 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Câu 143. Gọi z1 và z2 là hai nghiệm của phương trình 2 z 2  3 z  3  0 . Khi đó, giá trị z12  z22 là A. 9 . B. 4 . C. 9 . 4 D.  9 . 4 Lời giải Chọn D Theo định lý Vi-ét, ta có z1  z2   3 3 và z1.z2  . 2 2 2 z  z   z1  z 2  2 1 2 2 2  3 3 3 9  2 z1.z2      2    3   . 2 4 4  2  Câu 144. Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2  4 z  5  0 . Giá trị của biểu thức z12  z22 bằng A. 10 . B. 20 . D. 6  8i . C. 6 . Lời giải Chọn A  z  2  i  z1 . z2  4z  5  0    z  2  i  z2 2 2 z12  z22  z1  z2  5  5  10 . Câu 145. Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2  2 z  10  0 , giá trị của biểu thức 2 A  z1  z2 2 là A. 10 . B. 20 . C. 10 . D. 20 . Lời giải Chọn B  z  1  3i 2 2 Ta có z 2  2 z  10  0   . Suy ra A  z1  z2  12  32  12  32  20 .  z  1  3i     Câu 146. Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 – 4 z  9  0. Tổng P  z1  z2 bằng: A. 18 . B. 4 . C. 6 . D. 3 . Lời giải Chọn C z1  2  5i; z2  2  5i  z1  z2  22  ( 5)2  22  ( 5)2  6 . Câu 147. Gọi z1 và z2 là các nghiệm của phương trình z 2  4 z  9  0 . Gọi M , N là các điểm biểu diễn của z1 và z2 trên mặt phẳng phức. Khi đó độ dài của MN là A. MN  2 5 . B. MN  4 . C. MN  2 5 . D. MN  5 . Lời giải Chọn A TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 34 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM  z1  2  i 5 Ta có z 2  4 z  9  0   .  z2  2  i 5 Giả sử điểm M , N lần lượt là điểm biểu diễn của z1, z2 . Ta có M , N đối xứng nhau qua trục Ox nên MN  2 MK ( K trung điểm MN , K thuộc Ox ). Vậy MN  2 y M  2 5 . Câu 148. Gọi z1 , z2 là 2 nghiệm phức của phương trình 2 z 2  3z  7  0 . Tính giá trị của biểu thức z1  z2  z1 z2 . A. 2 . B. 2. . C. 5 . D. 5. Lời giải Chọn D Ta có z1  z2  z1 z2  b c 3 7     5. a a 2 2 Câu 149. Trong tập các số phức, cho phương trình z 2  6 z  m  0 , m   1 . Gọi m0 là một giá trị của m để phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt z1 , z2 thỏa mãn z1.z1  z2 .z2 . Hỏi trong khoảng  0; 20  có bao nhiêu giá trị m0   ? A. 12 . B. 10 . C. 13 . D. 11 . Lời giải Chọn B Điều kiện để phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt là:   9  m  0  m  9 . Phương trình có hai nghiệm phân biệt z1 , z2 thỏa mãn z1.z1  z2 .z2 thì 1 phải có nghiệm phức. Suy ra   0  m  9 . Vậy trong khoảng  0; 20  có 10 số m0 . Câu 150. Gọi z1 , z2 là hai nghiệm của phương trình 2 z 2  3 z  2  0 trên tập số phức. Tính giá trị biểu thức P  A. P  z12  z1 z2  z22 . 3 3 . 4 B. P  5 . 2 C. P  3 . 4 D. P  5 . 2 Lời giải Chọn D Ta có P  z12  z1 z2  z22   z1  z2  2  z1 z2  9 5 1  . 4 2 Câu 151. Cho z1 , z2 là hai nghiệm của phương trình z 2  2 z  2  0  z    . Tính giá trị của biểu thức P  2 z1  z2  z1  z2 . A. P  2 2  2 . B. P  2  4 . C. P  6 . D. P  3 . Lời giải TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 35 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Chọn C z  1 i  P  2 2  2i  4  2  6 . z2  2z  2  0   z  1 i Câu 152. Kí hiệu z0 là nghiệm phức có phần thực và phần ảo đều âm của phương trình z 2  2 z  5  0 Trên mặt phẳng toạ độ Oxy , điểm M nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức w  i 3 z0 ? A. M  2;1 . B. M  2; 1 . C. M  2; 1 . D. M  1; 2  . Lời giải Chọn A  z  1  2i 2 2 Ta có z 2  2 z  5  0   z  1   2i    .  z  1  2i Theo giả thiết ta có z0  1  2i . Suy ra z0  1  2i . Từ đó w  i 3 .z0  i  1  2i   2  i . Suy ra w có biểu diễn là M  2;1 . Câu 153. Gọi z1 , z2 là các nghiệm của phương trình z 2  2 z  10  0 trên tập hợp số phức, trong đó z1 là nghiệm có phần ảo dương. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức w  3 z1  2 z3 . A. M 15; 1 . B. M 15; 2  . C. M  2;15 . D. M  1;15 . Lời giải Chọn D  z  1  3i z 2  2 z  10  0   1 . w  3z1  2 z3  3  1  3i   2  1  3i   1  15i  z2  1  3i Vậy điểm M  1;15 biểu diễn số phức w  3z1  2 z3 . Câu 154. Cho a là số thực, phương trình z 2   a  2  z  2a  3  0 có 2 nghiệm z1 , z2 . Gọi M , N là điểm biểu diễn của z1 , z2 trên mặt phẳng tọa độ. Biết tam giác OMN có một góc bằng 120 , tính tổng các giá trị của a . A. 6 . C. 4 . B. 6 . D. 4 . Lời giải Chọn B Vì O , M , N không thẳng hàng nên z1 , z2 không đồng thời là số thực, cũng không đồng thời là số thuần ảo  z1 , z2 là hai nghiệm phức, không phải số thực của phương trình  z 2   a  2  z  2a  3  0 .  Do đó, ta phải có:   a 2  12 a  16  0  a  6  2 5; 6  2 5 .  2a a 2  12a  16  i  z1   2 2 Khi đó, ta có:  . 2 2  a  a  12 a  16  i  z1  2  2 TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 36 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM  OM  ON  z1  z2  2a  3 và MN  z1  z2  a 2  12a  16 . Tam  giác cân OMN   120 MON nên  OM 2  ON 2  MN 2  cos120 2OM .ON a 2  8a  10 1    a 2  6a  7  0 a  3  2 (thỏa mãn). 2  2a  3  2 Suy ra tổng các giá trị cần tìm của a là 6 . Câu 155. Trong tập các số phức z1 , z2 lần lượt là 2 nghiệm của phương trình z 2  4 z  5  0 . Tính 2 2 P  z1  z2 . A. P  2 5 . B. P  6 . C. P  10 . D. P  50 . Lời giải Chọn C  z1  5  z  2  i 2 2 z  4z  5  0   1 . P  z1  z2  10 .  2  z2  5  z2  2  i  2 2 Câu 156. Cho z1, z2 là hai nghiệm của phương trình z 2  2 z  3  0 . Tính z1  z2 . A. 0 . B. 1. C. 2 3 . D. 6 . Lời giải Chọn C z 2  2 z  3  0 có hai nghiệm lần lượt là z1  1  2i, z2  1  2i . Do đó z1  z 2  1  2i  1  2i  2 3 . Câu 157. Phương trình x 2  4 x  5  0 có nghiệm phức mà tổng các mô đun của chúng bằng? A. 2 7 . B. 2 5 . C. 2 3 . D. 2 2 . Lời giải Chọn B Phương trình x 2  4 x  5  0 có   4  5  1  i 2 nên  x1  2  i; x2  2  i . Mô đun của x1 , x2 đều bằng 22  12  5 . Vậy tổng các môđun của x1 và x2 bằng 2 5. Câu 158. Gọi z1 , z2 w  1  z1  100 là các nghiệm phức của phương trình z 2  4z  5  0 . Đặt  1  z2  . Khi đó 100  A. w  2 i . 51  B. w  251 i 5  1 . C. w  2 . 51 D. w  2 . 51 Lời giải Chọn D Ta có z 2  4 z  5  0  z  2  i . 1  z1  100 1  z2  100  1  2  i  100  1  2  i  100 TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 50 2 50 25   1  i     2i   250  1  250 .    1  i  100   2i   250 . 50 Trang | 37 Chuyên Đề: SỐ PHỨC w  1  z1  100 HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM  1  z2  100  250  250  251 . Câu 159. Phương trình z 2  2 z  6  0 có các nghiệm z1 ; z2 . Khi đó giá trị của biểu thức M A. z12 z 2 1  z22 2 z2 là 2 . 3 B. 2 . 3 C. 2 . 9 D.  2 . 9 Lời giải Chọn D Bấm máy ra 2 nghiệm: z1 , z2  1  i 5 . Bấm máy tính M  z12 z 2 1  z22 2  . 9 z 2 2 Câu 160. Tìm tất cả các giá trị thực của a sao cho phương trình z 2  az  2a  a 2  0 có hai nghiệm phức có mô-đun bằng 1 A. a  1  5 . 2 B. a  1 . C. a  1 . D. a  1; a  1 . Lời giải Chọn B Theo Vi-et, ta có z1.z2  2a  a 2 . Mặt khác z1.z2  z1 . z2  1 . Suy ra 2a  a 2  1  a  1 . Câu 161. Cho phương trình z 2  2 z  10  0 . Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình đã 2 cho. Khi đó giá trị biểu thức A  z1  z2 A. 4 10 . 2 bằng: B. 20 . C. 10 . D. 3 10 . Lời giải Chọn B  z1  1  3i 2 2 Ta có z 2  2 z  10  0   z  1   3i    .  z2  1  3i 2 2 Suy ra A  z1  z2    2 2  1  32      2 2 2  1   3   10  10  20 .  Câu 162. Gọi z1 , z2 là nghiệm phức của phương trình z 2  2 z  10  0. Tính giá trị của biểu thức 2 2 z1  z2 . . A. 25 . B. 18 . C. 20 . Lời giải Chọn C  z  1  3i z 2  2 z  10  0   1 .  z2  1  3i 2 D. 21 . 2 2 2 z1  z2  1  3i  1  3i  TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12  12  32   2  12  32  2  20 . Trang | 38 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Câu 163. Gọi z1 và z2 lần lượt là hai nghiệm của phương trình z 2  4 z  5  0 . Giá trị của biểu thức P   z1  2 z2  .z2  4 z1 bằng: A. 10 C. 5 B. 10 D. 15 Lời giải Chọn D  z1  2  i Ta có z 2  4 z  5  0   .  z2  2  i Vậy P   z1  2 z2  .z2  4 z1   2  i  2  2  i   .  2  i   4  2  i   15 . Câu 164. Cho phương trình z 2  2 z  3  0 trên tập số phức, có hai nghiệm là z1 , z2 . Khi đó 2 2 z1  z2 có giá trị là : A. 6 . B. 3 . C. 2. D. 2 2 . Lời giải Chọn A Ta có z 2  2 z  3  0  b . 2  2 z  1  2  3  z1 2  3  z1  1  i 2  1 Do đó  .     2  z2  1  i 2  z2  3  z  12   2 2  3  2     2 2 Vậy z1  z 2  3  3  6 . Câu 165. Cho b, c   , và phương trình z 2  bz  c  0 có một nghiệm là z1  2  i , nghiệm còn lại gọi là z2 . Tính số phức w  bz1  cz2 . A. w  2  9i . B. w  18  i . C. w  2  9i . D. w  18  i . Lời giải Chọn C z1  2  i là nghiệm   2  i   b  2  i   c  0  3  4i  2b  c  bi  0 . 2 2b  c  3  0 c  5    z2  2  i . Vậy w  4  2  i   5  2  i   2  9i . b  4 b  4 2 2 Câu 166. Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình: z 2  4 z  7  0 . Khi đó z1  z 2 bằng: A. 7 . B. 21 . C. 14 . D. 10 . Lời giải Chọn C 2 2 z 2  4 z  7  0  z1,2  2  3i  z1  z 2  14 . Câu 167. Gọi z1 , z2 là các nghiệm phức của phương trình z 2  4 z  5  0 . Giá trị của  z1  1 2018   z 2  1 2018 A. 21009 i TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 bằng B. 0 C. 2 2018 D. 21010 i Trang | 39 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Lời giải Chọn B  z  2  i  z1 z2  4z  5  0   .  z  2  i  z2  z1  1   z2  1  1  i   1  i  1009 1009 1009 1009   2i    2i    2i    2i   0 . 2018 2018 2018 2018  1  2i  i 2  1009  1  2i  i 2  1009 2 2 Câu 168. Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2  2 z  10  0 . Tính tổng T  z1  z2 . A. T  2 10 . C. T  10 . B. T  20 . D. T  16 . Lời giải Chọn B 2   12  10  9   3i  .  b  i   z1   1  3i a 2  Phương trình z  2 z  10  0 có hai nghiệm .     b  i  z   1  3i  2 a 2 2 2 2 2 Do đó, T  z1  z2   1  32    1   3   20 .     Câu 169. Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2  4 z  5  0 . Tính giá trị của biểu thức 2 2 A  z1  z2 . A. 10 . B. 6 . C. 5 . D. 2 5 . Lời giải Chọn D  z1  2  i 2 2 Phương trình z 2  4 z  5  0    A  z1  z2  2 5 .  z2  2  i Câu 170. Gọi z1 , z2 là nghiệm của phương trình z 2  2 z  4  0 . Tính giá trị của biểu thức P z12 z22  z2 z1 B. 4 A. 4 C. 8 D.  11 4 Lời giải Chọn B  z  1  3i Ta có: z 2  2 z  4  0   1 .  z2  1  3i 1  3i   1  3i   2 Suy ra: P  2 1 2 2 z z  z2 z1 TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 1  3i 1  3i 2  4 . Trang | 40 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM 2 1 1   . Tính giá trị của biểu z1 z2 z1  z2 Câu 171. Cho các số phức z1  0, z2  0 thỏa mãn điều kiện thức P  A. z1 z  2 .. z2 z1 3 2 . 2 B. 2. 1 C. D. P  2 . . 2 Lời giải Chọn A 2 z  z1 2 1 1 1   2 z2  z1   z1  z2   z1 z2  0    2  z1 z2 z1  z2 z1 z2 z1  z2 2 z  z  2 z1 z2  2 z  z  z1 z2  z1 z2  0  2 z1 z2  2 z  z  0   1   2 1  2  0 z2  z2   z1  z  1  i z z 1 1 1 3 2 2   1  2; 2  .  P 2  z2 z1 2  z1 z1 2 2  z  1  i z2  2 2 2 2 1 2 2 2 1 Câu 172. Trong  , Cho phương trình 7 z 2  3z  2  0 có 2 nghiệm z và z Khi đó tổng các nghiệm của phương trình là? A.  3 . 2 B.  3 . 4 C.  3 . 7 D. 3 . 7 Lời giải Chọn C Ta có 7 z 2  3 z  2  0  z  3 47  i. 14 14 Khi đó tổng các nghiệm của phương trình là  3 . 7 Câu 173. Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2  2 z  2  0 . Tính M  z1100  z100 2 . A. M  251 . B. M  250 . C. M  251 . D. M  251 i . Lời giải Chọn A  z1  1  i z2  2z  2  0    z2  1  i  1  i  Suy ra M  z1100  z100 2 100  1  i  100   1  i    1  i   2 50 2 50   2i    2i   2.250.  i 2   251 . 50 50 25 Câu 174. Kí hiệu z0 là nghiệm phức có phần thực âm và phần ảo dương của phương trình z 2  2 z  10  0 . Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức w  i 2017 z0 ? TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 41 Chuyên Đề: SỐ PHỨC A. M  3;  1 . HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM B. M  3; 1 . C. M  3; 1 . D. M  3;  1 . Lời giải Chọn A  z  1  3i Ta có: z 2  2 z  10  0   . Suy ra z0  1  3i .  z  1  3i w  i 2017 z0  i.  1  3i   3  i . Suy ra : Điểm M  3;  1 biểu diễn số phức w . Câu 175. Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2 z 2  3 z  7  0 . Tính giá trị của biểu thức P  z1  z2 : A. P  14 . B. P  14 . C. P  7 . D. P  2 3 . Lời giải Chọn A  x  Ta có: 2 z 2  3 z  7  0    x   3  4 3  4 47 i 4  P  z  z  14 . 1 2 47 i 4 Câu 176. Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2  2 z  10  0 . Giá trị của biểu thức | z1 |2  | z2 |2 bằng. A. 20 . B. 40 . C. 5 . D. 10 . Lời giải Chọn A  z1  1  3i .Vậy | z1 |2  | z 2 |2  20 . z 2  2 z  10  0    z2  1  3i Câu 177. Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình 5 z 2  8 z  5  0 . Tính S  z1  z2  z1 z2 . A. S  3 . B. S  15 . C. S  13 . 5 D. S   3 . 5 Lời giải Chọn A 4 3  z1   i  5 5 Ta có: 5 z 2  8 z  5  0   . z  4  3 i  2 5 5 4 3 4 3  4 3  4 3   S  z1  z2  z1 z2   i   i    i    i   3 . 5 5 5 5  5 5  5 5  Câu 178. Gọi z1 và z2 lần lượt là nghiệm của phương trình: z 2  2 z  5  0 . Tính F  z1  z2 . A. 6 . B. 10 . C. 2 5 . D. 5 2 . Lời giải TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 42 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Chọn C  z1  1  2i z2  2z  5  0   .  z2  1  2i Vậy F  z1  z2  2 5 . Câu 179. Gọi z1 và z2 là 2 nghiệm của phương trình 2 z 2  6 z  5  0 trong đó z2 có phần ảo âm. Phần thực và phần ảo của số phức z1  3 z2 lần lượt là A. 6;1 B. 1; 6 C. 6; 1 D. 6;1 Lời giải Chọn C 3 i  z1     2 2 Ta có 2 z 2  6 z  5  0   . Suy ra z1  3 z2  6  i z   3  i  2 2 2 Vậy Phần thực và phần ảo của số phức z1  3 z2 lần lượt là 6; 1 . Câu 180. Gọi z1 , là z2  a, b, c  , a  0, b A. P  2 các ngiệm phức của phương trình az 2  bz  c  0 ,  4 ac  0  . Đặt P  z1  z2  z1  z2 . Mệnh đề nào sau đây đúng? c . a 2 B. P  2c . a C. P  2 4c . a D. P  c . 2a Lời giải Chọn C Ta có z1 , z2 là các ngiệm phức của phương trình az 2  bz  c  0 nên z1,2  b  i 4ac  b 2 2a Do đó z1  z 2   i 4ac  b 2 b và z1  z2  a a 2 2 4c 2 2  b  4ac  b Suy ra P  z1  z2  z1  z2     .  2 a a  a  TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 43 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM  DẠNG TOÁN 7: PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO Câu 181. Cho số phức z thỏa mãn 11z 2018  10iz 2017  10iz  11  0. Mệnh đề nào sau đây đúng? 1 3  B. z   ;  2 2  A. z   2; 3 C. z  1; 2  D. z   0;1 Lời giải Chọn B Đặt z  x  yi . 11z 2018  10iz 2017  10iz  11  0 11  10iz 11  10iz 2017  z 2017   z  11z  10i 11z  10i  z 2017  100  x 2  y 2   121  220 y 121 x 2  y 2   100  220 y TH1: z  1  x 2  y 2  1  100  x 2  y 2   121  220 y  121 x 2  y 2   100  220 y  z  1  sai  TH2: z  1  x 2  y 2  1  100  x 2  y 2   121  220 y  121 x 2  y 2   100  220 y  z  1  sai  TH2: z  1  x 2  y 2  1 . Thay vào thấy đúng. Vậy z  1 . Câu 182. Cho phương trình 3 x 4  2 x 2  1  0 trên tập số phức, khẳng định nào sau đây đúng: A. Phương trình có 3 nghiệm phức. B. Phương trình chỉ có 2 nghiệm phức. C. Phương trình này có 2 nghiệm thực. D. Phương trình này không có nghiệm phức. Lời giải Chọn C  x  1 t  1  Đặt t  x phương trình thành 3t  2t  1  0  .  x   i 3 t   1  3  3 2 Câu 183. Gọi z1 , 2 z2 , z3 là ba nghiệm của phương trình z 3  z 2  5 z  7  0 . Tính M  z1  z2  z3 . A. M  3 . B. M  1  7 2 . C. M  2  7 . D. M  1  2 7 . Lời giải Chọn D TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 44 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM z  1  Ta có: z 3  z 2  5 z  7  0   z  1  z 2  2 z  7   0   z  1  i 6 .  z  1  i 6  Suy ra: M  z1  z2  z3  1  1  i 6  1  i 6  1  2 7 . Câu 184. Gọi z1 , z2 , z3 , z4 là bốn nghiệm phân biệt của phương trình z 4  3 z 2  4  0 trên tập số 2 2 2 phức. Tính giá trị của biểu thức T  z1  z2  z3  z 4 A. T  2 B. T  6 2 C. T  4 D. T  8 Lời giải Chọn D  2 3 7 1 z    i 2 2 4 2  Ta có z  3 z  4  0   .  2 3 7  2 z    i  2 2 Không mất tính tổng quát giả sử z1 , z2 là nghiệm của 1 và z3 , z4 là nghiệm của  2  . 2 2 z1  z2 2 2 7 9 7  3           2.   4 4  2  2  2 2 Tương tự z3  z4 2 2 9 7  3  7          2.   4 4  2  2  Vậy T  8 . Câu 185. Kí hiệu z1 và z2 là các nghiệm của phức của phương trình z 2  4 z  5  0 và A , B lần lượt là các điểm biểu diễn của z1 và z2 . Tính cos  AOB . A. 2 . 3 B. 1. C. 3 . 5 D. 4 . 5 Lời giải Chọn C  z1  2  i Phương trình z 2  4 z  5  0   .  z2  2  i Vậy tọa độ hai điểm biểu diễn z1 và z2 là : A  2;1 , B  2; 1 .   OA.OB 2.2  1.1 3  Ta có: cos AOB    . OA.OB 5. 5 5 Câu 186. Gọi z1 , z2 , z3 là ba nghiệm của phương trình z 3  2 1  i  z 2   9  4i  z  18i  0 , trong đó z1 là nghiệm có phần ảo âm. Tính M  z1 . A. M  2 2 . Chọn D TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 B. M  2 3 . C. M  2 . D. M  3 . Lời giải Trang | 45 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM  z  2i  Ta có: z 3  2 1  i  z 2   9  4i  z  18i  0   z  2i   z 2  2 z  9   0   z  1  2 2i .  z  1  2 2i  Do z1 là nghiệm có phần ảo âm nên z1  1  2 2i  z1  3 . Câu 187. Trên tập số phức, tính tổng môđun bình phương tất cả các nghiệm của phương trình z 4  16  0 . A. 16 . B. 8 . C. 4 . D. 32 . Lời giải Chọn A z2  4 Ta có: z 4  16  0   z 2  4  z 2  4   0   2  z1  2  z2  2  z3  2i  z4  2i . z   4  2 2 2 2  z1  z2  z3  z4  16 . Câu 188. Cho số phức z thỏa mãn 11z 2018  10iz 2017  10iz  11  0. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. 6 . B. 3 . C. 2  3 . D. 2  2 3 Lời giải Chọn A  z1  2  z 3  8  0   z2  1  3i  z1  z2  z3  6 .   z1  1  3i Câu 189. Tập nghiệm của phương trình z 4  2 z 2  8  0 là:  A. 2;  4i .  B.  2;  2i .   C.  2i;  2 . D. 2;  4i . Lời giải Chọn C  z 2  2  z   2i . z4  2z2  8  0   2  z   2 z  4   Câu 190. Cho z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2  3 z  7  0 . Tính P  z1 z2  z1  z2  . A. P  21 . B. P  10 . C. P  21 . D. P  10 . Lời giải Chọn C b   z1  z2   a  3 Áp dụng hệ thức Vi-et ta có:  . z z  c  7  1 2 a Vậy P  z1 z2  z1  z2   21 . TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 46 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Câu 191. Kí hiệu z1 , z2 , z3 , z4 là bốn nghiệm phân biệt của phương trình z 4  z 2  12  0 . Tính giá trị của tổng T  z1  z2  z3  z4 . A. T  5 . B. T  4  2 3 . C. T  10 . D. T  26 . Lời giải Chọn C  z  i 3 . z 4  z 2  12  0   z 2  3  z 2  4   0   z   2  Vậy T  10 . Câu 192. Cho số phức z thỏa mãn z 3  4 z  0 . Khi đó A. z 0 . B. z  0;1 . C. z  1; 2 . D. z  0; 2 . Lời giải Chọn D z  0  z  0  z  0   z  2i  z  2 . Ta có z  4 z  0  z  z  4   0   2 z  4  0  z  2i  z  2  Do đó, z  0; 2 . 3 2 Câu 193. Gọi z1 , z2 , z3 , z4 là các nghiệm của phương trình z 4  4 z 3  3 z 2  3 z  3  0 . Tính T   z12  2 z1  2  z22  2 z2  2  z32  2 z3  2  z42  2 z 4  2  . A. T  99 . B. T  100 . C. T  102 . D. T  101 . Lời giải Chọn D Đặt f  z   z 4  4 z 3  3 z 2  3 z  3  f  z    z  z1  z  z2  z  z3  z  z4  . Do z12  2 z1  2   z1  1  i  z1  1  i  nên T   z12  2 z1  2  z22  2 z2  2  z32  2 z3  2  z42  2 z 4  2   f  1  i  f  1  i   10  i 10  i   101 . Câu 194. Phương trình z 3  8 có bao nhiêu nghiệm phức. A. 2 . B. 3 . C. 0 . D. 1. Lời giải Chọn B Ta có.  z  2  z  2 z3  8  0   z  2  z 2  2 z  4  0   2  2  z  2z  4  0  z  1  3  z  2  z  2     z 1  i 3   z  1  i 3 .    z 1  i 3  z  1 i 3 TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 47 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Vậy phương trình có 3 nghiệm phức. Câu 195. Kí hiệu z1, z2 , z3 và z4 là bốn nghiệm phức của phương trình  z 2  1  2 z 2  46 . Tính 2 tổng M  z1  z2  z3  z4 . B. M  3  2 5 . A. M  6 . C. M  2 5 . D. M  6  2 5 . Lời giải Chọn D z 2 z2  9 2  1  2 z 2  46  z 4  4 z 2  45  0   2   z  5  z  3   z   5i . Câu 196. Kí hiệu z1 ; z 2 ; z3 là ba nghiệm của phương trình phức z 3  2 z 2  z  4  0 . Tính giá trị của biểu thức T  z1  z2  z3 . B. T  4 . A. T  4  5 . C. T  5 . D. T  4 5 . Lời giải Chọn C z  1 z  1 Phương trình  ( z  1)( z  3 z  4)  0   2 .  z   3  7 i z  3 z  4  0   2 2 2 2 2 2 2 7  3   7   3   Do đó T  1  0             5.    2   2   2   2  2 2 Câu 197. Gọi z1 , z 2 , z3 là ba nghiệm của phương trình z 3  1  0 . Tính S  z1  z2  z3 A. S  1 B. S  4 C. S  2 D. S  3 Lời giải Chọn D  z  1  1 3 Ta có: z  1  0   z    2   z  1   2 1 3 1 3 3  i  i  3. i . Do đó: S  1  2 2 2 2 2 3 i 2 Câu 198. Gọi z1 , z2 , z3 , z4 là các nghiệm phức của phương trình: z 4  2 z 2  3  0 . Tính giá trị 2 2 2 2 của biểu thức: A  z1  z 2  z3  z4 . A. 0 . B. 8 . C. 2  2 3 . D. 20 . Lời giải Chọn B  z 2  1  z  i Ta có: z  2 z  3  0   2   A  8. z   3  z  3 4 2 TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 48 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Câu 199. Trong , phương trình x3  1  0 có nghiệm là: 1 i 3 . 2 2i 3 D. z  1; z  . 2 A. z  1 . B. z  1; z  C. z  1; z  1  i 3 . 2 Lời giải Chọn C  z  1 . z  1  0   z  1 z  z  1  0   z   1  3 i  2 2  3 2  Câu 200. Kí hiệu z1 , z2 , z3 , z4 là bốn nghiệm của phương trình z 4  z 2  6  0. Tính tổng T  z1  z2  z3  z4 . A. T  2 3  2 2 . C. T  4 3  2 2 . B. T  2 2 . D. T  3  2 2 . Lời giải Chọn A Phương trình tương đương với  z 2  2  z 2  3  0 . Vậy z1  i 2, z2  i 2, z3   3, z4  3 . T  2 3  2 2. . Câu 201. Gọi z1 , z2 , z3 , z4 là bốn nghiệm phức của phương trình 2 z 4  3 z 2  2  0 . Tổng T  z1  z2  z3  z4 bằng? A. 3 2 . B. 2 2 . C. 0 . D. 2 2  i . Lời giải Chọn A z   2  z2  2   Ta có: 2 z  3 z  2  0  2  2 . z   1 z   i   2 2 4 2 T  z1  z 2  z3  z4  2  2  2 2 2 2 i i  2 2  3 2. 2 2 2 2 Câu 202. Kí hiệu z1 , z2 , z3 , z4 là bốn nghiệm của phương trình z 4  z 2  6  0 . Tính S  z1  z2  z3  z4 . A. S  2  2 3  B. S  2  2 3  C. S  2 2 D. S  2 3 Lời giải Chọn A z   2 z2  2 Ta có: z 4  z 2  6  0   2 .   z  i 3  z  3 Kí hiệu z1 , z2 , z3 , z4 là bốn nghiệm của phương trình, ta có: TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 49 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM S  z1  z2  z3  z4  2   2 3 . Câu 203. Cho phương trình z 3  az 2  bz  c  0 . Nếu z  1  i và z  2 là hai nghiệm của phương trình thì a, b, c bằng a  4  A. b  5 . c  1   a  4  B. b  6 .  c  4  a  2  C. b  1 . c  4  a  4  D. b  5 . c  1  Lời giải Chọn B Do z  2, z  1  i là nghiệm của phương trình z 3  az 2  bz  c  0 nên ta có. 8  4a  2b  c  0  3 2 1  i   a 1  i   b 1  i   c  0 (1) .  2  b  c  0 (1)   2  2i   2ia  b 1  i   c  0  2  b  c   2  2a  b  i  0   .  2  2a  b  0  2  b  c  0  a  4    b  6 . Suy ra hệ phương trình 2  2a  b  0 8  4a  2b  c  0 c  4   Câu 204. Cho a , b, c là các số thực sao cho phương trình z 3  az 2  bz  c  0 có ba nghiệm phức lần lượt là z1    3i; z2    9i; z3  2  4 , trong đó  là một số phức nào đó. Tính giá trị của P  a  b  c . . A. P  84 . B. P  36 . C. P  136 . D. P  208 . Lời giải Chọn C Ta có z1  z2  z3  a  4w 12i  4  a là số thực, suy ra w có phần ảo 3i hay w  m  3i . Khi đó z1  m; z2  m  6i; z3  2m  6i  4 mà z3 ; z2 là liên hợp của nhau nên m  2m  4  m  4 . Vậy z1  4; z2  4  6i; z3  4  6i .  a  12 z1  z2  z3  a     Theo Viet ta có.   z1 z2  z2 z3  z1 z3  b  b  84 .     c  208   z1 z2 z3  c P  12  84  208  136 . Câu 205. Kí hiệu z1 , z2 , z3 và z4 là nghiệm phức của phương trình z 4  z 2  6  0 . Tính tổng S  z1  z2  z3  z4 . A. S  2   3 2 . B. S  2 2 . C. S  1 . D. S  2 3 . Lời giải Chọn A TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 50 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM z   3 Ta có: z 4  z 2  6  0  z 2  3 z 2  2  0   .  z   2i    S  z1  z2  z3  z4  2    3 2 . Câu 206. Gọi z1 , z2 , z3 là các nghiệm của phương trình iz 3  2 z 2  1  i  z  i  0 . Biết z1 là số thuần ảo. Đặt P  z2  z3 , hãy chọn khẳng định đúng? A. 4  P  5 B. 2  P  3 C. 3  P  4 D. 1  P  2 Lời giải Chọn B  z1  i iz 3  2 z 2  1  i  z  i  0   z  i   iz 2  z  1  0   2 . iz  z  1  0 1 Vì z1 là số thuần ảo nên z2 , z3 là nghiệm của phương trình 1 . Ta có:  z2  z3    z2  z3   4.z2 .z3  1  4i 2 2   z2  z3   1  4i  17  P  z2  z3  4 17 . 2 Câu 207. Kí hiệu z1 , z2 , z3 và z4 là bốn nghiệm phức của phương trình z 4  2 z 2  63  0 . Tính tổng T  z1  z2  z3  z4 . A. T  3  2 7 . B. T  6 . C. T  2 7 . D. T  6  2 7 . Lời giải Chọn D  z2  9  z  3 Ta có : z  2 z  63  0   2 .   z  i 7  z  7 4 2 Câu 208. Xét phương trình z 3  1 trên tập số phức. Tập nghiệm của phương trình là  1 3  B. S  1,   i . 2 2    1  3  D. S  1, . 2   A. S  1 .  1 3  C. S     i .  2 2  Lời giải Chọn B a 3  3ab2  1  a  bi 3  1  a3  3a 2bi  3ab 2  b3i  1   2 3 3a b  b  0  2  b  0  a  1  z  1  2    1 1 3 b  a 3  a    z    i.  2 2 2 . Câu 209. Phương trình z 3  8 có bao nhiêu nghiệm phức với phần ảo âm. A. 1. TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 B. 3 . C. 2 . D. 4 . Trang | 51 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Lời giải Chọn A z  2  z 3  8   z  2  z 2  2 z  4  0   z  1  3i .  z  1  3i    4 2 Câu 210. Gọi z1, z2 , z3 , z4 là các nghiệm của phương trình: z  z  6  0 . Giá trị của T  z1  z2  z3  z4 là: A. 2 2  2 3 . B. 1. C. 2 2  2 3 . D. 7 . Lời giải Chọn A 4 2 Giải phương trình z  z  6  0 ta được z1  2; z2   2; z3  i 3; z4  i 3 . T  z1  z2  z3  z4  2 2  2 3 .  DẠNG TOÁN 8: BIỂU DIỄN SỐ PHỨC Câu 211. Cho các điểm A , B , C nằm trong mặt phẳng phức lần lượt biểu diễn các số phức 1  3i , 2  2i , 1  7i . Gọi D là điểm sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành. Điểm D biểu diễn số phức nào trong các số phức sau đây? A. z  4  6i . B. z  2  8i . C. z  2  8i . D. z  4  6i . Lời giải Chọn D Ta có: A(1;3) , B ( 2; 2) , C (1; 7) . Gọi D  xD ; yD  .    xD  1  3 Vì tứ giác ABCD là hình bình hành nên AD  BC    D  4; 6  .  yD  3  9 Câu 212. Mệnh đề nào dưới đây sai? A. Điểm M  1; 2  là điểm biểu diễn số phức z  1  2i . B. Số phức z  2i là số thuần ảo. C. Mô đun của số phức z  a  bi  a, b    là a 2  b 2 . D. Số phức z  5  3i có phần thực là 5 , phần ảo 3 . Lời giải Chọn C Mô đun của số phức z  a  bi  a, b    là z  a 2  b2 . Câu 213. Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z . Số phức z là TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 52 Chuyên Đề: SỐ PHỨC A. 2  i . HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM B. 2  i . C. 1  2i . D. 1  2i . Lời giải Chọn B Dựa vào hình vẽ ta có z  2  i , suy ra z  2  i . Câu 214. Điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn số phức z . Số phức z bằng A. 3  2i . B. 3  2i . C. 2  3i . D. 2  3i . Lời giải Chọn D Từ hình vẽ ta có z  2  3i  z  2  3i . Câu 215. Cho số phức z thoả mãn  2  i  z  10  5i . Hỏi điểm biểu diễn số phức z là điểm nào trong các điểm M , N , P , Q ở hình bên ? A. Điểm N . B. Điểm M . C. Điểm P . D. Điểm Q . Lời giải Chọn D 10  5i 10  5i  2  i  20  20i  5i 2    z  3  4i . Do vậy 2i 2 2  12 5 điểm Q  3;  4  là điểm biểu diễn số phức z . Ta có  2  i  z  10  5i  z  TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 53 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Câu 216. Hỏi điểm M  3; 1 là điểm biểu diễn số phức nào sau đây? A. z  3  i B. z  3  i C. z  1  3i D. z  1  3i Lời giải Chọn A Điểm M  a; b  trong một hệ tọa độ vuông góc của mặt phẳng được gọi là điểm biểu diễn số phức z  a  bi . Do đó điểm M  3; 1 là điểm biểu diễn số phức z  3  i . Câu 217. Biểu diễn hình học của số phức z  2  3i là điểm nào trong những điểm sau đây? A. I  2;  3 . B. I  2;3 . C. I  2;  3 . D. I  2;3 . Lời giải Chọn C Biểu diễn hình học của số phức z  2  3i là điểm I  2;  3  . Câu 218. Điểm A trong hình vẽ bên biểu diễn cho số phức z . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z . A. Phần thực là 3 và phần ảo là 2i . B. Phần thực là 3 và phần ảo là 2 . C. Phần thực là 3 và phần ảo là 2i . D. Phần thực là 3 và phần ảo là 2 . Lời giải Chọn D Ta có z  3  2i  z  3  2i . Câu 219. Cho số phức z  5  4i . Số phức đối của z có điểm biểu diễn là A.  5; 4  . B.  5; 4  . C.  5; 4  . D.  5; 4  . Lời giải Chọn A Ta có số phức z  5  4i nên số phức đối của z là  z  5  4i. . Câu 220. Điểm M trong hình vẽ dưới đây biểu thị cho số phức TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 54 Chuyên Đề: SỐ PHỨC A. 2  3i . HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM B. 3  2i . C. 3  2i . D. 2  3i . Lời giải Chọn D Hoành độ, tung độ của điểm M là phần thực, phần ảo của số phức  z  2  3i . Câu 221. Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z tìm phần thực và phần ảo của số phức z A. Phần thực là 1 và phần ảo là 2i . C. Phần thực là 2 và phần ảo là i . B. Phần thực là 2 và phần ảo là 1. D. Phần thực là 1 và phần ảo là 2 . Lời giải Chọn D Ta có số phức z  1  2i nên phần thực là 1 và phần ảo là 2 . Câu 222. Trong mặt phẳng Oxy, A 1;7  , B  5;5 lần lượt biểu diễn hai số phức z1 , z2 . C biểu diễn số phức z1  z2 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai.  B. CB biểu diễn số phức  z1 . A. C có tọa độ  4;12  .  C. AB biểu diễn số phức z1  z2 . D. OACB là hình thoi. Lời giải Chọn C      Ta có OA biểu diễn cho z1 , OB biểu diễn cho z2 nên OA  OB  BA biểu diễn cho z1  z2 . Các câu còn lại dễ dàng kiểm tra là đúng. Câu 223. Cho số phức z  2018  2017i . Điểm M biểu diễn của số phức liên hợp của z là A. M  2018; 2017  C. M  2018; 2017  B. M  2018; 2017  D. M  2018; 2017  Lời giải Chọn A TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 55 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Ta có z  2018  2017i , nên M  2018; 2017  . Câu 224. Gọi A , B lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1  1  2i ; z2  5  i . Tính độ dài đoạn thẳng AB. A. 5  26 . B. 5 . C. 25 . D. 37 . Lời giải Chọn B Ta có: A 1; 2  , B  5; 1  AB  5 .  Câu 225. Giả sử A, B theo thứ tự là điểm biểu diễn của số phức z1 , z2 . Khi đó độ dài của AB bằng A. z1  z2 . B. z2  z1 . C. z2  z1 . D. z1  z2 . Lời giải Chọn C Giả sử z1  a  bi , z2  c  di ,  a, b, c, d   . Theo đề bài ta có: A  a; b  , B  c; d   AB  z2  z1   a  c    d  b  i  z2  z1   c  a    d  b 2 c  a   d  b 2 2 2 . . Câu 226. Cho số phức z  1  2i . Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w  z  iz trên mặt phẳng toạ độ? A. P  3;3 . B. M  3;3 . C. Q  3; 2  . D. N  2;3 . Lời giải Chọn B w  z  iz  1  2i  i 1  2i   3  3i . Vậy điểm biểu diễn của số phức w  z  iz là M  3;3 . Câu 227. Tìm điểm M biểu diễn số phức z  i  2. A. M   2;1 . B. M  1; 2  . C. M   2; 1 . D. M   2;1 . Lời giải Chọn D : Ta có z  i  2  2  i  M  2;1 là điểm biểu diễn số phức z  i  2. . Câu 228. Cho số phức z  1  2i  2  i  , điểm biểu diễn của số phức i.z là. A. M  4;3 . B. M  3; 4  . C. M  3; 4  . D. M  4; 3 . Lời giải Chọn B z  1  2i  2  i   4  3i  i.z  3  4i  Điểm biểu diễn số phức i.z là M  3; 4  . TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 56 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Câu 229. Cho số phức z thỏa mãn: (4  i ) z  3  4i . Điểm biểu diễn của z là:  16 11  A. M  ;   .  15 15  9 4 B. M  ;   . 5 5 23   9 C. M  ;   .  25 25   16 13  D. M  ;   .  17 17  Lời giải Chọn D Ta có (4  i ) z  3  4i  z  3  4i 16 13  16 13    i suy ra M  ;   . 4  i 17 17  17 17  Câu 230. Cho số phức z thỏa mãn 1  3i  z  2i  4. Điểm nào sau đây biểu diễn cho z trong các điểm M , N , P , Q ở hình bên. A. Điểm M. B. Điểm N. C. Điểm Q. D. Điểm P. Lời giải Chọn C Ta có: 1  3i  z  2i  4  1  3i  z  4  2i 4  2i  4  2i 1  3i  10  10i z    1  i . 1  3i 10 1  3i 1  3i  Vậy điểm biểu diễn của z là Q  1;1 . Câu 231. Cho số phức z  2  i . Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w  iz trên mặt phẳng tọa độ ? A. M  1; 2  . B. N  2;1 . C. Q 1; 2  . D. P  2;1 . Lời giải Chọn D w  iz  i  2  i   1  2i  điểm P  2;1 là điểm biểu diễn của số phức w  iz trên mặt phẳng tọa độ. Câu 232. Cho số phức z  4  2i . Trong mặt phẳng phức, điểm biểu diễn của z có tọa độ là A. M  4i;2  . B. M  4; 2i  . C. M  4; 2  . D. M  2; 4  . Lời giải Chọn C TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 57 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Câu 233. Điểm biểu diễn hình học của số phức z  A.  2; 3 . B.  3; 2  . 25 là 3  4i C.  3; 4  . D.  3;4  . Lời giải Chọn C 25 z  3  4i . 3  4i Vậy điểm biểu diễn hình học của số phức là:  3; 4  . Câu 234. Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z  2  5i và B là điểm biểu diễn của số phức z  2  5i . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. Hai điểm B. Hai điểm C. Hai điểm D. Hai điểm A và B A và B A và B A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O . đối xứng với nhau qua trục hoành. đối xứng với nhau qua đường thẳng y  x . đối xứng với nhau qua trục tung. Lời giải Chọn D Dựa vào giả thiết ta suy ra A  2;5  và B  2;5  . Ta thấy A và B đối xứng nhau qua trục tung. Câu 235. Gọi M là điểm biểu diễn số phức z  i 1  2i  . Tọa độ của điểm M là: 2 A. M  4; 3 . B. M  4;3 . C. M  4;3 . D. M  4; 3 . Lời giải Chọn D Ta có z  i 1  2i   i 1  4i  4i 2   i  3  4i   4  3i . 2 Vậy điểm biểu diễn số phức z là M  4; 3 . Câu 236. Biết số phức z có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là A 1; 2  . Tìm số phức z. A. z  2  i . B. z  1  2i . C. z  2  i . D. z  1  2i . Lời giải Chọn B Số phức z  a  bi;  a; b    có điểm A  a; b  biểu diễn z trên mặt phẳng tọa độ. Do A 1; 2  nên A là điểm biểu diễn số phức z  1  2i. . Câu 237. Giả sử A , B theo thứ tự là điểm biểu diễn của các số phức z1 ; z2 . Khi đó độ dài của  véctơ AB bằng: A. z1  z2 . B. z2  z1 . C. z1  z 2 . D. z2  z1 . Lời giải Chọn B TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 58 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Giả sử z1  xA  y A.i ; z2  xB  yB .i  xA , y A , xB , yB    . Khi đó A  x A ; y A  , B  xB ; yB  . Ta có.   2 2  AB   xB  x A ; yB  y A   AB   xB  xA    yB  y A  1 .  z2  z1   xB  xA    yB  y A  .i  z2  z1   Từ 1 và  2  suy ra AB  z2  z1 .  xB  x A    y B  y A   2  . 2 2 Câu 238. Cho số phức z  m   m  3 i , m   . Tìm m để điểm biểu diễn của số phức z nằm trên đường phân giác của góc phần tư thứ hai và thứ tư. A. m  0 . B. m  2 . 3 C. m  1 . 2 D. m  3 . 2 Lời giải Chọn D Ta có z  m   m  3 i  M  m; m  3  d : y   x  m  3 . 2 Câu 239. Cho các số phức z1  1  i, z2  2  3i, z3  5  i, z4  2  i lần lượt có các điểm biểu diễn trên mặt phẳng phức là M , N , P, Q . Hỏi tứ giác MNPQ là hình gì? A. Tứ giác MNPQ là hình thoi. C. Tứ giác MNPQ là hình bình hành. B. Tứ giác MNPQ là hình vuông. D. Tứ giác MNPQ là hình chữ nhật. Lời giải Chọn A Tọa độ các điểm M  1;1 , N  2;3  , P  5;1 , Q  2; 1 khi biểu diễn chúng trên mặt phẳng tọa độ ta sẽ thu được hình thoi. Câu 240. Cho A , B , C tương ứng là các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z1  1  2i , z2  2  5i , z3  2  4i . Số phức z biểu diễn bởi điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành là A. 1  5i . B. 3  5i . C. 1  7i . D. 5  i . Lời giải Chọn D Ta có A 1; 2  , B  2;5 , C  2; 4  . Gọi D  x; y  .   Ta có AB   3;3 , DC   2  x; 4  y    x  5 Để ABCD là hình bình hành thì AB  DC   . Vậy z  5  i . y 1 Câu 241. Gọi z1 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z 2  6 z  13  0 . Tìm tọa độ điểm M biểu diễn số phức w   i  1 z1 . A. M 1;5 . TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 B. M  5; 1 . C. M  5;1 . D. M  1; 5 . Trang | 59 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Lời giải Chọn B  z  3  2i Ta có z 2  6 z  13  0   1 . Suy ra w   i  1 z1  1  i  3  2i   5  i .  z2  3  2i Vậy tọa độ điểm M biểu diễn số phức w   i  1 z1 là M  5; 1 . Câu 242. Cho tam giác ABC có ba đỉnh A , B , C lần lượt là điểm biểu diễn hình học của các số phức z1  2  i , z2  1  6i , z3  8  i . Số phức z4 có điểm biểu diễn hình học là trọng tâm của tam giác ABC . Mệnh đề nào sau đây là đúng A.  z 4   13  12i . 2 B. z4  3  2i . C. z4  3  2i . D. z4  5 . Lời giải Chọn B Ta có: A  2; 1 , B  1;6  , C  8;1 . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC  G  3; 2   z4  3  2i  z4  3  2i . Câu 243. Cho số phức z thỏa mãn 1  i  z  2i . Tìm điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa độ  Oxy  . A. Điểm M  1;1 . B. Điểm Q 1; 1 . C. Điểm P 1; 1 . D. Điểm N 1;1 . Lời giải Chọn A 2i  1  i . 1 i Điểm biểu diễn số phức z là M  1;1 . Ta có : 1  i  z  2i  z  Câu 244. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z   2  3i  z  1  9i . Số phức w  5 có điểm biểu iz diễn là điểm nào trong các điểm A , B , C , D ở hình bên? A. Điểm B . B. Điểm D . C. Điểm A . D. Điểm C . Lời giải Chọn C Gọi z  a  bi  a, b     z  a  bi . Ta có: z   2  3i  z  1  9i  a  bi   2  3i  a  bi   1  9i .  a  bi  2 a  2bi  3ai  3b  1  9i   a  3b  3ai  3bi  1  9i . TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 60 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM   a  3b  1 a  2    z  2i .  3a  3b  9 b  1 5 5  1  2i . Số phức w   iz i  2  i  Vậy điểm biểu diễn của số phức w là A 1; 2  . Câu 245. Gọi M , M  theo thứ tự là các điểm biểu diễn số phức z  0 và z  1 i z . Trong các 2 khẳng định sau, khẳng định nào là đúng? A. OMM  là tam giác đều. C. OMM  là tam giác vuông cân. B. OMM  là tam giác tù. D. OMM  là tam giác nhọn. Lời giải Chọn C Gọi M  a; b  là điểm biểu diễn số phức z . Ta có z   1 i 1 1 1 1 a b a b  a  bi   a  b   a  b  i có điểm biểu diễn là M    ;   . 2 2 2 2 2   2 2 2 2 a 2  b2 a 2  b2 ; MM   . 2 2 Ta có OM 2  MM 2  OM 2 nên OMM  là tam giác vuông cân. Suy ra : OM  a 2  b 2 ; OM   Câu 246. Điểm M trong hình vẽ trên là điểm biểu diễn cho số phức z. Phần ảo của số phức 1 i  z bằng?. A.  7 . B. 1 . C. 1. D. 7 . Lời giải Chọn C M  3; 4   z  3  4i . Khi đó 1  i  z  7  i . Vậy phần ảo của số phức 1 i  z bằng 1 . Câu 247. Cho 3 điểm A , B , C lần lượt biểu diễn cho các số phức z1 , z2 , z3 . Biết z1  z2  z3 và z1  z2  0 . Khi đó tam giác ABC là tam giác gì? A. Tam giác ABC đều. C. Tam giác ABC cân tại C . B. Tam giác ABC vuông tại C . D. Tam giác ABC vuông cân tại C . Lời giải Chọn B Vì z1  z2  0 nên z1 , z2 là hai số phức đối nhau, do đó hai điểm A, B đối xứng qua gốc O ( tức O là trung điểm của đoạn thẳng AB ). TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 61 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM AB . Vậy ABC có độ dài đường trung 2 tuyến bằng một nửa cạnh huyền nên vuông tại C . Lại có z1  z2  z3  OA  OB  OC  CO  Câu 248. Cho số phức z thỏa mãn iz  2  i  0 . Khoảng cách từ điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa độ Oxy đến điểm M  3;  4 là: A. 13 . B. 2 10 . C. 2 2 . D. 2 5 . Lời giải Chọn B i  2 (i  2)(i )   1  2i i 1 Điểm biểu diễn của số phức z là A(1; 2) Ta có: iz  2  1  0  iz  i  2  AM  (3  1) 2  ( 4  2) 2  40  2 10 Câu 249. Số phức z  4  2i có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là M . Tìm tọa độ điểm M A. M  4;2 . B. M  2; 4  . C. M  4; 2  . D. M  4; 2  . Lời giải Chọn A Số phức z  4  2i có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là M  4;2 . Câu 250. Cho số phức z  1  2i . Hãy tìm tọa độ điểm biểu diễn số phức z . A.  1; 2  . B.  1; 2  . C. 1; 2  . D. 1; 2  . Lời giải Chọn C Câu 251. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z . Tìm z ? A. z  3  4i . B. z  3  4i . C. z  4  3i . D. z  3  4i . Lời giải Chọn A Ta có M  3;  4  . Vậy điểm M biểu diễn cho số phức z  3  4i . Câu 252. Trong mặt phẳng Oxy , điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z . Số TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 62 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM phức z là A. 2  i B. 1  2i Chọn A Ta có z  2  i  z  2  i . C. 2  i D. 1  2i Lời giải Câu 253. Cho hai số phức z1  1  3i , z2  4  6i có các điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ lần lượt là hai điểm M và N . Gọi z là số phức mà có điểm biểu diễn là trung điểm của đoạn MN. Hỏi z là số phức nào trong các số phức dưới đây? A. z  5 3  i. 2 2 3 9 B. z    i . 2 2 C. z  3  9i . D. z  1  3i . Lời giải Chọn B  3 9 Ta có M 1; 3 , N  4; 6  . Suy ra trung điểm I của MN là   ;   .  2 2 3 9 Do đó I là điểm biểu diễn của số phức z    i . 2 2 Câu 254. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z   2  3i  z  1  9i . Số phức w  5 có điểm biểu iz diễn là điểm nào trong các điểm A, B, C, D ở hình bên? A. Điểm A . B. Điểm C . C. Điểm B . D. Điểm D . Lời giải Chọn A Gọi z  a  bi  a, b     z  a  bi Ta có z   2  3i  z  1  9i  a  bi   2  3i  a  bi   1  9i  a  bi  2 a  2bi  3ai  3b  1  9i   a  3b  3ai  3bi  1  9i a  3b  1 a  2    z  2i 3a  3b  9 b  1 TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 63 Chuyên Đề: SỐ PHỨC Số phức w  HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM 5 5   1  2i iz i  2  i  Vậy điểm biểu diễn của số phức w là A 1; 2  . Câu 255. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z . Tìm z ? y x 3 O M A. z  3  4i . B. z  3  4i . C. z  3  4i . D. z  4  3i . Lời giải Chọn B Ta có M  3;  4  . Vậy điểm M biểu diễn cho số phức z  3  4i . Câu 256. Số nào sau đây là số đối của số phức z , biết z có phần thực dương thỏa mãn z  2 và trong mặt phẳng phức thì z có điểm biểu diễn thuộc đường thẳng y  3x  0 . A. 1  3i . B. 1  3i . C. 1  3i . D. 1  3i . Lời giải Chọn A Gọi z  a  bi  a, b    . Ta có z  2 nên a 2  b 2  4 . Vì tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường thẳng y  3x  0 nên b  a 3 . Và vì a  0 nên a  1 , b  3 . Câu 257. Gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1  2 , z2  4i , z3  2  4i trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Tính diện tích tam giác ABC. A. 6 . B. 4 . C. 8 . D. 2 . Lời giải Chọn B     Ta có A  2; 0  , B  0; 4  , C  2; 4  suy ra AC   0; 4  ; BC   2; 0   AC.BC  0 . Do đó tam giác ABC là tam giác vuông tại C . Suy ra S ABC  1 1 CA.CB  .4.2  4 . 2 2 Câu 258. Cho A , B , C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức 4  3i , 1  2i  i , TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 1 . Số i Trang | 64 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM phức có điểm biểu diễn D sao cho ABCD là hình bình hành là. A. z  6  3i . B. z  6  5i . C. z  4  2i . D. z  6  4i Lời giải Chọn B * Ta có: A là điểm biểu diễn của số phức 4  3i nên A  4; 3 . B là điểm biểu diễn của số phức 1  2i  i  2  i nên B  2;1 . 1  i nên C  0; 1 . i   * Để ABCD là hình bình hành điều kiện là AD  BC  xD  x A  xC  xB  xD  xC  x A  xB  6  D  6; 5  z  6  5i .    yD  y A  yC  yB  yD  yC  y A  yB  5 C là điểm biểu diễn của số phức Câu 259. Cho điểm M là điểm biểu diễn của số phức z . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z . y M 3 4 O A. Phần thực là 3 và phần ảo là 4i . C. Phần thực là 3 và phần ảo là 4 . x B. Phần thực là 4 và phần ảo là 3 . D. Phần thực là 4 và phần ảo là 3i . Lời giải Chọn B Câu 260. Cho số phức z1 , z2 , z3 thỏa mãn z1  z2  z3  1 và z1  z2  z3  0 . Tính A  z12  z2 2  z32 . A. A  1 . B. A  1  i . C. A  1 . D. A  0 . Lời giải Chọn D Cách 1: Chọn z1  1, z2  1 3 1 3  i, z3   i. Khi đó: 2 2 2 2 2 2  1 3   1 3  A  1    i  +   i  0. 2   2 2   2 (Lí giải cách chọn là vì z1  z2  z3  1 và z1  z2  z3  0 nên các điểm biểu diễn của z1 2 , z2 , z3 là ba đỉnh của tam giác đều nội tiếp đường tròn đơn vị nhận gốc O làm trọng tâm, nên ta chỉ việc giải nghiệm của phương trình z 3  0 để chọn ra các nghiệm là z1 , z2 , z3 ). 2 Cách 2: Nhận thấy z.z  z  1  z  TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 1 1 1 1 . Do đó z1  , z2  , z3  . Khi đó. z z1 z2 z3 Trang | 65 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM A  z12  z2 2  z32   z1  z2  z3   2  z1 z2  z1 z3  z2 z3  2  1 1 1  = 0  2   .   z1 z2 z1 z3 z2 z3  z z z  z z z  =  2  1 2 3   2  1 2 3   2.0  0.  z1 z2 z3   z1 z2 z3  Cách 3: Vì z1  z2  z3  1 và z1  z2  z3  0 nên các điểm biểu diễn của z1 , z2 , z3 là ba đỉnh của tam giác đều nội tiếp đường tròn đơn vị nhận gốc O làm trọng tâm. 2 4 Do đó ta có thể giả sử acgumen của z1 , z2 , z3 lần lượt là 1 , 1  . , 1  3 3 4 8 2 Nhận thấy acgumen của z12 , z2 2 , z32 lần lượt là 21 , 21  (vẫn , 21   21  3 3 3 2 lệch đều pha ) và z12  z2 2  z32  1 nên các điểm biểu diễn của z12 , z2 2 , z32 cũng là 3 ba đỉnh của tam giác đều nội tiếp đường tròn đơn vị nhận gốc O làm trọng tâm. Từ đó A  z12  z2 2  z32  0 .     Lưu ý: Nếu GA  GB  GC  0  G là trọng tâm ABC .  DẠNG TOÁN 9: TẬP HỢP ĐIỂM BIỂU DIỄN SỐ PHỨC  DẠNG 9.1: TẬP HỢP ĐIỂM BIỂU DIỄN LÀ ĐƯỜNG THẲNG Câu 261. Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thoả mãn điều kiện z 2   z  là. 2 A. Trục hoành. C. Gồm cả trục hoành và trục tung. B. Trục tung. D. Đường thẳng y  x . Lời giải Chọn C Đặt z  x  yi . x  0 2 2 2 Ta có z 2   z    x  yi    x  yi   4 xyi  0   . y  0 Suy ra tập các điểm biểu diễn cho số phức z gồm cả trục hoành và trục tung. Câu 262. Trong mặt phẳng phức tập hợp điểm M  z  thoả mãn zo z  zo z  1  0 với zo  1  i là đường thẳng có phương trình. A. 2 x  2 y  1  0 . B. 2 x  2 y  1  0 . C. 2 x  2 y  1  0 . D. 2 x  2 y  1  0 . Lời giải Chọn C Gọi số phức z  x  yi . Từ điều kiện đề bài. 1  i  x  yi   1  i  x  yi   1  0  y  x   y  x  i  y  x   y  x  i  1  0 .  y  x  1   y  x  i   y  x   y  x  i (hai số phức bằng nhau).  y  x  1   y  x  2 x  2 y  1  0  2 x  2 y  1  0 . TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 66 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Câu 263. Cho các số phức z thỏa mãn z  1  i  z  1  2i . Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z trên mặt phẳng tọa độ là một đường thẳng. Phương trình đường thẳng đó là A. 4 x  6 y  3  0 B. 4 x  6 y  3  0 C. 4 x  6 y  3  0 D. 4 x  6 y  3  0 Lời giải Chọn A Gọi z  x  yi . Ta có z  1  i  z  1  2i   x  1   y  1 2 2   x  1 2   y  2 2  4x  6 y  3  0 . Câu 264. Tìm tập hợp những điểm M biểu diễn số phức z trong mặt phẳng phức, biết số phức z thỏa mãn điều kiện z  2i  z  1 . A. Tập hợp những điểm M là đường thẳng có phương trình 4 x  2 y  3  0 . B. Tập hợp những điểm M là đường thẳng có phương trình 4 x  2 y  3  0 . C. Tập hợp những điểm M là đường thẳng có phương trình 2 x  4 y  3  0 . D. Tập hợp những điểm M là đường thẳng có phương trình 2 x  4 y  3  0 . Lời giải Chọn D Gọi z  x  yi ,  x, y    . Ta có: z  2i  z  1  x   y  2  i   x  1  yi  x 2   y  2    x  1  y 2  2 x  4 y  3  0 . 2 2 2 Câu 265. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z  z 2 là. A. một đường tròn. C. một đường thẳng. B. một điểm. D. một đoạn thẳng. Lời giải Chọn C Gọi z  a  bi . a 2  b 2  a 2  b 2 2 Ta có z  z 2  a 2  b 2  a 2  b 2  2abi    b  0 . Suy ra z  a . Vậy 0  2ab  2 tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z  z 2 là một đường thẳng. Câu 266. Trong mặt phẳng phức với hệ tọa độ Oxy , điểm biểu diễn của các số phức z  3  bi với b   luôn nằm trên đường có phương trình là: A. y  3 . B. y  x  3 . C. x  3 . D. y  x . Lời giải Chọn C Điểm biểu diễn của z  3  bi là  3;b  luôn thuộc đường thẳng x  3 . Câu 267. Tìm tập hợp điểm biểu diễn của số phức z biết z  1  z  2i . TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 67 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM A. Hypebol. B. Đường tròn. C. Đường thẳng. D. Parabol. Lời giải Chọn C Gọi điểm M  x; y  là điểm biểu diễn số phức z  x  yi;  x; y    . Ta có z  1  z  2i  x  yi  1  x  yi  2i   x  1  y 2  x 2   y  2   2 x  y  3  0 . 2 2 Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường thẳng 2 x  y  3  0 . Câu 268. Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z  i  2  3i  z . A. Đường tròn có phương trình x  y  4 . 2 2 2 2 B. Elip có phương trình x  4 y  4 . C. Đường thẳng có phương trình x  2 y  3  0 . D. Đường thẳng có phương trình x  2 y  1  0 . Lời giải Chọn C Đặt z  x  yi,  x, y    . Ta có: z  i  2  3i  z  x  yi  i  2  3i  x  yi  x 2   y  1   2  x    3  y  . 2 2 2  4 x  8 y  12  0  x  2 y  3  0 . Câu 269. Trong mặt phẳng phức, tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn điều kiện z  2  i  z là đường thẳng  có phương trình. A. 4 x  2 y  3  0 . C. 2 x  4 y  13  0 . B. 4 x  2 y  3  0 . D. 2 x  4 y  13  0 . Lời giải Chọn B Ta có z  2  i  z  x  yi  2  i  x  yi   x  2 2  y 2  x 2  1  y   4 x  2 y  3  0 . 2 Câu 270. Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn z  i  z  3 trong mặt phẳng Oxy là: A. Đường thẳng  : 3 x  y  4  0 . C. Đường thẳng  : 3 x  y  4  0 . B. Đường thẳng  : x  y  4  0 . D. Đường thẳng  : x  y  4  0 . Lời giải Chọn C Gọi z  x  yi với x , y   . Khi đó điểm M  x; y  là điểm biểu diễn cho số phức z . Ta có z  i  z  3  x  yi  i  x  yi  3  x 2   y  1  2  x  3 2  y 2  6 x  2 y  8  0  3x  2 y  4  0 . Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường thẳng  : 3 x  y  4  0 . Câu 271. Cho số phức w  1  i  z  2 biết 1  iz  z  2i . Khẳng định nào sau đây là khẳng TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 68 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM định đúng? A. Tập hợp điểm biểu diễn số phức w trên mặt phẳng phức là một đường tròn. B. Tập hợp điểm biểu diễn số phức w trên mặt phẳng phức là một đường elip. C. Tập hợp điểm biểu diễn số phức w trên mặt phẳng phức là 2 điểm. D. Tập hợp điểm biểu diễn số phức w trên mặt phẳng phức là một đường thẳng. Lời giải Chọn D Gọi w  a  bi  a, b    ,  a  bi  1  i  z  2  z  a  2  bi ab2 ba2 z  i. 1 i 2 2 Thay vào biểu thức ở đề ta được: ab ba2 ab2 ba2  i   i  a 2  2ab  b 2  a 2  b 2  4  2ab  4b  4 a . 2 2 2 2  a  b 1  0 . Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức w trên mặt phẳng phức là một đường thẳng. Câu 272. Cho các số phức z thỏa mãn z  1  i  z  1  2i . Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z trên mặt phẳng tọa độ là một đường thẳng. Viết phương trình đường thẳng đó. A. 4 x  6 y  3  0 . B. 4 x  6 y  3  0 . C. 4 x  6 y  3  0 . D. 4 x  6 y  3  0 . Lời giải Chọn D Gọi số phức z  x  yi  x, y    . Ta có z  1  i  z  1  2i   x  1   y  1 i   x  1   y  2  i .   x  1   y  1   x  1   y  2  2 2  4x  6 y  3  0 2 2 . Câu 273. Cho số phức z thỏa: 2 z  2  3i  2i  1  2 z . Tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z là A. Một đường thẳng có phương trình: 20 x  16 y  47  0 . B. Một đường có phương trình: 3 y 2  20 x  2 y  20  0 . C. Một đường thẳng có phương trình: 20 x  16 y  47  0 . D. Một đường thẳng có phương trình: 20 x  32 y  47  0 . Lời giải Chọn A Gọi M  x; y  là điểm biểu diễn số phức z  x  yi . Ta có. 2 z  2  3i  2i  1  2 z  2  x  2    y  3  i   1  2 x    2 y  2  i TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 . Trang | 69 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM  x  2    y  3 2 2 2  1  2 x    2 y  2  2   2   4 x 2  y 2  4 x  6 y  13  4 x 2  4 y 2  4 x  8 y  5 .  20 x  16 y  47  0 Vậy tập hợp điểm M  x; y  là đường thẳng 20 x  16 y  47  0 . Câu 274. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z  3  2i  z  2  3i . Tập hợp các điểm M biểu diễn cho z là đường thẳng có phương trình. A. y  x  1 . B. y  x . C. y  x  1 . D. y   x  1 . Lời giải Chọn B Đặt z  x  yi  x, y  R  . Từ giả thiết ta có  x  3   y  2    x  2    3  y   y  x . 2 2 2 2 Câu 275. Cho số phức z thỏa mãn 2 z  2  3i  2i  1  2 z . Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z trong mặt phẳng tọa độ Oxy là đường thẳng có phương trình nào sau đây: A. 20 x  16 y  47  0 . C. 20 x  16 y  47  0 . B. 20 x  16 y  47  0 . D. 20 x  16 y  47  0 . Lời giải Chọn A Gọi z  x  yi  x, y    . Ta có: 2 z  2  3i  2i  1  2 z  2 x  yi  2  3i  2i  1  2  x  yi  .  2  x  2    y  3 i    2 x  1   2 y  2  i 2  x  2    y  3 2 2   2 x  1   2 y  2  2 2 .  20 x  16 y  47  0 . Câu 276. Trên mặt phẳng phức tập hợp các 2018 phức z  x  yi thỏa mãn z  2  i  z  3i là đường thẳng có phương trình A. y   x  1 . B. y  x  1 . C. y  x  1 . D. y   x  1 . Lời giải Chọn B Từ z  x  yi  z  x  yi. Do đó x  yi  2  i  x  yi  3i   x  2    y  1 i  x   y  3  i   x  2    y  1  x 2   y  3   4 x  2 y  5  6 y  9  y  x  1 . 2 2 2 Câu 277. Số nào sau đây là số đối của số phức z , biết z có phần thực dương thỏa mãn z  2 và trong mặt phẳng phức thì z có điểm biểu diễn thuộc đường thẳng y  3x  0. A. 1  3i. B. 1  3i. C. 1  3i. D. 1  3i. Lời giải Chọn A TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 70 Chuyên Đề: SỐ PHỨC Gọi z  a  bi HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM  a, b    . Ta có 2 2 z  2 nên a  b  4 . Vì tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường thẳng y  3x  0 nên b  a 3 . Và vì a  0 nên a  1, b  3 . Câu 278. Trong nặt phẳng phức, xét z  x  yi  x; y    thỏa mãn A. Trục thực M  x; y  là điểm biểu diễn của số phức zi là số thực. Tập hợp các điểm M là z i B. Đường tròn trừ hai điểm trên trục ảo C. Trục ảo trừ điểm  0;1 D. Parabol Lời giải Chọn C x 2  y 2  1  2  x  yi  i x 2  y 2  2 y  1 2x z  i  z  i z 2  2zi  i 2   2 i Ta có  2 2   2 2 2 2 2 2 z i z i z i x  y 1 x  y2 1 x  y 1 x  0 là một số thực   . Chọn đáp án y 1 2 Câu 279. Cho số phức z thỏa z  1  i  2 . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau A. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z B. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z C. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z D. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 4 . là một đường thẳng. là một đường tròn có bán kính bằng 2 . là một đường Parabol. Lời giải Chọn B Gọi z  x  yi  x, y  R  . Khi đó: z  1  i  2   x  1   y  1  4 . 2 2 Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 2 . 1 được biểu diễn bởi z một trong bốn điểm P , Q , R , S như hình vẽ bên. Hỏi điểm biểu diễn của w là Câu 280. Cho số phức z có điểm biểu diễn là M . Biết rằng số phức w  điểm nào? P y M OS x Q R A. R . B. S . C. P . D. Q . Lời giải Chọn D Cách 1: (Trắc nghiệm). TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 71 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM 1 Ta có: z  a  bi theo hình vẽ có a  1 , 0  b  1 nên ta chọn z  1  i . 2 1 4 2 Suy ra: w    i có điểm biểu diễn chính là điểm Q . z 5 5 Cách 2: (Tự luận). Ta có: z  a  bi theo hình vẽ có a  1 , 0  b  1 . 1 1 a b  2 2  2 2 i có phần thực dương bé hơn 1 , phần ảo âm lớn Ta có: w   z a  bi a  b a  b hơn 1 nên ta chọn điểm Q là điểm biểu diễn số phức w .  DẠNG 9.2: TẬP HỢP ĐIỂM BIỂU DIỄN LÀ ĐƯỜNG TRÒN Câu 281. Tập hợp điểm biểu diễn các số phức thỏa zi  1  1 là một đường tròn. Tìm tâm I của đường tròn đó. A. I  0; 1 . B. I  0;1 . C. I  1; 0  . D. I 1;0  . Câu 33. Lời giải Chọn B Gọi z  x  yi với x, y   . Khi đó zi  1  1  xi  y  1  1  x 2   y  1  1 . Vậy tâm 2 của đường tròn là I  0;1 . Câu 282. Trên mặt phẳng phức, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z  i  2 z  i là một đường tròn có bán kính là R . Tính giá trị của R . 1 B. R  . 9 A. R  1 . C. R  2 . 3 1 D. R  . 3 Lời giải Chọn D Đặt z  x  yi  x, y     z  x  yi . Ta được: z  i  2 z  i  x  yi  i  2  x  yi   i  x 2   y  1  4 x 2   2 y  1 . 2  x 2   y  1  4 x 2   2 y  1  3 x 2  3 y 2  2 y  0  x 2  y 2  2 2 2 2 1 y 0 R . 3 3 Câu 283. Biết số phức z thõa mãn z  1  1 và z  z có phần ảo không âm. Phần mặt phẳng biểu diễn số phức z có diện tích là: A. 2 . Chọn C TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 B.  2 . C.  2 . D.  . Lời giải Trang | 72 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM y 2 1 -1 O 2 1 x -1 . Đặt z  x  yi  z  x  yi khi đó ta có: z  1  1   x  yi   1  1 .   x  1  yi  1   x  1  y 2  1 1 . 2 z  z   x  yi    x  yi   2 yi có phần ảo không âm suy ra y  0  2  . Từ (1) và (2) ta suy ra phần mặt phẳng biểu diễn số phức z là nửa hình tròn tâm 1  I 1;0  bán kính r  1 , diện tích của nó bằng  r 2  (đvdt). 2 2 Câu 284. Cho số phức z thỏa mãn z  3  4i  2 và w  2 z 1- i . Trong mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn tâm I , bán kính R . Khi đó: A. I (7;9), R  4 . B. I (7; 9), R  16 . C. I (7; 9), R  4 . D. I (7;9), R  16 . Lời giải Chọn C Giả sử z  x  yi  x, y   . Từ giả thuyết z  3  4i  2  x  yi  3  4i  2   x  3   y  4  4 * . 2 2 Từ w  2 z 1 i  2  x  yi  1 i  2 x 1   2 y 1 i .  a 1   x   2 x  1  a  2 . Giả sử w  a  bi a, b    . Ta có a  bi  2 x 1  2 y 1 i       b 1   2 y 1  b  y   2   Thay x, y vào phương trình * , ta có  a 1   b  1  2 2   3    4  4  a  7  b  9  16 .  2    2  Suy ra w chạy trên đường tròn tâm I 7; 9 , bán kính R  4 . 2 2 Câu 285. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa điều kiện z  1  2i  1 nằm trên đường tròn có tâm là: A. I 1; 2  . B. I  1; 2  . C. I 1; 2  . D. I  1; 2  . Lời giải Chọn B TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 73 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM z  x  yi  x, y    suy ra z  x  yi . Khi đó ta có  x  1   2  y  i  1 .   x  1   y  2   1 . Vậy tập hợp số phức z nằm trên đường tròn có tâm I  1; 2  . 2 2 Câu 286. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z  3  4i  2. Trong mặt phẳng Oxy tập hợp điểm biểu diễn số phức w  2 z  1  i là hình tròn có diện tích A. S  9 . B. S  12 . C. S  16 . D. S  25 . Lời giải Chọn C w 1 i 2 w 1 i z  3  4i  2   3  4i  2  w  1  i  6  8i  4  w  7  9i  4 1 2 w  2z 1  i  z   x, y    , khi đó 1   x  7 2   y  9 2  16 Suy ra tập hợp điểm biểu diễn số phức w là hình tròn tâm I  7;  9  , bán kính Giả sử w  x  yi r  4. Vậy diện tích cần tìm là S   .4  16 . 2 Câu 287. Cho số phức z có z  4 . Tập hợp các điểm M trong mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn số phức w  z  3i là một đường tròn. Tính bán kính đường tròn đó. A. 4 . B. 4 . 3 C. 4 2 . D. 3 . Lời giải Chọn B Theo giả thiết ta có : w  3i  z  w  3i  z . Do đó : w  3i  4 . Vậy tập hợp các điểm M biểu diễn cho số phức w là đường tròn có bán kính bằng 4 . Câu 288. Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa z  2  i  2 . A. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn x2  y 2  4 x  2 y  4  0 . B. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn x2  y 2  4 x  2 y  1  0 . C. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn x 2  y 2  4 x  2 y  4  0 . D. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn x2  y 2  4 x  2 y  1  0 . Lời giải Chọn D Gọi z  x  yi với x, y   . z  2  i  2   x  2    y  1  4  x 2  y 2  4 x  2 y  1  0 . 2 2 Câu 289. Trong mặt phẳng phức Oxy , tập hợp biểu diễn số phức Z thỏa 1  z  1  i  2 là hình vành khăn. Chu vi P của hình vành khăn là bao nhiêu? A. P  2 . B. P  3 . C. P  4 . D. P   . Lời giải Chọn A TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 74 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Gọi M  x, y  là điểm biểu diễn số phức z  x  yi  x, y  R  Gọi A  1,1 là điểm biểu diễn số phức 1  i 1  z  1  i  2  1  MA  2 . Tập hợp điểm biểu diễn là hình vành khăn giới hạn bởi 2 đường tròn đồng tâm có bán kính lần lượt là R1  2, R2  1  P  P1  P2  2  R1  R2   2 Lưu ý cần nắm vững lý thuyết và hình vẽ của dạng bài này khi học trên lớp tránh nhầm lẫn sang tính diện tích hình tròn. Câu 290. Biết tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn cho bởi hình vẽ bên. Hỏi tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z  3  4i được thể hiện bởi đường tròn trong hình vẽ nào trong bốn hình vẽ dưới đây? y 3 2 1 x -3 -2 -1 O 1 2 3 -1 -2 -3 -4 y y 2 2 1 -3 -2 1 x O -1 1 -1 2 -3 -2 3 x -1 O 1 -1 -2 -2 -3 -3 -4 A. . 2 3 -4 B. . y y 2 2 1 1 -3 -2 O -1 -1 x 1 2 -3 -2 3 1 O -1 -2 -3 -3 C. . D. 3 x -1 -2 -4 2 -4 . Lời giải TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 75 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Chọn B Dựa vào hình vẽ, tập hợp tất cả các điểm M  x; y  biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ là đường tròn có phương trình:  x  2    y  2   4 . 2 2 Ta có: z  3  4i   x  3   y  4  i có điểm M   x  3; y  4  biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ. Ta biểu diễn:  x  2    y  2   4   x  3  1   y  4   2   4 . 2 2 2 2  M    C   :  x  1   y  2   4 . 2 2 Với phương trình như vậy, ta thấy đáp án B thỏa mãn. Câu 291. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z  2  5i  6 là đường tròn có tâm và bán kính lần lượt là: A. I (2; 5), R  6 . B. I ( 2; 5), R  36 . C. I (2; 5), R  36 . D. I (2;5), R  6 . Lời giải Chọn D Giả sử z  x  yi; x, y  ; i 2  1 . Khi đó : z  2  5i  6  x  2  ( y  5)i  6  ( x  2) 2  ( y  5)2  6  ( x  2) 2  ( y  5)2  36 . Đường tròn có tâm I (2;5), R  6 . Câu 292. Cho các số phức z thỏa mãn z  2 . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w  3  2i   2  i  z là một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó. A. r  6 . C. r  20 . B. r  20 . Lời giải Chọn C Gọi M  x; y  là điểm biểu diễn của số phức w  x  yi Ta có: w  3  2i   2  i  z  z  w  3  2i . 2i D. r  6 .  x, y    . Theo đề bài ta có: w  3  2i w  3  2i w  3  2i z 2 2 2  2  w  3  2i  2 5 . 2i 2i 5  x  3   y  2  i  10   x  3   y  2  2 2  10   x  3   y  2   20 . 2 2 Vậy tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w là đường tròn tâm I (3; 2) , bán kính R  20 . Câu 293. Cho số phức z thỏa mãn z  1  2; w  (1  3i ) z  2 . Tập hợp điểm biểu diễn của số phức w là đường tròn, tính bán kính đường tròn đó. A. R  5 . B. R  2 . C. R  3 . D. R  4 . Lời giải Chọn D TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 76 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM   w  (1  3i ) z  2  w  3  3i  (1  3i )  z  1       w  3  3i  1  3i  z  1  1  3i   z  1  4 . Do đó, tập hợp điểm biểu diễn của số phức w là đường tròn có bán kính bằng 4 . Câu 294. Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số z phức thoả mãn điều kiện z  1  2i  4 là: A. Một đoạn thẳng. B. Một đường thẳng. C. Một hình vuông. D. Một đường tròn. Lời giải Chọn D Giả sử z  x  yi  x, y  ; i 2  1 . z  1  2i  4  x  yi  1  2i  4  x  1   y  2  i  4   x  1   y  2  2 2  4.   x  1   y  2   16 . Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức là một đường tròn. 2 2 Câu 295. Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thoả mãn z  2  5i  4 là: A. Đường tròn tâm I  2; 5 và bán kính bằng 4 . B. Đường tròn tâm I  2; 5 và bán kính bằng 2 . C. Đường tròn tâm I  2;5 và bán kính bằng 4 . D. Đường tròn tâm O và bán kính bằng 2 . Lời giải Chọn A z  x  yi, x, y    . z  2  5i  4  x  2   y  5  i  4   x  2    y  5 2 2  4   x  2    y  5  16 . 2 2 Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn tâm I  2; 5 , bán kính R  4 . Câu 296. Trong mp tọa độ Oxy , tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn: z  i  1  i  z . A. đường tròn tâm I  0; 1 , bán kính R  3 . B. đường tròn tâm I  0; 1 , bán kính R  2 . C. đường tròn tâm I  0;1 , bán kính R  3 . D. đường tròn tâm I  2; 1 , bán kính R  2 . Lời giải Chọn B Gọi z  x  yi,  x, y    . Khi đó. z  i  1  i  z  x   y  1 i  1  i  x  yi   x   y  1 i   x  y    x  y  i  x 2   y  1  2  x  y   x  y 2 2 .  x 2  y 2  2 y  1  0  x 2   y  1  2. 2 TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 77 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Vậy tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0, –1), bán kính R 2. Câu 297. Xét các số phức z thỏa điều kiện z  3  2i  5 . Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp các điểm biểu diễn số phức w  z  1  i là? A. Đường tròn tâm I  2;1 , bán kính R  5 . B. Đường tròn tâm I  4; 3 , bán kính R  5 . C. Đường tròn tâm I  4;3 , bán kính R  5 . D. Đường tròn tâm I  3; 2 , bán kính R  5 . Lời giải Chọn B Gọi M  x; y  là điểm biểu diễn số phức z  x  yi  x, y    . Ta có z  3  2i  5  w  1  i  3  2i  2  x  yi  4  3i  6   x  4    y  3   25 . 2 2 Vậy tập hợp điểm cần tìm là đường tròn tâm I  4; 3 , bán kính R  5 . Câu 298. Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z  i  1  i  z là một đường tròn, đường tròn đó có phương trình là: A. x 2  y 2  2 x  2 y  1  0 . B. x 2  y 2  2 x  1  0 . C. x2  y 2  2 x  1  0 . D. x 2  y 2  2 y  1  0 . Lời giải Chọn D Đặt z  x  yi  x, y    , M  x; y  là điểm biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng Oxy . Ta có: z  i  1  i  z  x   y  1 i   x  y    x  y  i .  x 2   y  1  2  x  y   x  y 2 2  x2  y 2  2 y  1  0 . Câu 299. Tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức z thỏa mãn z  3  4i  5 là A. Một đường Elip. C. Một đường thẳng. B. Một đường tròn. D. Một đường parabol.. Lời giải Chọn B Tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z là đường tròn tâm I  3; 4 , bán kính R  5 . Câu 300. Cho số phức z thỏa mãn iz  2i  1  2i . Biết rằng trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn. Hãy xác định tọa độ tâm I của đường tròn đó. A. I  2; 0  . B. I  2; 0  . C. I  0; 2  . D. I  0; 2  . Lời giải Chọn A TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 78 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Giả sử z  x  iy suy ra là M  x; y  điểm biểu diễn cho số phức z . Ta có iz  2i  1  2i  i  x  iy   2i  1  2i   y   x  2  i  1  2i .   x  2 2  y 2  12  22   x  2   y 2  5. . 2  DẠNG 9.3: TẬP HỢP ĐIỂM BIỂU DIỄN LÀ ĐƯỜNG CONÍC Câu 301. Tìm tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện z  2  z  2  10 . x2 y 2  1. 25 21 x2 y2 D. Elip  1. 25 4 A. Đường tròn  x  2    y  2   10 . 2 2 B. Elip C. Đường tròn  x  2    y  2   100 . 2 2 Lời giải Chọn B Gọi M  x; y  là điểm biểu diễn số phức z  x  yi , x, y   . Gọi A là điểm biểu diễn số phức 2 . Gọi B là điểm biểu diễn số phức 2 . Ta có: z  2  z  2  10  MB  MA  10 . Ta có AB  4 . Suy ra tập hợp điểm M biểu diễn số phức z là Elip với tiêu điểm là A  2; 0  , B  2;0  , tiêu cự AB  4  2 c , độ dài trục lớn là 10  2a , độ dài trục bé là 2b  2 a 2  c 2  2 25  4  2 21 . Vậy, tập hợp là Elip có phương trình x2 y 2   1. 25 21 Câu 302. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2 z  1  z  z  2 trên mặt phẳng tọa độ là một A. parabol. Chọn A Giả sử z  x  yi B. hypebol. C. đường thẳng. D. đường tròn. Lời giải  x, y     z  x  yi  z  z  2 x . Bài ra ta có 2 x  1  yi  2 x  2  2  x  1 2  y2  2x  2   x  1  y 2   x  1  x 2  2 x  1  y 2  x 2  2 x  1  y 2  4 x . 2 2 Do đó tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2 z  1  z  z  2 trên mặt phẳng tọa độ là một parabol. Câu 303. Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thoả mãn điều kiện 2 z  i  z  z  2i là A. Một elip. B. Một parabol. C. Một đường tròn. D. Một đường thẳng. Lời giải Chọn B Đặt z  x  iy  x, y     z  x  iy . TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 79 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Ta có: 2 x  iy  i  x  iy  x  iy  2i  2 x  i  y  1  2iy  2i  x  i  y  1  i  y  1  x 2   y  1   y  1 2 y . 2 x2 4 Câu 304. Tìm tập hợp các điểm M biểu diễn hình học số phức z trong mặt phẳng phức, biết số phức z thỏa mãn điều kiện: z  4  z  4  10. A. Tập hợp các điểm cần tìm là những điểm M  x; y  trong mặt phẳng Oxy thỏa mãn phương trình  x  4 2  y2   x  4 2  y 2  12. x2 y2   1. 25 9 C. Tập hợp các điểm cần tìm là đường tròn có tâm O  0;0  và có bán kính R  4. . B. Tập hợp các điểm cần tìm là đường elip có phương trình D. Tập hợp các điểm cần tìm là đường elip có phương trình x2 y2   1. 9 25 Lời giải Chọn B Ta có: Gọi M  x; y  là điểm biểu diễn của số phức z  x  yi. Gọi A  4;0 là điểm biểu diễn của số phức z  4. Gọi B  4;0  là điểm biểu diễn của số phức z  4. Khi đó: z  4  z  4  10  MA  MB  10. (*) Hệ thức trên chứng tỏ tập hợp các điểm M là elip nhận A, B là các tiêu điểm. Gọi phương trình của elip là x2 y 2  2  1,  a  b  0, a 2  b2  c 2  2 a b Từ (*) ta có: 2 a  10  a  5. AB  2 c  8  2 c  c  4  b 2  a 2  c 2  9 Vậy quỹ tích các điểm M là elip:  E  : x2 y 2   1. 25 9 Câu 305. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện z  2  z  2  10 . x2 y2   1. 25 4 x2 y2   1. C. Elip 25 21 A. Elip B. Đường tròn  x  2    y  2   10 . 2 2 D. Đường tròn  x  2    y  2   100 . 2 2 Lời giải Chọn C Gọi M  x; y  là điểm biểu diễn số phức z  x  yi , x , y   . TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 80 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Gọi A là điểm biểu diễn số phức 2 Gọi B là điểm biểu diễn số phức 2 Ta có: z  2  z  2  10  MB  MA  10 . Ta có AB  4 . Suy ra tập hợp điểm M biểu diễn số phức z là Elip với 2 tiêu điểm là A  2;0 , B  2;0 , tiêu cự AB  4  2c , độ dài trục lớn là 10  2a , độ dài trục bé là 2b  2 a2  c2  2 25  4  2 21 . Vậy, tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện z  2  z  2  10 là Elip có phương trình x2 y2   1. 25 21 Câu 306. Tập hợp các điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện 2 z  i  z  z  2i là hình gì? A. Một đường Elip. B. Một đường thẳng. C. Một đường tròn. D. Một đường Parabol. Lời giải Chọn D  Đặt z  x  yi  z  x  yi điểm biểu diễn của z là M  x; y  . Ta có: 2 z  i  z  z  2i  2 x  yi  i   x  yi    x  yi   2i 1 2. x 4 Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một đường Parabol.  2 x   y  1 i  2  y  1 i  2 x 2   y  1  2 y  1  y  2 Câu 307. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn 2 z  i  z  z  2i là A. Một điểm B. Một đường thẳng. C. Một đường tròn. D. Một Parabol. Lời giải Chọn D Gọi z  x  yi  z  x  yi , x, y   . 2 z  i  z  z  2i  2 x   y  1 i   2 y  2  i  2 x 2   y  1  02   2 y  2  2  4  x 2  y 2  2 y  1  4 y 2  8 y  4  4 x 2  16 y  y  2 1 2 x 4 Vậy tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn 2 z  i  z  z  2i là một Parabol  P  có phương trình: y  1 2 x . 4 Câu 308. Cho số phức z  a  a 2i , với a   . Khi đó điểm biểu diễn của số phức z nằm trên : 2 A. Parabol y  x . 2 B. Parabol y  x . C. Đường thẳng y  2 x . D. Đường thẳng y   x  1 . Lời giải Chọn A TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 81 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM 2 2 Ta có z  a  a i  M (a; a ) là điểm biểu diễn của số phức z . 2 Khi đó y  x là tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z . Câu 309. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện: z  4  z  4  10 . Tập hợp các điểm M biểu diễn cho số phức z là đường có phương trình. A. x2 y 2   1. 9 25 B. x2 y 2  1 . 25 9 C. x2 y 2   1. 9 25 D. x2 y2  1. 25 9 Lời giải Chọn D Gọi M  x; y  biểu diễn số phức z  x  yi  x, y  R  . Từ giả thiết ta có  x  4 2  y2   x  4 2  y 2  10  MF1  MF2  10 với F1  4;0  , F2  4;0  . Vậy tập hợp các điểm M biểu diễn cho số phức z là đường Elip có phương trình x2 y2  1. 25 9 Câu 310. Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn 3 z  i  2 z   z  3i . Tìm tập hợp tất cả những điểm M như vậy. A. Một đường tròn. B. Một đường thẳng. C. Một parabol. D. Một elip. Lời giải Chọn C Gọi số phức z  x  yi có điểm biểu diễn là M  x, y  trên mặt phẳng tọa độ: Theo đề bài ta có: 3 z  i  2 z  z  3i  3( x  yi)  3i  2( x  yi )  ( x  yi)  3i  . 3x  (3 y  3)i  x  (3  3 y )  9 x 2  (3 y  3)2  x 2  (3  3 y )2  . 2 9 x 2  (3 y  3) 2  x 2  (3  3 y ) 2  8 x 2  36 y  0  y   x 2 . 9 Vậy tập hợp các điểm M  x, y  biểu diễn số phức z theo yêu cầu của đề bài là Một 2 2 parabol y   x . 9 TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 82 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM  DẠNG TOÁN 10: MAX – MIN CỦA MODULE SỐ PHỨC Câu 311. Trong các số phức thỏa mãn điều kiện z  3i  z  2  i . Tìm số phức có môđun nhỏ nhất? 1 5 A. z    2 i. 5 B. z  1 2  i. 5 5 C. z  1  2i . D. z  1  2i . Lời giải Chọn B Giả sử z  x  yi  x, y    z  3i  z  2  i  x   y  3 i   x  2    y  1 i  x 2   y  3   x  2    y  1 2 2 2  6 y  9  4x  4  2 y 1  4x  8 y  4  0  x  2 y 1  0  x  2 y 1 2 2 1 5  z  x  y   2 y  1  y  5 y  4 y  1  5  y     5 5 5  2 2 2 Suy ra z min  2 2 5 2 1 khi y    x  5 5 5 1 2 Vậy z   i. 5 5 Câu 312. Trong các số phức z thỏa mãn z  2  4i  z  2i . Số phức z có môđun nhỏ nhất là A. z  3  2i B. z  1  i C. z  2  2i D. z  2  2i Lời giải Chọn D Đặt z  a  bi . Khi đó z  2  4i  z  2i    a  2  b  4 i  a  b  2 i 2 2 2  a  2  b  4  a2  b  2  a  b  4 (1) Mà z  a 2  b 2 . Mà  a 2  b 2 12  12    a  b  BCS  a b 2 2 a  b  2 2 2  8 (Theo (1)) a 2  b2  2 2  z  2 2  min z  2 2  a b  (2) 1 1 a  2 Từ (1) và (2)    z  2  2i . b  2 Đẳng thức xảy ra  Câu 313. Cho số phức z thỏa mãn z  1  z  i . Tìm mô đun nhỏ nhất của số phức w  2 z  2  i . A. 3 2 . 2 Chọn A TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 B. 3 . 2 C. 3 2 . D. 3 2 2 . Lời giải Trang | 83 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Giả sử z  a  bi  z  a  bi . Khi đó z  1  z  i  a  1  bi  a   b  1 i .   a  1  b 2  a 2   b  1  a  b  0 . 2 2 Khi đó w  2 z  2  i  2  a  ai   2  i   2a  2   i  a  1 .  w   2a  2  2   2a  1  8a 2  4 a  5  2 Vậy mô đun nhỏ nhất của số phức w là 3 2 . 2 3 2 . 2 Câu 314. Cho số phức z thỏa mãn z  3  4i  1 . Tìm giá trị nhỏ nhất của z . A. 6 . B. 4 . C. 3 . D. 5 . Lời giải Chọn B Ta có 1  z   3  4i   3  4i  z  5  z  z  5  1  4 . Câu 315. Cho hai số phức z1 , z2 thỏa mãn z1  3i  5  2 và iz2  1  2i  4 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T  2iz1  3z 2 . 313  16 . A. B. 313 . C. 313  8 . D. 313  2 5 . Lời giải Chọn A Ta có z1  3i  5  2  2iz1  6  10i  4 1 ; iz2  1  2i  4   3 z2   6  3i  12  2  . Gọi A là điểm biểu diễn số phức 2iz1 , B là điểm biểu diễn số phức 3z2 . Từ 1 và  2 suy ra điểm A nằm trên đường tròn tâm I1  6; 10  và bán kính R1  4 ; điểm B nằm trên đường tròn tâm I 2  6;3 và bán kính R2  12 . A I2 I1 B Ta có T  2iz1  3z2  AB  I1 I 2  R1  R2  122  132  4  12  313  16 . Vậy max T  313  16 . Câu 316. Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z  2  3i  z  1  2i , hãy tìm phần ảo của số phức có môđun nhỏ nhất A. 10 . 13 B. 2 . 5 C. 2 . D.  2 . 13 Lời giải Chọn A TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 84 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Gọi z  a  bi,  a, b  R  . z  2  3i  z  1  2i  a  bi  2  3i  a  bi  1  2i   a  2    b  3   a  1   b  2   2a  10b  8  0 2 2 2 2 z  a 2  b 2   5b  4   b 2  26b 2  40b  16  2 2 Suy ra: z có môđun nhỏ nhất khi b  8 . 13 10 . 13 Câu 317. Xét các số phức z1  3  4i và z2  2  mi ,  m    . Giá trị nhỏ nhất của môđun số phức z2 z1 bằng? A. 2 . 5 B. 2 . C. 3 . D. 1 . 5 Lời giải Chọn A z2 2  mi  2  mi  3  4i  6  4m   3m  8  i 6  4m 3m  8      i z1 3  4i  3  4i  3  4i  25 25 25 2 2 z z2 36  48m  16m 2  9m 2  48m  64  6  4m   3m  8   2         z1 z1 252  25   25  z2 25m 2  100 z2 m2  4 4 2       . 2 z1 25 z1 25 25 5 Hoặc dùng công thức: z z2  2 . z1 z1 Câu 318. Số phức z nào sau đây có môđun nhỏ nhất thỏa | z || z  3  4i | : A. z   3  2i . 2 B. z  3  7 i. 8 C. z 3  2i 2 . D. z  3 – 4i . Lời giải Chọn A Gọi z  a  bi  z  a  bi ; 7 | z || z  3  4i | 6a  8b  25  0  * . Trong các đáp án, có đáp án z  3  i và 8 3 z    2i thỏa (*). 2 7 25 3 5 Ở đáp án z  3  i : z  ; Ở đáp án z    2i thì z  . 8 8 2 2 3 Chọn đáp án: z    2i . 2 Câu 319. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để có đúng hai số phức z thỏa mãn TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 85 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM z   m  1  i  8 và z  1  i  z  2  3i . A. 66 . B. 130 . C. 131. D. 63 . Lời giải Chọn A – Đặt z  x  yi , với x , y   . – Từ giả thiết z   m  1  i  8   x   m  1    y  1  64 , do đó tập hợp các điểm M 2 2 biểu diễn số phức z là đường tròn T  có tâm I  m  1; 1 , bán kính R  8 . – Từ giả thiết z  1  i  z  2  3i   x  1   y  1   x  2     y  3 2 2 2 2  2 x  8 y  11  0 hay M nằm trên đường thẳng  : 2 x  8 y  11  0 . – Yêu cầu bài toán   cắt T  tại 2 điểm phân biệt  d  I;   R  2  m  1  8  11  8  2m  21  16 17 2 17 21  16 17 21  16 17 , do m   nên m  22; 21;…; 42; 43 . m 2 2 Vậy có tất cả 66 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.  Câu 320. Cho các số phức z thoả mãn z  2 . Đặt w  1  2i  z  1  2i . Tìm giá trị nhỏ nhất của w . A. 2 . B. 3 5 . C. 2 5 . D. 5. Lời giải Chọn D Gọi số phức z  a  bi với a , b   . Ta có z  2  a 2  b 2  2  a 2  b 2  4 * . Mà số phức w  1  2i  z  1  2i  w  1  2i  a  bi   1  2i  w   a  2b  1   2a  b  2  i . Giả sử số phức w  x  yi  x, y    . Khi đó Ta có :  x  1   y  2    a  2b    2 a  b  2 2 2  x  a  2b  1  x  1  a  2b .    y  2a  b  2  y  2  2a  b 2   x  1   y  2   a 2  4b 2  4ab  4a 2  b 2  4ab 2 2   x  1   y  2   5  a 2  b2    x  1   y  2   20 (theo * ). 2 2 2 2 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w là đường tròn tâm I  1; 2  , bán kính R  20  2 5 . Điểm M là điểm biểu diễn của số phức w thì w đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi OM nhỏ nhất. Ta có OI   1 2  22  5 , IM  R  2 5 . Mặt khác OM  OI  IM Do vậy w nhỏ nhất bằng TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12  OM  5  2 5  OM  5 . 5. Trang | 86 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Câu 321. Cho số phức z thỏa mãn z  1  i  1 , số phức w thỏa mãn w  2  3i  2 . Tìm giá trị nhỏ nhất của z  w . 17  3 A. 13  3 B. 13  3 C. 17  3 D. Lời giải Chọn D Gọi M  x; y  biểu diễn số phức z  x  iy thì M thuộc đường tròn  C1  có tâm I1 1;1 , bán kính R1  1 . N  x; y  biểu diễn số phức w  x  iy thì N thuộc đường tròn  C2  có tâm I 2  2; 3 , bán kính R2  2 . Giá trị nhỏ nhất của z  w chính là giá trị nhỏ nhất của đoạn MN .  Ta có I1 I 2  1; 4   I1 I 2  17  R1  R2   C1  và  C2  ở ngoài nhau.  MN min  I1 I 2  R1  R2  17  3 Câu 322. Cho số phức z  m  i , m   . Tìm môđun lớn nhất của z. 1  m  m  2i  A. 2. B. 1. C. 0. D. 1 . 2 Lời giải Chọn B Ta có: z  m  i m i 1  2  2 z  1  z max  1  z  i ; m  0 . 2 1  m  m  2i  m  1 m  1 m 1 Câu 323. Cho số phức z thỏa mãn z  1  i  z  3i . Tính môđun nhỏ nhất của z  i . A. 3 5 . 10 B. 4 5 . 5 C. 3 5 . 5 D. 7 5 . 10 Lời giải Chọn A Gọi z  x  yi;  x; y    có điểm M  x; y  biểu diễn z trên mặt phẳng tọa độ. Từ giả thiết z  1  i  z  3i suy ra M   : 2 x  4 y  7  0 . Ta có: z  i  x   y  1 i có điểm M   x; y  1 biểu diễn z trên mặt phẳng tọa độ. Ta có: 2 x  4 y  7  0  2 x  4  y  1  3  0  M    : 2 x  4 y  3  0 . Vậy z  i min  d  O;    3 2 4 2 2  3 5 3 8 , khi z   i . 10 10 5 Câu 324. Cho số phức z thoả mãn z  3  4i  5 . Gọi M và m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ 2 2 nhất của biểu thức P  z  2  z  i . Tính môđun của số phức w  M  mi. A. w  2 309 . B. w  2315 . C. w  1258 . D. w  3 137 . Lời giải TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 87 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Chọn C 2 2 Đặt z  x  yi . Ta có P   x  2   y 2   x 2   y  1   4 x  2 y  3 .   Mặt khác z  3  4i  5   x  3    y  4   5 . 2 2 Đặt x  3  5 sin t , y  4  5 cos t Suy ra P  4 5 sin t  2 5 cos t  23 . Ta có 10  4 5 sin t  2 5 cos t  10 . Do đó 13  P  33  M  33 , m  13  w  332  132  1258 . Câu 325. Cho số phức z thỏa mãn z  1  2i  3 . Tìm môđun lớn nhất của số phức z  2i. A. 26  8 17 . 26  4 17 . B. C. 26  6 17 . D. 26  6 17 . Lời giải Chọn C Gọi z  x  yi ;  x   ; y     z  2i  x   y  2  i . Ta có: z  1  2 i  9   x  1   y  2   9 . 2 2 Đặt x  1  3 sin t ; y  2  3 cos t ; t   0; 2  .  z  2 i   1  3 sin t    4  3 cos t   26  6  sin t  4 cos t   26  6 17 sin  t    ;     2 2 2  26  6 17  z  2i  26  6 17  z  2i max  26  6 17 . Câu 326. Giả sử z1 , z2 là hai trong số các số phức z thỏa mãn iz  2  i  1 và z1  z2  2 . Giá trị lớn nhất của z1  z2 bằng A. 3 . B. 2 3 . C. 3 2 . D. 4 . Lời giải Chọn D     Ta có iz  2  i  1  z  1  i 2  1 . Gọi z0  1  i 2 có điểm biểu diễn là I 1; 2 . Gọi A , B lần lượt là các điểm biểu diễn của z1 , z2 . Vì z1  z2  2 nên I là trung điểm của AB . Ta có z1  z2  OA  OB  2  OA2  OB 2   4OI 2  AB 2  16  4 . Dấu bằng khi OA  OB . Câu 327. Gọi T là tập hợp tất cả các số phức z thõa mãn z  i  2 và z  1  4 . Gọi z1, z2  T lần lượt là các số phức có mô đun nhỏ nhất và lớn nhất trong T . Khi đó z1  z2 bằng: A. 4  i . B. 5  i . C. 5  i . D. 5 . Lời giải Chọn B TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 88 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM . Đặt z  x  yi khi đó ta có: 2 2  x   y  1 i  2  z i  2  x   y  1  4   .  2 2  z 1  4   x  1  yi  4  x  1  y  16 Vậy T là phần mặt phẳng giữa hai đường tròn  C1  tâm I1  0;1 bán kính r1  2 và đường tròn  C2  tâm I 2  1;0  bán kính r2  4 . Dựa vào hình vẽ ta thấy z1  0  i, z2  5 là hai số phức có điểm biểu diễn lần lượt là M1  0; 1 , M  5;0  có mô-đun nhỏ nhất và lớn nhất. Do đó z1  z2  i   5  5  i . Câu 328. Trong tập hợp các số phức, gọi z1 , z2 là nghiệm của phương trình z 2  z  2017  0 , với 4 z2 có thành phần ảo dương. Cho số phức z thoả mãn z  z1  1 . Giá trị nhỏ nhất của P  z  z2 là A. 2016  1 . 2 B. 2017  1 . 2016  1 . C. D. 2017  1 . 2 Lời giải Chọn C Xét phương trình z 2  z  2017 0 4  1 2016 i  z1   2 2 Ta có:   2016  0  phương trình có hai nghiệm phức  .  1 2016 i  z2    2 2 Khi đó: z1  z2  i 2016 z  z2   z  z1    z1  z2   z1  z2  z  z1  P  2016  1 . Vậy Pmin  2016  1 . Câu 329. Cho số phức z thỏa mãn z.z  1 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 3 P  z  3z  z  z  z . A. 15 . 4 B. 3 . C. 13 . 4 D. 3 . 4 Lời giải TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 89 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Chọn D Gọi z  a  bi , với a , b   . 2 Ta có: z  z  2a ; z.z  1  z  1  z  1 . z  Khi đó P  z 3  3z  z  z  z  z  z 2  3    z  z . z  2 P  z . z 3 z2 z 2  z  z  z 2  2 zz  z 2  1  z  z . 2 1 3 3 2  P   z  z   1  z  z  4 a 2  1  2 a  4a 2  1  2 a   2 a     . 2 4 4  3 Vậy Pmin  . 4 Câu 330. Cho các số phức z , w thỏa mãn z  5 , w   4  3i  z  1  2i . Giá trị nhỏ nhất của w là : A. 6 5 B. 3 5 C. 4 5 D. 5 5 Lời giải Chọn C Theo giả thiết ta có w   4  3i  z  1  2i  z  Mặt khác z  5  w  1  2i . 4  3i w  1  2i  5  w  1  2i  5 5 . 4  3i Vậy tập hợp điểm biễu diễn số phức w là đường tròn tâm I 1; 2  và bán kính 5 5 . Do đó min w  R  OI  4 5 . Câu 331. Cho số phức z thỏa mãn z  A. 4  3 . 1  4 . Tính giá trị lớn nhất của z . z B. 2  5 . C. 2  3 . D. 4  5 . Lời giải Chọn B Ta có z  1 1 1  z   4 z   z  2 5 . z z z Câu 332. Biết số phức z  a  bi,  a, b    thỏa mãn điều kiện z  2  4i  z  2i có mô đun nhỏ nhất. Tính M  a 2  b 2 . A. M  26 . B. M  10 . C. M  8 . D. M  16 . Lời giải Chọn C Gọi z  a  bi,  a, b    . Ta có z  2  4i  z  2i  a  bi  2  4i  a  bi  2i   a  2  b  4 2 2 TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 .  a2  b  2  a  b  4  0 . 2 Trang | 90 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM z  a2  b2  a 2   4  a   2  a  2  8  2 2 . 2 2 Vậy z nhỏ nhất khi a  2, b  2 . Khi đó M  a 2  b 2  8 . Câu 333. Cho số phức z thỏa mãn z  1. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P  z  1  z 2  z  1 . Tính giá trị của M .m . A. 13 3 . 4 B. 39 . 4 C. 3 3 . D. 13 . 4 Lời giải Chọn A Gọi z  x  yi ;  x   ; y    . Ta có: z  1  z.z  1 Đặt t  z  1 , ta có 0  z  1  z  1  z  1  2  t  0; 2  . Ta có t 2   1  z  1  z   1  z.z  z  z  2  2 x  x  t2  2 . 2  2x  1 2 2 Suy ra z  z  1  z  z  z.z  z z  1  z  2  2x  1  t 2  3 . Xét hàm số f  t   t  t 2  3 , t   0; 2  . Bằng cách dùng đạo hàm, suy ra max f  t   13 13 3 ; min f  t   3  M.n  . 4 4 Câu 334. Cho số phức z  0 thỏa mãn z  2 . Tìm tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P  zi . z A. 2 . B. 3 . C. 4 . D. 1. Lời giải Chọn A Ta có: 1  1 1 i i i 1 i 1  1   1   1   1   1  . Mặt khác z  2   suy ra z z z z z z z 2 1 3 3 1  P  . Suy ra giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất là , . Vậy tổng giá trị lớn nhất 2 2 2 2 và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 2 . Câu 335. Nếu z là số phức thỏa z  z  2i thì giá trị nhỏ nhất của z  i  z  4 là A. 3. B. 4 . C. 5 . D. 2 . Lời giải Chọn C Đặt z  x  yi với x , y   theo giả thiết z  z  2i  y  1 .  d  Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường thẳng  d  . Gọi A  0;1 , B  4;0  suy ra z  i  z  4  P là tổng khoảng cách từ điểm M  x;  1 đến hai điểm A , B . TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 91 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Thấy ngay A  0;1 và B  4; 0  nằm cùng phía với  d  . Lấy điểm đối xứng với A  0;1 qua đường thẳng  d  ta được điểm A  0;  3 . Do đó khoảng cách ngắn nhất là AB  32  4 2  5 . Câu 336. Cho số phức z thỏa mãn z  2  3i  1 . Giá trị lớn nhất của z  1  i là A. 13  2 . B. 4 . C. 6 . D. 13  1 . Lời giải Chọn D Gọi z  x  yi ta có z  2  3i  x  yi  2  3i  x  2   y  3 i . Theo giả thiết  x  2    y  3  1 nên điểm M biểu diễn cho số phức z nằm trên 2 2 đường tròn tâm I  2;3 bán kính R  1 . Ta có z  1  i  x  yi  1  i  x  1  1  y  i  Gọi M  x; y  và H  1;1 thì HM   x  1   y  1 2  x  1   y  1 2 2 2 . . Do M chạy trên đường tròn, H cố định nên MH lớn nhất khi M là giao của HI với đường tròn.  x  2  3t Phương trình HI :  , giao của HI và đường tròn ứng với t thỏa mãn:  y  3  2t 1 3 2  3 2    9t 2  4t 2  1  t   nên M  2  ;3  ;3  , M  2  . 13 13 13  13 13    Tính độ dài MH ta lấy kết quả HM  13  1 . Câu 337. Cho hai số phức u , v thỏa mãn 3 u  6i  3 u  1  3i  5 10 , v  1  2i  v  i . Giá trị nhỏ nhất của u  v là: A. 5 10 3 B. 10 3 C. 2 10 3 D. 10 Lời giải Chọn C 5 10 5 10 .  MF1  MF2  3 3 1 9  u có điểm biểu diễn M thuộc elip với hai tiêu điểm F1  0;6  , F2 1;3 , tâm I  ;  2 2 5 10 5 10 và độ dài trục lớn là 2a  . a 3 6  F1 F2  1; 3  F1 F2 : 3 x  y  6  0 .  Ta có: 3 u  6i  3 u  1  3i  5 10  u  6i  u  1  3i  TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 92 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM  Ta có: v  1  2i  v  i  v  i  NA  NB  v có điểm biểu diễn N thuộc đường thẳng d là trung trực của đoạn AB với A 1; 2  , B  0;1 .  1 1 AB   1;3 , K  ;   là trung điểm của AB  d : x  3 y  2  0 . 2 2 1 27  2 3 10 2 2 d I,d    2 2 12   3 Dễ thấy F1 F2  d  min u  v  min MN  d  I , d   a  2 10 . 3 Câu 338. Gọi z1 , z2 là các nghiệm phức của phương trình z 2  4 z  13  0 , với z1 có phần ảo dương. Biết số phức z thỏa mãn 2 z  z1  z  z2 , phần thực nhỏ nhất của z là A. 2 B. 1 C. 9 D. 6 Lời giải Chọn A Ta có z 2  4 z  13  0  z1  2  3i hoặc z2  2  3i . Gọi z  x  yi , với x, y   . Theo giả thiết, 2 z  z1  z  z2  2  x  2    y  3 2 2   x  2    y  3 2 2 2 2 2 2 2 2  4  x  2    y  3    x  2    y  3   x  2    y  5   16 .   Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là miền trong của hình tròn  C  có tâm I  2;5  , bán kính R  4 , kể cả hình tròn đó. Do đó, phần thực nhỏ nhất của z là xmin  2 . Câu 339. Cho số phức z thỏa mãn  z  2  i  1   z  2  i  1  10 . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z . Tính tổng S  M  m . A. S  8 . B. S  2 21 . Chọn B C. S  2 21  1 . D. S  9 . Lời giải Giả sử z  a  bi ,  a, b     z  a  bi . Chia hai vế cho i ta được: z  2  i  z  2  i  10 . TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 93 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Đặt M  a ; b  , N  a ;  b  , A  2;1 , B  2;  1 , C  2;1  NB  MC . Ta có: MA  MC  10  M   E  : X2 Y2   1. 25 21 Elip này có phương trình chính tắc với hệ trục tọa độ IXY , I  0;1 là trung điểm AC . X  x x 2  y  1 Áp dụng công thức đổi trục     1. 21 Y  y  1 25 2  a  5sin t 2 Đặt  , t   0; 2   z  OM 2  a 2  b 2  25sin 2 t  1  21 cos t b  1  21 cos t    2   26  4 cos 2 t  2 21 cos t .  a  0 . z max  1  21  cos t  1   b  1  21  a  0 . z min  1  21  cos t  1   b  1  21  M  m  2 21 . Câu 340. Cho số phức z thoả mãn z  3  4i  5 . Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị 2 2 nhỏ nhất của biểu thức P  z  2  z  i . Tính môđun của 2018 phức w  M  mi . A. w  2 314 . B. w  2 309 . C. w  1258 . D. w  1258 . Lời giải Chọn D Giả sử z  a  bi ( a, b ) . z  3  4i  5   a  3   b  4   5 (1) . 2 2 2 2 2 2 P  z  2  z  i   a  2   b 2   a 2   b  1   4 a  2b  3 (2) .   Từ (1) và (2) ta có 20 a 2   64  8 P  a  P 2  22 P  137  0 (*) . Phương trình (*) có nghiệm khi   4P 2  184 P  1716  0  13  P  33  w  1258 . Câu 341. Cho hai số phức z , z  thỏa mãn z  5  5 và z   1  3i  z   3  6i . Tìm giá trị nhỏ nhất của z  z  . A. 10 . Chọn C TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 B. 3 10 . C. 5 . 2 D. 5 . 4 Lời giải Trang | 94 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Gọi M  x; y  là điểm biểu diễn của số phức z  x  yi , N  x; y   là điểm biểu diễn của số phức z  x  y i . Ta có z  5  5  x  5  yi  5   x  5   y 2  52 . 2 Vậy M thuộc đường tròn  C  :  x  5   y 2  52 2 z   1  3i  z   3  6i   x  1   y   3  i   x  3   y   6  i   x  1   y   3   x  3    y   6   8 x   6 y   35 2 2 2 2 Vậy N thuộc đường thẳng  : 8 x  6 y  35 Dễ thấy đường thẳng  không cắt  C  và z  z   MN Áp dụng bất đẳng thức tam giác, cho bộ ba điểm  I , M , N  ta có. 8.  5   6.0  5 MN  IN  IM  IN  R  IN 0  R  d  I ,    R  8 6 2 2 5  5 2 Dấu bằng đạt tại M  M 0 ; N  N 0 . Câu 342. Cho số phức z thỏa mãn z  2. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P  2 z  1  2 z  1  z  z  4i bằng: A. 2  7 . 15 C. 4  B. 2  3 . 14 . 15 D. 4  2 3 . Lời giải Chọn D Gọi z  x  yi,  x, y    . Theo giả thiết, ta có z  2  x 2  y 2  4 . Suy ra 2  x, y  2 . Khi đó, P  2 z  1  2 z  1  z  z  4i  2 P2   x  1 2  y2  1  x  2   y2  y  2  x  1 2  x  1  y2  2  y2  y  2   22 1 y  2  y .  2 Dấu “  ” xảy ra khi x  0 . Xét hàm số f  y   2 1  y 2  2  y trên đoạn  2; 2 , ta có: TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 95 Chuyên Đề: SỐ PHỨC f  y  2y 1 y2 HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM 1  2 y  1  y2 1 y2 ; f  y  0  y  1 . 3  1  Ta có f    2  3 ; f  2   4  2 5 ; f  2   2 5 .  3 1 Suy ra min f  y   2  3 khi y  .  2; 2 3   Do đó P  2 2  3  4  2 3 . Vậy Pmin  4  2 3 khi z  1 i. 3 Câu 343. Cho số phức z thỏa mãn z  1 . Giá trị lớn nhất của biểu thức P  1  z  2 1  z bằng A. 6 5 . B. 2 5 . C. 4 5 . D. 5. Lời giải Chọn B Gọi số phức z  x  yi , với x, y   . Theo giả thiết, ta có z  1  x 2  y 2  1 . Suy ra 1  x  1 . Khi đó, P  1  z  2 1  z  Suy ra P  1 2  x  1 2  y2  2  x  1 2  y2  2 x  2  2 2  2 x .  22   2 x  2    2  2 x   hay P  2 5 , với mọi 1  x  1 . 3 4 Vậy Pmax  2 5 khi 2 2 x  2  2  2 x  x   , y   . 5 5 Câu 344. Cho các số phức z1  3i , z2  1  3i , z3  m  2i . Tập giá trị tham số m để số phức z3 có môđun nhỏ nhất trong 3 số phức đã cho là   C.  ;  5     A.  5; 5 .  B.  5; 5 .  D.   5; 5  . 5;  .   Lời giải Chọn B  Ta có: z1  3 , z2  10 , z3  m 2  4 .  Để số phức z3 có môđun nhỏ nhất trong 3 số phức đã cho thì m2  4  3   5  m  5 . Câu 345. Cho số phức z thỏa mãn z  3  2 z và max z  1  2i  a  b 2 . Tính a  b . A. 3 . B. 4 . 3 C. 4 . D. 4 2 . Lời giải Chọn C Gọi z  x  yi  x, y    . Khi đó z  3  2 z   x  3  yi  2 x  yi  TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12  x  32  y 2  2 x2  y 2 . Trang | 96 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM     x  3  y 2  4 x 2  y 2  3 x 2  3 y 2  6 x  9  0 2  x 2  y 2  2 x  3  0   x  1  y 2  22 . 2 Suy ra tập hợp các điểm M biểu diễn z chính là đường tròn tâm I  1;0  , R  2 . Ta có z  1  2i  z  1  2i   MN , N 1; 2  . Dựa vào hình vẽ nhận thấy MN lớn nhất khi đi qua tâm. Khi đó MN  NI  IM  2 2  R  2 2  2 . Suy ra a  2, b  2 . Do đó a  b  2  2  4 . . Câu 346. Cho số phức z thỏa mãn: z  2  2i  1 . Số phức z  i có môđun nhỏ nhất là: A. 5 2. B. 5 1 . 5 2. C. D. 5 1. Lời giải Chọn D y I 1 M O 1 x Gọi z  x  yi , x , y   . Ta có: z  2  2i  1  ( x  2)  ( y  2)i  1  ( x  2)2  ( y  2)2  1 . Tập hợp các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn của số phức z là đường tròn ( C ) tâm I (2; 2) và bán kính R  1 . z  i  x2   y  1  IM , với I  2;2 là tâm đường tròn, M là điểm chạy trên đường 2 tròn. Khoảng cách này ngắn nhất khi M là giao điểm của đường thẳng nối hai điểm N  0;1  Oy, I  2;2 với đường tròn (C). IM min  IN  R  5  1 Câu 347. Cho số phức z thỏa z  2 . Tìm tích của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 97 Chuyên Đề: SỐ PHỨC P A. HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM zi . z 2 . 3 B. 3 . 4 D. 2 . C. 1. Lời giải Chọn B Ta có P  1  i 1 3 i 1 1  1  . Mặt khác: 1   1   . z | z| 2 z |z| 2 1 3 Vậy, giá trị nhỏ nhất của P là , xảy ra khi z  2i; giá trị lớn nhất của P bằng xảy 2 2 ra khi z  2i. 2 Câu 348. Tìm số phức z sao cho z   3  4i   5 và biểu thức P  z  2  z  i 2 đạt giá trị lớn nhất. A. z  5  5i . B. z  2  i . C. z  2  2i . D. z  4  3i . Lời giải Chọn A Đặt z  x  yi  x, y    . z   3  4i   5   x  3   y  4   5 . 2 2  x  3  5 sin t  x  3  5 sin t Đặt  .  y  4  5 cos t  y  4  5 cos t 2  2    P  z  2  z  i  4 x  2 y  3  4 3  5 sin t  2 4  5 cos t  3 .  4 5 sin t  2 5 cos t  P  23 . Theo điều kiện có nghiệm phương trình lượng giác.   4 5   2 5 2 2   P  23  P 2  46 P  429  0  13  P  33 . 2 Vậy GTLN của P là 33  z  5  5i . 2 Câu 349. Cho số phức z thỏa điều kiện z  4  z  z  2i  . Giá trị nhỏ nhất của z  i bằng ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Lời giải Chọn A Giả sử z  x  yi  x, y    . z 2  4  z  z  2i   z 2   2i   z  z  2i    z  2i  z  2i   z  z  2i  2  z  2i  0 1  .  z  2i  z  2  1  z  2i . Suy ra TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 z  i  2i  i  i  1 . Trang | 98 Chuyên Đề: SỐ PHỨC  2  HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM x  yi  2i  x  yi  x 2   y  2   x 2  y 2  x 2  y 2  4 y  4  x 2  y 2 2  y  1. Suy ra z  i  x  yi  i  x 2   y  1  x 2  4  2 , x   . 2 Vậy giá trị nhỏ nhất của z  i bằng 1 . Câu 350. Cho số phức z thỏa mãn z  1  2i  3 . Tìm môđun nhỏ nhất của số phức z  1  i. A. 2. C. 2 2. B. 4. D. 2. Lời giải Chọn D Gọi z  x  yi ;  x   ; y     z  1  i   x  1   y  1 i . Ta có: z  1  2 i  9   x  1   y  2   9 . 2 2 Đặt x  1  3 sin t ; y  2  3 cos t ; t   0; 2  .  z  1  i   3 sin t    1  3 cos t   10  6 cos t  2  z  2 i  4  z  1  i min  2 , khi 2 2 2 z  1  i. Câu 351. Cho số phức z  x  yi với x, y   thỏa mãn z  1  i  1 và z  3  3i  5 . Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức P  x  2 y . Tính tỉ số A. 7 . 2 B. 5 . 4 C. 14 . 5 D. M . m 9 . 4 Lời giải Chọn A J 3 1 O I 1 3 x Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z . Từ giả thiết z  1  i  1 ta có A là các điểm nằm bên ngoài hình tròn  C1  có tâm I 1;1 bán kính R1  1 . Mặt khác z  3  3i  5 ta có A là các điểm nằm bên trong hình tròn  C2  có tâm J  3;3 bán kính R2  5 . TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 99 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Ta lại có: P  x  2 y  x  2 y  P  0    . Do đó để tồn tại x, y thì    và phần gạch chéo phải có điểm chung tức là d  J ;    5  Suy ra m  4; M  14  9 P 5  5  9  P  5  4  P  14 . M 7  . m 2 Câu 352. Cho số phức z thỏa mãn 5 z  i  z  1  3i  3 z  1  i . Tìm giá trị lớn nhất M của z  2  3i ? B. M  9 A. M  4 5 C. M  10 3 D. M  1  13 Lời giải Chọn A Gọi A  0;1 , B  1;3  , C 1; 1 . Ta thấy A là trung điểm của BC  MA2  MB 2  MC 2 BC 2 BC 2   MB 2  MC 2  2MA2   2 MA2  10 . 2 4 2 Ta lại có : 5 z  i  z  1  3i  3 z  1  i  5MA  MB  3MC  10. MB 2  MC 2    25MA2  10 2 MA2  10  MC  2 5 Mà z  2  3i   z  i    2  4i   z  i  2  4i  z  i  2 5  4 5 .  z i  2 5  Dấu ”  ” xảy ra khi  a b  1 , với z  a  bi ; a, b   .    2 4  z  2  3i  loai   .  z  2  5i Câu 353. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện: z  1  2i  5 và w  z  1  i có môđun lớn nhất. Số phức z có môđun bằng: A. 5 2 . B. 2 5 . C. 6. D. 3 2 . Lời giải Chọn D TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 100 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM . Gọi z  x  yi  x, y     z  1  2i   x  1   y  2  i .  x  12   y  2 2  5   x  12   y  2 2  5 . M  x; y  biểu diễn số phức z thuộc đường tròn  C  tâm I 1; 2  Ta có: z  1  2i  5  Suy ra tập hợp điểm bán kính R  5 như hình vẽ. Dễ thấy O   C  , N  1; 1   C  . Theo đề ta có: M  x; y    C  là điểm biểu diễn cho số phức z thỏa mãn: w  z  1  i  x  yi  1  i   x  1   y  1 i  z  1  i   x  12   y  12   MN . Suy ra z  1  i đạt giá trị lớn nhất  MN lớn nhất. Mà M , N   C  nên MN lớn nhất khi MN là đường kính đường tròn  C   I là trung điểm MN  M  3; 3  z  3  3i  z  32   3  3 2 . 2 Câu 354. Cho z1, z2 , z3 là các số phức thỏa mãn z1  z2  z3  0 và z1  z2  z3  1. Khẳng định nào dưới đây là sai ? 3 3 3 3 3 3 A. z1  z2  z3  z1  z2  z3 . 3 3 3 3 3 3 B. z1  z2  z3  z1  z 2  z3 . 3 3 3 3 3 3 C. z1  z2  z3  z1  z 2  z3 . 3 3 3 3 3 3 D. z1  z2  z3  z1  z 2  z3 . Lời giải Chọn D Cách 1: Ta có: z1  z2  z3  0  z2  z3   z1  z1  z2  z3  3  z13  z23  z33  3  z1 z2  z1 z3  z1  z2  z3   3 z2 z3  z2  z3   z13  z23  z33  3 z1 z2 z3  z13  z 23  z33  3 z1 z 2 z3 .  z13  z23  z33  3 z1 z2 z3  3 z1 z2 z3  3 3 3 3 Mặt khác z1  z2  z3  1 nên z1  z2  z3  3 . Vậy phương án D sai. Cách 2: thay thử z1  z2  z3  1 vào các đáp án, thấy đáp án D bị sai TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 101 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Câu 355. Cho số phức z thỏa mãn A. 3. 2  3i z  1  2 . Giá trị lớn nhất của môđun số phức z là 3  2i B. 3 . C. 2 . D. 2. Lời giải Chọn B y 1 O x I M -3 Đặt: z  x  yi  x, y    . Ta có: 2  3i 2 z  1  2  iz  1  2  z  i  2  x 2   y  1  4 . 3  2i Vậy tập hợp điểm M biểu diễn số phức z nằm trên đường tròn tâm I  0;  1 và bán kính R  2 . Ta có: z  OM . Do đó giá trị lớn nhất của z khi OM lớn nhất nghĩa là O , M , I thẳng hàng  max z  3 . Câu 356. Cho số phức z thỏa mãn z không phải số thực và w  z 2  z2 là số thực. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P  z  1  i là? A. 2. B. 2 . C. 2 2 . D. 8 . Lời giải Chọn C Cách 1. Xét z  0 suy ra w  0 suy ra P  z  1  i  2 . Xét z  0 suy ra 1 2  z . w z Gọi z  a  bi, b  0 suy ra Vì 1 2  2a   2   z    2 2  a   b 2  1 i . 2 w z  a b   a b  b0 1  2    nên b  2 2  1  0   2 2 . w a  b  2  a b   2 2 Suy ra tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn  C  : x  y  2 . Xét điểm A  1;1 là điểm biểu diễn số phức z0  1  i , suy ra P  MA . TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 102 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM  Max P  OA  r  2 2 . (Với r là bán kính đường tròn  C  : x 2  y 2  2 ). Cách 2. z 1 w  w 2  z 2  z  z 2  z  2  0 * , * là phương trình bậc hai với hệ số 2 w 2 z 1  thực     . Vì z thỏa * nên z là nghiệm phương trình * . w    Gọi z1, z2 là hai nghiệm của * suy ra z1.z2  2  z1.z2  2  z1 z2  2  z  2 . Suy ra P  z  1  i  z  1  i  2  2  2 2 . Câu 357. Biết số phức z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện z  3  4i  5 và biểu thức 2 M  z2  zi 2 đạt giá trị lớn nhất. Tính môđun của số phức z  i. A. z  i  5 2 B. z  i  41. C. z  i  2 41 D. z  i  3 5. Lời giải Chọn B Gọi z  x  yi ;  x   ; y    . Ta có: z  3  4 i  5   C  :  x  3    y  4   5 : tâm 2 2 I  3; 4  và R  5. Mặt khác:   2 2 2 2 M  z  2  z  i   x  2   y2   x2   y  1   4x  2 y  3  d : 4x  2 y  3  M  0.   Do số phức z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện nên d và  C  có điểm chung  d  I ; d  R   M max 23  M  5  23  M  10  13  M  33 2 5  4 x  2 y  30  0 x  5  33     z  i  5  4i  z  i  41. 2 2  y  5  x  3    y  4   5 Câu 358. Cho số phức z và w thỏa mãn z  w  3  4i và z  w  9 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T  z  w . A. max T  14 . B. max T  4 . C. max T  106 . D. max T  176 . Lời giải Chọn C Đặt z  x  yi  x, y    . Do z  w  3  4i nên w   3  x    4  y  i . Mặt khác z  w  9 nên z  w   2 x  3   2 y  4  2 2  4 x 2  4 y 2  12 x  16 y  25  9 2 2  2 x 2  2 y 2  6 x  8 y  28 1 . Suy ra T  z  w  x  y  3  x    4  y  . Áp dụng bất đẳng thức Bunyakovsky ta có T 2  2  2 x 2  2 y 2  6 x  8 y  25   2  . 3  x    4  y  . Từ 1 và  2  ta có T 2  2.  28  25    106  T  Dấu ”  ” xảy ra khi TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 x2  y2  2 2 2 2 106 . Vậy MaxT  106 . Trang | 103 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Câu 359. Cho số phức z thỏa mãn z  4  z  4  10. Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của z lần lượt là. A. 5 và 4 . B. 4 và 3 . C. 5 và 3 . D. 10 và 4 . Lời giải Chọn C Gọi M  a; b  là điểm biểu diễn số phức z . Theo đề: z  4  z  4  10   a  4 2  b2   a  4 2  b 2  10   a  4   b 2  100   a  4   b 2  20 2 2  a  4 2  b 2  20  a  4 2  b2  100  16a  a  4 2  b2  25  4a  25  a 2  8a  16  b2   625  16a 2  200a 5 a2  9a 2  25b2  225  52  b2 32 1. Dựa vào hình elip.  a 2  b 2 max  a  5  b  0 và a 2  b 2 min  b  3  a  0 . Câu 360. Cho hai số phức z1 , z2 thỏa mãn z1  5  5, z2  1  3i  z2  3  6i . Giá trị nhỏ nhất của z1  z2 là: A. 1 2 B. 3 2 5 2 C. D. 7 2 Lời giải Chọn C Giả sử z1  a1  b1i  a1 , b1    , z2  a2  b2i  a2 , b2    . Ta có 2  z1  5  5   a1  5   b1  25 . Do đó, tập hợp các điểm A biểu diễn cho số phức z1 2 2 là đường tròn  C  :  x  5   y  25 có tâm là điểm I  5;0  và bán kính R  5 . 2  z2  1  3i  z2  3  6i   a2  1   b2  3   a2  3   b2  6  2 2 2 2  8a2  6b2  35  0 . Do đó tập hợp các điểm B biểu diễn cho số phức z2 là đường thẳng  : 8 x  6 y  35  0 . Khi đó, ta có z1  z2  AB . Suy ra z1  z2 min  ABmin  d  I ;    R  Vậy giá trị nhỏ nhất của z1  z2 là 8.  5   6.0  35 8 6 2 2 5  5 . 2 5 . 2 Câu 361. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z  1  1  i  z . Đặt m  z , tìm giá trị lớn nhất của m . A. 2. TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 B. 2 1. C. 2  1. D. 1. Trang | 104 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Lời giải Chọn C y I 1 M2 O x . Đặt z  x  iy với x, y   . Ta có z  1  1  i  z  z  1  1  i . z .    x  1  y 2  2 x 2  y 2 2   x2  y 2  2 x 1  0 .  tập các điểm biểu diễn z là đường tròn tâm I  1;0  và bán kính R  2 .  Max z  OM 2  OI  R  1  2 . Câu 362. Cho số phức z thỏa mãn z  1 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P  1  z  3 1  z . A. 6 5 . B. 20 . C. 2 20 . D. 3 15 . Lời giải Chọn C Gọi z  x  yi ;  x   ; y    . Ta có: z  1  x 2  y 2  1  y 2  1  x 2  x  1; 1  1  x   y  3 1  x   y  2 1  x   3 2 1  x  . 2  1  x   3 2  1  x  ; x  1; 1 . Hàm số liên tục trên   1; 1 2 Ta có: P  1  z  3 1  z  Xét hàm số f  x   với x   1;1 ta có: f   x   2 2 1 2 1  x  2 và 3 4  0  x     1; 1 5 2 1  x    4 Ta có: f  1  2; f  1  6; f     2 20  Pmax  2 20 .  5 Câu 363. Trong các số phức z thỏa mãn z  z  1  2i , số phức có mô đun nhỏ nhất là A. z  5 . B. z  1  3 i. 4 C. z  1 i. 2 D. z  3  i . Lời giải Chọn C Gọi z  x  yi  x, y    suy ra z  x  yi . 2 2 Theo giả thiết ta có x  y   x  1   2  y   2 x  4 y  5  0  x  2 TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 2 5  2y . 2 Trang | 105 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM 2 5 5 2 5  2 Khi đó z  x  y    2 y   y  5  y  1   . 4 4 2  2 2 2 5 1   5 x   2 y x   Vậy z nhỏ nhất bằng khi  2 2. 2  y  1  y  1 1 Vậy số phức có mô đun nhỏ nhất là z   i . 2 Câu 364. Cho số phức thỏa mãn z  2  2i  1 . Giá trị lớn nhất của z là. A. 4 2  2 . B. 2  2 . C. 2 2  1 . D. 3 2  1 . Lời giải Chọn C Cách 1: Đặt z  x  yi khi đó ta có z  2  2i  1   x  2 2   y  2  2  1   x  2 2   y  2 2  1 . Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I  2; 2  bán kính r  1 . Phương trình đường thẳng OI : y   x . Hoành độ giao điểm của OI và đường tròn tâm I  2; 2  là nghiệm phương trình tương giao:  x  2 2    x  2  2  1  x  2  1 . 2 1 1  1 1    ; 2  ; 2  Ta có hai tọa độ giao điểm là M  2   và M   2  . 2 2 2 2   Ta thấy OM  2 2  1; OM   2 2  1 . Vậy tại giá trị lớn nhất của z  2 2  1 . Cách 2: Xét z  2  2i  1  1  z   2  2i   z  2  2i  z  2 2 . Vậy z  1  2 2 , GTLN của z  1  2 2 . 2 Câu 365. Cho số phức z thỏa điều kiện z  4  z  z  2i  . Giá trị nhỏ nhất của z  i bằng ? A. 2 . B. 3 . C. 4 . D. 1 . Lời giải Chọn D Giả sử z  x  yi  x, y    . z 2  4  z  z  2i   z 2   2i   z  z  2i    z  2i  z  2i   z  z  2i  2  z  2i  0 1  .  z  2i  z  2  TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 106 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM 1  z  2i . Suy ra  2  z  i  2i  i  i  1 . x  yi  2i  x  yi  x 2   y  2   x 2  y 2  x 2  y 2  4 y  4  x 2  y 2 2  y  1. Suy ra z  i  x  yi  i  x 2   y  1  x 2  4  2 , x   . 2 Vậy giá trị nhỏ nhất của z  i bằng 1 . Câu 366. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để có đúng 2 số phức z thỏa z   m  1  i  8 và z  1  i  z  2  3i . A. 66 . B. 65 . C. 131 . Lời giải Chọn A Đặt z  x  iy D. 130 .  x, y    Ta có: z   m  1  i  2  tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I  m  1; 1 , bán kính R  8 . Ta có: z  1  i  z  2  3i  tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là đường thẳng d : 2 x  8 y  11  0 . Yêu cầu bài toán  khoảng cách từ I đến d nhỏ hơn R  2m  21  8 68 21 21  4 68  m   4 68 2 2 Vì m   nên 22  m  43  có 66 giá trị thỏa yêu cầu bài toán.  Câu 367. Cho số phức z thỏa mãn z  1 . Đặt A  A. A  1 . 2z  i . Mệnh đề nào sau đây đúng? 2  iz B. A  1 . C. A  1 . D. A  1 . Lời giải Chọn C 2 2 Đặt Có a  a  bi,  a, b     a  b  1 (do z  1 ) 2 a   2 b  1 i 2z  i A   2  iz 2  b  ai Ta chứng minh Thật vậy ta có 4 a2   2b  1 4 a 2   2 b  1 2  b 2 2  a2 2  1.  2  b   a2 2 4 a2   2 b  1 2 2  1  4 a 2   2 b  1   2  b   a2  a2  b 2  1 2  2  b   a2 2 Dấu “=” xảy ra khi a 2  b 2  1 . Vậy A  1 . TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 107 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Câu 368. Trong tập hợp các số phức z thỏa mãn: z  2i  2. Tìm môđun lớn nhất của số phức z 1 i zi . A. 2  2 . B. 3  2 . C. 3  2 . D. 2  2 . Lời giải Chọn A Đặt z  x  yi , x, y   . z 2i z 2i  2  2   x  2    y  1 i  2  x  1   y  1 i . z 1 i z 1 i   x  2 2   y  12  2  x  12   y  12 . 2 2 2 2 2 2   x  2    y  1  2  x  1   y  1  .  x   y  1  2 .   Suy ra  y  1  2  y  1  2 . 2   2 2 Ta có: x   y  1  2  x   y  1  2  4 y  z  i  2  4 y  2  4 1  2  6  4 2 . 2 2 2  z 1  6  4 2  2  2 . Vậy z  1  2  2 là môđun lớn nhất của số phức z  i . Câu 369. Cho số phức z thỏa mãn z 2  2 z  5   z  1  2i  z  3i  1 . Tính min | w | , với w  z  2  2i . A. min | w | 1 . 2 B. min | w | 1 . C. min | w | 2 . D. min | w | 3 . 2 Lời giải Chọn B Ta có z 2  2 z  5   z  1  2i  z  3i  1   z  1  2i  z  1  2i    z  1  2i  z  3i  1  z  1  2i  0 .    z  1  2i    z  3i  1 Trường hợp 1 : z  1  2i  0  w  1  w  1 1 . Trường hợp 2: z  1  2i  z  3i  1 . Gọi z  a  bi (với a, b   ) khi đó ta được 1 2 2 a  1   b  2  i   a  1   b  3 i   b  2    b  3  b   . 2 3 Suy ra w  z  2  2i  a  2  i  w  2 Từ 1 ,  2  suy ra min | w | 1 .  a  2 2  9 3  4 2  2 . Câu 370. Cho số phức z thỏa mãn z  2  3i  1 . Tìm giá trị lớn nhất của z . A. 13 . TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 B. 1  13 . C. 2  13 . D. 13 1 . Trang | 108 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Lời giải Chọn B Đặt z  x  yi,  x, y    . Ta có: z  2  3i  1  Đặt:    x  2 2   y  32  1   x  2    y  3  1 . 2 2 x  2  sin t x  2  sin t  . y  3  cos t y  3  cos t 2 2 2 Ta được: z  x  y   2  sin t    3  cos t   4sin t  6cos t  14 . 2 2  42  62 sin  t     14  2 13 sin  t     14 . Suy ra: z  2 13  14  13  1 . 1 i z ;  z  0  trên mặt phẳng 2 tọa độ ( A , B , C và A, B, C  đều không thẳng hàng). Với O là gốc tọa độ, khẳng định Câu 371. Gọi điểm A , B lần lượt biểu diễn các số phức z và z  nào sau đây đúng? A. Tam giác OAB vuông cân tại A . B. Tam giác OAB đều. C. Tam giác OAB vuông cân tại O . D. Tam giác OAB vuông cân tại B . Lời giải Chọn D Ta có: OA  z ; OB  z  1 i 1 i 2 .z  .z  z 2 2 2    1 i 1 i 2 z  .z  z Ta có: BA  OA  OB  BA  z  z  z  2 2 2 Suy ra: OA 2  OB 2  AB2 và AB  OB  OAB là tam giác vuông cân tại B . Câu 372. Xét số phức z  a  bi  a, b  R, b  0  thỏa mãn z  1 . Tính P  2a  4b 2 khi z 3  z  2 đạt giá trị lớn nhất . A. P  4 . B. P  2  2 . C. P  2 . D. P  2  2 . Lời giải Chọn C 1 z Do b  0  1  a  1 z 1  z  2 1 2 2 Ta có : z 3  z  2  z   2  z  z  2 z  2 bi   a  bi  z z  2 bi  a 2  b 2  2abi  2 a 2  b 2    b  2ab  2 2 2 2 2 2 = 2 b  4ab  1  2 1  a  4a 1  a   1  2 4a 3  a 2  4 a  2 TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 109 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Biểu thức trên đạt GTLN trên miền 1  a  1 khi a  1 3  b (do b  0 ) 2 2 2 Vậy P  2a  4b  2 Câu 373. Cho số phức z thỏa mãn z  1  1 . Giá trị nhỏ nhất của z . A. 1 . B. C. 0 . 2. D. 2 1. Lời giải Chọn C Ta có: z  1  1  Quỹ tích điểm M biểu diễn số phức z là đường tròn  C  tâm I 1;0  , bán kính R  1 .  z  OM Mặt khác   z min  0 . O   C  Câu 374. Cho các số phức z thỏa mãn z  4  3i  2 . Giả sử biểu thức P  z đạt giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất khi z lần lượt bằng z1  a1  b1i  a1 , b1    và z2  a2  b2i  a2 , b2    . Tính S  a1  a2 A. S  8 . B. S  10 . C. S  4 . D. S  6 . Lời giải Chọn A Gọi z  a  bi ,  a, b    z  4  3i  2  a  ib  4  3i  2  a  4   b  3 i  2   a  4    b  3  4 2 2 Khi đó tập hợp các điểm M  a; b  biểu diễn số phức z  a  bi thuộc vào đường tròn  C  có tâm I  4; 3 , R  2 . Ta có OI  32  42  5 . Suy ra z max  OI  R  5  2  7 , z min  OI  R  5  2  3 . Gọi  là đường thẳng qua hai điểm OI ta có phương trình của    : 3 x  4 y  0 . Gọi M và N lần lượt là hai giao điểm của    và C  sao cho OM  3 và ON  7 khi đó   3   12 9  28 21  z1   i OM  5 OI  M  5 ;  5       5 5  S  28  12  8 .      5 5 12 9 7 28 21   z   i ON  OI  N  ;   2 5 5  5 5  5 Câu 375. Cho số phức z thỏa mãn 1  i  z  2  1  i  z  2  4 2 . Gọi m  max z , n  min z và số phức w  m  ni . Tính w 1009 A. 5 . 2018 1009 B. 6 . C. 21009 . D. 41009 . Lời giải TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 110 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Chọn B Ta có 1  i  z  2  1  i  z  2  4 2  z  1  i  z  1  i  4 . Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z , F1  1;1 là điểm biểu diễn của số phức z1  1  i và F2 1;  1 là điểm biểu diễn của số phức z2  1  i . Khi đó ta có MF1  MF2  4 . Vậy tập hợp điểm M biểu diễn số phức z là Elip nhận F1 và F2 làm hai tiêu điểm. Ta có F1F2  2c  2c  2 2  c  2 . 2 2 Mặt khác 2a  4  a  2 suy ra b  a  c  4  2  2 . Do đó Elip có độ dài trục lớn là A1 A2  2a  4 , độ dài trục bé là B1B2  2b  2 2 . Mặt khác O là trung điểm của AB nên m  max z  max OM  OA1  a  2 và n  min z  min OM  OB1  b  2 . Do đó w  2  2i suy ra w  6  w 2018  61009 . Câu 376. Cho số phức z thỏa mãn z  1 . Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ 2 nhất của biểu thức P  z  1  z  z  1 . Giá trị của M .m bằng A. 3 3 . 8 B. 13 3 . 8 C. 3 . 3 D. 13 3 . 4 Lời giải Chọn D Đặt t  z  1  z  1  2 nên t   0; 2 . Do z  1 nên z.z  1  P  z  1  z 2  z  z.z  z  1  z  z  1 . 2 Ta có t  z  1   z  1 z  1  z.z   z  z   1  2   z  z  nên z  z  t 2  2 . 2 Vậy P  f  t   t  t 2  3 , với t   0; 2 . t 2  t  3 2t  1 khi 3  t  2 khi 3  t  2 Khi đó, f  t    nên f   t    . 2 khi 0  t  3 t  t  3 2t  1 khi 0  t  3 1 f  t   0  t  . 2  1  13 f  0  3 ; f    ; f 3  3 ; f  2  3 . 2 4   Vậy M  13 13 3 ; m  3 nên M .m  . 4 4 Câu 377. Cho số phức z thỏa mãn z  2i  z  4i và z  3  3i  1 . Giá trị lớn nhất của biểu thức P  z  2 là: A. 10  1 . B. 13 . C. 10 . D. 13  1 . Lời giải Chọn B TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 111 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Gọi M  x; y  là điểm biểu diễn số phức z ta có: z  2i  z  4i  x2   y  2   x2   y  4 2 2  y  3 ; z  3  3i  1  điểm M nằm trên đường tròn tâm I  3;3 và bán kính bằng 1. Biểu thức P  z  2  AM trong đó A  2;0  , theo hình vẽ thì giá trị lớn nhất của P  z  2 đạt được khi M  4;3 nên max P   4  2  3  0 2 2  13 . Câu 378. Trong mặt phẳng tọa độ, hãy tìm số phức z có môđun nhỏ nhất, biết rẳng số phức z thỏa mãn điều kiện z  2  4i  5 . A. z  1  2i . B. z  1  2i . C. z  1  2i . D. z  1  2i . Lời giải Chọn D Gọi z  a  bi  a, b    . Ta có: z  2  4i  5  a  bi  2  4i  5   a  2    b  4  i  5 .   a  2 2   b  4 2  5   a  2  b  4  5 . 2 2 Ta có: z   2  4i   5  Tập hợp các số phức là đường tròn  C  tậm I  2;4  , bán kính R  5 . Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z . Ta có: z  z  0  OM . OM nhỏ nhất  I , O , M thẳng hàng. Ta có:  IM  : y  2 x . M là giao điểm của IM và  C   M 1;2   M  3;6   z  1  2i  z  3  6i . Ta có: 1  2i  5 , 3  6i  3 5 . Chọn z  1  2i . Câu 379. Cho z là số phức thay đổi thỏa mãn 1  i  z  2  i  4 và M  x; y  là điểm biểu diễn cho z trong mặt phẳng phức. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T  x  y  3 . A. 4  2 2 . B. 8 . C. 4 . D. 4 2 . Lời giải TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 112 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Chọn B Ta có 1  i  z  2  i  4  z  1 3  i  2 2 . Vậy quỹ tích điểm biểu diễn cho số phức 2 2  1 3 z là đường tròn  C  tâm I   ;  bán kính R  2 2 (1).  2 2 x  y  3 T  0 Biểu thức T  x  y  3 , với T  0 thì ta có  (2). x  y  3  T  0 Khi đó điểm M là điểm thuộc đường tròn  C  và một trong hai đường thẳng trong (2). Điều kiện để một trong hai đường thẳng trên cắt đường tròn  C  là  4 T 2 2  0  T  8  2  0  T  8 . Vậy maxT  8 .  T 4  8  T  0 2 2   2 Câu 380. Trong các số phức z thỏa mãn z  i  z  2  3i . Hãy tìm z có môđun nhỏ nhất. A. z  27 6  i. 5 5 B. z   6 27  i. 5 5 C. z   6 27  i. 5 5 D. z  3 6  i. 5 5 Lời giải Chọn D Giả sử z  x  yi  x, y     z  x  yi . Ta có x  yi  i  x  yi  2  3i  x   y  1 i   x  2    y  3 i  x 2   y  1   x  2    y  3  1  2 y  13  4 x  6 y  4 x  12  8 y  x  2 y  3 . 2 2 2 2 6  9 9  2 2 2 2 2 2 Do đó z  x  y   2 y  3  y  5 y  12 y  9   y 5     . 5 5 5  6 3 3 6 Dấu ”  ” xảy ra  y   , khi đó x   z   i . 5 5 5 5 Câu 381. Cho số phức z , tìm giá trị lớn nhất của z biết rằng z thỏa mãn điều kiện A. 2. B. 1 . Chọn C C. 2 . 2  3i z 1  1 . 3  2i D. 3 . Lời giải Gọi z  x  yi  x, y    . Ta có: 2  3i 2 z  1  1  iz  1  1  z  i  1  x 2   y  1  1 . 3  2i Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I  0; 1 , bán kính R  1 . Gọi M là điểm biểu diễn số phức z , ta có IM  1 . Ta có: z  OM  OI  IM  2 . TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 113 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Câu 382. Trong các số phức thỏa mãn điều kiện z  2  4i  z  2i . Tìm môđun nhỏ nhất của số phức z  2 i. B. 3 2 A. 3 5. C. 3  2 D. 5 Lời giải Chọn B Gọi z  x  yi ;  x  ; y    .  x  2    y  4   x   y  2   x  y  4  0  y  4  x.   y  2   x   6  x   2 x  12 x  36  2  x  3   18  18 2 Ta có: z  2  4i  z  2i  2 Ta có: z  2i  x 2 2 2 2 2 2 2 2 2  z  2i min  18  3 2 khi z  3  i. Câu 383. Cho số phức z thỏa mãn z  2  z  2  5 . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của z . Tính M  m ? A. M  m  1 B. M  m  4 C. M  m  17 2 D. M  m  8 Lời giải Chọn B Gọi M  x; y  , F1  2; 0  , F1  2; 0  biểu diễn cho số phức z , 2 , 2 . 25  4  3. 4 Ta có MF1  MF2  5  M chạy trên Elip có trục lớn 2 a  5 , trục nhỏ 2b  2 Mà z  OM . Do đó giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của z là M  5 3 ; m . 2 2 Suy ra M  m  4 . Câu 384. Cho các số phức z , w thỏa mãn z  5  3i  3 , iw  4  2i  2 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T  3iz  2w . A. 578  13 B. 578  5 C. 554  13 D. 554  5 Lời giải Chọn C z  5  3i  3  3iz  15i  9  9 là đường tròn có tâm I  9;15  và R  9 . iw  4  2i  2  2w  8i  4  4 là đường tròn có tâm J  4; 8 và R   4 . T  3iz  2w đạt giá trị lớn nhất khi T  IJ  R  R   554  13 . Câu 385. Trong các số phức z thỏa z  3  4i  2 , gọi z0 là số phức có mô đun nhỏ nhất. Khi đó. A. Không tồn tại số phức z0 . C. z0  2 . B. z0  7 . D. z0  3 . Lời giải Chọn D TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 114 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM . Cách 1: Đặt z  a  bi ( a, b   ) . Khi đó z  3  4i  2  ( a  3) 2  (b  4) 2  4 . z là đường tròn  C  tâm I  3; 4  và bán Suy ra biểu diễn hình học của số phức kính R  5 . Gọi M  z  là điểm biểu diễn số phức z . Ta có: M  z    C  . z  OM  OI  R  3 . Vậy z bé nhất bằng 3 khi M  z    C   IM . Cách 2: a  3  2 cos  a  3  2cos  Đặt   . b  4  2sin  b  4  2sin   z  a 2  b 2  (2 cos   3)2  (2sin   4) 2  29 12 cos  16sin  . 3  4  29  20  cos   sin   29  20 cos(  )  9  5  5 .  z0  3 . Câu 386. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 2  4  2 z . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. 2 1 2 1  z . 3 3 B. 3 1 3 1  z . 6 6 C. 5 1 z  5 1. D. 6 1  z  6 1 . Lời giải Chọn C Áp dụng bất đẳng thức u  v  u  v , ta được 2 2 2 z  4  z 2  4  4  z  z  2 z  4  0  z  5  1 2 2 2 z  z  z2  4  z2  4  z  2 z  4  0  z  5  1 Vậy, z nhỏ nhất là 5  1, khi z   i  i 5 và z lớn nhất là 5  1, khi z  i  i 5. Câu 387. Cho số phức z thỏa mãn  1  i  z  6  2i  10 . Tìm môđun lớn nhất của số phức z. A. 3  5 TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 B. 4 5 C. 3 5. D. 3. Trang | 115 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Lời giải Chọn C Gọi z  x  yi ;  x   ; y    . Ta có:  1  i  z  6  2i  10   1  i  . z  2 2 6  2i  10  z  2  4i  5   x  2    y  4   5. 1 i Đặt x  2  5 sin t ; y  4  5 cos t ; t  0; 2  . Lúc đó:  2    4  5 cos t   25   4  4 5    8 5  sin t    ;     z  2  5 sin t  25  2 2 2 5 sin t  8 5 cos t  2 2  z  25  20 sin  t     z   5; 3 5     zmax  3 5 đạt được khi z  3  6 i . Câu 388. Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z  2  4i  z  2i .Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất. A. z  1  i . B. z  3  2i . C. z  2  2i . D. z  2  2i . Lời giải Chọn C Đặt z  x  yi,  x, y    , ta có: z  2  4i  z  2i  x  y  4 .  z  x 2  y 2  2( x  2) 2  8  2 2  z  2  2i . Câu 389. Cho số phức z thỏa mãn z  1  2i  2 . Tìm môđun lớn nhất của số phức z. A. 56 5 . B. 11  4 5 . C. 64 5 . D. 9  4 5. Lời giải Chọn D Gọi z  x  yi ;  x   ; y    . Ta có: z  1  2 i  2   x  1   y  2   4. 2 2 Đặt x  1  2 sin t ; y  2  2 cos t ; t   0; 2  . Lúc đó: z   1  2 sin t    2  2 cos t   9   4 sin t  8 cos t   9  4 2  8 2 sin  t    ;     2 2 2 2  z  9  4 5 sin  t     z    9  4 5 ; 9  4 5     z max  9  4 5 đạt được khi z  5  2 5 10  4 5  i. 5 5 Câu 390. Cho số phức z thỏa mãn z không phải số thực và w  TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 z 2  z2 là số thực. Giá trị lớn nhất Trang | 116 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM của biểu thức P  z  1  i là. A. 2 2 . C. 8 . B. 2 2 . D. 2. Lời giải Chọn A Cách 1. Xét z  0 suy ra Suy ra Vì 1 2  z  . Gọi z  a  bi, b  0 . w z 1 2  2a   2   z    2 2  a   b  2 2  1 i . w z  a b   a b  b0 1  2    nên b  2 2  1  0   2 2 . w  a b  a  b  2 Suy ra tập hợp điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng Oxy là đường tròn C  : x2  y 2  2 . Xét điểm A  1;1 là điểm biểu diễn số phức z0  1  i suy ra P  MA  max P  OA  r  2 2 . 2 2 Với r là bán kính đường tròn  C  : x  y  2 . Cách 2. w  z 2 z 2    w 2  z2  z  z2  1 z  2  0 * . * là phương trình bậc hai w 1  với hệ số thực     . Vì z thỏa * nên z là nghiệm phương trình * . Gọi z1, z2 w  là hai nghiệm của * suy ra z1.z2  2  z1.z2  2  z1 z2  2  z  2 . Suy ra P  z  1  i  z  1  i  2  2  2 2 . Dấu bằng xảy ra khi z  1  i . Câu 391. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của P  z i , với z là số phức z khác 0 thỏa mãn z  2 . Tính 2M  m . A. 2 M  m  5 . 2 B. 2M  m  10 . C. 2M  m  6 . D. 2 M  m  3 . 2 Lời giải Chọn A z i zi 1 3 3 z i  1   . Dấu bằng xảy ra khi z  2i . Vậy M  .   P z z z 2 2 z P zi zi zi 1 1 z i  1   . Dấu bằng xảy ra khi z  2i .    z z 2 z z z 1 Vậy m  . 2 Vậy 2 M  m  5 . 2 TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 117 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM Câu 392. Cho số phức z thỏa mãn z  1  i  z  3i và số phức w  A. w max  9 5 . 10 B. w max  7 5 . 10 C. w max  1 . Tìm giá trị lớn nhất của w . z 4 5 . 7 D. w max  2 5 . 7 Lời giải Chọn D Đặt z  a  bi  a, b    . z  1  i  z  3i   a  1   b  1  a 2   b  3  a  2b  2 2 2 7 . 2 2 2 49 7 7  49 7   z  a  b   2b    b 2  5b 2  14b   5 b     2 4 5  20 2 5   2  w 2 1 2 5 1 7 63   . Đẳng thức xảy ra khi b  và a  . z z 7 5 10 Vậy w max  2 5 . 7 z  a  bi , Câu 393. Xét các số phức  a, b    thỏa mãn     2 4 z  z  15i  i z  z  1 . Tính 1 F  a  4b khi z   3i đạt giá trị nhỏ nhất 2 B. F  6 . A. F  4 . C. F  5 . D. F  7 . Lời giải Chọn D Ta có     4 z  z  15i  i z  z  1 2  4  a  bi  a  bi   15i  i  a  bi  a  bi  1  8b  15   2 a  1 suy ra b  2 1 1 z   3i  2 2 15 . 8  2a  1   2b  6  2 2  1 1 8b  15  4b 2  24b  36  4b 2  32b  21 2 2 2 Xét hàm số f  x   4 x  32 x  21 với x  f   x   8 x  32  0, x  2 15 8 15 15  suy ra f  x  là hàm số đồng biến trên  ;   nên 8 8   15  4353 f  x  f    . 16  8 1 4353 15 1 1 Do đó z   3i đạt giá trị nhỏ nhất bằng khi b  ; a  . 2 16 2 8 2 Khi đó F  a  4b  7 . Câu 394. Gọi M và m là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của môđun số phức z thỏa mãn z  1  2 . Tính TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 118 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM M m. A. 5 . B. 3 . C. 2 . D. 4 . Lời giải Chọn D Gọi z  x  yi được biểu diễn bởi điểm M x; y  . Khi đó OM  z . z 1  2  x  12  y 2  2  x  1  y 2  4 1 . Chứng tỏ M thuộc đường tròn 2 C  có phương trình 1 , tâm I 1; 0 , bán kính R  2 . Yêu cầu bài toán  M  C  sao cho OM lớn nhất, nhỏ nhất. Ta có OI  1 nên điểm O nằm trong đường tròn  R  OI  OM  OI  R  1  OM  3 . Do đó M  3 và m  1 . Vậy M  m  4 . Câu 395. Cho z1 , z2 là hai nghiệm của phương trình 6  3i  iz  2 z  6  9i , thỏa mãn z1  z2  8 5 . Giá trị lớn nhất của z1  z2 bằng. A. 4 2 . B. 5. C. 56 . 5 D. 31 . 5 Lời giải Chọn C Đặt z  a  bi , a , b   . 2 2 Ta có 6  3i  iz  2 z  6  9i  a  b  6a  8b  24  0 .  z1   3  4i   1 2 2   a  3   b  4   1  z   3  4i   1   .  z2   3  4i   1 hbh 2 2 2 2 Ta lại có: 2  z1   3  4i    z2   3  4i     z1  z2  z1  z2   6  8i  .   64 2 6 2  2 1  1   z1  z2   6  8i   z1  z2   6  8i   . 25 5 6 56 Ta có: z1  z2  z1  z2   6  8i    6  8i   z1  z2   6  8i   6  8i   10  . 5 5 Câu 396. Cho hai số phức z1 , z2 thỏa mãn z1  1  i  2 và z2  iz1 . Tìm giá trị nhỏ nhất m của biểu thức z1  z2 ? A. m  2 2  2 . B. m  2 2 . C. m  2 . D. m  2  1 . Lời giải Chọn A Đặt z1  a  bi; a, b    z2  b  ai  z1  z2   a  b    b  a  i . TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 119 Chuyên Đề: SỐ PHỨC Nên z1  z2  HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM  a  b  b  a 2 2  2. z1 Ta lại có 2  z1  1  i  z1  1  i  z1  2  z1  2  2 . Suy ra z1  z2  2. z1  2 2  2 . a b  0. 1 1 Vậy m  min z1  z2  2 2  2 . Dấu ”  ” xảy ra khi Câu 397. Cho số phức z thỏa mãn: z  2  2i  1 . Số phức z  i có môđun nhỏ nhất là: A. 5  1. B. 5 1. 52. C. D. 5 2 . Lời giải Chọn A y I 1 M O 1 x . Gọi z  x  yi , x, y   . 2 2 Ta có: z  2  2i  1  ( x  2)  ( y  2)i  1  ( x  2)  ( y  2)  1 . Tập hợp các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn của số phức z là đường tròn (C ) tâm I (2; 2) và bán kính R  1 . z  i  x 2   y  1  IM , với I  2; 2  là tâm đường tròn, M là điểm chạy trên đường 2 tròn. Khoảng cách này ngắn nhất khi M là giao điểm của đường thẳng nối hai điểm N  0;1  Oy, I  2; 2  với đường tròn (C). IM min  IN  R  5  1 . Câu 398. Cho số phức z thỏa mãn 2 z  3  4i  10 . Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z . Khi đó M  m bằng. A. 15 . B. 10 . C. 20 . D. 5 . Lời giải Chọn B Đặt z  x  yi . 2 3 3 2  Ta có: 2 z  3  4i  10  z   2i  5   x     y  2   25 . 2 2  3  Tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa đề là đường tròn tâm I  ; 2  , bán kính R  5 . 2  TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 120 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM m  IO  R  M  m  2 R  10 . Khi đó:   M  IO  R Câu 399. Cho các số phức z , z1 , z2 thỏa mãn z1  4  5i  z2  1 và z  4i  z  8  4i . Tính M  z1  z2 khi P  z  z1  z  z2 đạt giá trị nhỏ nhất. A. 6 . C. 8 . B. 2 5 . D. 41 . Lời giải Chọn B Gọi I  4;5  , J 1;0  . Gọi A, B lần lượt là các điểm biểu diễn số phức z1 , z2 . Khi đó A nằm trên đường tròn tâm I bán kính R  1 , B nằm trên đường tròn tâm J bán kính R  1 . Đặt z  x  yi , x, y   . Ta có: z  4i  z  8  4i  x  yi  4i  x  yi  8  4i 2  x   4  y    x  8   y  4 2 2 2  16 x  16 y  64  0  :x y40 Gọi C là điểm biểu diễn số phức z thì C     . Ta có: P  z  z1  z  z2  CA  CB . d  I ,   454 12   1 2  1 0  4 5 3  1  R , d  J,     1 R . 2 2 2 2 1   1  xI  yI  4  xJ  yJ  4    4  5  4 1  0  4   0  hai đường tròn không cắt  và nằm cùng phía với  . Gọi A1 là điểm đối xứng với A qua  , suy ra A1 nằm trên đường tròn tâm I1 bán kính R  1 (với I1 là điểm đối xứng với I qua  ). Ta có I1  9;0  . TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 121 Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM  A1  A Khi đó: P  CA  CB  CA1  CB  A1 B nên Pmin  A1 Bmin   .  B  B  1   7  Khi đó: I1 A  I1 J  A  8;0  ; I1 B  I1 J  B  2;0  . 8 8  A  4; 4  Như vậy: Pmin khi A đối xứng A qua  và B  B   . Vậy  B  2;0  M  z1  z2  AB  20  2 5 . Câu 400. Số phức z nào sau đây có môđun nhỏ nhất thỏa | z | z  3  4i : A. z  3 – 4i . 7 8 B. z  3  i . C. z 3  2i 2 . D. z   3  2i . 2 Lời giải Chọn D Gọi z  a  bi,  a, b  R  . Ta có: | z | z  3  4i  6a  8b  25  0 * . 7 3 Trong các đáp án, có đáp án z  3  i và z    2i thỏa * . 8 2 7 25 3 5 Ở đáp án z  3  i thì z  ; Ở đáp án z    2i thì z  . 8 8 2 2 3 Chọn đáp án: z    2i . 2 TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 122
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top