200 câu trắc nghiệm ôn tập HKI Toán 10 – Nguyễn Thị Kiều Minh

Giới thiệu 200 câu trắc nghiệm ôn tập HKI Toán 10 – Nguyễn Thị Kiều Minh

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc 200 câu trắc nghiệm ôn tập HKI Toán 10 – Nguyễn Thị Kiều Minh.

200 câu trắc nghiệm ôn tập HKI Toán 10 – Nguyễn Thị Kiều Minh

Tài liệu môn Toán 10 và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Tài liệu 200 câu trắc nghiệm ôn tập HKI Toán 10 – Nguyễn Thị Kiều Minh

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 10 tại đây

Trường THPT Nhơn Trạch Đề cương ôn tập toán học kì 1 lớp 10 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 HỌC KÌ 1 năm học 2016 – 2017 1. Lý thuyết : a. Đại số : – Mệnh đề,mệnh đề chứa biến,mệnh đề kéo theo,mệnh đề đảo,mệnh đề phủ định,mệnh đề tương đương. -Tập hợp,các phép toán tập hợp,các tập hợp số. -Hàm số,hàm số y = ax + b ,hàm số bậc hai. -Đại cương về phương trình,phương trình quy về phương trình bậc nhất ,bậc hai. -Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn. b. Hình học : – Các định nghĩa : véc tơ,hai véc tơ cùng phương,hai véc tơ cùng hướng,hai véc tơ bằng nhau,véc tơ không….. -Tổng và hiệu của hai véc tơ. -Tích của véc tơ với một số. -Hệ trục tọa độ. -Giá trị lượng giác của một góc bất kì từ 00 đến 1800. -Tích vô hướng của hai véc tơ. 2. Các bài tập tham khảo: Câu 1:Từ ba điểm phân biệt có thể thành lập bao nhiêu véc tơ khác véc tơ không ? A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 2:Trong mặt phẳng Oxy cho M(2;-1);N(-3;5) thì véc tơ MN có tọa độ là : A. (-5;6) B.(5;-6) C. (-5;-6) D. (5;6) Câu 3 :Chọn khẳng định đúng : A. Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA  GB  GC  0 B. Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA  GB  GC  0 C. Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA  AG  GC  0 D. Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA  GB  CG  0 Câu 4 :Chọn khẳng định sai A. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì IA  BI  0 Gv:Nguyễn Thị Kiều Minh  chúc các em ôn tập tốt  Trường THPT Nhơn Trạch Đề cương ôn tập toán học kì 1 lớp 10 B. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì IA  IB  0 C. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AI  BI  0 D. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AI  IB  AB Câu 5 :Chọn khẳng định đúng : A. AB  CD  AB; CD cùng hướng và cùng độ dài. B. AB  CD  AB; CD cùng phương và cùng độ dài. C. AB  CD  AB; CD cùng hướng và cùng độ dài. D. AB  CD  AB; CD ngược hướng và cùng độ dài. Câu 6 :Trong mặt phẳng Oxy cho M(2;5);N(-4;1) thì tọa độ trung điểm đoạn MN là : A. (-1;3) B. (-2;6) C. (6;4) D. (-6;-4) Câu 7 :Trong mặt phẳng Oxy cho a(2; 4); b( 1;2) .Khi đó : A. a ngược hướng b B. a cùng hướng b C. a = b D. a cùng hướng i Câu 8 :Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC biết A(1;1),B(2;2),C(3;3) là: A. (2;2) B. (-1;-1) C. (-2;-2) D. (3;-3) Câu 9 :Trên trục (O; e ) cho A có tọa độ 2,B có tọa độ -2 .Khi đó A. AB ngược hướng e B. AB cùng hướng e C. AB  4e D. AB  4 Câu 10 :Hình bình hành ABCD tâm O có : A. AB  AC  AD B. AO  CO  0 C. AB  CD  AC D. AB  BC  CA Câu 11:Cho hai điểm phân biệt M , N .Điều kiện cần và đủ để I là trung điểm đoạn MN là : A. IM = IN B. IM  IN C. IM   IN D. MI  NI Câu 12 :Cho ba điểm A,B,C thẳng hàng ,trong đó B nằm giữa A và C .Khi đó các cặp véc tơ nào sau đây cùng hướng ? Gv:Nguyễn Thị Kiều Minh  chúc các em ôn tập tốt  Trường THPT Nhơn Trạch A. AB và BC Đề cương ôn tập toán học kì 1 lớp 10 B. AB và CB C. BA và BC D. CB và AC Câu 13:Cho hình thoi ABCD .Các đẳng thức sau,đẳng thức nào đúng ? A. AB  CD B. AD  CB C. DA  CB D. AC  DB Câu 14 :Cho tam giác ABC .Gọi A’,B’,C’ lần lượt là trung điểm của các cạnh BC,CA,AB .Véc tơ C ‘ B ‘ cùng hướng với véc tơ : A. AB B. CA C. BC D. CB Câu 15 :Chọn khẳng định đúng : A. Nếu AB cùng phương với e thì AB  AB B. Nếu AB cùng hướng với e thì AB  AB C. Nếu AB ngược hướng với e thì AB  AB D. Nếu AB cùng hướng với e thì AB   AB Câu 16 :Trên trục (O; e ) cho các điểm A,B,M,N lần lượt có tọa độ -1,2,3,-2.Khi đó : A. AB và MN ngược hướng. B. AB và MN cùng hướng. C. AB và MN cùng hướng e . D. AB và MN ngược hướng e . Câu 17 :Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì đẳng thức nào sau đây đúng ? A. AG  AB  AC 2 B. AG  AB  AC 3 C. AG  3( AB  AC ) 2 D. AG  2( AB  AC ) 3 Câu 18 :Cho tam giác ABC đều cạnh a ,BH là đường cao .Đẳng thức nào sau đây đúng? A. AH  CH B. BH  3 CB 2 C. BH  1 AC 2 D. AB  AC Câu 19 :Trong mặt phẳng Oxy cho bốn điểm A(3;1),B(2;2),C(1;6),D(1;-6) . Hỏi điểm G(2;-1) là trọng tâm của tam giác nào? A. Tam giác ABC B. Tam giác ABD C. Tam giác ACD Câu 20 :Cho a(3; 4); b( 1;2) .Tọa độ của a  b Gv:Nguyễn Thị Kiều Minh D. Tam giác BCD là:  chúc các em ôn tập tốt  Trường THPT Nhơn Trạch A. (-4;6) Đề cương ôn tập toán học kì 1 lớp 10 B. (2;-2) C. (4;-6) D. (-3;-8) Câu 21 :Cho a(3; 4); b( 1;2); c(2;1) .Tọa độ của u  2a  3b  c A. (11;-13) B. (-11;13) C. (11;13) là: D. (-11;-13) Câu 22 :Cho tam giác ABC với M,N lần lượt là trung điểm hai cạnh AB và AC .Chọn khẳng định đúng: A. BC  2MN B. BC  2MN C. AB  2MB 1 2 D. MN  CB Câu 23 :Chọn khẳng định đúng : A. a( 4;0), i(1;0) là hai véc tơ cùng hướng. B. a(3;4), b(4;3) là hai véc tơ đối nhau. C. a(2; 3), b(2;3) là hai véc tơ đối nhau. D. a(0; 3), J (0;1) là hai véc tơ cùng hướng. Câu 24 :Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4, BC= 3 .Độ dài của véc tơ AC là : A. 14 B. 25 C. 7 D. 5 Câu 25 :Cho tam giác ABC đều cạnh a ,giá trị AB  CA là : A. 2a B. a 3 C. a D. a 3 2 Câu 26 :Từ bốn điểm phân biệt có thể thành lập bao nhiêu véc tơ khác véc tơ không ? A. 12 B. 10 C. 8 D. 4 Câu 27 :Trong mặt phẳng Oxy cho A(-2;-1);B(3;5) thì véc tơ AB có tọa độ là : A. (-5;6) B.(5;-6) C. (-5;-6) D. (5;6) Câu 28 :Chọn khẳng định đúng : A. Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì OA  OB  OC  3OG Gv:Nguyễn Thị Kiều Minh  chúc các em ôn tập tốt  Trường THPT Nhơn Trạch Đề cương ôn tập toán học kì 1 lớp 10 B. Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA  GB  GC  0 C. Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA  AG  GC  0 D. Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA  GB  CG  0 Câu 29 :Chọn khẳng định sai A. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì IA  BI  AB B. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì IA  IB  0 C. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AI  BI  0 D. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AI  IB  AB Câu 30:Chọn khẳng định đúng : A. AB  2CD  AB; CD ngược hướng B. AB  CD  AB; CD cùng phương và cùng độ dài. C. AB  CD  AB; CD cùng hướng và cùng độ dài. D. AB  CD  AB; CD ngược hướng và cùng độ dài. Câu 31 :Trong mặt phẳng Oxy cho A(-2;5);B(4;3) thì tọa độ trung điểm đoạn AB là : A. (1;4) B. (6;-2) C. (6;2) D. (-6;2) Câu 32 :Trong mặt phẳng Oxy cho a(3; 1); b(9;3) .Khi đó : A. a ngược hướng b B. a cùng hướng b C. a = b D. a cùng hướng i Câu 33 :Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC biết A(-2;1),B(4;2),C(4;3) là: A. (2;2) B. (-1;-1) C. (-2;-2) D. (3;-3) Câu 34 :Trên trục (O; e ) cho A có tọa độ 4,B có tọa độ -1 .Khi đó A. AB ngược hướng e B. AB cùng hướng e C. AB  5e D. AB  5 Câu 35 :Hình bình hành ABCD tâm O có : Gv:Nguyễn Thị Kiều Minh  chúc các em ôn tập tốt  Trường THPT Nhơn Trạch A. AB  AC  AD Đề cương ôn tập toán học kì 1 lớp 10 B. AB  AD  AC C. AB  CD  AC D. AB  BC  CA Câu 36 :Cho hai điểm phân biệt M , N .Điều kiện cần và đủ để I là trung điểm đoạn MN là : A. IM = IN B. IM  IN C. IM  1 MN 2 D. MI  NI Câu 37 :Cho ba điểm A,B,C thẳng hàng ,trong đó B nằm giữa A và C .Khi đó các cặp véc tơ nào sau đây cùng hướng ? A. CB và CA B. AB và CB C. BA và BC D. CB và AC Câu 38 :Cho hình thoi ABCD .Các đẳng thức sau,đẳng thức nào đúng ? A. AB  CD B. AD  CB C. BA  CD D. AC  DB Câu 39 :Cho tam giác ABC .Gọi A’,B’,C’ lần lượt là trung điểm của các cạnh BC,CA,AB .Véc tơ A ‘ B ‘ cùng hướng với véc tơ : A. AB B. CA C. BA D. CB Câu 40 :Chọn khẳng định đúng : A. Nếu AB cùng phương với e thì AB   AB B. Nếu AB  AB thì AB cùng hướng với e C. Nếu AB ngược hướng với e thì AB  AB D. Nếu AB cùng hướng với e thì AB   AB Câu 41 :Trên trục (O; e ) cho các điểm A,B,C,D lần lượt có tọa độ 4,2,-1,3.Khi đó : A. AB và CD ngược hướng. B. AB và CD cùng hướng. C. AB và CD cùng hướng e . D. AB và CD ngược hướng e . Câu 42 :Nếu G là trọng tâm tam giác ABC ,I là trung điểm BC thì đẳng thức nào sau đây đúng ? Gv:Nguyễn Thị Kiều Minh  chúc các em ôn tập tốt  Trường THPT Nhơn Trạch A. AI  AB  AC 2 B. AI  Đề cương ôn tập toán học kì 1 lớp 10 AB  AC 3 C. AI  3( AB  AC ) 2 D. AI  2( AB  AC ) 3 Câu 43 :Cho tam giác ABC đều cạnh a ,BH là đường cao .Đẳng thức nào sau đây đúng? A. AH  CH B. BA  CB C. BH  1 AC 2 D. AB  AC Câu 44 :Trong mặt phẳng Oxy cho bốn điểm A(4;2),B(-2;-2),C(1;6),D(4;-6) . Hỏi điểm G(2;-2) là trọng tâm của tam giác nào? A. Tam giác ABC B. Tam giác ABD C. Tam giác ACD Câu 45:Cho a(3; 5); b(0; 3) .Tọa độ của a  b A. (-3;-2) B. (3;2) D. Tam giác BCD là: C. (4;-6) D. (-3;-8) Câu 46 :Cho a(3;4); b(1;2); c( 2; 1) .Tọa độ của u  2a  3b  2c A. (1;16) B. (-1;16) C. (1;-16) là: D. (-1;-16) Câu 47 :Cho tam giác ABC với M,N lần lượt là trung điểm hai cạnh AB và AC .Chọn khẳng định đúng: A. CB  2 MN 1 2 C. AC  2 NC B. BN   AB  AC 1 2 D. MN  CB Câu 48 :Chọn khẳng định đúng : A. a(4;0), i(1;0) là hai véc tơ cùng hướng. B. a(3;4), b(4;3) là hai véc tơ đối nhau. C. a(2;3), b( 2;3) là hai véc tơ đối nhau. D. a(0; 3), J (0;1) là hai véc tơ cùng hướng. Câu 49 :Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4, AD = 3 .Độ dài của véc tơ BD là : A. 14 B. 25 C. 7 D. 5 Câu 50 :Cho tam giác ABC đều cạnh a ,giá trị AB  AC là : Gv:Nguyễn Thị Kiều Minh  chúc các em ôn tập tốt  Trường THPT Nhơn Trạch A. 2a Đề cương ôn tập toán học kì 1 lớp 10 B. a 3 C. a D. a 3 2 Câu 51:Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào là đúng? A. sin1200 =  3 2 B . cos1200 =  3 2 C. tan1200 =  3 D. cot1200 = 3 2 Câu 52 :Cho  và  là hai góc khác nhau và bù nhau . Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào là sai? A. sin = sin B. cos =- cos C. tan = -tan D. cot = cot Câu 53:Cho  là góc tù. Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào là đúng? A. sin < 0 B. cos > 0 C. tan < 0 D. cot > 0 Câu 54:Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào là đúng? A. sin = sin(1800 –  ) B. cos = cos(1800 –  ) C. tan = tan(1800 –  ) D. cot = cot(1800 –  ) Câu 55:Tam giác ABC vuông ở A và có góc B = 300. Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào là sai? A. cosB = 1 3 B. sinC = 3 2 C. cosC = 1 2 D. sinB = 1 2 Câu 56:Tam giác ABC vuông ở A và có góc B = 500. Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào là sai? A. ( AB, BC )  1300 B. ( BC, AC )  400 C. ( AB, CB)  500 D. ( AC, CB)  1200 Câu 57: Cho a và b là hai véc tơ cùng hướng và đều khác véc tơ 0 .Trong các kết quả sau đây ,hãy chọn kết quả đúng. A. a.b  a . b B. a.b  0 C. a.b  1 D. a.b   a . b Câu 58: Trong các câu sau, câu nào không phải mệnh đề? A. Hôm nay lạnh thế nhỉ? Gv:Nguyễn Thị Kiều Minh B. 151 là số vô tỷ.  chúc các em ôn tập tốt  Trường THPT Nhơn Trạch Đề cương ôn tập toán học kì 1 lớp 10 C. Tích vectơ với một số là một số. D. 100 là số chẵn. Câu 59: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào là mệnh đề đâo của mệnh đề P  Q : A.P≠Q  B. P  Q  C. P  Q D. Q  P Câu 60: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề chứa biến. A. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau B. 36 là số chính phương. C. 19 là số lẻ D. 2 x  5  0 Câu 61: Liệt kê tất cả các phần tử của tập M  x  ( x 2  1)(4 x  x 2 )  0 1  A. M   1;1;0;  4  B. M  1;1;0; 4 C. M  0;4 1 D. M  0;   4  Câu 62: Liệt kê tất cả các phần tử của tập M  x  A. M  0;1;2;3;4;5;6 B. M  0;1; 2;3; 4 C. M  1;2;3;4;5;6 D. M  1;2;3;4 *  2x  5  5 Câu 63: Tập xác định của hàm số y  f (x) là: A. Tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức f ( x)  0 B. Tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức f ( x)  0 C. Tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức f ( x)  0 D. Tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức f (x) có nghĩa Câu 64: Trong các câu khẳng định sau câu khẳng định nào đúng nhất: A. Đồ thị của hàm số chẵn nhận Ox làm trục đối xứng. B. Đồ thị của hàm số lẻ nhận trục tung làm trục đối xứng. Gv:Nguyễn Thị Kiều Minh  chúc các em ôn tập tốt  Trường THPT Nhơn Trạch Đề cương ôn tập toán học kì 1 lớp 10 C. Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng. D. Cả hai câu A và B đều đúng Câu 65: Hàm số bậc nhất y  ax  b đồng biến trên B. a  0 A. a  0 C. a  0 khi: D. a  0 Câu 66: Trong các câu khẳng định sau câu khẳng định nào đúng nhất: A. Đồ thị của hàm số y  b là một đường thẳng song song hoặc trùng với trục hoành và luôn đi qua điểm (b;0) B. Đồ thị của hàm số y  b là một đường thẳng song song hoặc trùng với trục hoành và luôn đi qua điểm (0;b) C. Đồ thị của hàm số y  b là một đường thẳng song song hoặc trùng với trục tung và luôn đi qua điểm (b;0) D. Cả ba câu trên đều sai. Câu 67: Đồ thị của hàm số bậc hai có dạng y= ax2+bx+c (a≠0) : b  ;  , có trục đối xứng là đường  2a 4a  A. Là một đường parabol có đỉnh là điểm I  thẳng x  b 2a  b  ;  , có trục đối xứng là đường  2a 4a  B. Là một đường parabol có đỉnh là điểm I  thẳng x  b a b   ;  , có trục đối xứng là đường  2a 4a  C. Là một đường parabol có đỉnh là điểm I  thẳng x  b 2a  b  ;  , có trục đối xứng là đường  2 a 4a  D. Là một đường parabol có đỉnh là điểm I  thẳng x  b 2a Gv:Nguyễn Thị Kiều Minh  chúc các em ôn tập tốt  Trường THPT Nhơn Trạch Đề cương ôn tập toán học kì 1 lớp 10 Câu 68: Cặp số (x;y) = (1;3) là nghiệm của phương trình: A. 2x + 3y = 7 B. 4x + y = 7 C. x – 2y = 5 D. 2x + y = 7 x  2 y  5 3 x  y  1 Câu 69: Nghiệm của hệ phương trình  A. (1;2) B. (1;-2) C. (-1;-2) D. (-2;1) Câu 70: Điêù kiện xác định của phương trình : x  x  8  8  x  8 A. x ≥ 8 B. -8 ≤ x ≤ 8 C. x = 8 D. x ≠ 8  2 x  y  3z  2  Câu 71: Nghiệm của hệ phương trình   x  4 y  6 z  5 5 x  y  3z  5  2 3 A. (-1;2; ) B.(1;-2;- 2 ) 3 C .(-1;-2;3) D. (-2;1;3) Câu 72: Phương trình x2 – x – 2 = 0 có tổng hai nghiệm là: A. 1 B. -2 C. 3 D. 4 Câu 73: Cho hai điểm phân biệt A và B. Điều kiện để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB là: A. IA  IB B. IA  IB C. IA   IB D. AI  BI Câu 74: Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng, trong đó điểm M nằm giữa hai điểm N và P. Khi đó các cặp vectơ nào sau đây cùng hướng? A. MN và PN B. MN và MP C. MP và PN D. NM và PM Câu 75: Cho hình chữ nhật ABCD. Trong các đẳng thức dưới đây, đẳng thức nào đúng? A. AB  CD B. BC  DA C. AC  BD D. AD  BC Câu 76: Tích vô hướng của hai vectơ a và b được xác định bởi công thức: Gv:Nguyễn Thị Kiều Minh  chúc các em ôn tập tốt  Trường THPT Nhơn Trạch Đề cương ôn tập toán học kì 1 lớp 10 A. a.b  a . b .cos(a, b) B. a.b  a.b. cos(a, b) C. a.b  a . b D. a.b  a . b . sin(a, b) Câu 77 : Công thức tính độ dài của a  ( x; y) là: A. C. a  x2  y2 B. a  x 2  y 2 a  x2  y2 D . a  x2  y2 Câu 78: Cho tập A  2; 1;2;3;4;5 và B  0; 2; 4;5;9;10 khi đó tập B \ A là: A.  1;3 B. 0;5;9;10 C.  1;0; 2; 4;5;9;10 D. 2; 4 Câu 79: Cho tập A   ;5 , B   ; 2016  . Khi đó A  B là 1 2 ; 2016  A.  1 B.  ;5 2   1 C.  ;  2  D.  5;   Câu 80: Cho A   2;   B   ; 3 ; C   0; 4  . Khi đó D =  A  B   C là: ; A. D = (2;4) B. D = (-3;4) C. D = (-3;2) D. D = (0 ;2) Câu 81: Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng ? A. Nếu a ≥ b thì a2 ≥ b2 . B. Nếu a chia hết cho 6 thì a chia hết cho 3 C. Nếu a3  b3 thì a  b D. Nếu một tam giác có một góc bằng 60 0 thì tam giác đó là tam giác đều Câu 82: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn: Gv:Nguyễn Thị Kiều Minh  chúc các em ôn tập tốt  Trường THPT Nhơn Trạch Đề cương ôn tập toán học kì 1 lớp 10 2 A. y  3x  x  2 B. y   x 4  2x 2 3 C. y  2 x  3x  4 D. y  2 x  4 Câu 83: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai: A. y  3x  8 B. y  4 x 4  4 x 2  1 2 C. y  5x  3 D. y  5x 3  4 x 2  2 x  1 Câu 84: Cho parabol (P): y  5x 2  10 x  3 có A. Tọa độ đỉnh I( -1; 18) và trục đối xứng x = -1 B. Tọa độ đỉnh I( -1; 8) và trục đối xứng x = -1 C. Tọa độ đỉnh I( 1; -12) và trục đối xứng x = -1 D. Tọa độ đỉnh I( 1; 8) và trục đối xứng x = 1 Câu 85: Tập xác định của hàm số y  x  3 là: A.  ;1 B.  ; 3 C. (3;) D. [3; ) Câu 86: Cho parabol (P): y  6 x 2  4 x  2 . Hai điểm nào sau đây thuộc parabol (P): A. M (0;2) và N (2;0) B. M (1;8) và N (2;2)  1   1 C. M (0;2) và N  3 ;0  D. M (1;0) và N  0; 3  Câu 87: Nghiệm của phương trình A.x=6 x  2  x  4 là: B. x = 4 C..x = 2 D..x = 3 3 x  2 y  7  0 là: 5 x  3 y  1  0 Câu 88: Nghiệm của hệ phương trình  A. (-1;-2) B. (1;-2) C. (-1; 2) D. (-2;1) Câu 89: Phương trình : x4 – 5×2 + 4 = 0 có : A. 4 nghiệm Gv:Nguyễn Thị Kiều Minh B. 3 nghiệm C. 2 nghiệm D. 1 nghiệm  chúc các em ôn tập tốt  Trường THPT Nhơn Trạch Câu 90: Phương trình : Đề cương ôn tập toán học kì 1 lớp 10 1 2   1 có nghiệm là: x 1 x  2 B. x  2  6 A. x  2  6 Câu 91: Nghiệm của phương trình : C. x  2  6 x 1 3x 5 là:   x 2x  2 2 A. x = 2 và x = 1 4 B. x = -2 và x = C. x = 2 và x = – 1 4 D. x = -2 và x = – Câu 92: Hai véctơ khác D. x = 2 1 4 1 4 0 vuông góc với nhau khi và chỉ khi: A. Tích vô hướng của chúng bằng -1 B. Tích vô hướng của chúng bằng 0 C. Tích vô hướng của chúng khác 0 D. Tích vô hướng của chúng luôn dương Câu 93: Cho tập A  a b c d  e,f  . Có tất cả bao nhiêu tập con khac rong của A . A. 30 B. 61 C. 62 D. 63 Câu 94: Cho cac tap A   4;10 , B   4a;   . ia tri cua a sao cho A  B la; A. a  4 B. a  2 C . a 1 D. a  1 Câu 95: Cho đoan M   4;7 va tap N   ; 2    3;   . Khi đo M  N la A.  4; 2   3;7 B.  4; 2   3;7  C.  ; 2  3;   D.  ; 2   3;   Câu 96: Hàm số y  5  10 x  Gv:Nguyễn Thị Kiều Minh 2x 2  3  5 12 x  4 có tập xác định là:  chúc các em ôn tập tốt  Trường THPT Nhơn Trạch 1 1  ;  A.  3 2  Đề cương ôn tập toán học kì 1 lớp 10 1 B.  ;2 3  1 C. (;  2 1 D.  ;  3  Câu 97: Cho parabol (P): y  ax 2  bx  3 có đỉnh I (1;5) . Hãy xác định hệ số a và b: 8 16 ;b  3 3 A. a  8; b  16 B. a  C. a  2; b  4 D. a  2; b  4 Câu 98: Cho hàm số bậc nhất y  (2  m) x  3 , với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên : A. m  2 B. m  2 D. m  2 C. Câu 99: Điều kiện của phương trình : x  3  1 4 x là:  x3 x4 A. x ≥ – 4 và x < 4 B. x ≥ - 4 và x ≠ 3 C. x > – 4 ;x ≠ 3 và x ≤ 4 D. x ≥ – 4 ;x ≠ 3 và x ≤ 4 Câu 100: Phương trình :x2 – m x + 21 = 0 có một nghiệm x1 = 7 thì m và nghiệm x2 còn lại là : A. x2 = 3 ; m = 10 B. x2 = 12 ; m = 36 C. x2 = -3 ;m = 10 D. x2 = 3 ;m = -10 Câu101: Nghiệm của phương trình : x2  x3 A. x = 3 B. x = -3 C. x = – 3 ; x = 3 D. x = 9 ;x = – 9 9 là: x3 Câu102: Phương trình : x2 – 7x + 12 = 0 có hai nghiệm x1;x2 với x1 < x2 .Khi đó x1 x2 là :  x2 x1 A. 25 12 B. 12 25 Gv:Nguyễn Thị Kiều Minh C. - 25 12 D. 25  chúc các em ôn tập tốt  Trường THPT Nhơn Trạch Đề cương ôn tập toán học kì 1 lớp 10 Câu103: Trong mặt phẳng tọa độ, cho tam giác ABC có A(10;5) , B(3;2) , C (6;5) . Tích vô hướng của AB. AC bằng: A. 28 B. -28 C. -58 D. 58 Câu104: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho a  (3;4) và b  (4;3) . Kết luận nào sau đây sai? B. a.  b A. a.b  0 C. a . b  0 D. a.b  0 Câu105: Cho so thưc a  0 . Đieu kien can va đu đe hai khoang  ;9a  va  ;   co a  giao khac rong la: 4 2  a0 A. 3 2 3 B.   a  0 3 4 C.   a  0 3 4 D.   a  0 Câu106: Cho parabol (P): y  3x 2  6 x  5 và đường thẳng d: y  1  m với giá trị nào của m thì (P) và d cắt nhau tại hai điểm phân biệt: A. m  5 B. m  1 C. m  5 D. m  1 Câu107: Một công ty có 85 xe chở khách gồm hai loại , xe chở được 4 khách và xe chở được 7 khách . Dùng tất cả số xe đó , tối đa công ty chở một lần được 445 khách . Hỏi công ty đó có mấy xe mỗi loại A. 50 xe 4 chỗ và 35 xe 7 chỗ B. 40 xe 4 chỗ và 34 xe 7 chỗ C. 60 xe 4 chỗ và 65 xe 7 chỗ C. 30 xe 4 chỗ và 25 xe 7 chỗ Câu108: Hàm số y = x2 A. Có đồ thị đi qua điểm ( -1 ;-1 ) B. Có đồ thị là một đường thẳng . C. Đồng biến trên khoảng ( 2;3 ) D. Nghịch biến trên khoảng ( -1 ;1 ) Câu109: Hàm số y = x có : A. Đồ thị là một Parabol B. Đồ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng . C. Nghịch biến trên ( 0;+ ) D. Đồ thị luôn đi qua ( 1;1 ) , ( -1;1 ) Câu110: Đồ thị hàm số y = b là A. Là đường thẳng song song với trục Ox B. Là đường thẳng trùng với trục Ox Gv:Nguyễn Thị Kiều Minh  chúc các em ôn tập tốt  Trường THPT Nhơn Trạch Đề cương ôn tập toán học kì 1 lớp 10 C. Là đường thẳng cắt trục Ox tại điểm ( O;b ) D. Là đường thẳng cắt trục Oy tại điểm ( O;b ) Câu111:Đuờng thẳng đi qua A( 0;3 ) ; B( -2;0 ) là A. 3x – 2y + 6 = 0 B. 3x – 2y + 3 = 0 C. 2x + 3y – 6 = 0 D. 2x + 3y + 3 = 0 Câu112: Đường thẳng song song với đường thẳng y = 3x – 2 và đi qua điểm M( 2;3 ) là A. y = 3x – 3 B. y = 3x + 3 C. y = 3x D. y = 3x + 2 1 2 Câu113:Hàm số y  x 2  2 x  1 đạt giá trị : A. Lớn nhất y = -1 khi x = -2 C. Lớn nhất x = -2 khi y = -1 B. Nhỏ nhất y = -1 khi x = -2 D. Nhỏ nhất x = -2 khi y = -1 Câu114:Điều kiện xác định của phương trình A. 1  x  2 B. x > 1 và x  2 Câu115: Điều kiện xác định của phương trình A. x  2 3 B. x  2 3 x 2  3x 2 x là:  2 x 1 x 1 C. x ≠ 1 và x ≠ -1 D. x  2 3x 2  x  2  3x  2 3x  2 C. x  3 2 D. x  3 2 3 x  4 y  2 là  5 x  3 y  4 Câu116:Nghiệm của hệ phương trình  A. ( -2;-2 ) B. ( -2;2 ) C. ( 2;2 ) D. ( 2;-2 )  3x  2 y  z  2  Câu117:Nghiệm của hệ phương trình 5 x  3 y  2 z  10 là 2 x  2 y  3z  9  A. ( 15;21;1 ) B. ( 15;21;-1 ) C. ( -15;-21;1 ) Câu118: Nghiệm của phương trình x  4  x  1  x  4 là A. x = – 1 B. x = 4 C. vô nghiệm Câu119: Nghiệm của phương trình ( x 2  x  2) x  3  0 là: A. x = – 1;x = 2;x = 3 B. x = 3 C. vô nghiệm 2 Câu120:Parabol y = 3x – 2x – 1 có đỉnh là: 1 4 A.  ;   3 1 4 B.   ;  3  3 3 2 4 C.  ;   3 3 D. ( -15;-21;-1 ) D. đáp án khác. D. x = – 1;x = 2 2 4 D.  ;   3 3 2 Câu121:Parabol y = ax + bx + c có trục đối xứng là: Gv:Nguyễn Thị Kiều Minh  chúc các em ôn tập tốt  Trường THPT Nhơn Trạch A. x  Đề cương ôn tập toán học kì 1 lớp 10 b 2a B. y  b 2a C. x   4a D. y   4a Câu122:Hàm số y = x2 – 3x + 3 3 A. Đồng biến trên khoảng  ;   3 B. Đồng biến trên khoảng  ;   2 2 3 C. Nghịch biến trên khoảng  ;   2  D. Đồng biến trên khoảng (0;3)  Câu123:Parabol y = ax2 + bx + c A. Nhận trục hoành làm trục đối xứng. B. Nhận trục tung làm trục đối xứng. C. Có bề lõm quay lên khi a < 0. D. Có bề lõm quay lên khi a > 0. Câu124:Parabol y = ax2 + bx + c đi qua ba điểm A(0;-1),B(1;-1),C(-1;1) có các hệ số : A. a = 1,b = -1 ,c = -1 B. a = 1,b = 1 ,c = 1 C. a = -1,b = 1 ,c = 1 D. a = -1,b = -1 ,c = -1 4 2 Câu125:Phương trình x – 4x + 3 = 0 có : A. 1 nghiệm B. 2 nghiệm C. 3 nghiệm D. 4 nghiệm Câu126:Nghiệm của phương trình 5x  6  x  6 là: A. x = 6 B. x = 6/5 C. x = 15 D. Đáp án khác Câu127:Nghiệm của phương trình 2 x  3  1 là: A. x = 2 B. x = -2 C. x = 15 D. Đáp án khác 2 x 3 x3 là:   x  1 x x( x  1) Câu128:Nghiệm của phương trình A. x = – 2 ;x = 0 B. x = -2 C. x = 1 2 Câu129:Phương trình x – 9x +13 = 0 có tổng x13  x23 là A. 387 B. 378 C. 873 D. x= 0;x = 1 D. 837 Câu130: Chọn khẳng định sai A. Đồ thị hàm số y = ax + b là một đường thẳng . B. Đồ thị hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 ) là một parabol . C. Đồ thị hàm số chẵn nhận trục Ox làm trục đối xứng . D. Đồ thị hàm số lẻ nhận gốc tọa độ là tâm đối xứng . Câu131: Điều kiện xác định của phương trình A. x  1 Gv:Nguyễn Thị Kiều Minh B. x  1 3x 2  1  x 1 4 x 1 C. x  1 D. x  1  chúc các em ôn tập tốt  Trường THPT Nhơn Trạch Đề cương ôn tập toán học kì 1 lớp 10 Câu132: Điều kiện xác định của phương trình : A. x ≠ 2 và x ≠ -3 B. x = 2 và x = -3 2x  1 4x là  x2 x3 C. x ≠ 0 và x ≠ -1/2 Câu133: Điều kiện xác định của phương trình : A. x > -1 B. x  1; x  3 Câu134: Nghiệm của phương trình A. x = -3 B. x = -2 D. x ≠ -1/2 và x ≠ 2 x3 x 1 là:  x3 x 1 C. x ≠ -3 D. x ≥ -1 x  3  x  x  3  3 là: C. x = 3 D. vô nghiệm Câu135: Số nghiệm của phương trình  x 2  16 x  15 x  2  0 là : A. 0 B. 1 Câu136: Nghiệm của phương trình A. x = -3 B. x = 1 C. 2 D. 3 x  3  4  2 x là: C. x = 1;x = 13/4 D. x = 2 Câu137: Phương trình x2 – 2x -17 = 0 có tổng các bình phương hai nghiệm của nó là: A. 30 B. -30 C. 38 D. -17 Câu138: Số nghiệm của phương trình x4 – 6×2 – 7 = 0 là : A.1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu139: Tổng các nghiệm của phương trình x4 + x2 – 2 = 0là : A. 0 B. 4 C. -2 D. 2 Câu140:Nghiệm của phương trình  2 x 2  4 x  6 x  2  0 là : A. x = -1; x = -2;x = 3 B. x = 3 C. x = -1; x = -2 D. x = -2; x = 3 Câu141:Chọn khẳng định đúng : A. Phương trình ax + b = 0 là phương trình có nghiệm duy nhất x  b a . B. Phương trình ax + b = 0 là phương trình bậc nhất một ẩn x. C. Phương trình ax + b = 0 là phương trình có vô số nghiệm khi a = 0 và b = 0. Gv:Nguyễn Thị Kiều Minh  chúc các em ôn tập tốt  Trường THPT Nhơn Trạch Đề cương ôn tập toán học kì 1 lớp 10 D. Phương trình ax + b = 0 là phương trình vô nghiệm khi a ≠ 0 và b = 0 Câu142:Điều kiện xác định của phương trình : A. x ≠ 2 và x ≠ -3 B. x = 2 và x = -3 C. x ≠ 0 và x ≠ -1/2 Câu143:Điều kiện xác định của phương trình : A. x > -4 B. x  4; x  3 Câu144:Nghiệm của phương trình A. x = -3 B. x = -2 x  3 3x  2 là  x  2 2x  1 D. x ≠ -1/2 và x ≠ 2 2x  3 x2 là:  x3 x4 C. x ≠ -3 D. x ≥ -2 x  3  x  x  3  3 là: C. x = 3 D. vô nghiệm Câu145:Số nghiệm của phương trình  x 2  6 x  5 x  2  0 là : A. 0 B. 1 Câu146:Nghiệm của phương trình A. x = – 2 B. x = 4 C. 2 D. 3 x  2  4  x là: C. x = 1;x = 13/4 D. x = 2 Câu147:Phương trình x2 – 2x -17 = 0 có tổng các lập phương hai nghiệm của nó là: A. 100 B. -130 C. 110 D. -117 Câu148:Số nghiệm của phương trình x4 + 6×2 + 5 = 0 là : A.0 B. 2 C. 3 D. 4 Câu149:Tổng các nghiệm của phương trình x4 + 2×2 – 3 = 0là : A. 0 B. -3 C. -2 D. 2 Câu150:Nghiệm của phương trình  x 2  4 x  5 x  2  0 là : A. x = -1; x = -2;x = 5 B. x = 5 C. x = -1; x = 5 D. x = -2; x = 5 Câu151:Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có biệt thức   b2  4ac .Chọn khẳng định đúng: Gv:Nguyễn Thị Kiều Minh  chúc các em ôn tập tốt  Trường THPT Nhơn Trạch Đề cương ôn tập toán học kì 1 lớp 10 A. Nếu   0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt x  b   . 2a B. Nếu   0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt x  b   . 2a C. Nếu   0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt x  b   . 2a D. Nếu   0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt x  b ‘   . a Câu152:Điều kiện xác định của phương trình A. 1  x  2 B. x > 1 và x  2 x 2  3x 2 x là:  2 x 1 x 1 C. x ≠ 1 và x ≠ -1 D. x  2 Câu153:Parabol y = ax2 + bx + c có trục đối xứng là: A. x   4a B. y  b 2a C. x  b 2a D. y   4a Câu154:Chọn khẳng định sai A. Đồ thị hàm số chẵn nhận trục Ox làm trục đối xứng . B. Đồ thị hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 ) là một parabol . C. Đồ thị hàm số y = ax + b là một đường thẳng . D. Đồ thị hàm số lẻ nhận gốc tọa độ là tâm đối xứng . Câu155: Nghiệm của phương trình A. x = 6/5 5x  6  x  6 là: B. x = 15 C. x = 6 D. Đáp án khác 3 x  4 y  2 là  5 x  3 y  4 Câu156:Nghiệm của hệ phương trình  A. ( 2;2 ) B. ( 2;-2 ) C. ( -2;2 ) D. ( -2;-2 ) Câu157:Đường thẳng song song với đường thẳng y = 3x – 2 và đi qua điểm M( 2;3 ) là Gv:Nguyễn Thị Kiều Minh  chúc các em ôn tập tốt  Trường THPT Nhơn Trạch A. y = 3x + 3 Đề cương ôn tập toán học kì 1 lớp 10 B. y = 3x – 3 C. y = 3x D. y = 3x + 2 3x 2  x  2 Câu158:Điều kiện xác định của phương trình  3x  2 3x  2 A. x  3 2 B. x  3 2 C. x  2 3 D. x  2 3 Câu159:Parabol y = ax2 + bx + c đi qua ba điểm A(0;-1),B(1;-1),C(-1;1) có các hệ số : A. a = -1,b = 1 ,c = 1 B. a = 1,b = 1 ,c = 1 C. a = -1,b = -1 ,c = -1 D. a = 1,b = -1 ,c = -1 Câu160:Hàm số y = x có : A. Đồ thị là một Parabol B. Đồ thị luôn đi qua ( 1;1 ) , ( -1;1 ) D. Đồ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối C. Nghịch biến trên ( 0;+ ) xứng . Câu161:Hàm số y = x2 – 5x + 3 5 B. Đồng biến trên khoảng  ;   5  A. Đồng biến trên khoảng  ;   2 2 5 C. Nghịch biến trên khoảng  ;   2   D. Đồng biến trên khoảng (0;3) Parabol y = 3×2 – 2x – 1 có đỉnh là: 1 4 A.   ;    3 3 1 4 B.  ;   3 3 2 4 C.  ;   3 3 2 4   D.  ;   3 3 Câu162:Nghiệm của phương trình ( x 2  x  2) x  3  0 là: A. x = 3 x = – 1;x = 2; B. x = – 1;x = 2 C. vô nghiệm D. x = 3 Câu163:Parabol y = ax2 + bx + c A. Nhận trục tung làm trục đối xứng. B. Có bề lõm quay lên khi a < 0. C. Nhận trục hoành làm trục đối xứng. D. Có bề lõm quay lên khi a > 0. Gv:Nguyễn Thị Kiều Minh  chúc các em ôn tập tốt  Trường THPT Nhơn Trạch Đề cương ôn tập toán học kì 1 lớp 10 1 2 Câu164:Hàm số y  x 2  2 x  1 đạt giá trị : A. Lớn nhất y = -1 khi x = -2 B. Nhỏ nhất y = -1 khi x = -2 C. Lớn nhất x = -2 khi y = -1 D. Nhỏ nhất x = -2 khi y = -1 Câu165: Nghiệm của phương trình A. x = 15 2 x  3  1 là: B. x = -2 C. x = 2 D. Đáp án khác C. x= 0;x = 1 D. x = -2 Câu166: Nghiệm của phương trình A. x = 1 2 x 3 x3 là:   x  1 x x( x  1) B. x = – 2 ;x = 0 Câu167:Đồ thị hàm số y = b là A. Là đường thẳng cắt trục Ox tại điểm ( O;b ) B. Là đường thẳng trùng với trục Ox C. Là đường thẳng cắt trục Oy tại điểm ( O;b ) D. Là đường thẳng song song với trục Ox  3x  2 y  z  2  Câu168:Nghiệm của hệ phương trình 5 x  3 y  2 z  10 là 2 x  2 y  3z  9  A. ( 15;21;1 ) B. ( -15;-21;1 ) C. ( -15;-21;-1 ) D. ( 15;21;-1 ) Câu169: Hàm số y = x2 A. Nghịch biến trên khoảng ( -1 ;1 ) B. Có đồ thị đi qua điểm ( -1 ;-1 ) C. Đồng biến trên khoảng ( 2;3 ) D. Có đồ thị là một đường thẳng . Câu170:Phương trình x2 – 9x +13 = 0 có tổng x13  x23 là A. 387 Gv:Nguyễn Thị Kiều Minh B. 378 C. 873 D. 837  chúc các em ôn tập tốt  Trường THPT Nhơn Trạch Đề cương ôn tập toán học kì 1 lớp 10 Câu171:Điều kiện xác định của phương trình 3x 2  1  x 1 B. x  1 A. x  1 4 x 1 C. x  1 D. x  1 Câu172:Đuờng thẳng đi qua A( 0;3 ) ; B( -2;0 ) là A. 3x – 2y + 6 = 0 B. 3x – 2y + 3 = 0 Câu173:Nghiệm của phương trình A. đáp án khác. C. 2x + 3y – 6 = 0 D. 2x + 3y + 3 = 0 x  4  x  1  x  4 là B. x = 4 C. vô nghiệm D. x = – 1 C. 1 nghiệm D. 3 nghiệm Câu174: Phương trình x4 – 4×2 + 3 = 0 có : A. 4 nghiệm B. 2 nghiệm Câu175:Điều kiện xác định của phương trình A. 2  x  3 B. x < 3 và x  2 x2  3 3 x là:  2 x2 x 4 C. x ≠ 2 và x ≠ -2 D. x  2 Câu176:Parabol y = ax2 + bx + c có tọa độ đỉnh là: b  A.  ;   2a 4a  b  B.  ;  2a 4a  b  C.  ;    2a 4a  b  D.  ;  2a 4a   Câu177:Chọn khẳng định sai A. Đồ thị hàm số lẻ nhận trục Oy làm trục đối xứng . B. Đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c ( a ≠ 0 ) là một parabol . C. Đồ thị hàm số y = b là một đường thẳng . D. Đồ thị hàm số lẻ nhận gốc tọa độ là tâm đối xứng . Câu178:Nghiệm của phương trình A. x = 3 x  1  x  3 là: B. x = 5 C. x = 1 D. Đáp án khác 2 x  5 y  1 là x  3y  5 Câu179:Nghiệm của hệ phương trình  A. ( 2;-1 ) Gv:Nguyễn Thị Kiều Minh B. ( -2;-1 ) C. ( -2;2 ) D. ( 2;1 )  chúc các em ôn tập tốt  Trường THPT Nhơn Trạch Đề cương ôn tập toán học kì 1 lớp 10 Câu180:Đường thẳng song song với đường thẳng y = 2x – 3 và đi qua điểm M( 2;1 ) là A. y = 2x + 3 B. y = 2x – 3 C. y = 2x Câu181:Điều kiện xác định của phương trình A. x  3 2 B. x  3 2 D. y = 2x + 2 x2  x  2  2x  3 2x  3 C. x  2 3 D. x  2 3 Câu182:Parabol y = ax2 + bx + c đi qua ba điểm A(0;-1),B(1;-2),C(-1;-4) có các hệ số : A. a = -2,b = 1 ,c = 1 B. a = 2,b = 1 ,c = 1 C. a = -2,b = -1 ,c = -1 D. a = -2,b = 1 ,c = -1 Câu183:Hàm số y = x + 3 có : A. Đồ thị là một Parabol B. Đồ thị luôn đi qua ( 1;4 ) , ( -1;2 ) D. Đồ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối C. Nghịch biến trên ( 0;+ ) xứng . Câu184:Hàm số y = -2x2 – 5x + 3 5 B. Đồng biến trên khoảng  ;   5 A. Đồng biến trên khoảng  ;    2 4 5 C. Nghịch biến trên khoảng   ;    2  D. Đồng biến trên khoảng (0;6)  Câu185:Parabol y = -3x2 + 2x – 1 có đỉnh là: 1 2 A.  ;   3 3 1 2 B.   ;   3 3 2 1 C.  ;  3 3   2 1 D.  ;   3 3 Câu186:Nghiệm của phương trình ( x 2  3x  2) x  3  0 là: A. x = 3 B. x = 1;x = 2 C. vô nghiệm D. x = 1;x = 2;x = 3 Câu187:Parabol y = ax2 + bx + c A. Nhận trục tung làm trục đối xứng. Gv:Nguyễn Thị Kiều Minh B. Có bề lõm quay lên khi a < 0.  chúc các em ôn tập tốt  Trường THPT Nhơn Trạch Đề cương ôn tập toán học kì 1 lớp 10 D. Có trục đối xứng x  C. Nhận trục hoành làm trục đối xứng. b . 2a Câu188:Hàm số y  2 x 2  2 x  1 đạt giá trị : A. Lớn nhất y = 3/2 khi x = 1/2 B. Nhỏ nhất y = 1/2 khi x = 3/2 C. Lớn nhất x = 3/2 khi y = 1/2 D. Nhỏ nhất x = 3/2 khi y = 1/2 Câu189:Nghiệm của phương trình A. x = 1 B. x = -2 Câu190:Nghiệm của phương trình A. Đáp án khác 3x  2  2 là: C. x = 2 D. Đáp án khác x 1 x  2 x  4 x  5 là:    x2 x3 x5 x6 B. x = - 2 ;x = -3 C. x= -5;x = -6 D. x = -4;x=-1/2 Câu191:Đồ thị hàm số y = 3x là A. Là đường thẳng cắt trục Ox tại điểm ( O;3 ) B. Là đường thẳng trùng với trục Ox C. Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ. D. Là đường thẳng song song với trục Ox  2 x  y  3z  2  Câu192:Nghiệm của hệ phương trình   x  4 y  6 z  5 là 5 x  y  3z  5  A. ( 1;2;1 ) B. ( -1;1;2/3 ) C. ( -1;-2;-1 ) D. ( -1;2;2/3 ) Câu193: Hàm số y = -3x2 A. Nghịch biến trên khoảng ( -1 ;1 ) B. Có đồ thị đi qua điểm ( -1 ;3 ) C. Đồng biến trên khoảng ( -2;0 ) D. Có đồ thị là một đường thẳng . Câu194:Phương trình x2 - 7x +18 = 0 có tổng x13  x23 là A. 18 Gv:Nguyễn Thị Kiều Minh B. -35 C. -53 D. 81  chúc các em ôn tập tốt  Trường THPT Nhơn Trạch Đề cương ôn tập toán học kì 1 lớp 10 Câu195:Điều kiện xác định của phương trình A. x  1 3x 2  3  x 1 9 x 1 C. x  1 B. x  1 D. x  1 Câu196:Đuờng thẳng đi qua A( 0;1 ) ; B( -1;0 ) là A. x – y + 1 = 0 B. x – 2y + 3 = 0 C. x + y – 2 = 0 D. 2x + 3y + 3 = 0 Câu197:Nghiệm của phương trình x  1  x  4  x  1 là A. đáp án khác. B. x = 4 C. vô nghiệm D. x = - 1 C. 4 nghiệm D. 3 nghiệm C. 4 nghiệm D. 3 nghiệm Câu198: Phương trình x4 + 9x2 + 8 = 0 có : A. Vô nghiệm B. 2 nghiệm Câu199: Phương trình x4 + 19x2 -20 = 0 có : A. Vô nghiệm B. 2 nghiệm Câu 200: Phương trình 3x4 -12x2 + 9 = 0 có tích các nghiệm : A. 3 B. 4 C. -12 D. 9 ----------------------------------------------- Gv:Nguyễn Thị Kiều Minh  chúc các em ôn tập tốt 
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top