166 câu hỏi trắc nghiệm tổng ôn về số phức – Hứa Lâm Phong

Giới thiệu 166 câu hỏi trắc nghiệm tổng ôn về số phức – Hứa Lâm Phong

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc 166 câu hỏi trắc nghiệm tổng ôn về số phức – Hứa Lâm Phong CHƯƠNG SỐ PHỨC.

166 câu hỏi trắc nghiệm tổng ôn về số phức – Hứa Lâm Phong

Tài liệu môn Toán 12 và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi từ cơ bản đến vận dụng cao sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn , các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất.

Tài liệu 166 câu hỏi trắc nghiệm tổng ôn về số phức – Hứa Lâm Phong

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng tại đây nhé.

Text 166 câu hỏi trắc nghiệm tổng ôn về số phức – Hứa Lâm Phong
TỔNG ÔN SỐ PHỨC 12 THẦY LÂM PHONG (0933524179 – SÀI GÒN) 166 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TỔNG ÔN VỀ SỐ PHỨC Cho i là đơn vị ảo. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. i 2  0 B. i 2  1 . C. i 2  1 Số phức liên hợp của số phức z  a  bi là số phức: D. i 2  0 B. z  a  bi . C. z  a  bi z  a  bi 2 Cho số phức z  a  bi . Số phức z có phần thực là: B. a  b . C. a2  b2 A. a2  b2 Cho số phức z  a  bi . Môđun của số phức z là: D. z  b  ai A. a2  b2 A. B. a2  b2 . C. a2  b2   Cho i là đơn vị ảo. . Giá trị của biểu thức z  i 2  i  1 A. A. A. A. A. B. C. D. D. a  b D. a2  b2 3 là B. 1. C. i D. 1 4 Cho i là đơn vị ảo. . Giá trị của biểu thức z  i là B. i . C. 1 D. i 1 Cho i là đơn vị ảo và n là số nguyên dương. Giá trị của biểu thức z  i 4 n là B. i . C. 1 D. i 1 Cho i là đơn vị ảo và n là số nguyên dương. Phát biểu nào sau đây là đúng ? i n  i n 1  0 B. i n  i n 2  0 . C. i n  i n1  0 D. i n  i n 2  0 Trong các kết luận sau, kết luận nào sai ? Mô đun của số phức z là một số phức. Mô đun của số phức z là một số thực dương. Mô đun của số phức z là một số thực. Mô đun của số phức z là một số thức không âm. i Cho i là đơn vị ảo. Số phức 4  3i có A. Phần thực là 4 và phần ảo là  3i B. Phần thực là 4 và phần ảo là  3 . C. Phần thực là 4 và phần ảo là 3i Cho i là đơn vị ảo. Số phức i có A. Phần thực là 0 và phần ảo là i C. Phần thực là 0 và phần ảo là 1 D. Phần thực là 4 và phần ảo là 3 B. Phần thực là i và phần ảo là 0 D. Phần thực là 1 và phần ảo là 0 Cho i là đơn vị ảo và n là số nguyên dương. Số phức z  i 4 n 3 có A. Phần thực là 1 và phần ảo là 0 B. Phần thực là 0 và phần ảo là i . C. Phần thực là 0 và phần ảo là i D. Phần thực là 0 và phần ảo là 1 Kết quả của phép tính  a  bi 1  i  với a,b là số thực là A. a  b  b  a i B. a  b   b  a  i . Rút gọn z  i  2  i  3  i  ta được z  2  5i C. a  b   b  a  i D. b  a   b  a  i A. B. z  5i . Kết quả của phép tính  2  3i  4  i  là C. z  6 D. z  1  7 i A. 6  14i C. 5  14i D. 5  14i B. 5  14i . THẦY HỨA LÂM PHONG (QUẬN 11 – SÀI GÒN – [email protected]) 1 TỔNG ÔN SỐ PHỨC 12 THẦY LÂM PHONG (0933524179 – SÀI GÒN) Môđun của số phức z  5  2i  1  i  là 3 A. B. 3 . C. 5 7 Cho số phức z  5  4i . Môđun của số phức z là: A. 1 B. 41 . Cho i là đơn vị ảo . Với a,b A. b  0 B. a  0 . Cho i là đơn vị ảo . Với x, y  D. 2 C. 3 D. 9 thì số phức a  bi là số thực khi và chỉ khi C. a  b D. a  b thì số x  1   y  3  i là số thực khi và chỉ khi  x  1  x  1 B.  . C. y  3 D. x  1   y  3   y  3 Cho i là đơn vị ảo . Với a,b thì a  bi là số thuần ảo khi và chỉ khi A. b  0 B. a  0 . C. a  b D. a  b A. thì số x  1   y  3  i là số thuần ảo khi và chỉ khi Cho i là đơn vị ảo . Với x, y  A. x1 Cho i là đơn vị ảo . Với a,b A. a0 ab x  1  D.    y  3 thì  a  bi  là số thực khi và chỉ khi 2 B. b  0 . Cho i là đơn vị ảo . Với a,b A. x  1 C.   y  3 B. y  3 . C. ab  0 D. a  b  0 thì  a  bi  là số thuần ảo khi và chỉ khi B. a  b  0 . 2 C. a  b D. a  b Cho số phức z  5  12i . Khẳng định nào sau đây là sai ? A. Số phức liên hợp của z là z  5  12i B. w  2  3i là một căn bậc hai của z. 5 12  i C. Modun của z là 13 D. z 1   169 169 Biết rằng nghịch đảo của số phức z bằng số phức liên hợp của nó, trong các kết luận sau, kết luận nào đúng? A. z  B. z  1 . C. z  1 D. z là số thuần ảo Phần ảo của số phức z bằng bao nhiêu ? biết z  A. 2 B. 2 .  A. 32 2 13 B. 0 B. 2  i 3 . 2 C.  2 . Cho hai số phức z  2  i; z’  2  3i. Thương số A.   2  i ( 1  2i D. 2. z có phần thực bằng: z’ 32 2 2  3 2 . C. 13 13 1 3 Cho số phức z   i . Số phức 1  z  z 2 bằng: 2 2 C. 1  D. 23 2 13 D. 1 3  i 2 2 Gọi x, y là hai số thực thỏa x  3  5i   y  2  i   4  2i . Khi đó 2 x  y bằng 2 THẦY HỨA LÂM PHONG (QUẬN 11 – SÀI GÒN – [email protected]) 2 TỔNG ÔN SỐ PHỨC 12 THẦY LÂM PHONG (0933524179 – SÀI GÒN) B. 0 . C. 1 D. 2 2 k k 1 k2 k3 Tổng i  i  i  i bằng: A. i B. 0 . C. i D. 1 Cho số phức z  2  3i mô đun của số phức 2 z  3 z có giá trị là: A. A.  C.  B. 13 . 5 13 Căn bậc hai của số phức z  6  8i là:  A. 2 2  2i; 2 2  2i  2  2i; 2 ; 2i C. B. D. D. 109  229  2 ; 2 2i;  2  2 2i . 28 ; 96i; 28 ; 96 i Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Có hai số phân biệt vừa là số thực vừa là số thuần ảo B. Có duy nhât một số vừa là số thực vừa là số thuần ảo C. Không có số nào vừa là số thực vừa là số thuần ảo D. Có nhiều số phân biệt vừa là số thực vừa là số thuần ảo Khẳng định nào sau đây là sai? A. Mỗi số phức là một số thực B. Mỗi só hữu tỉ là một số phức . C. Mỗi số nguyên là một số phức D. Mỗi số thực là một số phức Cho số phức z . Phát biểu nào sau đây là đúng ? 2 B. z 2  z là số thực không âm A. z.z là số thực dương D. z 2 là số thực không âm Cho số phức z  5  4i . Số phức z có điểm biểu diễn là A.  5 ; 4  B.  5 ; 4  . C.  5 ; 4  D.  5 ; 4  C. z.z là số thực Cho số phức z  6  7 i . Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là A.  6 ; 7  B.  6 ; 7  . C.  6 ; 7  D. 1 là: 2  3i  2 3  B.  ;   . C.  2 ; 3   13 13   6 ; 7  Điểm biểu diễn của số phức z  A.  2 ; 3  2 3  D.  ;   13 13  Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Hai số phức bằng nhau khi và chỉ khi hai phần thực của hai số đó bằng nhau B. Hai số phức bằng nhau khi và chỉ khi hai phần ảo của hai số đó bằng nhau C. Hai số phức bằng nhau khi và chỉ khi hai mô đun của hai số đó bằng nhau D. Hai số phức bằng nhau khi và chỉ khi hai phần thực của hai số đó bằng nhau và hai phần ảo của hai số đó bằng nhau. Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Hai số phức bằng nhau khi và chỉ khi hai phần thực của hai số đó bằng nhau B. Hai số phức bằng nhau khi và chỉ khi hai phần ảo của hai số đó bằng nhau C. Tồn tại hai số phức khác nhau có mô đun bằng nhau và phần thực bằng nhau THẦY HỨA LÂM PHONG (QUẬN 11 – SÀI GÒN – [email protected]) 3 TỔNG ÔN SỐ PHỨC 12 THẦY LÂM PHONG (0933524179 – SÀI GÒN) D. Hai số phức bằng nhau khi và chỉ khi hai mô đun của hai số đó bằng nhau Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Nếu hai số phức có mô đun bằng nhau thì hai số đó bằng nhau hoặc hai số đó đối nhau B. Nếu tích của hai số phức bằng thì trong hai số đó cs ít nhất một số bằng 0 C. Nếu lập phương của hai số phức bằng nhau thì hai số đó bằng nhau D. Nếu tổng bình phương của hai số phức bằng 0 thì cả hai số đó bằng 0 Cho hai số phức z , z’ khác 0. Phát biểu nào sau đây là đúng ? z z A. z . z’  z.z’ B. ‘  ‘ . C. z  z’  z  z’ z z  z  z’ 2 2 D. z  z’   ‘  z   z Cho số phức z thỏa mãn z  1  4 . Giá trị lớn nhất của biểu thức 2 z  1 A. 9 B. 7. C. 11 D. 15 Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z  3  2i và B là điểm biểu diễn của số phức z’  2  3i . Tìm mệnh đề đúng của các mệnh đề sau. A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc tọa độ O B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung. C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành. D. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y  x . Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z  2  5i và B là điểm biểu diễn của số phức z’  2  5i . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc tọa độ O B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung. C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành. D. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y  x . Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z  5  4i và B là điểm biểu diễn của số phức z’  5  4i . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc tọa độ O B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung. C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành. D. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y  x . Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z  3  4i và B là điểm biểu diễn của số phức z’  3  4i . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc tọa độ O B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung. C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành. D. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y  x . Tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số z thỏa mãn điều kiện z  z  5  6 có phương trình là: A. x 1 2 B. x   1 . 2 C. x  1 2 D. x  2 THẦY HỨA LÂM PHONG (QUẬN 11 – SÀI GÒN – [email protected]) 4 TỔNG ÔN SỐ PHỨC 12 THẦY LÂM PHONG (0933524179 – SÀI GÒN) Tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biễu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện z  1 là: A. Đường tròn tâm O  0 ; 0  và có bán kính bằng 1 B. Phần bên trong đường tròn tâm O  0 ; 0  và có bán kính bằng 1 . C. Phần bên ngoài đường tròn tâm O  0 ; 0  và có bán kính bằng 1. D. Phần bên trong đường tròn tâm I(1; 0 ) và có bán kinh bằng 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z  1   1  i  z là: A. Đường tròn có tâm I( 1; 0) , bán kính r  2 B. Đường tròn có tâm I( 0 ; 1) , bán kính r  2 C. Đường tròn có tâm I( 0 ; 1) , bán kính r  2 D. Đường tròn có tâm I(1; 0 ) , bán kính r  2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2  z  i  z là: A. Đường thẳng có phương trình 4 x  2 y  3  0 B. Đường thẳng có phương trình 4 x  2 y  3  0 C. Đường thẳng có phương trình 4 x  2 y  3  0 D. Đường thẳng có phương trình 4 x  2 y  3  0 Tập hợp điểm biểu diễn số phức z, biết 3 zi  4  2 là A. điểm B. đường thẳng . C. đường elip D. đường tròn Cho số phức z có biểu diễn hình học là điểm M trên mặt phẳng tọa độ Oxy . Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Mô đun của số phức z bằng khoảng cách từ điểm M đến trục Ox B. Mô đun của số phức z bằng khoảng cách từ điểm M đến trục Oy C. Mô đun của số phức z không bằng khoảng cách từ điểm M đến gốc tọa độ D. Mô đun của số phức z bằng khoảng cách từ điểm M đến gốc tọa độ. Cho hai số phức z,z’ lần lượt có biểu diễn hình học là các điểm M,M’ trên mặt phẳng tọa độ Oxy . Phát biểu nào sau đây là đúng? A. z và z’ là hai số phức liên hợp khi và chỉ khi M và M’ là hai điểm đối xứng với nhau qua gốc tọa độ. B. z và z’ là hai số phức liên hợp khi và chỉ khi M và M’ là hai điểm đối xứng với nhau qua trục Ox C. z và z’ là hai số phức liên hợp khi và chỉ khi M và M’ là hai điểm đối xứng với nhau qua trục Oy D. z và z’ là hai số phức liên hợp khi và chỉ khi M và M’ là hai điểm cách đều trục Ox . THẦY HỨA LÂM PHONG (QUẬN 11 – SÀI GÒN – [email protected]) 5 TỔNG ÔN SỐ PHỨC 12 THẦY LÂM PHONG (0933524179 – SÀI GÒN) Cho i là đơn vị ảo. Cho đoạn thẳng MN có M,N lần lượt là điểm biểu diễn hình học của các số phức z1  4  i , z2  2  9i . Số phức z3 có biểu diễn hình học là trung điểm của đoạn thẳng MN . Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. z3  1  4i B. z3  1  4i . C. z3  1  4i D. z3  1  4i Cho i là đơn vị ảo. Cho tam giác ABC có ba đỉnh A,B,C lần lượt là biểu diễn hình học của các số phức z1  2  i , z2  1  6i , z3  8  i . Số phức z4 có biểu diễn hình học là trọng tâm của tam giác ABC . Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. z4  3  2i B. z4  3  2i . C. z4  3  2i D. z4  3  2i Cho hai số phức z,z’ lần lượt có biểu diễn hình học là các điểm M,M’ trên mặt phẳng tọa độ Oxy . Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. MM’  z  z’ B. MM’  z  z’ . C. MM’  z  z’ D. MM’  z’  z Cho các hình 1, hình 2, hình 3 sau: Hình 1 Cho số phức z  a  bi, a; b  Hình 2  . Để điểm biểu diễn của z nằm trong dải  2 ; 2  hình 1 thì điều kiện của a,b là: A. a  2 ,b  2 B. a  2 ,b  2 . Cho số phức z  a  bi,  a; b  C. 2  a  2 ,b  a  3,b  3 B. a  3 ,b  3 . Cho số phức z  a  bi,  a; b  theo D. a,b   2 ; 2   . Để điểm biểu diễn của z nằm trong dải  3i; 3 i  theo hình 2 thì điều kiện của a,b là: A. Hình 3 C. 3  b  3,a  D. a,b   3 ; 3   . Để điểm biểu diễn của z nằm trong hình tròn tâm O bán kính bằn 2 theo hình 3 thì điều kiện của a,b là: A. a  b  4 B. a2  b2  4 . Cho các hình 4, hình 5, hình 6 sau: Hình 4 C. a2  b2  4 Hình 5 D. a2  b2  4 Hình 6 THẦY HỨA LÂM PHONG (QUẬN 11 – SÀI GÒN – [email protected]) 6 TỔNG ÔN SỐ PHỨC 12 THẦY LÂM PHONG (0933524179 – SÀI GÒN) Cho số phức z  a  bi,  a; b   . Để điểm biểu diễn của z nằm phía bên phải đường thẳng x  1 (hình 4) thì điều kiện của a,b là: A. a  1,b  B. b  1,a  . Cho số phức z  a  bi,  a; b  C. a  1,b  D. a  1,b   . Để điểm biểu diễn của z nằm bên trong phần gạch chéo trong hình 5 phải đường thẳng x  1 thì điều kiện của a,b là: 1  a  1    1 b 1 C.  D.   2  a  2 2  b  2 Cho số phức z  a  bi,  a; b   . Để điểm biểu diễn của z nằm bên trong phần gạch 1  a  2 ,b  A. B. 1  b  2 , a  chéo trong hình 6 thì điều kiện của a, b là B. a  2 , b  1 . A. a  1, b  2 . C. 1  a  2 , 1  b  2 D. a  1, b  2 Trong mặt phẳng Oxy, cho A, B,C, D lần lượt các điểm biểu diễn cho số phức z1 , z2 , z3 , z4 . Khi đó tọa độ điểm biểu diễn số phức w  z1 z2  z3 .z4 là A.  6 ; 8  B.  0 ; 1 .  34  C.   D.  8 ; 6  ;4  3  Phương trình 8 z 2  4 z  1  0 có nghiệm là 1 1 5 1 1 1 1 3 A. z1   i và z2   i B. z1   i và z2   i . 4 4 4 4 4 4 4 4 1 1 1 1 2 1 1 1 C. z1   i và z2   i D. z1   i và z2   i 4 4 4 4 4 4 4 4 2 Phương trình z  az  b  0 có một nghiệm phức là z  1  2i . Tổng 2 số a và b bằng A. 0 B. 4 . C. 3 D. 3 2 Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình: z  4 z  5  0 . Khi đó, phần thực của z12  z22 là: A. B. 5 . 6 C. 4 D. 7 Biết z1 và z2 là hai nghiệm của phương trình 2z2  3z  3  0 . Tín giá trị của z12  z22 là: 9 9 B. . C. 9 D. 4 4 4 Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2  2 z  10  0 . Giá trị của biểu thức: A. 2 A  z1  z2 2 là A. 100 B. 10. C. 20 Trong C, phương trình iz  2  i  0 có nghiệm là: A. z  2  i B. z  1  2i . C. z  1  2i Trong C, phương trình ( 2  3i)z  z  1 có nghiệm là: D. 17 D. z  4  3i THẦY HỨA LÂM PHONG (QUẬN 11 – SÀI GÒN – [email protected]) 7 TỔNG ÔN SỐ PHỨC 12 A. 7 9 1 3  i C. z    i 10 10 10 10 Trong C, phương trình  2  i  z  4  0 có nghiệm là: z 2 3  i 5 5 THẦY LÂM PHONG (0933524179 – SÀI GÒN) B. z  8 4  i B. 5 5 Trong C, phương trình  1 3 i z   2 2  A. B.  1 3 i z   2 2  4 8 7 3  i C. z   i 5 5 5 5 2 z  z  1 có nghiệm là:   3 5 i i z  1  z  1  2 2   C.   3 5 i i z  1  z  1  2 2   4  1  i có nghiệm là: Trong C, phương trình z1 A. 2  i B. 1  2i C. 3  2i A. z z  D. z  6 2  i 5 5 D. z  8 4  i 5 5  z  D.   z   1  2 1  2 5 i 2 5 i 2 D. 5  3i  Trong C, số nghiệm thực của phương trình  z  1 z  2 z  5  0 là: 2 A. 3 B. 2 C. 1 D. 0 2 Trong C, biết z1 ,z2 là nghiệm của phương trình z  6 z  34  0 . Khi đó, tích của hai nghiệm có giá trị bằng: A. 34 B. 9 Phương trình bậc hai với các nghiệm z1  A. A. D. 6 C. 6 3z 2  2 z  42  0 B. z 2  2 z  9  0 2 B. 2 1 5 5 1 5 5  i ; z2   i là: 3 3 3 3 C. 2 z 2  3z  4  0 D. z 2  2 z  27  0 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z   2  i  z  3  5i . Phần thực của số phức z là: C. 3 D. 3 Mô đun của số phức z thỏa mãn phương trình z  2 z  1  5i  bằng : 2 A. 2 41 B. 18 C. 82 D. 18 Tìm số phức z có phần ảo khác 0, thỏa mãn z  ( 2  i)  10 và z.z  25 ? A. 3  4i B. 4  3i Số nghiệm phức của phương trình C. 4  3i  2i  z  (z2  2iz)  0 là: D. 3  4i A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 Cho  2 x  3y  1   x  2 y  i   3x  2 y  2    4 x  y  3  i . Cặp số  x; y  thõa mãn đẳng thức trên là  9 4  A.  ;   11 11   9 4 B.  ;  .  11 11   4 9  C.  ;   11 11   4 9  D.  ;   11 11  Phần thực của số phức z thỏa mãn 1  i   2  i  z  8  i  1  2i  z là 2 A. 6 B. 3 . C. 2 D. 1 THẦY HỨA LÂM PHONG (QUẬN 11 – SÀI GÒN – [email protected]) 8 TỔNG ÔN SỐ PHỨC 12 THẦY LÂM PHONG (0933524179 – SÀI GÒN) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1  i)  z  i   2z  2i . Môđun của số phức w z  2z  1 z2 là: B. 3 . C. 2 2 D. 7 10 2 Với giá trị nào của tham số m thì phương trình z  3z  2m  0 không có nghiệm thực : 9 9 9 9 B. m  . C. m  D. m  A. m  8 8 8 8 Với giá trị nào của tham số thực m thì số phức z  1 ( 2 m  3i)3 là một số thực: A. A. m 3i 2 B. m  3 . 4 C. m  3 4 D. m  Số nghiệm thực của phương trình  z  2   4  z  2   0 là: 4 A. 4 B. 3 . 3 2 2 C. 2 D. 1 Cho số phức z thỏa (1  2i) .z  z  4i  20 . Môđun số z là A. 4 B. 5 . C. 10 D. 6 2 Phương trình ( 2  i)z  az  b  0 ;(a,b  ) có 2 nghiệm là 3  i và 1  2i . Khi đó giá trị a bằng B. 15  5i . C. 9  2 i D. 15  5i A. 9  2i Trong các kết luận sau, kết luận nào sai ? A. z  z là một số thực B. z  z là một số ảo. C. z.z là một số thực D. z 2  z 2 là một số ảo Gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn cho các số phức z1  1  3i , z2  3  2i , 2 z3  4  i . Chọn kết luận đúng nhất ? A. Tam giác ABC cân. C. Tam giác ABC vuông. B. Tam giác ABC vuông cân.. D. Tam giác ABC đều. 4z  3  7i  z  2i ta tìm được hai Giải phương trình sau trên tập hợp các số phức: zi nghiệm z1 ,z2 trong đó Re  z1   Re  z2  . Xác định tổng của z1  2z2 A. nghiệm. A. 7  3i B. 5  5i . C. 4  3i D. 7 3 2 Bộ số thực  a;b;c  để phương trình z  az  bz  c  0 nhận z  1  i và z  2 làm  4 ; 6 ; 4  B.  4 ; 6 ; 4  . C.  4 ; 6 ; 4  D.  4; 6; 4 z  z  2 . Phần thực của số phức w  z 2  z là: 1  2i B. 1. C. 2 D. 0 Cho số phức z thỏa mãn A. 3 Tìm phần phần ảo của số phức sau: 1  1  i   1  i   1  i   …  1  i  2 A. 210  1 B. 210  1 3 20 C. 210  1 D. 210  1 i  2z Cho phương trình  1  i  z  ( 2  i)z  3 . Modul của số phức w  là 1 i THẦY HỨA LÂM PHONG (QUẬN 11 – SÀI GÒN – [email protected]) 9 TỔNG ÔN SỐ PHỨC 12 THẦY LÂM PHONG (0933524179 – SÀI GÒN) 122 4 122 3 zw Cho hai số phức z và w thoả mãn z  w  1 và 1  z.w  0 . Số phức là 1  z.w A. số thực B. số âm C. số thuần ảo D. số dương Tập hợp điểm biễu diễn số phức z thoả z  2i  3 là đường tròn tâm I. Tất cả giá trị m A. 122 2 B. C. thoả khoảng cách từ I đến d : 3 x  4 y  m bằng 122 5 D. 1 là 5 m  10 ;m  14 B. m  10 ;m  11 C. m  10 ;m  12 D. m  12 ;m  13 Trong mặt phẳng phức , cho 3 điểm A,B,C lần lượt biểu diễn cho 3 số phức z1  1  i; z 2  ( 1  i) 2 ; z 3  a  i;(a  ) . Để tam giác ABC vuông tại B thì giá trị a bằng A. A. A. 3 B. 2 C. 3 Gọi z là số phức thoả mãn z  2 z  2  4i . Môđun của z là: 2 37 3 B. 5 3 4 C. 13 D. 2 D. 2 51 3 Môđun của số phức z thỏa mãn phương trình ( 2z  1)(1  i)  (z  1)(1  i)  2  2i là: A. z 2 2 3 Xét số phức z  A. m  0 ,m  1 2 3 B. z  C. z  2 1 1 m (m  R) . Tìm m để z.z  . 2 1  m(m  2i) B. m  1 C. m  1 D. z  4 2 3 D. m  1 Gọi A, B, C, D lần lượt là các điểm biểu diễn cho các số phức z1  7  3i , z2  8  4i z3  1  5i , z4  2i . Chọn kết luận đúng nhất A. ABCD là hình bình hành C. ABCD là hình chữ nhật. B. ABCD là hình vuông. D. ABCD là hình thoi. 2 Số nghiệm phức của phương trình của: 4 z 2  8 z  3  0 là: A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 2 Cho k là số thực âm. Số nghiệm phân biệt của phương trình z  k là A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 2 Cho a,b,c  , a  0 , b  4 ac  0 . Số nghiệm phân biệt của phương trình az 2  bz  c  0 là A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Phương trình  z  1   z  2   0 không có nghiệm phức 2 2 B. Phương trình  z  1   z  2   0 có hai nghiệm phức là 1 và 2 2 2 C. Phương trình  z  1   z  2   0 có hai nghiệm phức phân biệt 2 2 THẦY HỨA LÂM PHONG (QUẬN 11 – SÀI GÒN – [email protected]) 1 0 TỔNG ÔN SỐ PHỨC 12 THẦY LÂM PHONG (0933524179 – SÀI GÒN) D. Phương trình  z  1   z  2   0 có duy nhất một nghiệm phức. 2 2 2 Tập nghiệm của phương trình z 2  z là B. C. D. 2 4  3i Tìm phần ảo của số phức z thỏa mãn: 1  z  z  3  i   8  13i 2i  1 A. 2 B. 3 C. 1 D. 7 A.   Có bao nhiêu số phức z thỏa z  z  z 2 ? B. 3 C. 1 A. 2 Cho hai số phức z1  ax  b, z2  cx  d và các mệnh đề sau (I) 1 z1  z a  b2 2 ; (II) z1  z2  z1  z2 ; D. 4 (III) z1  z2  z1  z2 . Tìm mệnh đề đúng ? A. chỉ (I) và (III) B. Cả (I), (II) và (III) C. chỉ (I) và (III) D. chỉ (II) và (III) Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z  3  2i  z  1  3i là: A. một đường tròn B. một parabol C. một elip 2 Có bao nhiêu số phức thỏa mãn z  z  0 : D. một đường thẳng. A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 Cho các điểm A, B, C trong mặt phẳng phức theo thứ tự được biểu diễn bởi các số: 1  i, 2  4i, 6  5i . Tìm số phức biểu diễn điểm D sao cho tứ giác ABDC là hình bình hành: A. 3 B. 7  8i Tìm số phức z biết z  i  i 2  i 3  …  i 2017 A. 1 B. i Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Mọi số phức bình phương đều không âm. C. 3  8i D. 5  2i C. i 2 D. i 3 B. Hai số phức có mô đun bằng nhau thì bằng nhau. C. Hiệu của hai số phức z và số phức liên hợp z là số thực. D. Hiệu của hai số phức z và số phức liên hợp z là thuần ảo Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn các điều kiện sau đây, tập hợp nào là hình tròn: A. 3i z  z2 B. z  1  i  z Cho số phức z  a  bi,  a,b  A. z 2ab C. z  2i  3  i D. z  1  i  2  . Nhận xét nào sau đây luôn đúng? B. z 2  a  b  C. z  2 a  b  D. z  2  a  b  Phương trình z 6  9 z 3  8  0 trên tập số phức C có bao nhiêu nghiệm A. 4 B. 6 C. 8 D. 2 THẦY HỨA LÂM PHONG (QUẬN 11 – SÀI GÒN – [email protected]) 1 1 TỔNG ÔN SỐ PHỨC 12 THẦY LÂM PHONG (0933524179 – SÀI GÒN) Cho số phức z thỏa mãn: z   2i  1 z  10 và có phần thực bằng 2 lần phần ảo của nó. Tìm môđun của z? A. 5 5 5 5 B. z   C. z  D. z  2 2 3 2 Cho A, B, M lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức 4 ; 4i; x  3i. Với giá trị thực nào z của x thì A, B, M thẳng hàng : A. x  1 B. x  1 C. x  2 D. x  2 2024  i  Giá trị của  là   1 i  1 1 1 1 A.  2024 B. 1012 C. 2024 D.  1012 2 2 2 2 Trong mặt phẳng phức, cho 3 điểm A, B, C biểu diễn các số phức z  1  4i , z  2  i , z  4  i . Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A, B, C biểu diễn số phức nào? A. z  2  3i B. z  2  3i C. z  3  3i D. z  4  i Cho số phức z thỏa mãn  2  3i  .z   4  i  .z  1  3i   0 . Gọi a, b lần lượt là phần thực 2 và phần ảo của số phức z . Tính tổng 2a  3b . A. 11 B. 1 C. 19 D. 4 Cho số phức z   3x  10    3y  5 i và z’   3  2 y    5x  6  i . Tìm các số thực x, y để z  z’ A. x  1; y  2 B. x  1; y  2 C. x  1; y  2 D. x  1; y  2 Phương trình z 2  2 z  b  0 có 2 nghiệm phức được biểu diễn trên mặt phẳng phức bởi hai điểm A và B . Tam giác OAB (với O là gốc tọa độ) đều thì số thực b bằng: A. 3 B. 4 . C. 2 D. 1 2 Cho số phức z, thỏa mãn điều kiện ( 3  2i)z  ( 2  i)  4  i . Phần ảo của số phức w  (1  z)z là: A. 1 B. 2 . C. 2 D. 0 Phần ảo của số phức z thỏa mãn z  3z  1  2i  là 2 A. 1 C. 2 B. 2 . D. 1 iz  1  3i  z 2 a b Biết số phức z    i ( với a, b, c là những số tự nhiên) thỏa mãn z . c c 1 i Khi đó, giá trị của a là A. 45 B. 9 . C. 45 D. 9 Phần thực của số phức z  1  i  19 A. 512 B. 512 . là: D. 256 C. 256   Có bao nhiêu số phức z thỏa điều kiện: 2 z  1  z  1  1  i  z ? A. 3 B. 4 . C. 2 2 D. 1 THẦY HỨA LÂM PHONG (QUẬN 11 – SÀI GÒN – [email protected]) 1 2 TỔNG ÔN SỐ PHỨC 12 THẦY LÂM PHONG (0933524179 – SÀI GÒN) Cho số phức z  a  a2 i với a  R . Khi đó điểm biểu diễn của số phức liên hợp của z nằm trên: A. đường thẳng y   x  1 B. Parabol y  x2 . C. đường thẳng y  2 x D. Parabol y  x 2  Module của số phức z thỏa mãn z   1  i  z  1  2i A. B. 13 109 . C.  2 là: 91 D. 13 Căn bậc hai của số phức 4  6 5i là: A. z1  3  5i, z2  3  5i B. z1  3  5i, z2  3  5i . C. z1  3  5i, z2  3  5i D. z1  3  5i, z2  3  5i Giá trị của biểu thức A  i  i  i – i là: 2i B. 2 . C. 2i D. 2 Tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức z thỏa mãn |z  i||1  i  z| là đường tròn có 105 A. 23 20 34 phương trình A. x 2  y 2  2 x  1  0 B. x 2  y 2  2 y  1  0 . C. x 2  y 2  2 x  1  0 D. x 2  y 2  2 y  1  0 2 2 Gọi z1 ,z2 là hai số phức thỏa mãn z  2 z.z  z  8 và z  z  2 . Tổng của z1  z2 là A. 1 B. 2 . C. 3 D. 4 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn hình học của số phức z là đường thẳng  : x  y  1 . Tìm giá trị nhỏ nhất của mô đun z ? A. B. 2 1 2 . C. 1 D. 2 4  z 1  Gọi z1 , z2 , z3 , z4 là các nghiệm phức của phương trình    1 . Tính giá trị của  2z  i      biểu thức P  z12  1 z2 2  1 z3 2  1 z4 2  1 A.  17 9 17 8 B. . C. D. 9 17 8 17 Cho số phức z thỏa z  1  2i  z . Khi đó giá trị nhỏ nhất của mô đun z là: A. 1 B. 5. C. 2 D. 5 2 Số phức z thay đổi sao cho z  1 thì giá trị bé nhất m và giá trị lớn nhất M của z  i A. m  0, M  2 B. m  0 , M  2 . C. m  0 , M  1 D. m  1, M  2 Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z trong mặt phẳng Oxy biết  1  i  z là số thực là : THẦY HỨA LÂM PHONG (QUẬN 11 – SÀI GÒN – [email protected]) 1 3 TỔNG ÔN SỐ PHỨC 12 THẦY LÂM PHONG (0933524179 – SÀI GÒN) A. Trục Ox B. Trục Oy. Giá trị của 1  i  i  …  i 2 ki B. 2 k . 2 A. 4 4k 2021   4  z 2012 D. y  x C. 0 D. 1 với k  N là Cho số phức z  x  yi,  x; y  T   z  2 C. y  x *  thỏa mãn z  18  26i . Giá trị của biểu thức 3 là: B. 31007 . C. 21007 D. 21006 i 2005  i z3  z Xét các số phức    z 2  (z )2 và    (z )2  z với số phức z tùy ý thỏa z 1 z 1 mãn z  1 . Khẳng định nào sau đây là đúng ? A.  là số thực,  là số thực B.  là số ảo,  là số thực. A. 21007 C.  là số thực,  là số ảo D.  là số ảo,  là số ảo Cho z  m  3i, z’  2   m  1 i . Tìm tất cả các giá trị của m để z.z’ là số thực. A. m  2 ,m  3 B. m  1,m  6 . C. m  2 ,m  3 D. m  1, m  6 Nếu môđun của số phức z bằng r (r  0 ) thì môđun của số phức (1  i)2 z bằng A. 4r B. 2 r . C. r 2 D. r A. 2  m  6 B. 6  m  2 . C. 2  m  6  m  6 D.   m2 Cho số phức z   m  1   m  2  i  m  R  .Giá trị nào của m để z  5 2 z1  2 z2 A. 2 biết z1 ,z2 là nghiệm của phương trình z 2  2 z  17  0 B. 51 . 68 C. 17 D. 34 Cho số phức z  x  yi  1 (x, y  ) . Phần ảo của số phức A. xy  x  1 2  y2 B. 2 x  x  1 2  y2 . C. z1 là: z 1 xy  x  1 2 D.  y2 2 y  x  1 2  y2 Gọi M, N, P lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức 1  i, 2  3i, 1  2i . Số phức z biểu diễn bởi điểm Q sao cho MN  3 MQ  0 là: A. 2 1  i 3 3 B. 2 1  i. 3 3 C.  1 1  i 3 3 Mô đun của số phức z  1  1  i   1  i   1  i   ….  1  i  2 A. z  20 B. z  210  1 . 3 C. z  1 D.  19 2 1  i 3 3 bằng D. z  210  1 Cho 2 số phức z1 , z2 thỏa z1  1, z2  1, z1  z2  3 . Tính z1  z2 A. z1  z2  2 B. z1  z2  3 . C. z1  z2  0 D. z1  z2  1 THẦY HỨA LÂM PHONG (QUẬN 11 – SÀI GÒN – [email protected]) 1 4 TỔNG ÔN SỐ PHỨC 12 THẦY LÂM PHONG (0933524179 – SÀI GÒN) Số phức z có phần ảo gấp 3 lần phần thực đồng   thời z  10 z  z . Tìm mô đun của số phức z . A. z  10 B. z  40 . C. z  153 D. z  42  Số phức z  a  bi, a; b   thỏa mãn điều kiện nào sau đây thì có tập hợp điểm là miền trong hình vẽ sau    3  a  2  3  b  2 B.  . A.  1  b  3 1  a  3 2  a  1 3  a  2 C.  D.  1  b  3 3  b  3 Cho các hình vẽ a, b, c sau: Trong mặt phẳng phức, hãy mô tả điều kiện của số phức z thỏa mãn tập hợp hợp điểm của hình a ? A. số phức z có z  2 và phần thực luôn nhỏ hơn phần ảo . B. số phức z có z  2 và phần thực luôn lớn hơn phần ảo . C. số phức z có 1  z  2 và phần thực luôn lớn hơn phần ảo . D. số phức z có 1  z  2 và phần thực luôn nhỏ hơn phần ảo . Trong mặt phẳng phức, hãy mô tả điều kiện của số phức z thỏa mãn tập hợp hợp điểm của hình b ? A. số phức z có z  2 và phần ảo luôn lớn hơn 1 . B. số phức z có z  2 và phần thực luôn lớn hơn 1. C. số phức z có 1  z  2 và phần thực luôn lớn hơn 1 . D. số phức z có 1  z  2 và phần ảo luôn lớn hơn 1 . Trong mặt phẳng phức, hãy mô tả điều kiện của số phức z thỏa mãn tập hợp hợp điểm của hình c ? A. số phức z có z  2 và phần ảo lớn hơn 1 và phần thực nhỏ hơn 1 . B. số phức z có z  2 và phần thực lớn hơn 1 và phần ảo nhỏ hơn 1. THẦY HỨA LÂM PHONG (QUẬN 11 – SÀI GÒN – [email protected]) 1 5 TỔNG ÔN SỐ PHỨC 12 THẦY LÂM PHONG (0933524179 – SÀI GÒN) C. số phức z có z  2 và phần thực và phần ảo nhỏ hơn 1 . D. số phức z có z  2 và phần thực và phần ảo lớn hơn 1 . Trong mặt phẳng phức, tập hợp các số phức z thỏa mãn điều kiện z  i  2 và có phần thức không nhỏ hơn 1 được biểu diễn bằng miền gạch chéo kể cả biên đậm nào trong các hình sau đây ? Hình A A. Hình C Hình B B. Hình D. Hình C C. Hình A Hình D D. Hình B Trong mặt phẳng phức, miền gạch chéo (không kể biên đậm) biểu diễn tập hợp điểm của số phức z . Tìm điều kiện thỏa mãn của số phức z A. 1  z  3 B. 1  z  2 . C. 2  z  3 D. 1  z  3 Số phức z thoả mãn điều kiện nào thì có điểm biểu diễn ở phần tô vàng trong hình dưới? 1 1 A. Có phần thực nhỏ hơn hoặc bằng  ,  z  2 . 2 2 1 B. Có phần ảo nhỏ hơn hoặc bằng  , 1  z  2 . 2 1 1 C. Có phần ảo nhỏ hơn hoặc bằng  ,  z  2 . 2 2 1 D. Có phần thực nhỏ hơn hoặc bằng  , 1  z  2 . 2 4 2 Cho phương trình z  4 z  16  0 . Kí hiệu z1 ,z2 , z3 ,z4 là bốn nghiệm phức của phương trình trên theo thứ tự tổng của phần thực và phần ảo tăng dần. Tính T  z1  2z2  3z3  4z4 . A. T  4i 3 . B. T  4  2i 3 . C. T  2  4i 3 . D. T  2  4i 3 . (Đề minh họa số 2 – Bộ GD&ĐT) Cho các số phức z thỏa mãn z  4 . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức w   3  4i  z  i là một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó. A. r  4 . B. r  5 . C. r  20 . D. r  22 . THẦY HỨA LÂM PHONG (QUẬN 11 – SÀI GÒN – [email protected]) 1 6 TỔNG ÔN SỐ PHỨC 12 THẦY LÂM PHONG (0933524179 – SÀI GÒN) 2 Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z’  2z  3  i với 3z  i  z.z  9   C. Hình tròn tâm I  3 ; 3  và R  4 . B. Hình tròn tâm I  3 ; 3  và R  4 . A. z1  z2  z3  0 . B. z1 z2  z2 z3  z3 z1  0 . C. z1  z2  z3 . D. z12  z2 2  z3 2 . A. Hình tròn tâm I 3 ; 3 và R  4 .  73 7 D. Hình tròn tâm I  3 ;   và R  . 4 4  Trong mặt phẳng phúc, xét 3 mặt điểm A, B, C lần lượt bie63i diễn ba số phúc phân biệt z1 , z2 , z3 thỏa mãn z1  z2  z3 . Ba điểm A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác đều khi và chỉ khi Trong mặt phẳng phức, cho hai điểm M , N lần lượt biểu diễn hai số phức z1 ,z2 khác 0 thỏa mãn đẳng thức z12  z2 2  z1 z2  0 . Khi đó tam giác OMN là tam giác gì ? A. Tam giác cân. B. tam giác đều . C. Tam giác vuông. D. tam giác vuông cân . Chúc các em ôn tập hiệu quả và đạt kết quả cao nhất trong kì thi sắp tới ! Gmail: [email protected] Facebook: http://facebook.com/lamphong.windy Group Toán 3[K] GIÁO VIÊN CẦN MUA FILE WORD LIÊN HỆ THẦY LÂM PHONG Thầy Lâm Phong – Mr.Lafo (Quận 11, Sài Gòn – 0933524179) THẦY HỨA LÂM PHONG (QUẬN 11 – SÀI GÒN – [email protected]) 1 7
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top