1234 câu hỏi trắc nghiệm Toán 10 ôn thi THPT Quốc gia 2019 – Trần Quốc Nghĩa

Giới thiệu 1234 câu hỏi trắc nghiệm Toán 10 ôn thi THPT Quốc gia 2019 – Trần Quốc Nghĩa

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc 1234 câu hỏi trắc nghiệm Toán 10 ôn thi THPT Quốc gia 2019 – Trần Quốc Nghĩa.

Tài liệu môn Toán 10 và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Tài liệu 1234 câu hỏi trắc nghiệm Toán 10 ôn thi THPT Quốc gia 2019 – Trần Quốc Nghĩa

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 10 tại đây

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Chủ đề 1. MỆNH ĐỀ. TẬP HỢP Câu 1. [0D1-1] Cho mệnh đề: “ x  , x 2  3 x  5  0 ”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là A. x  , x 2  3 x  5  0 . B. x  , x 2  3x  5  0 . C. x  , x 2  3 x  5  0 . D. x  , x 2  3x  5  0 . Câu 2. [0D1-1] Cho tập hợp A    3; 5 . Tập hợp C A bằng A. ;  3   5;   . B. ;  3    C.  ;  Câu 3.  3     5;    .    D.  ;  3    [0D1-3] Tìm mệnh đề sai. A. ” x; x 2  2 x  3  0″ . B. ” x; x 2  x ” . 1 D. ” x; x  ” . x C. ” x; x 2  5 x  6  0″ . Câu 4.  5;    . 5;   . [0D1-3] Tìm mệnh đề đúng. A. ” x; x 2  3  0″ B. ” x; x 4  3x 2  2  0″ C. ” x  ; x5  x 2 ” . D. ” n  ;  2n  1  1  4″   2 Câu 5. [0D1-1] Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề? A. Mùa thu Hà Nội đẹp quá! B. Bạn có đi học không? C. Đề thi môn Toán khó quá! D. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. Câu 6. [0D1-1] Cho A   x  * , x  10, x  3 . Chọn khẳng định đúng. A. A có 4 phần tử. Câu 7. Câu 9. C. A có 5 phần tử. D. A có 2 phần tử. C.  ; 2  . D.  3; 2  . [0D1-1] Tập  ; 3   5; 2  bằng A.  5; 3 . Câu 8. B. A có 3 phần tử. B.  ; 5 . [0D1-1] Cho tập hợp A  a, b, c, d  . Tập A có mấy tập con? A. 15 . B. 12 . C. 16 . D. 10 . [0D1-1] Cho mệnh đề “x  , x 2  x  7  0” . Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên? A. x  , x 2  x  7  0 . B. x  , x 2  x  7  0 . C. x  , x 2  x  7  0 . D. x  , x 2  x  7  0 . Câu 10. [0D1-1] Câu nào sau đây không là mệnh đề? A. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau. C. 4  5  1 . B. 3  1 . D. Bạn học giỏi quá! Câu 11. [0D1-1] Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề: x  , x 2  x  5  0 . A. x  , x 2  x  5  0 . B. x  , x 2  x  5  0 . C. x  , x 2  x  5  0 . D. x  , x 2  x  5  0 . Câu 12. [0D1-1] Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào?   2 5 A.  ; 2   5;   . B.  ; 2    5;   . C.  ; 2   5;   . D.  ; 2  5;   . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 13. [0D1-1] Kết quả của  4;1   2;3 là B.  4;3 A.  2;1 C.  4; 2 D. 1;3 Câu 14. [0D1-1] Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: trị gần đúng của A. 2,81 . Câu 15. 8 chính xác đến hàng phần trăm là B. 2,80 . C. 2,82 . 8  2,828427125 . Giá D. 2,83 . [0D1-1] Cho mệnh đề chứa biến P  x  :”3x  5  x 2 ” với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng: A. P  3 . B. P  4  . C. P 1 . D. P  5 . Câu 16. [0D1-1] Cho tập A  0; 2; 4;6;8 ; B  3;4;5;6;7 . Tập A B là A. 0;6;8 . B. 0; 2;8 . Câu 17. [0D1-1] Mệnh đề nào dưới đây sai? 1 A. x 1  2 x   , x . 8 x2  x 1 1 C. 2  , x . x  x 1 3 C. 3;6;7 . B. x 2  2  D. D. 0;2 . 1 5  , x . x 2 2 2 x 1  , x . x 1 2 2 Câu 18. [0D1-1] Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề ” x   : x 2  x ” . A. x   : x 2  x . B. x   : x 2  x . C. x   : x 2  x . D. x   : x 2  x . Câu 19. [0D1-1] Cho các phát biểu sau đây: (I): “17 là số nguyên tố” (II): “Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền” (III): “Các em C14 hãy cố gắng học tập thật tốt nhé !” (IV): “Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn” Hỏi có bao nhiêu phát biểu là một đề? A. 4 . B. 3 . C. 2 . D. 1 . Câu 20. [0D1-1] Cho định lí “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau. B. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau. C. Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau. D. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích chúng bằng nhau. Câu 21. [0D1-1] Cho mệnh đề “Có một học sinh trong lớp C4 không chấp hành luật giao thông”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là A. Không có học sinh nào trong lớp C4 chấp hành luật giao thông. B. Mọi học sinh trong lớp C4 đều chấp hành luật giao thông. C. Có một học sinh trong lớp C4 chấp hành luật giao thông. D. Mọi học sinh trong lớp C4 không chấp hành luật giao thông. Câu 22. [0D1-1] Cho x là số tự nhiên. Phủ định của mệnh đề “ x chẵn, x 2  x là số chẵn” là mệnh đề: A. x lẻ, x 2  x là số lẻ. B. x lẻ, x 2  x là số chẵn. 2 C. x lẻ, x  x là số lẻ. D. x chẵn, x 2  x là số lẻ. Câu 23. [0D1-1] Tập hợp nào sau đây có đúng một tập hợp con? A.  . B. 1 . C.  . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập D. 1; . Trang 2 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 24. [0D1-1] Cho tập hợp P . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau? A. P  P . B.   P . C. P  P . D. P  P . Câu 25. [0D1-1] Phần bù của  2;1 trong  là A.  ;1 . B.  ; 2   1;   . C.  ; 2  . D.  2;   . Câu 26. [0D1-1] Độ cao của một ngọn núi được ghi lại như sau h  1372,5m  0, 2 m . Độ chính xác d của phép đo trên là A. d  0,1m . B. d  1m . C. d  0, 2 m . D. d  2 m . Câu 27. [0D1-1] Đo chiều dài của một cây thước, ta được kết quả a  45  0, 3(cm) . Khi đó sai số tuyệt đối của phép đo được ước lượng là A.  45  0,3 . B.  45  0, 3 . C.  45  0,3 . D.  45  0, 3 . Câu 28. [0D1-1] Tập hợp nào sau đây có đúng hai tập hợp con? A.  x;  . B.  x . C.  x; y;  . D.  x; y . Câu 29. [0D1-1] Chiều cao của một ngọn đồi là h  347,13m  0, 2 m . Độ chính xác d của phép đo trên là A. d  347,33m . B. d  0, 2 m . C. d  347,13 m . D. d  346,93 m . Câu 30. [0D1-1] Theo thống kê, dân số Việt Nam năm 2016 được ghi lại như sau S  94 444 200  3000 (người). Số quy tròn của số gần đúng 94 444 200 là A. 94 440 000 . B. 94 450 000 . C. 94 444 000 . D. 94 400 000 . Câu 31. [0D1-1] Cho các câu sau đây: (I): “Phan-xi-păng là ngọn núi cao nhất Việt Nam”. (II): “  2  9,86 ”. (III): “Mệt quá!”. (IV): “Chị ơi, mấy giờ rồi?”. Hỏi có bao nhiêu câu là mệnh đề? A. 1 . B. 3 . C. 4 . D. 2 . Câu 32. [0D1-1] Cho mệnh đề: “ Có một học sinh trong lớp 10A không thích học môn Toán”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là A. “ Mọi học sinh trong lớp 10A đều thích học môn Toán”. B. “ Mọi học sinh trong lớp 10A đều không thích học môn Toán”. C. “ Mọi học sinh trong lớp 10A đều thích học môn Văn”. D. “ Có một học sinh trong lớp 10A thích học môn Toán”. Câu 33. [0D1-1] Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các số vô tỷ? A.  * . B.   . C.   . D.  0 . Câu 34. [0D1-1] Cho hai tập hợp X  1;2;4;7;9 và X  1;0;7;10 . Tập hợp X  Y có bao nhiêu phần tử? A. 9 . B. 7 . C. 8 . D. 10 . Câu 35. [0D1-1] Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ 2018 là số tự nhiên chẵn” là A. 2018 là số chẵn. B. 2018 là số nguyên tố. C. 2018 không là số tự nhiên chẵn. D. 2018 là số chính phương. Câu 36. [0D1-1] Cho hai tập hợp A   2;3 và B  1;   . Tìm A  B . A. A  B   2;   . B. A  B  1;3 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. A  B  1;3 . D. A  B  1;3 . Trang 3 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 37. [0D1-1] Độ dài các cạnh của một đám vườn hình chữ nhật là x  7,8 m  2 cm và y  25, 6 m  4 cm . Cách viết chuẩn của diện tích (sau khi quy tròn) là A. 200 m 2  0,9 m 2 . B. 199 m 2  0,8m 2 . C. 199 m 2  1m 2 . D. 200 m 2  1m 2 . 8 là 0, 47 . Sai số tuyệt đối của số 0, 47 là 17 B. 0, 003 . C. 0, 002 . D. 0, 004 . Câu 38. [0D1-1] Cho giá trị gần đúng của A. 0, 001 . Câu 39. [0D1-1] Cho A   x   | x  3 , B  0;1;2;3 . Tập A  B bằng A. 1; 2;3 . B. 3; 2; 1;0;1; 2;3 . C. 0;1; 2 . D. 0;1; 2;3 . Câu 40. [0D1-1] Phủ định của mệnh đề ” x   : 2 x 2  5 x  2  0″ là A. ” x   : 2 x 2  5 x  2  0″ . B. ” x   : 2 x 2  5 x  2  0″ . C. ” x   : 2 x 2  5 x  2  0″ . D. ” x   : 2 x 2  5 x  2  0″ . Câu 41. [0D1-1] Cho các tập hợp A , B , C được minh họa bằng biểu đồ Ven như hình bên. Phần tô màu xám trong hình là biểu diễn của tập hợp nào sau đây? A. A  B  C . B.  A C    A B  . C.  A  B  C . D.  A  B  C . Câu 42. [0D1-1] Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề? A.  có phải là một số vô tỷ không?. B. 2  2  5 . 4 C. 2 là một số hữu tỷ. D.  2 . 2 Câu 43. [0D1-1] Cho P  Q là mệnh đề đúng. Khẳng định nào sau đây là sai? A. P  Q sai. B. P  Q đúng. C. Q  P sai. D. P  Q sai. Câu 44. [0D1-1] Cho A , B là hai tập hợp bất kì. Phần gạch sọc trong hình vẽ bên dưới là tập hợp nào sau đây? A. A  B . B. B A . C. A B . A B D. A  B . Câu 45. [0D1-1] Đo độ cao một ngọn cây là h  17,14 m  0,3 m . Hãy viết số quy tròn của số 17,14 ? A. 17,1 . B. 17,15 . C. 17, 2 . D. 17 . Câu 46. [0D1-1] Cho số a  4,1356  0, 001 . Số quy tròn của số gần đúng 4,1356 là A. 4,135 . B. 4,13 . C. 4,136 . D. 4,14 . Câu 47. [0D1-1] Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai? A. x   : x 2  0 . B. x   : x  x 2 C. n   : n 2  n . D. n   thì n  2n . Câu 48. [0D1-1] Mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển” có mệnh đề phủ định là A. Có ít nhất một động vật di chuyển. B. Mọi động vật đều đứng yên. C. Có ít nhất một động vật không di chuyển. D. Mọi động vật đều không di chuyển. Câu 49. [0D1-1] Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề? – Hãy cố gắng học thật tốt! – Số 20 chia hết cho 6 . – Số 5 là số nguyên tố. – Số x là số chẵn. A. 4 . B. 3 . C. 2 . D. 1 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 4 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 50. [0D1-1] Chọn mệnh đề sai. A. “ x   : x 2  0 ”. B. “ n   : n2  n ”. C. “ n   : n  2 n ”. D. “ x   : x  1 ”.   Câu 51. [0D1-2] Tập hợp A  x    x  1 x  2   x 3  4 x   0 có bao nhiêu phần tử? A. 1 . B. 3 . C. 5 . D. 2 . Câu 52. [0D1-2] Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng? A. T1   x   | x 2  3x  4  0 . B. T1   x   | x 2  3  0  C. T1   x   | x 2  2 .  D. T1  x   |  x 2  1  2 x  5   0 . Câu 53. [0D1-2] Cho các tập hợp A   x   | x  3 , B   x   |1  x  5 , C   x   | 2  x  4 . Khi đó  B  C   A  C  bằng A.  2;3 . B. 3;5 . C.  ;1 . D.  2;5 . Câu 54. [0D1-2] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. x   , x 2  1  x  1 . B. x   , x 2  1  x  1 . C. x   , x  1  x 2  1 . D. x   , x  1  x 2  1 . Câu 55. [0D1-2] Cho các tập hợp M   3; 6  và N   ;  2    3;    . Khi đó M  N là A.  ;  2    3; 6 . B.  ;  2   3;    . C.  3;  2    3; 6 . D.  3;  2    3; 6  . Câu 56. [0D1-2] Cho A , B là các tập khác rỗng và A  B . Khẳng định nào sau đây sai? A. A  B  A . B. A  B  A . C. B A   . D. A B   . Câu 57. [0D1-2] Cho A   ; 2 , B   2;   , C   0;3 . Chọn phát biểu sai. A. A  C   0; 2 . B. B  C   0;   . C. A  B   2 . D. B  C   2;3 . 4  Câu 58. [0D1-2] Cho số thực a  0 . Điều kiện cần và đủ để  ;9a    ;     là a  2 3 2 3 A.   a  0 . B.   a  0 . C.   a  0 . D.   a  0 . 3 4 3 4 Câu 59. [0D1-2] Cho A   ; 2 , B   3;   , C   0; 4  . Khi đó tập  A  B   C là A.  ; 2   3;   . B.  ; 2   3;   . C.  3;4  . D.  3; 4 . Câu 60. [0D1-2] Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X   x  , x 2  x  1  0 . A. X  0 . B. X  2 . C. X   . D. X  0 . Câu 61. [0D1-2] Cho A   ;5 , B   0;   . Tìm A  B . A. A  B   0;5  . B. A  B   0;5  . C. A  B   0;5 . D. A  B   ;   . Câu 62. [0D1-2] Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X   x   | 2 x 2  5 x  3  0 . A. X  1 . 3 B. X    . 2 TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. X  0 .  3 D. X  1;  .  2 Trang 5 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 63. [0D1-2] Cho hai tập A   0;5 ; B   2a;3a  1 , với a  1 . Tìm tất cả các giá trị của a để A  B  . 5  a  2 A.  . a   1  3 5  a  2 B.  . a   1  3 1 5 C.   a  . 3 2 1 5 D.   a  . 3 2 Câu 64. [0D1-2] Cho mệnh đề: x   ; x 2  2  a  0 , với a là số thực cho trước. Tìm a để mệnh đề đúng. A. a  2 . B. a  2 . C. a  2 . D. a  2 . Câu 65. [0D1-2] Cho A  1; 9  , B   3;   , câu nào sau đây đúng? A. A  B  1;   . B. A  B   9;   . C. A  B  1;3 . D. A  B   3;9  .   Câu 66. [0D1-2] Cho 2 tập hợp A  x   |  2 x  x 2  2 x 2  3 x  2   0 , B  n   | 3  n 2  30 , chọn mệnh đề đúng? A. A  B  2 . Câu 67. [0D1-2] Cho B. A  B  5;4 . ba tập hợp: C. A  B  2; 4 . X   4;3 , D. A  B  3 . Y   x   : 2 x  4  0, x  5  , Z   x   :  x  3 x  4   0  . Chọn câu đúng nhất: A. X  Y . B. Z  X . C. Z  X  Y . D. Z  Y . Câu 68. [0D1-2] Cho A   ;1 ; B  1;   ; C   0;1 . Câu nào sau đây sai? A.  A  B  C   ;0  1;   . B. A  B  C  1 . C. A  B  C   ;   . D.  A  B  C   . Câu 69. [0D1-2] Cho A   ; m  1 ; B   1;   . Điều kiện để  A  B    là A. m  1 . B. m  2 . C. m  0 . D. m  2 . Câu 70. [0D1-2] Tập hợp nào dưới đây là giao của hai tập hợp A   x   : 1  x  3 , B   x   : x  2 ? A.  1; 2  . B.  0;2  . C.  2;3 . D.  1;2  . Câu 71. [0D1-2] Cho tập hợp M   x   | 2  x  5 . Hãy viết tập M dưới dạng khoảng, đoạn. A. M   2;5  . B. M   2;5 . C. M   2;5 . D. M   2;5 . Câu 72. [0D1-2] Cho A   1;3 ; B   2;5  . Tìm mệnh đề sai. A. B A   3;5  . B. A  B   2;3 . C. A B   1; 2 . D. A  B   1;5 . Câu 73. [0D1-2] Cho các tập A   x   | x  1 , B   x   | x  3 . Tập   A  B  là : A.  ; 1   3;   . B.  1;3 . C.  1;3 . D.  ; 1   3;   . Câu 74. [0D1-2] Cho A  1;   , B   x   | x 2  1  0 , C   0;4  . Tập  A  B   C có bao nhiêu phần tử là số nguyên. A. 3 . B. 1 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. 0 . D. 2 . Trang 6 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Câu 75. [0D1-2] Cho hai tập hợp A   5  A.  ; 2  .  2  B.   1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10  5 2;  và B   ;  . Khi đó  A  B    B A  là 2     2;  .  5 C.  ; . 2    5 D.  ;  . 2   Câu 76. [0D1-2] Cho A   1;3 và B   0;5 . Khi đó  A  B    A B  là A.  1;3  . B.  1;3 . C.  1;3 0 . D.  1;3 . Câu 77. [0D1-2] Phương trình 3x  1  2 x  5 có bao nhiêu nghiệm? A. Vố số. B. 1 . C. 0 . D. 2 . Câu 78. [0D1-2] Xác định phần bù của tập hợp   ;  2  trong   ; 4  . A.   2; 4  . B.  2; 4 . C.  2;4  . D.  2;4 . Câu 79. [0D1-2] Xác định phần bù của tập hợp  ; 10   10;    0 trong  . A.  10; 10  . B.  10; 10 0 . C.  10; 0    0; 10  . D.  10; 0    0; 10  . Câu 80. [0D1-2] Cho hai tập hợp X , Y thỏa mãn X Y  7;15 và X  Y   1;2  . Xác định số phần tử là số nguyên của X . A. 2 . B. 5 . C. 3 . D. 4 . Câu 81. [0D1-2] Cho P là mệnh đề đúng, Q là mệnh đề sai, chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. P  P . B. P  Q . C. P  Q . D. Q  P . Câu 82. [0D1-2] Cho hai tập hợp A   3;3  và B   0;    . Tìm A  B . A. A  B   3;    . B. A  B   3;    . C. A  B   3;0  . D. A  B   0;3 . Câu 83. [0D1-2] Cho tam giác ABC có G là trọng tâm. Mệnh đề nào sau đây sai?         A. MA  MB  MC  3MG , với mọi điểm M . B. GA  GB  GC  0 .       C. GB  GC  2GA . D. 3AG  AB  AC . Câu 84. [0D1-2] Trong mặt phẳng Oxy , cho A  2; 3 , B  3;4  . Tọa độ điểm M nằm trên trục hoành sao cho A , B , M thẳng hàng là A. M 1;0  . B. M  4;0  .  5 1 C. M   ;   .  3 3  17  D. M  ;0  . 7  Câu 85. [0D1-2] Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ x  , x 2  x  13  0 ” là A. “ x  , x 2  x  13  0 ”. B. “ x  , x 2  x  13  0 ”. C. “ x  , x 2  x  13  0 ”. D. “ x  , x 2  x  13  0 ”. Câu 86. [0D1-2] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. 6 2 là số hữu tỷ. B. Phương trình x 2  7 x  2  0 có 2 nghiệm trái dấu. C. 17 là số chẵn. D. Phương trình x 2  x  7  0 có nghiệm. TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 7 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 87. [0D1-2] Cho A   ;2 và B   0;   . Tìm A B . A. A B   ;0 . B. A B   2;   . C. A B   0; 2 . D. A B   ;0  . Câu 88. [0D1-2] Cho hai tập hợp A   x   | 3  x  2 , B   1; 3 . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. A  B   1; 2 . B. A B   3; 1 . C. C B   ; 1  3;   . D. A  B  2; 1;0;1; 2 . Câu 89. [0D1-2] Cho A  1;2;3 , số tập con của A là A. 3 . B. 5 . D.  . C. 8 . Câu 90. [0D1-2] Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?  C.  x   x  A. x   x 2  5 x  6  0 . 2   x 1  0 .  D.  x   x  B. x   3 x 2  5 x  2  0 . 2   5x  1  0 . Câu 91. [0D1-2] Cho số a  367 653 964  213 . Số quy tròn của số gần đúng 367 653 964 là A. 367 653 960 . B. 367 653 000 . C. 367 654 000 . D. 367 653 970 . Câu 92. [0D1-2] Kết quả của phép toán  ;1   1; 2  là A. 1; 2  . B.  ; 2  . C.  1;1 . D.  1;1 . Câu 93. [0D1-2] Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề P : ” x  ; x 2  x  1  0″ . A. P :” x  ; x 2  x  1  0″ . B. P :” x  ; x2  x 1  0″ . C. P :” x  ; x 2  x  1  0″ . D. P :” x  ; x 2  x  1  0″ . Câu 94. [0D1-2] Cho tập A  a, b , B  a, b, c, d  . Có bao nhiêu tập X thỏa mãn A  X  B ? A. 4 . B. 5 . C. 3 . D. 6 . Câu 95. [0D1-2] Cho A   a; a  1 . Lựa chọn phương án đúng. A. C A   ; a    a  1;   . B. C A   ; a    a  1;   . C. C A   ; a    a  1;   . D. C A   ; a    a  1;   . Câu 96. [0D1-2] Cho tập X có n  1 phần tử ( n   ). Số tập con của X có hai phần tử là n  n  1 n  n  1 A. n  n  1 . B. . C. n  1 . D. . 2 2 Câu 97. [0D1-2] Theo thống kê, dân số Việt Nam năm 2002 là 79 715 675 người. Giả sử sai số tuyệt đối của số liệu thống kê này nhỏ hơn 10000 người. Hãy viết số quy tròn của số trên A. 79710000 người. B. 79716000 người. C. 79720000 người. D. 79700000 người. Câu 98. [0D1-3] Lớp 10A có 10 học sinh giỏi Toán, 10 học sinh giỏi Lý, 11 học sinh giỏi hóa, 6 học sinh giỏi cả Toán và Lý, 5 học sinh giỏi cả Hóa và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hóa, 3 học sinh giỏi cả ba môn Toán, Lý, Hóa. Số học sinh giỏi ít nhất một trong ba môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp 10A là A. 19 . B. 18 . C. 31 . D. 49 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 8 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 m  3  Câu 99. [0D1-3] Cho các tập hợp khác rỗng  m  1; và B   ; 3   3;   . Tập hợp các giá 2   trị thực của m để A  B   là A.  ; 2    3;   . B.  2;3 . C.  ; 2    3;5  . D.  ; 9    4;   . Câu 100. [0D1-3] Cho các tập hợp khác rỗng A   ; m  và B   2m  2; 2m  2 . Tìm m   để CR A  B   . A. m  2 . B. m  2 . C. m  2 . D. m  2 . Câu 101. [0D1-3] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. n   , n2  11n  2 chia hết cho 11 . B. n   , n2  1 chia hết cho 4 . C. Tồn tại số nguyên tố chia hết cho 5 . D. n   , 2 x 2  8  0 . Câu 102. [0D1-3] Cho A   2;   , B   m;   . Điều kiện cần và đủ của m sao cho B là tập con của A là A. m  2 . B. m  2 . C. m  2 . D. m  2 . Câu 103. [0D1-3] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. x    x  1 , 2 B. x  , x  3  x  3 .  x 1 . C. n  , n2  1 chia hết cho 4 . D. n  , n2  1 không chia hết cho 3 . Câu 104. [0D1-3] Cho ba tập hợp: M : tập hợp các tam giác có 2 góc tù. N : tập hợp các tam giác có độ dài ba cạnh là ba số nguyên liên tiếp. P : tập hợp các số nguyên tố chia hết cho 3 . Tập hợp nào là tập hợp rỗng? A. Chỉ N và P . B. Chỉ P và M . C. Chỉ M . D. Cả M , N và P . Câu 105. [0D1-3] Xác định số phần tử của tập hợp X  n   | n  4, n  2017 . A. 505 . B. 503 . C. 504 . D. 502 . Câu 106. [0D1-3] Cho hai tập hợp A  1;3 và B   m; m  1 . Tìm tất cả giá trị của tham số m để B  A. A. m  1 . Câu 107. [0D1-3] B. 1  m  2 . Cho m là một tham C. 1  m  2 . số thực và hai D. m  2 . tập hợp A  1  2m; m  3 , B   x   | x  8  5m . Tất cả các giá trị m để A  B   là A. m  5 . 6 2 B. m   . 3 C. m  5 . 6 2 5 D.   m  . 3 6 Câu 108. [0D1-4] Lớp 10 A có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 6 học sinh giỏi Hoá, 3 học sinh giỏi cả Toán và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hoá, 2 học sinh giỏi cả Lý và Hoá, 1 học sinh giỏi cả ba môn Toán, Lý, Hoá. Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hoá ) của lớp 10 A là A. 9 . B. 18 . C. 10 . D. 28 .     Câu 109. [0D1-4] Cho A  x   mx  3  mx  3 , B  x   x 2  4  0 . Tìm m để B A  B . 3 3 A.   m  . 2 2 B. m  3 . 2 TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập 3 3 C.   m  . 2 2 3 D. m   . 2 Trang 9 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Chủ đề 2. HÀM SỐ Câu 110. [0D2-1] Trục đối xứng của parabol y   x 2  5 x  3 là đường thẳng có phương trình A. x  5 . 4 5 B. x   . 2 5 C. x   . 4 D. x  5 . 2 Câu 111. [0D2-1] Hàm số f  x    m  1 x  2m  2 là hàm số bậc nhất khi và chỉ khi A. m  1 . B. m  1 . C. m  1 . Câu 112. [0D2-1] Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y  A. M  0; 1 . B. M  2;1 . D. m  0 . x2 x( x  1) C. M  2;0  . D. M 1;1 . Câu 113. [0D2-1] Hệ số góc của đồ thị hàm số y  2018 x  2019 bằng A.  2019 . 2018 B. 2018 . C. 2019 . D.  2018 . 2019 Câu 114. [0D2-1] Hàm số y  x 4  x 2  3 là A. Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ. C. Hàm số lẻ. B. Hàm số không chẵn, không lẻ. D. Hàm số chẵn. 2 x là x2  4x B.   0;4 . C.   0; 4  . Câu 115. [0D2-1] Tập xác định của hàm số y  A.  0; 2; 4 . D.  0; 4 . Câu 116. [0D2-1] Cho hàm số f  x   x 2  x . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Đồ thị của hàm số f  x  đối xứng qua trục hoành. B. Đồ thị của hàm số f  x  đối xứng qua gốc tọa độ. C. f  x  là hàm số lẻ. D. f  x  là hàm số chẵn. 1 Câu 117. [0D2-1] Tìm tập xác định D của hàm số f  x   x  1  . x A. D   0 . B. D  1;    . C. D   1;0 . D. D   1;    0 . Câu 118. [0D2-1] Cho hàm số y  f  x  xác định trên tập D . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Nếu f  x  không là hàm số lẻ thì f  x  là hàm số chẵn. B. Nếu f   x    f  x  , x  D thì f  x  là hàm số lẻ. C. Đồ thị hàm số lẻ nhận trục tung làm trục đối xứng. D. Nếu f  x  là hàm số lẻ thì f   x    f  x  , x  D . Câu 119. [0D2-1] Cho hàm số bậc hai y  ax 2  bx  c định bởi công thức nào?      b  b A. I   ;  B. I   ;  . . 4a  4a   2a  a TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập  a  0 có đồ thị  P  , đỉnh của  P  được xác b   C. I  ; .  a 4a     b D. I   ;  . 2a   2a Trang 10 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 120. [0D2-1] Cho hàm số y  ax 2  bx  c  a  0  . Khẳng định nào sau đây là sai? b . 2a B. Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.  b  C. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;   .  2a  A. Đồ thị của hàm số có trục đối xứng là đường thẳng x   b   D. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;   . 2a   Câu 121. [0D2-1] Phương trình ax 2  bx  c  0  a  0  có hai nghiệm phân biệt cùng dấu khi và chỉ khi:   0 A.  . P  0   0 B.  . S  0   0 C.  . P  0   0 D.  . S  0 1 Câu 122. [0D2-1] Tìm tập xác định D của hàm số f  x   x  1  . x A. D   0 . B. D   1;0 . C. D   1;   0 . D. D   1;   . Câu 123. [0D2-1] Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng y  2 x ? A. y  2 x 5. 2 C. y  B. y  1  2 x . 1 x 3. 2 D. y   2 x  2 . y Câu 124. [0D2-1] Cho hàm số y  ax 2  bx  c có đồ thị như hình x bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng? A. a  0, b  0, c  0 . B. a  0, b  0, c  0 . C. a  0, b  0, c  0 . D. a  0, b  0, c  0 . O Câu 125. [0D2-1] Parabol y   x 2  2 x  3 có phương trình trục đối xứng là A. x  1 . B. x  2 . C. x  1 . Câu 126. [0D2-1] Bảng biến thiên nào dưới đây là của hàm số x   1   y 2 A. B. x   1 2 y C.   D. D. x  2 . y   x2  2 x  1: x   y x      y  Câu 127. [0D2-1] Khẳng định nào về hàm số y  3 x  5 là sai: A. Hàm số đồng biến trên  .  5  B. Đồ thị cắt Ox tại   ; 0  .  3  C. Đồ thị cắt Oy tại  0;5 . D. Hàm số nghịch biến trên  . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 11 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018  1  Câu 128. [0D2-1] Cho hàm số: y   x  1  x2  1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 x0 . Tập xác định của hàm số là tập hợp nào sau đây? x0 A.  2;    . B.  . C.  1 . D.  x   x  1và x  2  . Câu 129. [0D2-1] Cho hàm số: y  x 2  2 x  1 , mệnh đề nào sai: A. Đồ thị hàm số nhận I 1; 2  làm đỉnh. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;1 . C. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;  . D. Đồ thị hàm số có trục đối xứng: x  2 . Câu 130. [0D2-1] Tập xác định của hàm số y  A.  3;    . B. 1; +  . x 1 là x 3 C.  1; 3   3;    . D.  3 . Câu 131. [0D2-1] Tìm m để hàm số y   3  m  x  2 nghịch biến trên  . A. m  0 . B. m  3 . C. m  3 . D. m  3 . Câu 132. [0D2-1] Parabol  P  : y  2 x 2  6 x  3 có hoành độ đỉnh là? A. x  3 . B. x  3 . 2 3 C. x   . 2 D. x  3 . Câu 133. [0D2-1] Hàm số nào sau đây có tập xác định là  ? 3x A. y  2 . B. y  x 2  2 x  1  3 . x 4 C. y  x 2  x 2  1  3 . D. y  2 x . x2  4 Câu 134. [0D2-1] Tìm m để hàm số y   2m  1 x  m  3 đồng biến trên  . A. m  1 . 2 1 B. m  . 2 C. m  3 . D. m  3 . Câu 135. [0D2-1] Viết phương trình trục đối xứng của đồ thị hàm số y  x 2  2 x  4 . A. x  1 . Câu 136. [0D2-1] Cho hàm số y  A.  0; 2  . B. y  1 . C. y  2 . D. x  2 . x 1 . Tìm tọa độ điểm thuộc đồ thị của hàm số và có tung độ bằng 2 . x 1 1  B.  ; 2  . C.  2; 2  . D.  1; 2  . 3  Câu 137. [0D2-1] Trục đối xứng của parabol y  2 x 2  2 x  1 là đường thẳng có phương trình A. x  1 . B. x  1 . 2 C. x  2 . 1 D. x   . 2 Câu 138. [0D2-1] Tìm điều kiện của tham số m để hàm số y   3m  4  x  5m đồng biến trên  4 A. m   . 3 4 B. m   . 3 TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập 4 C. m   . 3 4 D. m   . 3 Trang 12 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 139. [0D2-1] Tọa độ đỉnh I của parabol y  x 2  2 x  7 là A. I  1; 4  . B. I 1; 6  . C. I 1; 4  . Câu 140. [0D2-1] Tập xác định của hàm số y  1  2 x  6  x là 1   1   1  A.  6;   . B.   ;   . C.   ;   . 2   2   2  D. I  1; 6  . D.  6;   . Câu 141. [0D2-1] Cho parabol  P  : y  3x 2  2 x  1 . Điểm nào sau đây là đỉnh của  P  ? A. I  0;1 . 1 2 B. I  ;  . 3 3  1 2  C. I  ;  .  3 3  1 2  D. I  ;  . 3 3  Câu 142. [0D2-1] Hàm số nào trong bốn phương án liệt kê ở A, B, C, D có đồ thị như hình bên: A. y   x  2 . B. y  2 x  1 . C. y  x  1 . D. y   x  1 . Câu 143. [0D2-1] Một hàm số bậc nhất y  f  x  có f  –1  2 và f  2   –3 . Hàm số đó là A. y  –2 x  3 . Câu 144. [0D2-1] Cho hàm số B. f  x   5 x  1 . 3 C. y  2 x – 3 . 5 x  1 . 3 D. f  x   y   m  1 x 2  2  m  2  x  m  3  m  1  P  . Đỉnh của  P là S  1; 2  thì m bằng bao nhiêu? A. 3 . 2 B. 0 . C. 2 . 3 D. 1 . 3 Câu 145. [0D2-1] Nghiệm của phương trình x 2 – 8 x  5  0 có thể xem là hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số: A. y  x 2 và y  8 x  5 . B. y  x 2 và y  8 x  5 . C. y  x 2 và y  8 x  5 . D. y  x 2 và y  8 x  5 . Câu 146. [0D2-1] Cho hàm số f  x    m  2  x  1 . Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên  ?; nghịch biến trên  ? A. Với m  2 thì hàm số đồng biến trên  ; m  2 thì hàm số nghịch biến trên  . B. Với m  2 thì hàm số đồng biến trên  ; m  2 thì hàm số nghịch biến trên  . C. Với m  2 thì hàm số đồng biến trên  ; m  2 thì hàm số nghịch biến trên  . D. Với m  2 thì hàm số đồng biến trên  ; m  2 thì hàm số nghịch biến trên  . y Câu 147. [0D2-1] Một chiếc cổng hình parabol có phương trình x O 1 2 y   x . Biết cổng có chiều rộng d  5 mét (như hình 2 h vẽ). Hãy tính chiều cao h của cổng. A. h  4, 45 mét. B. h  3,125 mét. C. h  4,125 mét. D. h  3, 25 mét. 5m Câu 148. [0D2-1] Cho hàm số y  ax 2  bx  c  a  0  có đồ thị là parabol  P  . Xét phương trình ax2  bx  c  0 1 . Chọn khẳng định sai: A. Số giao điểm của parabol  P  với trục hoành là số nghiệm của phương trình 1 . B. Số nghiệm của phương trình 1 là số giao điểm của parabol  P  với trục hoành. C. Nghiệm của phương trình 1 là giao điểm của parabol  P  với trục hoành. D. Nghiệm của phương trình 1 là hoành độ giao điểm của parabol  P  với trục hoành. TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 13 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 149. [0D2-1] Giao điểm của parabol  P  : y  x 2  3x  2 với đường thẳng y  x  1 là A.  1;2  ;  2;1 . B. 1;0  ;  3; 2  . C.  2;1 ;  0; 1 . D.  0; 1 ;  2; 3 . Câu 150. [0D2-2] Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y   2m  3 x  m  3 nghịch biến trên  3 A. m   . 2 3 B. m   . 2 3 C. m   . 2 3 D. m   . 2 Câu 151. [0D2-2] Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số f  x   x 2  4 x  5 trên các khoảng  ; 2  và  2;   . Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên  ; 2  , đồng biến trên  2;   . B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 2  và  2;   . C. Hàm số đồng biến trên  ; 2  , nghịch biến trên  2;   . D. Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 2  và  2;   . x là x2 Câu 152. [0D2-2] Tập xác định của hàm số y  A.  0;  . C.  0;   2 . B.  ; 2  . D.  2 . Câu 153. [0D2-2] Xác định parabol  P  : y  ax 2  bx  c , a  0 biết  P  cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 và có giá trị nhỏ nhất bằng A.  P  : y   x 2  x  1 . 3 1 khi x  4 2 B.  P  : y  x 2  x  1 . C.  P  : y  2 x 2  2 x  1 . D.  P  : y  x 2  x  0 . Câu 154. [0D2-2] Nêu tính chẵn, lẻ của hai hàm số f  x   x  2  x  2 , g  x    x ? A. f  x  là hàm số chẵn, g  x  là hàm số chẵn B. f  x  là hàm số lẻ, g  x  là hàm số chẵn. C. f  x  là hàm số lẻ, g  x  là hàm số lẻ. D. f  x  là hàm số chẵn, g  x  là hàm số lẻ. Câu 155. [0D2-2] Đồ thị của hàm số nào sau đây là parabol có đỉnh I  1;3 . A. y  2 x 2  4 x  3 . B. y  x 2  x  1 . C. y  2 x 2  4 x  5 . D. y  2 x 2  2 x  1 . Câu 156. [0D2-2] Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x 2  4 x  1 . A. 3 . B. 1 . C. 3 . D. 13 . Câu 157. [0D2-2] Có bao nhiêu giá trị thực của m để đường thẳng d : y  4 x  2m tiếp xúc với parabol  P  : y   m  2  x 2  2mx  3m  1 A. 3 . B. 1 . C. 2 . D. 0 . Câu 158. [0D2-2] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn  7;7  để phương trình mx 2  2  m  2  x  m  1  0 có hai nghiệm phân biệt? A. 14 . B. 8 . C. 7 . D. 15 . Câu 159. [0D2-2] Biết đồ thị hàm số y  ax  b đi qua điểm M 1; 4  và có hệ số góc bằng 3 . Tích P  ab ? A. P  13 . B. P  21 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. P  4 . D. P  21 . Trang 14 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 2 x  2  3 khi  Câu 160. [0D2-2] Cho hàm số f  x    x 1  x2  2 khi  A. P  3 . 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 x2 . Tính P  f  2   f  2  . x2 C. P  B. P  2 . 7 . 3 D. P  6 . Câu 161. [0D2-2] Hàm số y   m  1 x  2  m đồng biến trên khoảng  ;   khi: A. 1  m  2 . B. m  2 . C. m  1 . D. m  1 . C. 1;  . D.  . Câu 162. [0D2-2] Tập xác định của hàm số y  x  1 là A.  ;1 . B. 1;  . Câu 163. [0D2-2] Cho phương trình x 2  1  A. 1;  . B.  . 1 . Tập giá trị của x để phương trình xác định là x 1 C. 1; ) . D.  1 . 3×2  2 x  3 Câu 164. [0D2-2] Miền giá trị của hàm số y  là x2  1  3 A. 1;  . B. 1; 2 . C.  2;4  .  4 D.  2;4 . Câu 165. [0D2-2] Cho hàm số Y  f  X  có tập xác định là  3;3 và đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng: A. Hàm số đồng biến trên khoảng  3;1 và 1; 4  . B. Hàm số ngịch biến trên khoảng  2;1 . C. Hàm số đồng biến trên khoảng  3; 1 và 1;3 . D. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt. Câu 166. [0D2-2] Cho hàm số y  x 2  4 x  5 . Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng. A. Hàm số nghịch biến trên khoảng  2;   . B. Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 2  . C. Hàm số đồng biến trên khoảng  3;   . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 2  và  2;   .  3 x  8  x khi Câu 167. [0D2-2] Tập xác định của hàm số y  f  x     x  7  1 khi A.  . B.  2 . x2 là x2 8  C.  ;  . 3  D.  7;   . C. y  x 2  2 x  1 . D. y  x 2  2 x  2 . Câu 168. [0D2-2] Bảng biến thiên sau là của hàm số nào A. y  2 x 2  4 x  4 . B. y  3 x 2  6 x  1 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 15 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 2 x  1 khi x  2 Câu 169. [0D2-2] Đồ thị của hàm số y  f  x    đi qua điểm nào sau đây: khi x  2  3 A.  0; 3 . B.  3;7  . C. (2; 3) . D.  0;1  . Câu 170. [0D2-2] Đồ thị hàm số nào sau đây đi qua 2 điểm A  1;2  và B  0; 1 . A. y  x  1 . B. y  x  1 . C. y  3 x  1 D. y  3x  1 . Câu 171. [0D2-2] Cho parabol  P  : y  ax 2  bx  c có trục đối xứng là đường thẳng x  1 . Khi đó 4a  2b bằng A. 1 . B. 0 . C. 1 . D. 2 . Câu 172. [0D2-2] Hàm số f  x   ax  1  a đồng biến trên  khi và chỉ khi A. 0  a  1 . B. a  1 . C. 0  a  1 . Câu 173. [0D2-2] Giá trị lớn nhất của hàm số f  x   A. 11 . 8 B. 11 . 4 2 bằng x  5x  9 8 C. . 11 D. a  0 . 2 D. 4 . 11 Câu 174. [0D2-2] Hàm số y   x 2  6 x  5 có A. giá trị nhỏ nhất khi x  3 . C. giá trị lớn nhất khi x  3 . B. giá trị lớn nhất khi x  3 . D. giá trị nhỏ nhất khi x  3 . Câu 175. [0D2-2] Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Parabol y  2 x 2  4 x có bề lõm lên trên. B. Hàm số y  2 x 2  4 x nghịch biến trên khoảng  ; 2  và đồng biến trên khoảng  2;   . C. Hàm số y  2 x 2  4 x nghịch biến trên khoảng  ;1 và đồng biến trên khoảng 1;  . D. Trục đối xứng của parabol y  2 x 2  4 x là đường thẳng x  1 . Câu 176. [0D2-2] Cho đường thẳng d : y  x  1 và Parabol  P  : y  x 2  x  2 . Biết rằng d cắt  P  tại hai điểm phân biệt A , B . Khi đó diện tích tam giác OAB (với O là gốc hệ trục tọa độ) bằng A. 4 . B. 2 . 3 5 y C. . D. . 2 2 Câu 177. [0D2-2] Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào? A. y  2 x 2  3 x  1 . B. y   x 2  3 x  1 . C. y  2 x 2  3 x  1 . D. y  x 2  3 x  1 . 1 O 1 x Câu 178. [0D2-2] Biết đường thẳng d : y  mx cắt Parabol  P  : y  x 2  x  1 tại hai điểm phân biệt A , B . Khi đó tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là  1  m m2  m   1  m  m 2  2m  3  A. I  . B. ; I ;   . 2  4  2  2  1 3 C. I  ;  . 2 4 1 m D. I  ;  . 2 2  Câu 179. [0D2-2] Tìm tập xác định của hàm số y  x 2  4 x  3  A.  ;1   3;    . x . x 3 B.  ;1   3;    . C.  3;   . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập D. 1;3 . Trang 16 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 180. [0D2-2] Hàm số y  x 2  4 x  3 đồng biến trên khoảng nào? A. 1;3 . B.  ; 2  . C.  ;    . D.  2;   . Câu 181. [0D2-2] Đồ thị hàm số y  mx 2  2mx  m 2  2  m  0  là parabol có đỉnh nằm trên đường thẳng y  x  3 thì m nhận giá trị nằm trong khoảng nào dưới đây? A. 1;6  . B.  ;  2  . C.  3;3 . D.  0;  . Câu 182. [0D2-2] Xác định a , b , c biết Parabol có đồ thị hàm số y  ax 2  bx  c đi qua các điểm M  0;  1 , N 1;  1 , P  1;1 . A. y  x 2  x  1 . B. y  x 2  x  1 . C. y  2 x 2  1 . D. y   x 2  x  1 . Câu 183. [0D2-2] Tìm hàm số bậc hai có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây: A. y  x 2  4 x  5 . B. y   x 2  4 x  3 . C. y  x 2  4 x  5 . D. y  x 2  2 x  2 . Câu 184. [0D2-2] Cho parabol  P  có phương trình y  3x 2  2 x  4 . Tìm trục đối xứng của parabol 2 A. x   . 3 1 B. x   . 3 C. x  2 . 3 1 D. x  . 3 Câu 185. [0D2-2] Cho  H  là đồ thị hàm số f  x   x 2  10 x  25  x  5 . Xét các mệnh đề sau: I .  H  đối xứng qua trục Oy . II .  H  đối xứng qua trục Ox . III .  H  không có tâm đối xứng. Mệnh đề nào đúng? A. Chỉ có I đúng. C. II và III đúng. B. I và III đúng. D. Chỉ có II đúng. Câu 186. [0D2-2] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y   m  2  x  2m đồng biến trên  . A. m  2 . B. m  2 . C. m  2 . D. m  2 . Câu 187. [0D2-2] Tìm parabol  P  : y  ax 2  3x  2 , biết rằng parabol có trục đối xứng x  3. A. y  x 2  3x  2 . B. y  1 2 x  x2. 2 C. y  1 2 x  3x  2 . 2 D. y  1 2 x  3x  2 . 2 Câu 188. [0D2-2] Hàm số y  2 x  1 có đồ thị là hình nào trong các hình sau? y y y x O  1 Hình 1 A. Hình 2 y x O  Hình 2 B. Hình 4. x O 1 x 1 Hình 3 C. Hình 3. 1 O   Hình 4 D. Hình 1. Câu 189. [0D2-2] Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào? A. y  x 2  3 x  1 . y B. y  2 x 2  3 x  1 . C. y   x 2  3 x  1 . D. y  2 x 2  3 x  1 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập 1 O 1 x Trang 17 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 190. [0D2-2] Cho hàm số f  x   x 2  x . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Đồ thị của hàm số f  x  đối xứng qua trục hoành. B. f  x  là hàm số chẵn. C. Đồ thị của hàm số f  x  đối xứng qua gốc tọa độ. D. f  x  là hàm số lẻ. Câu 191. [0D2-2] Biết rằng hàm số y  ax 2  bx  c  a  0  đạt cực tiểu bằng 4 tại x  2 và có đồ thị hàm số đi qua điểm A  0;6  . Tính tích P  abc . A. P  6 . B. P  3 . C. P  6 . D. P  3 . 2 Câu 192. [0D2-2] Cho hàm số y  2 x 2  4 x  3 có đồ thị là parabol  P  . Mệnh đề nào sau đây sai? A.  P  không có giao điểm với trục hoành. B.  P  có đỉnh là S 1;1 . C.  P  có trục đối xứng là đường thẳng y  1 . D.  P  đi qua điểm M  1; 9  . 2  x  3 khi 1  x  1 Câu 193. [0D2-2] Cho hàm số: f  x    . Giá trị của f  1 ; f 1 lần lượt là 2 khi x  1  x  1 A. 8 và 0 . B. 0 và 8 . C. 0 và 0 . D. 8 và 4 . Câu 194. [0D2-2] Hàm số y   x 2  2 x  5 đồng biến trên khoảng: A.  1;   . B.  ; 1 . C. 1;  . D.  ;1 . Câu 195. [0D2-2] Cho hàm số y  ax 2  bx  c có đồ thị như hình vẽ, thì dấu các hệ số của nó là A. a  0, b  0, c  0 . B. a  0, b  0, c  0 . C. a  0, b  0, c  0 . D. a  0, b  0, c  0 . 2 x  1 khi x  3  Câu 196. [0D2-2] Cho hàm số y   x  7 . Biết f  x0   5 thì x0 là khi x   3  2 A. 2 . B. 3 . C. 0 . D. 1 . Câu 197. [0D2-2] Parabol y  ax 2  bx  c đạt cực tiểu bằng 4 tại x  2 và đồ thị đi qua A  0;6  có phương trình là 1 A. y  x 2  2 x  6 . 2 B. y  x 2  6 x  6 . C. y  x 2  x  4 . D. y  x 2  2 x  6 . Câu 198. [0D2-2] Hàm số nào trong các hàm số sau không là hàm số chẵn A. y  3 2  x  3 2  x  5 . C. y  x2  1 . 2 x  2 x B. y  3 2  x  3 2  x . D. y  1  2 x  1  2 x . Câu 199. [0D2-2] Biết ba đường thẳng d1 : y  2 x  1 , d 2 : y  8  x , d3 : y   3  2m  x  2 đồng quy. Giá trị của m bằng 3 A. m   . 2 B. m  1 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. m  1 . 1 D. m  . 2 Trang 18 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 200. [0D2-2] Xác định phương trình của Parabol có đỉnh I  0;  1 và đi qua điểm A  2;3 . 2 2 B. y  x 2  1 . A. y   x  1 . D. y  x 2  1 . C. y   x  1 . Câu 201. [0D2-2] Trong các hàm số sau có bao nhiêu hàm số có đồ thị đối xứng qua trục Oy : 1) y  25 x 2  1 ; | 3 x |  | 3 x | 2) y |1  4 x |  |1  4 x | ; 4) y  3 8  x  3 8  x . 3) y  4 5  x  4 5  x  6 ; B. 3 . A. 2 . C. 1 . D. 4 . Câu 202. [0D2-2] Đồ thị hàm số y  x 4  2017 x 2  2018 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm? A. 3 . B. 1 . C. 2 . D. 4 . Câu 203. [0D2-2] Hàm số y  2 x 2  16 x  25 đồng biến trên khoảng: A.  6;   . B.  4;   . C.  ;8 . D.  ; 4  . Câu 204. [0D2-2] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d : y  2 x  3 cắt parabol y  x 2   m  2  x  m tại hai điểm phân biệt nằm cùng phía với trục tung Oy. A. m  3 . B. m  3 . C. m  3 . D. m  0 . Câu 205. [0D2-2] Cho hàm số y  x 2  2 x  4 có đồ thị  P  . Tìm mệnh đề sai. A.  P  có đỉnh I 1;3 . B. min y  4, x   0;3 . C.  P  có trục đối xứng x  1 . D. max y  7, x   0;3 . Câu 206. [0D2-2] Hàm số y   x 2  2 x  3 có đồ thị là hình nào trong các hình sau? y y y 4 4 3 3 y 6 4 5 3 4 3 1 1 2 1 1 O 1 2 3 4  3 2 x 1 O 1 2 3 4 x 1 1 3 2 1 O 1 2 3 4 1 x 1 A. B. C. 5 4 3 2 D. 1 O 1 2 x 1 Câu 207. [0D2-2] Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số chẵn: y  20  x 2 , y  7 x 4  2 x  1 , y x 4  10 , y  x2  x2 , y  x A. 3 . x4  x  x 4  x ? x 4 B. 1 . C. 4 . D. 2 . Câu 208. [0D2-2] Hàm số nào cho dưới đây có bảng biến thiên như hình bên? x   2   y 1 1 2 x  2x 1 . 2 C. y  2 x 2  8 x  7 . A. y  TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập B. y  x 2  4 x  5 . D. y   x 2  4 x  3 . Trang 19 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 209. [0D2-2] Hàm số nào cho dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên: A. y  2 x  2 . B. y  x  2 . C. y   x  2 . D. y  2 x  2 . Câu 210. [0D2-2] Cho hàm số y  ax 2  bx  c có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng? A. a  0, b  0,   0 . B. a  0, b  0,   0 . C. a  0, b  0,   0 . D. a  0, b  0,   0 . Câu 211. [0D2-2] Tập xác định của hàm số y  A.  1;3 2 . B.  1;2 . 3  x  x 1 là x 2  5x  6 C.  1;3 . D.  2;3 . Câu 212. [0D2-2] Hàm số nào dưới đây đồng biến trên  3;4  ? A. y  1 2 x  2x 1 . 2 B. y  x 2  7 x  2 . C. y  3 x  1 . 1 D. y   x 2  x  1 . 2 Câu 213. [0D2-2] Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên? x  y  1 1 2  A. y   x 2  5 x  2 . 1 B. y   x 2  x . 2  C. y  x 2  3 x  1 . D. y  1 2 x  x 3. 4 Câu 214. [0D2-2] Cho hàm số y  ax  b có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng? A. a  0 , b  0 . B. a  0 , b  0 . C. a  0 , b  0 . D. a  0 , b  0 . Câu 215. [0D2-2] Cho các hàm số y  x  1 , y  x 2  2 , y  x2 1 x 4  2 x2  3 , y . Khẳng định nào x x 1 sau đây sai? A. Có hai hàm số mà đồ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng. B. Có hai hàm số chẵn. C. Có một hàm số không chẵn, không lẻ. D. Có một hàm số lẻ. Câu 216. [0D2-2] Hàm số nào sau đây có tập xác định là  ? A. y  x . x 1 2 B. y  3 x 3  2 x  3 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. y  3×3  2 x  3 . D. y  x . x 1 2 Trang 20 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 217. [0D2-2] Cho hàm số y  f  x   x  1  x  1 . Mệnh đề nào sau đây sai? A. Hàm số y  f  x  có tập xác định là  . C. Đồ thị hàm số y  f  x  nhận trục Oy là trục đối xứng. B. Hàm số y  f  x  là hàm số chẵn. D. Đồ thị hàm số y  f  x  nhận gốc tọa độ O là tâm đối xứng. Câu 218. [0D2-1] Tìm m để hàm số y   3  m  x  2 nghịch biến trên  . A. m  0 . B. m  3 . C. m  3 . D. m  3 . Câu 219. [0D2-2] Đường thẳng y  ax  b có hệ số góc bằng 2 và đi qua điểm A  3;1 là A. y  2 x  1 . B. y  2 x  7 . C. y  2 x  5 . D. y  2 x  5 . Câu 220. [0D2-2] Hàm số y  5 x 2  6 x  7 có giá trị nhỏ nhất khi 3 A. x  . 5 B. x  6 . 5 3 C. x   . y 5 Câu 221. [0D2-2] Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ sau A. y  x 2  3 x  1 . B. y  2 x 2  5 x  1 . C. y  2 x 2  5 x  1 . 6 D. x   . 5 x O D. y  2 x 2  5 x . 1 Câu 222. [0D2-2] Hỏi có bao nhiêu giá trị m nguyên trong nửa khoảng  10; 4  để đường thẳng d : y    m  1 x  m  2 cắt Parabol  P  : y  x 2  x  2 tại hai điểm phân biệt cùng phía với trục tung? A. 6 . B. 5 . C. 7 . D. 8 . Câu 223. [0D2-2] Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ? A. g  x   x . B. k  x   x 2  x . C. h  x   x  1 . x Câu 224. [0D2-2] Cho hàm số y  ax 2  bx  c có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Mệnh nào sau đây đúng? A. a  0 , b  0 , c  0 . B. a  0 , b  0 , c  0 . C. a  0 , b  0 , c  0 . D. a  0 , b  0 , c  0 . D. f  x   x 2  1  2 . y O x 1 Câu 225. [0D2-2] Đường thẳng đi qua điểm M  2;  1 và vuông góc với đường thẳng y   x  5 có 3 phương trình là A. y  3 x  7 . B. y  3 x  5 . C. y  3x  7 . D. y  3 x  5 . Câu 226. [0D2-2] Điểm A có hoành độ x A  1 và thuộc đồ thị hàm số y  mx  2m  3 . Tìm m để điểm A nằm trong nửa mặt phẳng tọa độ phía trên trục hoành (không chứa trục hoành). A. m  0 . B. m  0 . C. m  1 . D. m  0 . Câu 227. [0D2-2] Tìm m để Parabol  P  : y  x 2  2  m  1 x  m 2  3 cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ x1 , x2 sao cho x1 .x2  1 . A. m  2 . C. m  2 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập B. Không tồn tại m . D. m  2 . Trang 21 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 228. [0D2-2] Đồ thị dưới đây là của hàm số nào sau đây? A. y   x 2  2 x  3 . B. y  x 2  2 x  2 . C. y  2 x 2  4 x  2 . D. y  x 2  2 x  1 . 1  x 1 . x3 B. D  1;    3 . C. D  3;    . Câu 229. [0D2-2] Tìm tập xác định của hàm số y  A. D   3;    . D. D  1;    3 . Câu 230. [0D2-2] Tìm m để Parabol  P  : y  mx 2  2 x  3 có trục đối xứng đi qua điểm A  2;3  . A. m  2 . B. m  1 . 1 D. m  . 2 C. m  1 . y Câu 231. [0D2-2] Cho parabol  P  : y  ax 2  bx  c,  a  0  có đồ thị như hình bên. Khi đó 2a  b  2c có giá trị là A. 9 . C. 6 . 1 O -1 B. 9 . D. 6 . 3 x 2 -4 Câu 232. [0D2-2] Cho hàm số f  x   2 x  1  2 x  1 và g  x   2 x3  3 x . Khi đó khẳng định nào dưới đây là đúng? A. f  x  là hàm số lẻ, g  x  là hàm số chẵn. B. f  x  và g  x  đều là hàm số lẻ. C. f  x  và g  x  đều là hàm số lẻ. D. f  x  là hàm số chẵn, g  x  là hàm số lẻ. Câu 233. [0D2-2] Tọa độ giao điểm của đường thẳng d : y   x  4 và parabol y  x 2  7 x  12 là A.  2;6  và  4;8  . B.  2;2  và  4;8  . C.  2; 2  và  4;0  . D.  2;2  và  4;0  . Câu 234. [0D2-2] Cho hàm số y  ax 2  bx  c có đồ thị như hình dưới đây. Khẳng định nào sau đây là y đúng? A. a  0 , b  0 , c  0 . y B. a  0 , b  0 , c  0 . C. a  0 , b  0 , c  0 . x O 1 x D. a  0 , b  0 , c  0 . O 1 2 3 2 5 Câu 235. [0D2-2] Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên? A. y   x 2  2 x  3 . B. y   x 2  4 x  3 . 2 -3 4 C. y  x 2  4 x  3 . D. y  x 2  2 x  3 . 6 2 Câu 236. [0D2-2] Bảng biến thiên của hàm số y  2 x  4 x  1 là bảng nào sau đây? A. . C. TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập B. . D. . Trang 22 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 237. [0D2-2] Tập xác định của hàm số y  8  2 x  x là A.  ;4 . B.  4;   . C.  0;4 .  2x  3  x  1 Câu 238. [0D2-2] Cho hàm số f  x    3  2  3x  x  2 1 7 A. f  1  ; f  2   . 3 3 C. f  1 : không xác định; f  3   khi D.  0;  . x0 . Ta có kết quả nào sau đây đúng? khi 2  x  0 B. f  0   2; f  3  7 . 11 . 24 D. f  1  8; f  3  0 .  x 3  6 khi x  2  Câu 239. [0D2-2] Cho hàm số f  x    x khi 2  x  2 . Khẳng định nào sau đây đúng?  x3  6 khi x  2  A. Đồ thị của hàm số f  x  đối xứng qua gốc tọa độ. B. Đồ thị của hàm số f  x  đối xứng qua trục hoành. C. f  x  là hàm số lẻ. D. f  x  là hàm số chẵn. Câu 240. [0D2-2] Tìm tập xác định của hàm số y  4 x 2  4 x  1 . 1  A.  ;   . 2  1  B.  ;  . 2  C.  . D.  . Câu 241. [0D2-2] Parabol y  ax 2  bx  c đi qua A  8;0  và có đỉnh I  6; 12  . Khi đó tích a.b.c bằng A. 10368 . B. 10368 . Câu 242. [0D2-2] Đồ thị của hàm số y  D. 6912 . C. 6912 . 2 1 x  là 3 3 y A. 1 3 x O 1 y d  1 3 d  1 2 O . x B. . d  y 1  2 y 1 3 O C. d  1 3 O  x . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập D. x 1 2 . Trang 23 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 243. [0D2-2] Tập xác định của hàm số f  x   3  x  1 là x 1 A. D  1; 3 . B. D   ;1   3;   . C. D  1;3 . D. D   . Câu 244. [0D2-2] Cho hai hàm số: f  x   2017 x  12  2017 x  12 và g  x   x3  2018 x . Khi đó A. f  x  và g  x  đều là hàm số lẻ. B. f  x  lẻ, g  x  chẵn. C. f  x  chẵn, g  x  lẻ. D. f  x  và g  x  đều là hàm số chẵn. Câu 245. [0D2-2] Cho hàm số bậc nhất y   m 2  4m  4  x  3m  2 có đồ thị là  d  . Tìm số giá trị nguyên dương của m để đường thẳng  d  cắt trục hoành và trục tung lần lượt tại hai điểm A , B sao cho tam giác OAB là tam giác cân ( O là gốc tọa độ). A. 3 . B. 1 . C. 2 . D. 4 . Câu 246. [0D3-2] Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y  3 x 4  16 x 2  64  3 3 x 2  8  1 . 5 A.  . 4 B. 1 . Câu 247. [0D2-2] Cho hai đường thẳng  d1  : y  C. 1 . D. Một đáp án khác. 1 1 x  100 và  d 2  : y   x  100 . Mệnh đề nào sau 2 2 đây đúng? A.  d1  và  d 2  trùng nhau. B.  d1  và  d 2  vuông góc nhau. C.  d1  và  d 2  cắt nhau. D.  d1  và  d 2  song song với nhau. Câu 248. [0D2-2] Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ? 1 A. y  . B. y  x 3  1 . C. y  x3  x . x Câu 249. [0D2-2] Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số y  1  5 x  1 7 A.  ;   . 5 2  1 7 B.   ;  .  5 2  1 7 C.   ;   .  5 2 D. y  x3  x . x 7  2x ?  1 7 D.   ;   5 2 Câu 250. [0D2-2] Cho hàm số y   x 2  2 x  1 . Chọn câu sai. A. Đồ thị hàm số có trục đối xứng x   1 . C. Hàm số tăng trên khoảng  ; 1 . B. Hàm số không chẵn, không lẻ. D. Đồ thị hàm số nhận I  1; 4  làm đỉnh. Câu 251. [0D2-2] Cho hàm số y  x 2  2 x  3 . Chọn câu đúng. A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;   . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;1 . C. Hàm số đồng biến trên  . D. Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1 . Câu 252. [0D2-2] Đồ thị hàm số y  ax  b cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x  3 và đi qua điểm M  2; 4  . Giá trị a , b là: 4 12 A. a   ; b  . 5 5 4 12 4 12 B. a   ; b   . C. a  ; b   . 5 5 5 5 TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập D. a  4 12 ; b . 5 5 Trang 24 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 253. [0D2-3] Tìm các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y   m 2  3 x  3m  1 song song với đường thẳng y  x  5 ? A. m  2 . B. m   2 . C. m  2 . D. m  2 . Câu 254. [0D2-3] Khi nuôi cá thí nghiệm trong hồ, một nhà sinh học thấy rằng: Nếu trên mỗi đơn vị diện tích của mặt hồ có n con cá thì trung bình mỗi con cá sau một vụ cân nặng P  n   360  10n (gam). Hỏi phải thả bao nhiêu con cá trên một đơn vị diện tích để trọng lương cá sau một vụ thu được nhiều nhất? A. 12 . B. 18 . Câu 255. [0D2-3] Dây truyền đỡ trên cầu treo có dạng Parabol ACB như hình vẽ. Đầu, cuối của dây được gắn vào các điểm A , B trên mỗi trục AA và BB với độ cao 30 m . Chiều dài đoạn AB trên nền cầu bằng 200 m . C. 36 . D. 40 . B A Q K P H Q B C P H  C  I I J J K A Độ cao ngắn nhất của dây truyền trên cầu là OC  5 m . Gọi Q , P , H  , O , I  , J  , K  là các điểm chia đoạn AB thành các phần bằng nhau. Các thanh thẳng đứng nối nền cầu với đáy dây truyền: QQ , PP , HH  , OC , II  , JJ  , KK  gọi là các dây cáp treo. Tính tổng độ dài của các dây cáp treo? A. Đáp án khác. B. 36,87 m . C. 73, 75 m . D. 78, 75 m . Câu 256. [0D2-3] Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên? A. y  x 2  3x  3 . B. y   x 2  5 x  3 . C. y   x 2  3 x  3 . D. y   x 2  5 x  3 . Câu 257. [0D2-3] Cho parabol y  ax 2  bx  4 có trục đối xứng là đường thẳng x  1 và đi qua điểm 3 A 1;3 . Tổng giá trị a  2b là 1 A.  . 2 B. 1 . C. 1 . 2 Câu 258. [0D2-3] Để đồ thị hàm số y  mx 2  2mx  m2  1  m  0 D. 1 . có đỉnh nằm trên đường thẳng y  x  2 thì m nhận giá trị nằm trong khoảng nào dưới đây? A.  2; 6  . B.  ;  2  . C.  0; 2  . D.  2; 2  . Câu 259. [0D2-3] Đồ thị hàm số y  x 2  6 x  5 . A. có tâm đối xứng I  3; 4  . B. có tâm đối xứng I  3; 4  và trục đối xứng có phương trình x  0 . C. không có trục đối xứng. D. có trục đối xứng là đường thẳng có phương trình x  0 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 25 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 260. [0D2-3] Một hộ nông dân định trồng đậu và cà trên diện tích 800 m2. Nếu trồng đậu thì cần 20 công và thu 3.000.000 đồng trên 100 m2 nếu trồng cà thì cần 30 công và thu 4.000.000 đồng trên 100 m2 Hỏi cần trồng mỗi loại cây trên diện tích là bao nhiêu để thu được nhiều tiền nhất khi tổng số công không quá 180 . Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau: A. Trồng 600 m2 đậu, 200 m2 cà. B. Trồng 500 m2đậu, 300 m2cà. C. Trồng 400 m2 đậu, 200 m2 cà. D. Trồng 200 m2 đậu, 600 m2 cà. Câu 261. [0D2-3] Tìm điểm M  a; b  với a  0 nằm trên  : x  y  1  0 và cách N  1;3 một khoảng bằng 5 . Giá trị của a  b là A. 3 . B. 1 . C. 11 . D. 1 . Câu 262. [0D2-3] Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình f  x   1  m có bốn nghiệm phân biệt. A. m  1 . B. 1  m  3 . C. 0  m  1 . D. m  3 . Câu 263. [0D2-3] Cho hàm số f  x   ax 2  bx  c đồ thị như hình bên dưới. Hỏi với những giá trị nào của tham số m thì phương trình f  x   1  m có đúng 3 nghiệm phân biệt. A. B. C. D. 2  m  2 . m  3. m  3. m2. y  O x 2  2 Câu 264. [0D2-3] Cho hai hàm số y1  x   m  1 x  m , y2  2 x  m  1 . Khi đồ thị hai hàm số cắt nhau tại hai điểm phân biệt thì m có giá trị là A. m  0 . B. m  0 . C. m tùy ý. D. không có giá trị nào. Câu 265. [0D2-3] Đường thẳng d m :  m  2  x  my  6 luôn đi qua điểm: A.  3; 3 B.  2;1 C. 1; 5  D.  3;1 Câu 266. [0D2-3] Cho parabol  P  : y  ax 2  bx  2. Xác định hệ số a , b biết  P  có đỉnh I  2; 2  . A. a  1 , b  4 . B. a  1 , b  4 . C. a  1 , b  4 . D. a  4 , b  1 . Câu 267. [0D2-3] Cho hàm số f  x   ax 2  bx  c đồ thị như hình bên y dưới. Hỏi với những giá trị nào của tham số m thì phương  trình f  x   1  m có đúng 2 nghiệm phân biệt. m  0 A.  .  m  1 C. m  1 . m  0 B.  .  m  1 D. m  0 . O 2 x  Câu 268. [0D2-3] Một của hàng buôn giày nhập một đôi với giá là 40 đôla. Cửa hàng ước tính rằng nếu đôi giày được bán với giá x đôla thì mỗi tháng khách hàng sẽ mua 120  x  đôi. Hỏi của hàng bán một đôi giày giá bao nhiêu thì thu được nhiều lãi nhất? A. 80 USD. B. 160 USD. C. 40 USD. TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập D. 240 USD. Trang 26 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 269. [0D2-3] Cho hàm số y   m  2  x  2  m . Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số đồng biến trên  ? A. 2 . B. 3 . C. 4 . 9  x2 là x2  6 x  8 B.  3;3 2 . C.  3;3 2 . D. 5 . Câu 270. [0D2-3] Tập xác định của hàm số y  A.  3;8  4 . D.  ;3 2 . Câu 271. [0D2-3] Trong các hàm số sau có bao nhiêu hàm số có đồ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối x xứng: y  x 2  1 ; y  x 5  x 3 ; y  x ; y  ; y  x3  x 2 ; y  x2  2 x  3 ; 2 x 1 y 3 x  x 3 . x2 A. 2 . B. 3 . C. 1 . D. 4 . Câu 272. [0D2-3] Parabol  P  : y  2 x 2  ax  b có điểm M 1;3 với tung độ lớn nhất. Khi đó giá trị của b là A. 5 . C. 2 . B. 1 . D. 3 . y Câu 273. [0D2-3] Cho hàm số y  ax 2  bx  c có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. a  0 , b  0 , c  0 . B. a  0 , b  0 , c  0 . C. a  0 , b  0 , c  0 . D. a  0 , b  0 , c  0 . 1 Câu 274. [0D2-3] Một giá đỡ được gắn vào bức tường như hình vẽ. Tam giác ABC vuông cân ở đỉnh C . Người ta treo vào điểm A một vật có trọng lượng 10 N . Khi đó lực tác động vào bức tường tại hai điểm B và C có cường độ lần lượt là: A. 10 2 N và 10 N . C. 10 N và 10 2 N . x O B A 10N B. 10 N và 10 N . D. 10 2 N và 10 2 N . C Câu 275. [0D2-3] Tìm m để hàm số y  x 2  2 x  2m  3 có giá trị nhỏ nhất trên đoạn  2;5 bẳng 3 . A. m  3 . B. m  9 . C. m  1 . D. m  0 . Câu 276. [0D2-3] Xác định các hệ số a và b để Parabol  P  : y  ax 2  4 x  b có đỉnh I  1; 5 . a  3 A.  . b  2 a  3 B.  . b  2 a  2 C.  . b  3 a  2 D.  . b  3 Câu 277. [0D2-3] Cho parabol  P  : y  ax 2  bx  c  a  0  có đồ thị như hình bên. Tìm các giá trị m để phương trình ax 2  bx  c  m có bốn nghiệm phân biệt. A. B. C. D. 1  m  3 . 0  m  3. 0  m  3. 1  m  3 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 27 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 278. [0D2-3] Tìm tất cả các giá trị m để đường thẳng y  mx  3  2m cắt parabol y  x 2  3x  5 tại 2 điểm phân biệt có hoành độ trái dấu. A. m  3 . B. 3  m  4 . C. m  4 . D. m  4 . Câu 279. [0D2-3] Đường thẳng d : y   m  3 x  2m  1 cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A và B sao cho tam giác OAB cân. Khi đó, số giá trị của m thỏa mãn là A. 1 . B. 0 . C. 3 . D. 2 . Câu 280. [0D2-3] Cho parabol y  ax 2  bx  c  a  0  ,  P  có đồ thị như hình vẽ. Biết đồ thị  P  cắt trục Ox tại các điểm lần lượt có hoành độ là 2 , 2 . Tập nghiệm của bất phương trình y  0 là A.  ;  2   2;    . B.  2;2  . C.  2;2 . D.  ;  2    2;    . y 2 x 2 O Câu 281. [0D2-3] Các đường thẳng y  5  x  1 ; y  3x  a ; y  ax  3 đồng quy với giá trị của a là A. 11 . B. 10 . C. 12 . D. 13 . Câu 282. [0D2-3] Tìm m để hàm số y   3 A. m  1;  .  2 x  2m  3 3x  1  xác định trên khoảng  0;1 . xm x  m  5 B. m   3;0 .  3 C. m   3;0   0;1 . D. m   4; 0  1;  .  2 Câu 283. [0D2-4] Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số y  m  1 A.  . m  2  m  1 B.  . m  2 xm2 xác định trên  1;2  . xm  m  1 C.  . m  2 D. 1  m  2 . Câu 284. [0D2-4] Một doanh nghiệp tư nhân A chuyên kinh doanh xe gắn máy các loại. Hiện nay doanh nghiệp đang tập trung chiến lược vào kinh doanh xe hon đa Future Fi với chi phí mua vào một chiếc là 27 (triệu đồng) và bán ra với giá là 31 triệu đồng. Với giá bán này thì số lượng xe mà khách hàng sẽ mua trong một năm là 600 chiếc. Nhằm mục tiêu đẩy mạnh hơn nữa lượng tiêu thụ dòng xe đang ăn khách này, doanh nghiệp dự định giảm giá bán và ước tính rằng nếu giảm 1 triệu đồng mỗi chiếc xe thì số lượng xe bán ra trong một năm là sẽ tăng thêm 200 chiếc. Vậy doanh nghiệp phải định giá bán mới là bao nhiêu để sau khi đã thực hiện giảm giá, lợi nhuận thu được sẽ là cao nhất. A. 30 triệu đồng. B. 29 triệu đồng. C. 30,5 triệu đồng. D. 29,5 triệu đồng. Câu 285. [0D2-4] Cổng Arch tại thành phố St Louis của Mỹ có hình dạng là một parabol (hình vẽ). Biết khoảng cách giữa hai chân cổng bằng 162 m . Trên thành cổng, tại vị trí có độ cao 43 m so với mặt đất (điểm M ), người ta thả một sợi dây chạm đất (dây căng thẳng theo phương vuông góc với đất). Vị trí chạm đất của đầu sợi dây này cách chân cổng A một đoạn 10 m . Giả sử các số liệu trên là chính xác. Hãy tính độ cao của cổng Arch (tính từ mặt đất đến điểm cao nhất của cổng). A. 175, 6 m. B. 197,5 m. TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. 210 m. D. 185, 6 m. Trang 28 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 286. [0D2-4] Đồ thị hàm số y  x  2m  1 tạo với hệ trục tọa độ Oxy tam giác có diện tích bằng 25 . Khi đó m bằng 2 A. m  2 ; m  3 . B. m  2 ; m  4 . C. m  2 ; m  3 . D. m  2 . Câu 287. [0D2-4] Khi quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt độ cao nào đó rồi rơi xuống đất. Biết rằng quỹ đạo của quả là một cung parabol trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oth ,trong đó t là thời gian (tính bằng giây ), kể từ khi quả bóng được đá lên; h là độ cao( tính bằng mét ) của quả bóng. Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ độ cao 1, 2m . Sau đó 1 giây, nó đạt độ cao 8,5m và 2 giây sau khi đá lên, nó ở độ cao 6m . Hãy tìm hàm số bậc hai biểu thị độ cao h theo thời gian t và có phần đồ thị trùng với quỹ đạo của quả bóng trong tình huống trên. A. y  4,9t 2  12, 2t  1, 2 . B. y  4,9t 2  12, 2t  1, 2 . C. y  4,9t 2  12, 2t  1, 2 . D. y  4,9t 2  12, 2t  1, 2 . Câu 288. [0D2-4] Hỏi có bao nhiêu giá trị m nguyên trong nửa khoảng  0; 2017  để phương trình x 2  4 x 5  m  0 có hai nghiệm phân biệt? A. 2016 . B. 2008 . C. 2009 . D. 2017 . a  Câu 289. [0D2-4] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A 1;2  và B  3;4  . Điểm P  ; 0  (với b  a là phân số tối giản) trên trục hoành thỏa mãn tổng khoảng cách từ P tới hai điểm A và B là b nhỏ nhất. Tính S  a  b . A. S  2 B. S  8 . C. S  7 . D. S  4 . 1  Câu 290. [0D2-4] Cho hàm số y  x 2  2  m   x  m  m  0  xác định trên  1;1 . Giá trị lớn nhất, m  giá trị nhỏ nhất của hàm số trên  1;1 lần lượt là y1 , y2 thỏa mãn y1  y2  8 . Khi đó giá trị của m bằng A. m  1 . B. m  . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. m  2 . D. m  1 , m  2 . Trang 29 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Chủ đề 3. PHƯƠNG TRÌNH. HỆ PHƯƠNG TRÌNH Câu 291. [0D3-1] Điều kiện xác định của phương trình A. x  3 . B. x  2 . x  1  x  2  x  3 là C. x  1 . D. x  3 . Câu 292. [0D3-1] Tập hợp các giá trị của m để phương trình x 2  mx  m  1  0 có hai nghiệm trái dấu? A. 1;10  . B. 1;   . C. 1;   .   D. 2  8;  . Câu 293. [0D3-1] Phương trình  m  1 x 2  3x  1  0 có nghiệm khi và chỉ khi 5 A. m   . 4 5 B. m   . 4 5 C. m   . 4 5 D. m   , m  1 . 4 Câu 294. [0D3-1] Biết phương trình ax 2  bx  c  0 , (a  0) có hai nghiệm x1 , x2 . Khi đó: a   x1  x2   b A.  . x x  a  1 2 c b   x1  x2  a B.  . x x  c  1 2 a b   x1  x2   2a C.  . x x  c  1 2 2a b   x1  x2   a D.  . x x  c  1 2 a Câu 295. [0D3-1] Với m bằng bao nhiêu thì phương trình mx  m  1  0 vô nghiệm? A. m  0 . B. m  0 và m  1 . C. m  1 . D. m  1 . Câu 296. [0D3-1] Cặp số  x; y  nào sau đây không là nghiệm của phương trình 2 x  3 y  5 ? 5  A.  x; y    ; 0  . 2  B.  x; y   1;  1 .  5 C.  x; y    0;  .  3 D.  x; y    2;  3  . Câu 297. [0D3-1] Giá trị x  2 là điều kiện của phương trình nào sau đây? 1 1 A. x   2x 1 . B. x   x  2  0 . x2 x 1 1  0. C. x   x2 . D. x  4 x x2 2 x  y  3  0 Câu 298. [0D3-1] Tìm nghiệm của hệ phương trình  .  x  4 y  2  10 1   10 1  A.  x; y    2;1 . B.  x; y    ;  . C.  x; y     ;  . D.  x; y    2; 1 .  7 7  7 7 Câu 299. [0D3-1] Phương trình x 2  2mx  2  m  0 có một nghiệm x  2 thì A. m  1 . B. m  1 . C. m  2 . D. m  2 . Câu 300. [0D3-1] Phương trình 3 x  2 y  5  0 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm A.  2;  3 . B.  1;  1 . C.  3; 2  . D. 1;1 . Câu 301. [0D3-1] Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau: 5 A. Phương trình: 3 x  5  0 có nghiệm là x   . 3 B. Phương trình: 0 x  7  0 vô nghiệm. C. Phương trình: 0 x  0  0 có tập nghiệm  . D. Cả A, B, C đều đúng. TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 30 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 302. [0D3-1] Giả sử x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình: x 2  3 x –10  0 . Giá trị của tổng 1 1  là x1 x2 3 10 3 10 A. . B.  . C.  . D. . 10 3 10 3 Câu 303. [0D3-1] Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm: A. 0 . B. 1 . x 2  2 x ? C. 2 . D. Vô số. Câu 304. [0D3-1] Cho đồ thị hàm số y  f  x  như hình vẽ y 4 2 x -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 -2 -4 Kết luận nào trong các kết luận sau là đúng: A. Hàm số lẻ. C. Đồng biến trên  . B. Hàm số vừa chẵn vừa lẻ. D. Hàm số chẵn. Câu 305. [0D3-1] Cho phương trình: x  2  2  x 1 . Tập hợp các nghiệm của phương trình 1 là tập hợp nào sau đây? A.  ; 2 . B.  . C.  2;    . D. 0;1; 2 . Câu 306. [0D3-1] Số nghiệm của phương trình 2 x  A. 0 . B. 1 . 1 1  x2  là x 1 x 1 C. 2 . D. 3 . Câu 307. [0D3-1] Giải phương trình 1  3x  3x  1  0 . 1  A.  ;   . 3  1  B.   . 2 1  C.  ;  . 3  1  D.  ;   . 3  Câu 308. [0D3-1] Hãy chỉ ra phương trình bậc nhất trong các phương trình sau: 1 A.  x  2 . B.  x 2  4  0 . C. 2 x  7  0 . D. x.  x  5   0 . x Câu 309. [0D3-1] Bộ  x; y; z    2;  1;1 là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?  x  3 y  2 z  3  A. 2 x  y  z  6 . 5 x  2 y  3z  9  2 x  y  z  1  B. 2 x  6 y  4 z  6 . C. x  2 y  5  3x  y  z  1  x  y  z  2 . x  y  z  0   x  y  z  2  D. 2 x  y  z  6 . 10 x  4 y  z  2  Câu 310. [0D3-1] Cho phương trình ax  b  0 . Chọn mệnh đề sai: A. Phương trình có vô số nghiệm khi và chỉ khi a  b  0 . B. Phương trình có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi a  0 . a  0 C. Phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi  . b  0 a  0 D. Phương trình luôn có nghiệm khi và chỉ khi  . b  0  TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 31 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 311. [0D3-1] Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm x  1  1  x ? A. 0 . B. vô số. C. 1. D. 2 . Câu 312. [0D3-2] Phương trình  m  1 x 2   2m  3 x  m  2  0 có hai nghiệm phân biệt khi: 1  m  A.  24 . m  1 1  m  B.  24 . m  1 Câu 313. [0D3-2] Số nghiệm của phương trình A. 2 . C. m  x  2 x 3 B. 0 . Câu 314. [0D3-2] Điều kiện xác định của phương trình A. x   0; 2 . B. x   2;5  0 . Câu 315. [0D3-2] Điều kiện xác định của phương trình A. x   4;    . B. x   4;3 1 . 1 . 24 1 là: x 3 C. 1 . D. m  1 . 24 D. 3 . x2 3  là x  2x 5 x 2 C.  2;5 0; 2 . D.  ;5  0; 2 . x4 2  là 2 x 1 3 x C. x   ;3 . D. x   1 . Câu 316. [0D3-2] Phương trình  x 2  6 x  17  x 2  x 2  6 x có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt? A. 2 . B. 1 . C. 4 . D. 3 . 2 x  3  1 tương đương với phương trình nào dưới đây? 2x  3  x  3. B.  x  4  2 x  3  x  4 . Câu 317. [0D3-2] Phương trình A.  x  3 C. x 2 x  3  x . D. x  3  2x  3  1 x  3 . Câu 318. [0D3-2] Phương trình  m 2 – m  x  m – 3  0 là phương trình bậc nhất khi và chỉ khi: A. m  0 hoặc m  1 . B. m  1 C. m  0 . D. m  0 và m  1 . Câu 319. [0D3-2] Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình  m  1 x 2  2mx  m  2  0 có hai nghiệm trái dấu là A.  1 . B.  2 :   . C.  2;1 . D.  2;1 . Câu 320. [0D3-2] Số giá trị nguyên của tham số m thuộc  5;5 để phương trình x 2  4mx  m 2  0 có hai nghiệm âm phân biệt là A. 5 . B. 6 . C. 10 . D. 11 Câu 321. [0D3-2] Tìm m để phương trình  2m  2  x  m  2 có nghiệm duy nhất. A. m  1 . B. m  1 và m  2 . C. m  1 . D. m  2 . Câu 322. [0D3-2] Phương trình  x 2  5 x  4  x  3  0 có bao nhiêu nghiệm? A. 0 . Câu 323. [0D3-2] Phương trình A. 0 . B. 1 . C. 2 . D. 3 . 3x  2 x  2  1  x  2 có bao nhiêu nghiệm? B. 1 . C. 2 . D. 3 . Câu 324. [0D3-2] Có bao nhiêu giá trị thực của m để phương trình  m 2  m  x  2 x  m 2  1 vô nghiệm? A. 2 . B. Đáp án khác. TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. 3 . D. 1 . Trang 32 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 325. [0D3-2] Cho phương trình  m 2  1 x  m  1  0 1 . Trong các kết luận sau kết luận nào đúng? A. Với m  1 phương trình 1 có nghiệm duy nhất. B. Với m  1 phương trình 1 có nghiệm duy nhất. C. Với m  1 phương trình 1 có nghiệm duy nhất. D. Cả ba kết luận trên đều đúng. Câu 326. [0D3-2] Một học sinh đã giải phương trình (I). (1)  x 2  5   2  x  (II).  4 x  9  x  x 2  5  2  x (1) như sau: 2 9 4 (III). Vây phương trình có một nghiệm là x  Lý luận trên nếu sai thì sai từ giai đoạn nào A. (I). B. (III). 9 4 D. Lý luận đúng. C. (II). x  y  2 Câu 327. [0D3-2] Cho hệ phương trình  2 . Tìm tất cả các giá trị của m để hệ trên 2 2  x y  xy  4m  2m có nghiệm. 1  1   A.   ;1 . B. 1;   . C.  0; 2 . D.  ;   . 2  2   Câu 328. [0D3-2] Tập hợp các giá trị của m để phương trình 1  A.  ;   . 3  x 1  xm 2m  có nghiệm là x 1 x 1 1  C.  ;   . 3  B. 1;   . 1  D.  ;  . 3  Câu 329. [0D3-2] Phương trình  x 2  4 x  3 x  2  0 có bao nhiêu nghiệm? A. 1 . B. 2 . C. 0 . D. 3 . 2 x  y  m  1 Câu 330. [0D3-2] Cho hệ phương trình  . Giá trị m thuộc khoảng nào sau đây để hệ 3x  y  4m  1 phương trình có nghiệm duy nhất  x0 ; y0  thỏa mãn 2 x0  3 y0  1 ? A. m   5; 9  . B. m   5;1 . C. m   0; 3 . D. m   4;1 . Câu 331. [0D3-2] Tổng tất cả các nghiệm của phương trình: x 2  3x  2  1  x là A. 3 . B. 3 . C. 2 . D. 1 . 2 Câu 332. [0D3-2] Cho phương trình  m  1 x  1   7 m  5  x  m . Tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình đã cho vô nghiệm là A. m  2; m  3 . B. m  3 . Câu 333. [0D2-2] Cho hàm số f  x   trên  ? A. 2 .  C. m  1 . D. m  2 .  7  m x  3 . Có bao nhiêu số tự nhiên m để f  x  đồng biến B. 4 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. 3 . D. vô số. Trang 33 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 334. [0D3-2] Cho hàm số f  x   mx  3  m , với m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình f  x   0 không có nghiệm thuộc đoạn  0; 2 ? A. vô số B. 5 . D. 4 . C. 3 .  x 2  xy  3 Câu 335. [0D3-2] Hệ phương trình  2 có nghiệm khi 2  y  xy  m  4 m  1 A.  . B. m  1 . C. m  1 .  m  1 Câu 336. [0D3-2] Một học sinh tiến hành giải phương trình 6 Bước 1: Điều kiện 5 x  6  0  x   . 5 D. m  1 . 5x  6  x  6 như sau: Bước 2: Phương trình đã cho tương đương với 5 x  6   x  6  2 x  2  x 2  17 x  30  0   .  x  15 Bước 3: Đối chiếu điều kiện, thấy cả 2 nghiệm thỏa mãn nên phương trình có 2 nghiệm x  2 , x  15 . Lời giải của học sinh trên: A. Sai từ bước 3. B. Đúng. C. Sai từ bước 1. D. Sai từ bước 2. Câu 337. [0D3-2] Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình x 2  2mx  2m 2  9  0 có nghiệm? A. 3 . B. 7 . C. 4 . D. 2 . Câu 338. [0D3-2] Số nghiệm của phương trình: A. 0 .   x  4  1  x 2  7 x  6   0 là C. 1 . B. 3 . D. 2 . Câu 339. [0D3-2] Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x 2  2mx  3m  2  0 có nghiệm là A. 1; 2  . B.  ;1   2;   . x2  1 3  x  2 là x 1 B. D   0;    1 . C. D   0;    . Câu 340. [0D3-2] Tập xác định của phương trình A. D   2;    . C. 1; 2 . D.  ;1   2;   . x D. D   0;    1; 2 .  x  my  1 Câu 341. [0D3-2] Cho hệ phương trình   I  , m là tham số. Mệnh đề nào sai? mx  y  1 A. Hệ  I  có nghiệm duy nhất m  1 . B. Khi m  1 thì hệ  I  có vô số nghiệm. C. Khi m  1 thì hệ  I  vô nghiệm. D. Hệ  I  có vô số nghiệm. Câu 342. [0D3-2] Giải phương trình A. x  4 . 2 x 2  8x  4  x  2 . x  0 B.  . x  4 C. x  4  2 2 . D. x  6 . Câu 343. [0D3-2] Tìm tất cả các tham số m để phương trình  m 2  9  x  m  3 nghiệm đúng với mọi x . A. m  3 . B. m  3 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. Không tồn tại m . D. m  3 . Trang 34 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 344. [0D3-2] Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2 x 2  3x  2  x  2 A. 3 . 2 B. 1 . C. 3 . Câu 345. [0D3-2] Phương trình x 4  4 x 2  5  0 có bao nhiêu nghiệm thực? A. 4 . B. 2 . C. 1 . D. 2 . D. 3 . mx  y  m Câu 346. [0D3-2] Tìm điều kiện của tham số m để hệ phương trình  có nghiệm duy nhất.  x  my  1 A. m  1 . B. m  1 . C. m  1 . D. m  1 . Câu 347. [0D3-2] Cho phương trình  x 2  1  x – 1 x  1  0 . Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình đã cho? A. x 2  1  0 . B. x  1  0 . C.  x –1 x  1  0 . D. x  1  0 . Câu 348. [0D3-2] Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình x  2  2 x  2 . A. 1 . 2 B. 2 . 3 C. 6 . D. 20 . 3 Câu 349. [0D3-2] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hai đồ thị hàm số y   x 2  2 x  3 và y  x 2  m có điểm chung. 7 7 A. m   . B. m   . 2 2 7 C. m   . 2 7 D. m   . 2 Câu 350. [0D3-2] Cho biết m  0 và n  0 là các nghiệm của phương trình x 2  mx  n  0 . Tính tổng mn. 1 1 A. m  n  . B. m  n   . C. m  n  1 . D. m  n  1 . 2 2 Câu 351. [0D3-2] Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m   10;10 để phương trình m 2  9  x  3m  m  3 có nghiệm duy nhất? A. 2 . B. 21 . C. 19 . D. 18 . Câu 352. [0D3-2] Hai bạn Vân và Lan đi mua trái cây. Vân mua 10 quả quýt, 7 quả cam với giá tiền là 17800 . Lan mua 12 quả quýt, 6 quả cam hết 18000 . Hỏi giá tiền mỗi quả quýt, quả cam là bao nhiêu? A. Quýt 1400 , cam 800 . B. Quýt 700 , cam 200 . C. Quýt 800 , cam 1400 . D. Quýt 600 , cam 800 . Câu 353. [0D3-2] Số nghiệm của phương trình 3x  2  2 x  1 là A. 3 . B. 0 . C. 2 . D. 1 .  x 2  y 2  xy  7 Câu 354. [0D3-2] Hệ phương trình  2 có tất cả các nghiệm là 2  x  y  xy  3 A.  x; y    1; 2  ;  x; y    2; 1 ;  x; y    1; 2  ;  x; y    2; 1 . B.  x; y    1; 2  ;  x; y    2; 1 . C.  x; y   1;2  ;  x; y    2;1 . D.  x; y    1; 2  ;  x; y    2; 1 ;  x; y   1;2  ;  x; y    2;1 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 35 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 355. [0D3-2] Để giải phương trình x  2  2 x  3 1 , một học sinh đã lập luận như sau:  I  Bình phương 2 vế: 1  x 2  4 x  4  4 x 2  12 x  9  II   3×2  8x  5  0  3 .  III   x  1  x   IV  5 . 3 Vậy 1 có hai nghiệm x1  1 và x2  5 3 Cách giải trên sai từ bước nào? A.  IV  . B.  II  . C.  III  . Câu 356. [0D3-2] Tổng các nghiệm của phương trình A. 2 . B. –1 . Câu 359. [0D3-2] Số nghiệm của phương trình: x 2  x  D. 4 . x  3  5  7  x  x là C. 3 . D. 1 . Câu 358. [0D3-2] Hệ phương trình nào dưới đây vô nghiệm? x  3y  1 x  2 y  5  A.  . B.  1 . C. 3 2 x  3 y  1  2 x  2 y  1 B. 2 . D.  I  . 3x  7  x  1  2 là C. 2 . Câu 357. [0D3-2] Số nghiệm nguyên của phương trình: A. 0 . B. 2 . A. 0 . 2 x  3y  1   1 1.  3 x  y   3 1  x 1 C. 1 . x  3y  2 D.  . x  y  5 1  6 là x 1 D. 3 . Câu 360. [0D3-2] Tìm giá trị của tham số m để phương trình mx  2  m2  m 2 x  3m vô nghiệm. 1 A. m  2 . B. m  0 . C. m   . D. m  1 . 2 Câu 361. [0D3-2] Phương trình x  2  3x  1 có tổng các nghiệm là 1 A.  . 2 1 B.  . 4 C. 1 . 4 3 D.  . 4 Câu 362. [0D3-2] Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình x 2  2mx  m  1  0 có 2 nghiệm phân biệt x1 , x2 sao cho x12  x22  2 . 1  m  A. 2.  m  0 B. m  0 . 1 C. m   . 2 1  m  D. 2.  m  0 Câu 363. [0D3-2] Hàm số nào dưới đây có tập xác định là tập  ? . A. y  x  x  2 . B. y  x 1 . x 1 2 C. y  1 . x x 2 D. y  1 . x 1 Câu 364. [0D3-2] Phương trình x 2  2 x  8  x  2 có số nghiệm là A. 0 . B. 2 . C. 3 . D. 1 . Câu 365. [0D3-2] Cho phương trình x 3  mx 2  4 x  4m  0 . Tìm m để có đúng hai nghiệm A. m  2 . B. m  2 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. m  2; 2 . D. m  0 . Trang 36 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 366. [0D3-2] Gọi n là số các giá trị của tham số m để phương trình mx  2  2m 2 x  4m vô nghiệm. Thế thì n là A. 0. B. 1. C. 2. D. vô số. Câu 367. [0D3-2] Phương trình mx 2  2  m  1 x  m  0 có hai nghiệm khi: 1 A. m   . 2 B. m   1 1 và m  0 . C.   m  1 . 2 3    D. m   1 và m  0 . 2  Câu 368. [0D3-2] Số nghiệm phương trình 2  5 x 4  5 x 2  7 1  2  0 là A. 0 . B. 4 . C. 1 . D. 2 . Câu 369. [0D3-2] Gọi x1 , x2 là các nghiệm phương trình 4 x 2  7 x  1  0 . Khi đó giá trị của biểu thức M  x12  x22 là 41 A. M  . 16 B. M  41 . 64 C. M  57 . 16 D. M  81 . 64 Câu 370. [0D3-2] Phương trình 2 x  4  2 x  4  0 có bao nhiêu nghiệm? A. 0 . B. 1 . C. 2 . D. vô số. Câu 371. [0D3-2] Số nghiệm nguyên dương của phương trình x  1  x  3 là A. 0 . B. 1 . B. 2 . D. 3 . Câu 372. [0D2-4] Hỏi có bao nhiêu giá trị m nguyên trong nửa khoảng  0; 2017  để phương trình x 2  4 x 5  m  0 có hai nghiệm phân biệt? A. 2016 . B. 2008 . C. 2009 . Câu 373. [0D3-2] Gọi n là các số các giá trị của tham số m để phương trình nghiệm duy nhất. Khi đó n là: A. 2 . B. 1 . C. 0 . D. 2017 .  x  1 mx  2   0 x2 có D. 3 . Câu 374. [0D3-2] Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình mx  m   m  2  x  m 2  2 x có tập nghiệm là  . Tính tổng tất cả các phần tử của S . A. 1 . B. 1 . C. 2 . D. 0 . Câu 375. [0D3-2] Cho phương trình  2  m  x  m 2  4 . Có bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình có tập nghiệm là  ? A. vô số. B. 2 . C. 1 . D. 0 . Câu 376. [0D3-2] Tìm tập xác định của phương trình A.  1;   . B.  1;   0 . x 1  3 x 5  2017  0 . x C.  1;   0 . D.  1;   . Câu 377. [0D3-2] Cho phương trình m  3m  1 x  1  3m ( m là tham số). Khẳng định nào sau đây là đúng? 1  1 A. m  thì phương trình có tập nghiệm là    . 3  m 1  1 B. m  0 và m  thì phương trình có tập nghiệm là    . 3  m C. m  0 thì phương trình có tập nghiệm là  . 1 D. m  0 và m  thì phương trình vô nghiệm. 3 TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 37 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 378. [0D3-2] Tìm phương trình tương đương với phương trình x 2  x  6 x  1 x 2  0 trong các phương trình sau: A. x2  4x  3 0. x4 B. x  2  x  1. C. x 3  1  0 . 2 D.  x  3  x . x2 x2  3x  2   x có nghiệm a . Khi đó a thuộc tập: x 3  1 1 1  B.   ;  . C.  ;1 . D.  .  2 2 3  Câu 379. [0D3-2] Cho phương trình: 1  A.  ; 3  . 3  Câu 380. [0D3-2] Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình x 1  0 ? A. x  2  0 . B. x  1  0 . C. 2 x  2  0 . D.  x  1 x  2   0 . Câu 381. [0D3-2] Cho phương trình f  x   0 có tập nghiệm S1  m; 2m  1 và phương trình g  x   0 có tập nghiệm S 2  1;2 . Tìm tất cả các giá trị m để phương trình g  x   0 là phương trình hệ quả của phương trình f  x   0 . 3 . 2 A. 1  m  B. 1  m  2 . C. m   . D. 1  m  3 . 2 Câu 382. [0D3-2] Số các nghiệm nguyên của phương trình x  x  5  2 3 x 2  5 x  2  2 là B. 1 . A. 0 . C. 2 . D. 3 . Câu 383. [0D3-2] Tìm m để phương trình mx 2 – 2  m  1 x  m  1  0 vô nghiệm. A. m  1 . B. m  1 hoặc m  0 . C. m  0 và m  1 . D. m  0 và m  1 . Câu 384. [0D3-2] Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho M và N là hai điểm thuộc đường tròn lượng giác. Hai góc lượng giác  Ox, OM  và  Ox, ON  lệch nhau 180 . Chọn nhận xét đúng A. B. C. D. M, M, M, M, N N N N có tung độ và hoành độ đều bằng nhau. có tung độ và hoành độ đều đối nhau. có tung độ bằng nhau và hoành độ đối nhau. có hoành độ bằng nhau và tung độ đối nhau. Câu 385. [0D3-2] Cho phương trình ax 2  bx  c  0  a  0  . Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt khi và chỉ khi:   0  A.  S  0 . P  0    0 B.  . P  0   0  C.  S  0 . P  0    0  D.  S  0 . P  0  Câu 386. [0D3-2] Phương trình ax 2  bx  c  0 có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi: a  0 a  0 A. a  0 và b  0 . B.  hoặc  .   0 b  0 C. a  b  0 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập a  0 D.  .   0 Trang 38 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 387. [0D3-2] Điều kiện xác định của phương trình x  3 A. x  2 và x  . 2 3 B. 2  x  . 2 1 3  2x  là x 2x  4 C. x  2 và x  0 . 3  2  x  D.  2.  x  0 Câu 388. [0D3-2] Phương trình x 4  2mx 2   2m  1  0 (1) có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi: A. m  1 . 2 B. m  1 và m  1 . 2 C. m   . D. m  1 . Câu 389. [0D3-2] Phương trình x 2  2 x  3  x  5 có tổng các nghiệm nguyên là A. 2 . B. 3 . C. 1 . 2 3  x  y  13  Câu 390. [0D3-2] Hệ phương trình  có nghiệm là  3  2  12  x y 1 1 1 1 1 1 A. x  ; y   . B. x   ; y  . C. x  ; y  . 2 3 2 3 2 3 D. 4 . D. x  1 1 ; y . 2 3 Câu 391. [0D3-2] Tập nghiệm của phương trình: x  2  3x  5 là tập hợp nào sau đây?  7 3 A.  ;   .  4 2 3 7  B.  ;  . 2 4  7 3 C.  ;  .  4 2  3 7 D.  ;  .  2 4 Câu 392. [0D3-2] Tổng nghiệm bé nhất và lớn nhất của phương trình x  1  3 x  3  4  2 x là A. 0 . B. 1 . C. 2 . D. 3 . Câu 393. [0D3-2] Phương trình  m2  4  x 2  5 x  m  0 có hai nghiệm trái dấu, giá trị m là A. m   ; 2   0; 2 . B. m   ; 2    0; 2  . C. m   2;0    2;   . D. m   2;2  . x2  4x  2  x  2 . Số nghiệm của phương trình này là x2 B. 2 . C. 4 . D. 1 . Câu 394. [0D3-2] Cho phương trình A. 0 . x2  4x  2  x  2 . Số nghiệm của phương trình này là x2 B. 2 . C. 4 . D. 1 . Câu 395. [0D3-2] Cho phương trình A. 0 . Câu 396. [0D3-3] Tìm m để phương trình x 2  mx  m 2  3  0 có hai nghiệm x1 , x2 là độ dài các cạnh góc vuông của một tam giác vuông với cạnh huyền có độ dài bằng 2 là A. m   0; 2  . B. m   3 . C. m   2;0  . D. m   . 1 1   Câu 397. [0D3-3] Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình  x 2  2   2m  x    1  0 có x  x   nghiệm là 3 3 3    A. m   ;   . B. m   ;     ;   . 4 4 4    3   3 3 C. m   ;   . D. m    ;  . 4   4 4 TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 39 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 398. [0D3-3] Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình x 2  4 x  6  3m  0 có nghiệm thuộc đoạn  1;3 . 2 11 m . 3 3 2 C. 1  m   . 3 11 2 m . 3 3 11 D.   m  1 . 3 B.  A. Câu 399. [0D3-3] Xác định m để phương trình m  x 2  6 x  7 có 4 nghiệm phân biệt. A. m   16;16  . B. m   0;16  . D. m   0;16 . C. m   . 2  x  3 x  y Câu 400. [0D3-3] Hệ phương trình  2 có bao nhiêu nghiệm?  y  3 y  x A. 3 . B. 2 . C. 1 . Câu 401. [0D3-3] Có bao nhiêu giá m trị nguyên x  2  2  x  2  x 2  4  2m  3  0 có nghiệm. A. 1 . B. 3 . C. 0 . để phương trình D. 2 . Câu 402. [0D3-3] Số giá trị nguyên của tham số thực m thuộc đoạn x 2  x  m  0 vô nghiệm là A. 21 . B. 9 . D. 4 . C. 20 .  10;10 để phương trình D. 10 . Câu 403. [0D3-3] Cho phương trình mx 2   m 2  3 x  m  0 . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm x1 , x2 thỏa mãn x1  x2  tìm được của tham số m bằng 265 A. . B. 16 . 16 C. 13 . Khi đó tổng bình phương các giá trị 4 9 . 16 D. 73 . 16 Câu 404. [0D3-3] Một số tự nhiên có hai chữ số có dạng ab , biết hiệu của hai chữ số đó bằng 3 . Nếu 4 viết các chữ số theo thứ tự ngược lại thì được một số bằng số ban đầu trừ đi 10 . Khi đó 5 a 2  b 2 bằng A. 45 . B. 89 . C. 117 . D. 65 . Câu 405. [0D3-3] Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình x 2  4 x 2  1   m  1  0 có 4 nghiệm phân biệt A. 1 . B. 0 . C. 2 . D. Vô số. Câu 406. [0D3-3] Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x 2  2mx  m  2  0 có hai nghiệm dương phân biệt là A.  2;   . B.  ; 2  . C.  ; 1   2;    . D.  1;2  . Câu 407. [0D3-3] Biết phương trình 3 x  1  3 x 2  7 x  3 x  1  0 có một nghiệm có dạng x  trong đó a , b , c là các số nguyên tố. Tính S  a  b  c . A. S  14 . B. S  21 . C. S  10 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập a b , c D. S  12 . Trang 40 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10  2 x  y 2  5  4 x 2  y 2   6  4 x 2  4 xy  y 2   0  Câu 408. [0D3-3] Hệ phương trình  có một nghiệm 1 2 x  y   3  2x  y   x0 ; y0  . Khi đó P  x0  y02 có giá trị là A. 1 . B. 17 . 16 D. 2 . C. 3 . Câu 409. [0D3-3] Cho hàm số y   x 2  4 x  3 , có đồ thị  P . Giả sử d là dường thẳng đi qua A  0;  3 và có hệ số góc k . Xác định k sao cho d cắt đồ thị  P  tại 2 điểm phân biệt E , F sao cho OEF vuông tại O ( O là gốc tọa độ). Khi đó  k  1  k  1 k  1 A.  . B.  . C.  . k  3 k  2 k  2 k  1 D.  . k  3 Câu 410. [0D3-3] Để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt: 10 x  2 x 2  8  x 2  5 x  a . Giá trị của tham số a là A. a  1;10  . C. 4  a  B. a  1 . 43 . 4  45  D. a   4;  .  4 Câu 411. [0D3-3] Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên không dương của tham số m để phương trình 2 x  m  x  1 có nghiệm duy nhất? A. 4 . B. 3 . C. 1 . D. 2 . Câu 412. [0D3-3] Giả sử phương trình 2 x 2  4mx  1  0 (với m là tham số) có hai nghiệm x1 , x2 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T  x1  x2 . A. min T  2 . 3 C. min T  2 . B. min T  2 . D. min T  2 . 2 Câu 413. [0D3-3] Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m sao cho parabol  P  : y  x 2  4 x  m cắt Ox tại hai điểm phân biệt A , B thỏa mãn OA  3OB . Tính tổng T các phần tử của S . 3 A. T  3 . B. T  15 . C. T  . D. T  9 . 2 Câu 414. [0D3-3] Phương trình A. 2 . 3 x  5  3 x  6  3 2 x  11 có bao nhiêu nghiệm. B. 3 . C. 1 . D. 0 . Câu 415. [0D3-3] Tập nghiệm của phương trình 7  A.  . B.  ;1 . 2  4 x  x 2  1  x  x 2  1  2 là C. 0 . D. 1 . Câu 416. [0D3-3] Phương trình  m2  4m  3 x  m 2  3m  2 có nghiệm duy nhất khi: A. m  3 . B. m  1 và m  3 . C. m  1 . D. m  1 hoặc m  3 . Câu 417. [0D3-3] Tìm m để phương trình  m  1 x 4  mx 2  m 2  1  0 có ba nghiệm phân biệt. A. m  1 . B. m  1 . C. m  1 . D. m  0 . Câu 418. [0D3-3] Phương trình x 4  5 x 3  8 x 2  10 x  4  0 có bao nhiêu nghiệm nguyên? A. 4 . B. 1 . C. 2 . D. 0 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 41 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 419. [0D3-3] Cho hàm số y  x 2  2 x  2 có đồ thị  P , và đường thẳng  d  có phương trình y  x  m . Tìm m để  d  cắt  P  tại hai điểm phân biệt A , B sao cho OA2  OB 2 đạt giá trị nhỏ nhất. 5 A. m   . 2 5 B. m  . 2 C. m  1 . D. m  2 . Câu 420. [0D3-3] Cho phương trình  m  1 x 2  3x  1  0 . Phương trình có nghiệm khi 5 A. m   . 4 5 C. m  . 4 B. m  1 . Câu 421. [0D3-3] Số nghiệm của phương trình x 2  2 x  8  4 B. 1 . A. 3 . Câu 422. [0D3-3] Tập hợp tất 5 D. m   . 4  4  x  x  2  là C. 4 . cả các giá trị D. 2 . của tham số để m phương trình 1  x  1  x  4 1  x 2  m có nghiệm là  B.  6;   . A.  2;  . C.  2; 6  . Câu 423. [0D3-3] Có tất cả bao nhiêu giá trị của m để phương trình B. 2 . A. 0 . D.  2; 2 2  .  x  2  mx  3  0 có nghiệm duy nhất? x 1 D. 1 . C. 3 . Câu 424. [0D3-3] Tổng bình phương các nghiệm của phương trình x 2  5 x  2  2 x 2  5 x  10  0 là A. 5 . B. 13 . C. 10 . D. 25 . Câu 425. [0D3-3] Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x 2  2 x  3  m  0 có nghiệm x   0; 4 . A. m   ;5 . B. m   4; 3 . Câu 426. [0D3-3] Phương trình A. x  1 . Câu 427. [0D3-3] Tổng  x  1 x  3  3 A. 17 . C. m   4;5 . D. m   3;   2 x 2  3x  5  x  1 có nghiệm: B. x  2 . C. x  3 . các bình phương các D. x  4 . nghiệm của phương trình x 2  4 x  5  2  0 là B. 4 . C. 16 . D. 8 . Câu 428. [0D3-3] Cho phương trình x 3   2m  1 x 2   4m  1 x  2m  1  0 . Tìm m để phương trình có một nghiệm duy nhất? A. m   . B. m  0 . C. m  1 . D. m  2 . Câu 429. [0D3-3] Phương trình x 2  3 x  3  2 x  5 có tích của tất cả các nghiệm nguyên là A. 4 . B. 1 . C. 56 . D. 0 . Câu 430. [0D3-3] Phương trình x 2  2 x  3  x  5 có tổng các nghiệm nguyên là A. 2 . B. 3 . C. 1 . D. 4 . Câu 431. [0D3-3] Có nhiều nhất bao nhiêu số nguyên m thuộc nửa khoảng  2017;2017  để phương trình 2 x 2  x  2m  x  2 có nghiệm: A. 2014 . B. 2021 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. 2013 . D. 2020 . Trang 42 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Câu 432. [0D3-3] Tìm m để phương trình 5 và m  1 . 2 5 1 C. m  và m  . 2 2 A. m  1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 2  2  2m  x   x  2m có 2 nghiệm phân biệt. x 1 5 3 B. m  và m  . 2 2 5 D. m  . 2 1  4 x2  y  5  Câu 433. [0D3-3] Nghiệm của hệ phương trình  là  5  2 3  x  2 y A.  x; y    3;11 . B.  x; y    3;1 . C.  x; y   13;1 . D.  x; y    3;1 . Câu 434. [0D3-3] Một xe hơi khởi hành từ Krông Năng đi đến Nha Trang cách nhau 175 km. Khi về xe tăng vận tốc trung bình hơn vận tốc trung bình lúc đi là 20 km/giờ. Biết rằng thời gian dùng để đi và về là 6 giờ; vận tốc trung bình lúc đi là A. 60 km/giờ. B. 45 km/giờ. C. 55 km/giờ. D. 50 km/giờ. Câu 435. [0D3-3] Điều kiện cần và đủ để phương trình mx 2  2  m  1 x  m  0 có hai nghiệm phân biệt là 1 A. m  0 , m   . 2 1 B. m  . 2 1 C. m   . 2 D. m  0 . Câu 436. [0D3-3] Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình x 2  2 x  3  2m  0 có đúng một nghiệm x   0; 4 . A. 5 . B. 4 . C. 6 . D. 9 . Câu 437. [0D3-3] Cho phương trình x 3   2m  1 x 2   4m  1 x  2m  1  0 . Số các giá trị của m để phương trình có một nghiệm duy nhất? A. 0 . B. vô số. C. 1 . D. 2 .  x  2my  z  1 m  0   Câu 438. [0D3-3] Khi hệ phương trình 2 x  my  2 z  2 có nghiệm  x; y; z  với  4 , giá trị m   x  m  4 y  z  1  3    T  2017 x  2018 y  2017 z là A. T  2017 . B. T  2018 . C. T  2017 . D. T  2018 .  x 2  2 xy  8 x  3 y 2  12 y  9 Câu 439. [0D3-4] Cho hệ phương trình  2 có nghiệm là  a; b  . Khi  x  4 y  18  6 x  7  2 x 3 y  1  0 đó giá trị biểu thức T  5a 2  4b 2 A. T  24 . B. T  21 . C. T  5 . D. T  4 . Câu 440. [0D3-4] Cho biết tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 1   1   a  2  x 2  2   3  x    2m  1  0 có nghiệm là S    ;   , với a , b là các số nguyên x   x   b  a dương và là phân số tối giản. Tính T  a  b . b A. T  13 . B. T  17 . C. T  49 . D. T  3 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 43 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10  xy  3 x  2 y  16 Câu 441. [0D3-4] Các nghiệm của hệ  2 là 2  x  y  2 x  4 y  33  B.  x; y    3   3 ;   x; y     2   3 . A.  x; y   3  3; 2  3 ;  x; y   3  3; 2  3 . 3; 3  3; 2  C.  x; y    3; 2  ;  x; y    3; 2 D.  x; y    3;3 ;  x; y    2;2  . Câu 442. [0D3-4] Tìm các giá trị của m để phương trình 2 x  1  x  m có nghiệm: A. m  2 . B. m  2 . C. m  2 . D. m  2 . Câu 443. [0D3-4] Gọi S là tập hợp tất các giá trị thực của tham số m để đường thẳng  d  : y  mx cắt parabol  P  : y   x 2  2 x  3 tại hai điểm phân biệt A và B sao cho trung điểm I của đoạn thẳng AB thuộc đường thẳng    : y  x  3 . Tính tổng tất cả các phần tử của S . A. 2 . B. 1 . C. 5 . D. 3 . Câu 444. [0D3-4] Cho biết tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 1  1   a  2  x 2  2   3  x    5m  1  0 có nghiệm là S    ;   , với a , b là các số nguyên x   x   b  a dương và là phân số tối giản. Tính T  a.b b A. T  5 . B. T  5 . C. T  11 . D. T  55 .  xy  y 2  x  7 y 1  Câu 445. [0D3-4] Cho  x; y  với x , y nguyên là nghiệm của hệ phương trình  x 2 thì  x  12 2    y  tích xy bằng A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 4 . mx  y  3 Câu 446. [0D3-4] Có bao nhiêu giá trị m nguyên dương để hệ phương trình  có nghiệm 2 x  my  9 duy nhất  x; y  sao cho biểu thức A  3 x  y nhận giá trị nguyên A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 447. [0D3-3] Cho hàm số f  x  xác định trên  có đồ thị như hình vẽ. Phương trình 2 f  x   1  0 có bao nhiêu nghiệm? A. 1 . C. 2 . B. 3 . D. 4 . Câu 448. [0D3-3] Tìm phương trình đường thẳng d : y  ax  b . Biết đường thẳng d đi qua điểm I 1;3 và tạo với hai tia Ox , Oy một tam giác có diện tích bằng 6 ?    B. y  9  72 x  72  6 . A. y  3 x  6 .  C. y  9  72 x  72  6 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập D. y  3x  6 . Trang 44 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Chủ đề 4. BẤT ĐẲNGTHỨC. BẤT PHƯƠNG TRÌNH Câu 449. [0D4-1] Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 x  5 y  3 z  0 . B. 3 x 2  2 x  4  0 . C. 2 x2  5 y  3 . D. 2 x  3 y  5 . Câu 450. [0D4-1] Bất phương trình 3 x  9  0 có tập nghiệm là A.  3;   . B.  ;3 . C.  3;   . D.  ;  3 . Câu 451. [0D4-1] Cho f  x   2 x  1 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai 1 1 A. f  x   0; x   . B. f  x   0; x  . C. f  x   0; x  2 . 2 2 D. f  x   0; x  0 . Câu 452. [0D4-1] Cho các bất đẳng thức a  b và c  d . Bất đẳng thức nào sau đây đúng a b A. a  c  b  d . B. a  c  b  d . C. ac  bd . D.  . c d Câu 453. [0D4-1] Tìm tập xác định của hàm số y  2 x2  5 x  2 . 1 1  1   A.  ;  . B.  ; 2  . C.  ;    2;   . D.  2;  . 2 2  2   Câu 454. [0D4-1] Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 x  y  3  0 ? 3  3  A. Q  1; 3 . B. M 1;  . C. N 1;1 . D. P  1;  . 2  2  Câu 455. [0D4-1] Tập nghiệm của bất phương trình  x  2  5  x   0 là A.  5;  . B.  ; 2    5;   . C.  2;5 . Câu 456. [0D4-1] Tìm mệnh đề đúng. A. a  b  ac  bc . D.  5; 2  . B. a  b  ac  bc . a  b D.   ac  bd . c  d C. a  b  a  c  b  c . Câu 457. [0D4-1] Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x ? A. x 2  10 x  2 . B. x 2  2 x  10 . C. x 2  2 x  10 . D.  x 2  2 x  10 . Câu 458. [0D4-1] Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình x  5  0 ? A.  x 2  x  5   0 . B. 2 x  5  x  5  0 . C.  x  1  x  5   0 . D. x  5  x  5  0 . Câu 459. [0D4-1] Giá trị nào của m thì phương trình  m  3 x 2   m  3  x   m  1  0 nghiệm phân biệt? 3  A. m   3 . B. m   ;    1;    3 . 5   3   3  C. m    ;1 . D. m    ;    .  5   5  1 có hai Câu 460. [0D4-1] Miền nghiệm của bất phương trình 3 x  2 y  6 là A. . B. TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập . C. . D. . Trang 45 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 461. [0D4-1] Tìm tập xác định của hàm số y  2 x2  5 x  2 . 1  A.  ;    2;    . B.  2;    . 2  1  C.  ;  . 2  1  D.  ; 2  . 2  Câu 462. [0D4-1] Trong các tính chất sau, tính chất nào sai? 0  a  b a  b a b A.    . B.   ac  bd . d c 0  c  d c  d a  b 0  a  b C.  D.   ac  bd .  ac  bd . c  d 0  c  d Câu 463. [0D4-1] Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x 2  8 x  7  0 . Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S ? A. 8;  . B.  ; 1 . C.  ;0 . D.  6;   . 2x  3 có nghiệm là 5 5 B. x   . C. x . 2 Câu 464. [0D4-1] Bất phương trình 5 x  1  A. x  2 . D. x  20 . 23 Câu 465. [0D4-1] Nếu a  2c  b  2c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng? A. 3a  3b . B. a 2  b 2 . C. 2 a  2b . D. 1 1  . a b x 1  0. x2 D. 1  0  x  1. x Câu 466. [0D4-1] Khẳng định nào sau đây đúng? A. x  x  x  x  0 . B. x 2  3 x  x  3 . Câu 467. [0D4-1] Suy luận nào sau đây đúng? a  b  0 A.   ac  bd . c  d  0 a  b C.   ac  bd . c  d C. a  b B.   ac bd . c  d a  b a b D.    . c d c  d Câu 468. [0D4-1] Cho a là số thực dương. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. x  a  a  x  a . B. x  a  x  a .  x  a D. x  a   . x  a C. x  a  x  a . Câu 469. [0D4-1] Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào? x  2 f  x 0  A. f  x   x  2 . B. f  x   2  4 x .   C. f  x   16  8 x . Câu 470. [0D4-1] Tập nghiệm của bất phương trình 2 x  1  0 là 1 1    1  A.  ;   . B.  ;  . C.   ;    . 2 2    2  D. f  x    x  2 . 1  D.  ;    . 2  Câu 471. [0D4-1] Cặp số  1;  1 là nghiệm của bất phương trình A. x  4 y  1 . B. x  y  2  0 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C.  x  y  0 . D.  x  3 y  1  0 . Trang 46 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 472. [0D4-1] Nhị thức 2 x  3 nhận giá trị dương khi và chỉ khi 3 2 3 A. x   . B. x   . C. x   . 2 3 2 2 D. x   . 3 Câu 473. [0D4-1] Cặp số ( x; y)   2;3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây? A. 4 x  3 y . B. x – 3 y  7  0 . C. 2 x – 3 y –1  0 . Câu 474. [0D4-1] Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực a ? A. 6a  3a . B. 3a  6a . C. 6  3a  3  6a . Câu 475. [0D4-1] Mệnh đề nào sau đây sai? a  x A.   ab x y. b  y D. x – y  0 . D. 6  a  3  a . 1  2 a  0 . a 1 1 D. a  b   a, b  0 . a b B. a  C. a  b  2 ab a, b  0 . Câu 476. [0D4-1] Số nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình 2 x  1  3 ? A. x  2 . B. x  3 . C. x  0 . D. x  1 . Câu 477. [0D4-1] Tìm nghiệm của nhị thức bậc nhất f  x   3x  6 . A. x  2 . B. x  2 . C. x  3 . D. x  3 . Câu 478. [0D4-1] Tìm nghiệm của tam thức bậc hai f  x   x 2  4 x  5 . A. x  5 ; x  1 . B. x  5 ; x  1 . C. x  5 ; x  1 . D. x  5 ; x  1 . Câu 479. [0D4-1] Cho tam thức bậc hai f  x    x 2  4 x  5 . Tìm tất cả giá trị của x để f  x   0 . A. x   ;  1   5;    . B. x   1;5 . C. x   5;1 . D. x   5;1 . Câu 480. [0D4-1] Cặp số  x0 ; y0  nào là nghiệm của bất phương trình 3 x  3 y  4 . A.  x0 ; y0    2;2  . B.  x0 ; y0    5;1 . C.  x0 ; y0    4;0  . D.  x0 ; y0    2;1 . Câu 481. [0D4-1] Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x 2  4  0 . A. S   ; 2    2;   . B. S   2; 2  . C. S   ; 2   2;   . D. S   ;0    4;   . Câu 482. [0D4-1] Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x 2  4 x  4  0 . A. S   2 . B. S   . C. S   2;   . D. S   2 . Câu 483. [0D4-1] Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A. f  x   3 x 2  2 x  5 là tam thức bậc hai. B. f  x   2 x  4 là tam thức bậc hai. C. f  x   3x 3  2 x  1 là tam thức bậc hai. D. f  x   x 4  x 2  1 là tam thức bậc hai. Câu 484. [0D4-1] Cho f  x   ax 2  bx  c ,  a  0  và   b 2  4ac . Cho biết dấu của  khi f  x  luôn cùng dấu với hệ số a với mọi x   . A.   0 . B.   0 . Câu 485. [0D4-1] Điều kiện của bất phương trình A. x  2 . B. x  2 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C.   0 . D.   0 . 1  x  2 là x 4 C. x  2 . D. x  0 . 2 Trang 47 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 486. [0D4-1] Nghiệm của bất phương trình 2 x  10  0 là A. x  5 . B. x  5 . C. x  5 . D. x  8 . Câu 487. [0D4-1] Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 4 x  16  0 ? A. S   4;    . B. S   4;    . C. S   ; 4 . D. S   ;  4 . Câu 488. [0D4-1] Nhị thức f  x   2 x  6 dương trong A.  3;   . B.  ;3 . C.  3;    . Câu 489. [0D4-1] Bất phương trình nào sau đây là bậc nhất một ẩn 2 A. 3 x  1  2 x . B.  3  x . C. 2 x  y  1 . x Câu 490. [0D4-1] Tìm điều kiện của bất phương trình 3 A. x   . 2 B. x  3 . 2 Câu 491. [0D4-1] Tìm điều kiện của bất phương trình A. x  2 . B. x  2 . 2x  3  x 1 . 2x  3 2 C. x   . 3 2x  3  x2. 6  3x C. x  2 . Câu 492. [0D4-1] Tập nghiệm của bất phương trình 2  3 x  x  6 . A.  1;   . B.  ; 1 . C.  ;1 . D.  ;3 . D. 2 x  1  0 . D. x  2 . 3 D. x  2 . D. 1;   . Câu 493. [0D4-1] Cho f  x   2 x  4 , khẳng định nào sau đây là đúng? A. f  x   0  x   2;   . B. f  x   0  x   ; 2  C. f  x   0  x   2;   . D. f  x   0  x  2 . Câu 494. [0D4-1] Tìm m để f  x    m  2  x  2m  1 là nhị thức bậc nhất. A. m  2 . m  2  B.  1. m   2 C. m  2 . D. m  2 . 2 x  1  3  x  3  2  x Câu 495. [0D4-2] Hệ bất phương trình sau   x 3 có tập nghiệm là  2  x  3  2 A. 7;   . B.  . C.  7;8 . 8  D.  ;8  . 3  1 xác định trên 1;   . Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số, x 1 giá trị của m nằm trong khoảng nào sau đây? A.  4;7  . B.  2;3 . C.  5;   . D.  2;8  . Câu 496. [0D4-2] Cho hàm số y  x   x 2  4  0 Câu 497. [0D4-2] Hệ bất phương trình  có số nghiệm nguyên là 2 x  1 x  5 x  4  0      A. 2 . B. 1. C. Vô số. D. 3 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 48 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 498. [0D4-2] Bất phương trình x  5  4 có bao nhiêu nghiệm nguyên? A. 10 . B. 8 . Câu 499. [0D4-2] Tập nghiệm của bất phương trình A.  1;1 . C. 9 . D. 7 . 1 1  là x 1 x 1 B.  ;  1  1;    . C.  ;  1  1;    . D. 1;    . Câu 500. [0D4-2]. Tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình mx  4  0 nghiệm đúng với mọi x  8 là  1 1 A. m    ;  .  2 2  1  C. m    ;   .  2  1  B. m   ;  . 2   1   1 D. m    ; 0    0;  .  2   2 Câu 501. [0D4-2] Bất phương trình ax  b  0 có tập nghiệm là  khi và chỉ khi a  0 a  0 a  0 A.  . B.  . C.  . D. b  0 b  0 b  0 Câu 502. [0D4-2] Tập nghiệm của bất phương trình A.  2017,   . B.  , 2017  . Câu 503. [0D4-2] Tập xác định của bất phương trình A.  2;   . B.  3;   . x  2017  2017  x là C. 2017 . 3 a  0 .  b  0 D.  . 1  2 x  3 là x C.  3;   0 . D.  2;   0 . x2  x 3  Câu 504. [0D4-2] Cho các mệnh đề sau a b a b c 1 1 1 9   2  I  ;    3  II  ;     III  b a b c a a b c a bc Với mọi giá trị của a , b , c dương ta có A.  I  đúng và  II  ,  III  sai. B.  II  đúng và  I  ,  III  sai. C.  III  đúng và  I  ,  II  sai. D.  I  ,  II  ,  III  đúng.  2x 1  3   x  1 Câu 505. [0D4-2] Tập nghiệm của hệ bất phương trình  là  4  3x  3  x  2 4 4 3    A.  2;  . B.  2;  . C.  2;  . 5 5 5     1 D.  1;  .  3 5 x  2  4 x  5 Câu 506. [0D4-2] Tổng tất cả các nghiệm nguyên của hệ bất phương trình  2 bằng 2  x   x  2  A. 21 . B. 28 . C. 27 . D. 29 . Câu 507. [0D4-2] Dấu của tam thức bậc hai f  x    x 2  5 x  6 được xác định như sau A. f  x   0 với 2  x  3 và f  x   0 với x  2 hoặc x  3 . B. f  x   0 với 3  x  2 và f  x   0 với x  3 hoặc x  2 . C. f  x   0 với 2  x  3 và f  x   0 với x  2 hoặc x  3 . D. f  x   0 với 3  x  2 và f  x   0 với x  3 hoặc x  2 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 49 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 508. [0D4-2] Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình  2  x  x  1 3  x   0 là A. 1 . B. 4 . C. 2 . D. 3 .  4x  5  6  x  3 Câu 509. [0D4-2] Tập nghiệm của hệ bất phương trình  là 2 x  3  7 x  4  3  23  A.  ;13  . B.  ;13 . C. 13;   .  2  23   D.  ;  . 2  Câu 510. [0D4-2] Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 x 2  3 x  15  0 là A. 6 . B. 5 . C. 8 . D. 7 . Câu 511. [0D4-2] Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình sau đây? A.  2;  1 . B.  1;2  . x2  x  3  1 . Khi đó S   2;2  là tập nào x2  4 C.  . D.  2;  1 . 2 Câu 512. [0D4-2] Để bất phương trình 5 x  x  m  0 vô nghiệm thì m thỏa mãn điều kiện nào sau đây? 1 1 1 1 A. m  . B. m  . C. m  . D. m  . 5 20 20 5 Câu 513. [0D4-2] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y  x 2  2mx  2m  3 có tập xác định là  . A. 4 . B. 6 . C. 3 . D. 5 . Câu 514. [0D4-2] Tập nghiệm của bất phương trình 2 x  1  1 là A. S   0;1 . B. S  0;1 . C. S   0;1 . D. S   ;0  1;   . Câu 515. [0D4-2] Tập nghiệm của bất phương trình A. S   4,    . C. S   4;8 . 8  x  x  2 là B. S   ;  1   4;8  . D. S   ;  1   4;    . Câu 516. [0D4-2] Cho hàm số f  x   x 2  2 x  m . Với giá trị nào của tham số m thì f  x   0, x   . A. m  1 . B. m  1 . C. m  0 . D. m  2 . Câu 517. [0D4-2] Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình 5x  1  x  1  2 x  4 . Tập nào sau đây là phần bù của S ? A.  ;0   10;   . B.  ;2   10;   . C.  ;2   10;   . D.  0;10  . Câu 518. [0D4-2] Điều kiện của bất phương trình A. x  2 . B. x  2 . 1  2 x là x2 C. x  2 . D. x  2 . 2 x Câu 519. [0D4-2] Với x thuộc tập nào dưới đây thì biểu thức f  x   không âm? 2x  1  1   1  A. S    ; 2  . B. S    ; 2  .  2   2  1 1   C. S   ;     2;    . D. S   ;     2;    . 2 2   TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 50 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 3 x  y  9 x  y  3  Câu 520. [0D4-2] Miền nghiệm của hệ bất phương trình  là phần mặt phẳng chứa điểm 2 y  8  x  y  6 A. 1; 2  . B.  0;0  . Câu 521. [0D4-2] Để bất phương trình C.  2;1 .  x  5 3  x   x2  2 x  a a phải thỏa mãn điều kiện: A. a  3 . B. a  4 . Câu 522. [0D4-2] Giá trị lớn nhất của hàm số f  x   A. 8 . 11 B. 11 . 4 D.  8; 4  . nghiệm đúng x   5;3 , tham số C. a  5 . 2 bằng x  5x  9 11 C. . 8 D. a  6 . 2 Câu 523. [0D4-2] Với giá trị nào của m thì phương trình D. 4 . 11  m  1 x 2  2  m  2  x  m  3  0 có hai nghiệm x1 , x2 thỏa mãn x1  x2  x1 x2  1 ? A. 1  m  3 . B. 1  m  2 . C. m  2 . D. m  3 . Câu 524. [0D4-2] Với x thuộc tập nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất f  x   2 x  5  3 không dương? A. x  1 . B. x  5 . 2 C. x  0 . D. 1  x  4 . Câu 525. [0D4-2] Cho phương trình  m  5  x 2  2  m  1 x  m  0 1 . Với giá trị nào của m thì 1 có 2 nghiệm x1 , x2 thỏa x1  2  x2 ? A. m  5 . 8 B. m  . 3 C. 8  m  5. 3 D. 8  m  5. 3 Câu 526. [0D4-2] Miền tam giác ABC kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây? y  0 x  0   A. 5 x  4 y  10 . B. 5 x  4 y  10 . 5 x  4 y  10 4 x  5 y  10   x  0  C. 4 x  5 y  10 . 5 x  4 y  10  x  0  D. 5 x  4 y  10 . 4 x  5 y  10  Câu 527. [0D4-2] Giá trị nhỏ nhất của hàm số f  x   A. 2 . B. 5 . 2 x 2  với x  1 là 2 x 1 C. 2 2 .  2x 1  3   x  1 Câu 528. [0D4-2] Tập nghiệm của hệ bất phương trình  là  4  3x  3  x  2 3 4    1 A.  2;  . B.  2;  . C.  1;  . 5 5    3 TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập D. 3 . 4  D.  2;  . 5  Trang 51 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 529. [0D4-2] Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? A. Bất phương trình ax  b  0 có tập nghiệm là  khi a  0 và b  0 . B. Bất phương trình bậc nhất một ẩn luôn có nghiệm. C. Bất phương trình ax  b  0 vô nghiệm khi a  0 và b  0 . D. Bất phương trình ax  b  0 vô nghiệm khi a  0 . Câu 530. [0D4-2] Nghiệm của bất phương trình A. 0  x  1 . x2 x B. 0  x  1 . x  2 là x  0 C.  . x  1 D. x  1 , x  2 . x  3  0 Câu 531. [0D4-2] Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình  vô nghiệm. m  x  1 A. m  4 . B. m  4 . C. m  4 . D. m  4 . Câu 532. [0D4-2] Tìm tất cả cách giá trị thực của tham số m để bất phương trình  m  1 x 2  mx  m  0 đúng vơi mọi x thuộc  . 4 A. m  . B. m  1 . 3 Câu 533. [0D4-2] Tập nghiệm của bất phương trình A. 2018 . B.  2018;   . 4 C. m   . 3 x  2018  2018  x là C.  . D. m  1 . D.  ; 2018  . 1 a 1 b , y . Mệnh đề nào sau đây đúng? 2 1 a  a 1  b  b2 B. x  y . C. x  y . D. Không so sánh được. Câu 534. [0D4-2] Cho a  b  0 và x  A. x  y . Câu 535. [0D4-2] Trong các hình chữ nhật có cùng chu vi thì A. Hình vuông có diện tích nhỏ nhất. B. Không xác định được hình chữ nhật có diện tích lớn nhất. C. Hình vuông có diện tích lớn nhất. D. Cả A, B, C đều sai. x2  4x  3  0 Câu 536. [0D4-2] Tập nghiệm của hệ bất phương trình  là  6 x  12  0  A. 1; 2  . B. 1; 4  . C.  ;1   3;   . D.  ; 2    3;   .  x  3 4  x   0 Câu 537. [0D4-2] Hệ bất phương trình  vô nghiệm khi  x  m  1 A. m  2 . B. m  2 . C. m  1 . D. m  0 . Câu 538. [0D4-2] Tập xác định của hàm số y  x  m  6  2 x là một đoạn trên trục số khi và chỉ khi: 1 A. m  3 . B. m  3 . C. m  3 . D. m  . 3 Câu 539. [0D4-2] Tìm tập nghiệm của bất phương trình: x 2  4 x  0 . A.  . B.  . C.  0; 4  . 2  x  0 Câu 540. [0D4-2] Tập nghiệm của hệ bất phương trình  là 2 x  1  x  2 A.  3; 2  . B.  ; 3 . C.  2;    . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập D.  ; 0    4;   . D.  3;    . Trang 52 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 541. [0D4-2] Tìm m để  m  1 x 2  mx  m  0 với mọi x   . 4 A. m   . 3 4 C. m   . 3 B. m  1 . Câu 542. [0D4-2] Tập nghiệm của bất phương trình: x 2  9  6 x là A.  3;  . B.  3 . C.  . Câu 543. [0D4-2] Phương trình A. x  1 hoặc x  3 . x 2  4 x  1  x  3 có nghiệm là B. Vô nghiệm. C. x  1 . Câu 544. [0D4-2] Phát biểu nào sau đây là đúng? 2 A.  x  y   x 2  y 2 . D. m  1 . D.  – ;3 . D. x  3 . B. x  y  0 thì x  0 hoặc y  0 . C. x  y  x 2  y 2 . D. x  y  0 thì x. y  0 . 1 1  3 Câu 545. [0D4-2] Tập nghiệm của bất phương trình x 2  2 x  là x4 x4 A.  3;1 . B.  4; 3 . C. 1;     ; 3 . D. 1;     4; 3 . Câu 546. [0D4-2] Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P  x 2  A. 4 . B. 24 . Câu 547. [0D4-2] Tập nghiệm của bất phương trình A.  1;1 . B.  1;1 . Câu 548. [0D4-2] Cho biểu thức f  x   16 , x  0 bằng x C. 8 . x3  1 là 1 x C.  3;1 . D. 12 . D.  2;1 . 4 x  12 . Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn f  x  không x2  4x dương là A. x   0;3   4;    . B. x    ;0   3; 4  . C. x    ;0    3;4  . D. x    ;0    3;4  . Câu 549. [0D4-2] Cho a  b  0. Mệnh đề nào dưới đây sai? a b 1 1 a2  1 b2 1  A.  . B.  . C. . a 1 b 1 a b a b D. a 2  b 2 . Câu 550. [0D4-2] Trong các tam thức sau, tam thức nào luôn âm với mọi x   ? A. f  x    x 2  3x  4 . B. f  x    x 2  3x  4 . C. f  x   x 2  3 x  4 . D. f  x    x 2  4 x  4 . Câu 551. [0D4-2] Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2 x 2  3x  2  0 ? 1  A. S   ;     2;   . 2  1  C. S   2;  . 2  Câu 552. [0D4-2] Tập nghiệm của bất phương trình 1  A.  ;1 . 2  1  B.  ;1 . 2  TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập 1  B. S   ; 2    ;   . 2   1  D. S    ; 2  .  2  4x  3  1 là 1  2x 1  C.  ;1 . 2  1  D.  ;1 . 2  Trang 53 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10  x 2  4 x  3  0 Câu 553. [0D4-2] Tìm tập nghiệm của hệ bất phương trình  .  x  2  x  5   0 A. 1;3 . B.  2;5 . C.  2;1   3;5  . Câu 554. [0D4-2] Tìm điều kiện của bất phương trình x  2  0 A.  . x  2  0 x  2  0 B.  . x  2  0 Câu 555. [0D4-2] Tập nghiệm của bất phương trình 3 23 3 23  A.   ;  . 4 4 4  4  2  C.   ;    .  3  12 x x2 x  2 0 C.  . x  2  0 D.  3;5  . x2  x  2  0 D.  . x  2  0 2 x 2  3x  4  2 là x2  3   3 23   3 23 B.  ;  ;    .     4 4  4 4   2 D.  ;   . 3  Câu 556. [0D4-2] Tập nghiệm của bất phương trình 3  2 x  2  x  x  2  x là A. 1;2  . B. 1;2 . C.  ;1 . D. 1;  . Câu 557. [0D4-2] Tập nghiệm của bất phương trình A.  ; 1  1;   . C.  1;1 . 1 x  0 là 1 x B.  ; 1  1;   . D.  ; 1  1;   . 3 với x  0 là x C. 2 6 . Câu 558. [0D4-2] Giá trị nhỏ nhất của hàm số f  x   2 x  A. 4 3 . B. 6. Câu 559. [0D4-2] Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A  x  2  4  x . A. 2 . B. 2 . C. 2  2 . D. 2 3 . D. 0 . Câu 560. [0D4-2] Người ta dùng 100 m rào để rào một mảnh vườn hình chữ nhật để thả gia súc. Biết một cạnh của hình chữ nhật là bức tường (không phải rào). Tính diện tích lớn nhất của mảnh để có thể rào được? A. 1350 m2 . B. 1250 m2 . C. 625 m2 . D. 1150 m2 . Câu 561. [0D4-2] Tìm tất cả giá trị của tham số m để bất phương trình  x 2  2 x  m  1  0 vô nghiệm: A. m  0 . B. m  0 . C. m  0 . D. m  0 . Câu 562. [0D4-2] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m 2 x  mx  m vô nghiệm. A. m  0;1 . B. m   0;1 . C. m  0 . D. m   ;0   1;   . Câu 563. [0D4-2] Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x 2  2 x  15  2 x  5 . A. S   ; 3 . B. S   ;3 . C. S   ;3 . D. S   ; 3 .  x  5  6  x   0 Câu 564. [0D4-2] Giải hệ bất phương trình  . 2 x  1  3 A. 5  x  1 . B. x  1 . C. x  5 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập D. x  5 . Trang 54 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 2x  7  1 có bao nhiêu nghiệm nguyên dương? x4 B. 3 . C. 0 . D. 4 . Câu 565. [0D4-2] Bất phương trình A. 14 . 3x  2  2 x  3 Câu 566. [0D4-2] Tập nghiệm của hệ bất phương trình  là 1  x  0 1  A.  ;1 . B.  ;1 . C. 1;   . 5  Câu 567. [0D4-2] Tính tổng các nghiệm nguyên  3x  1  2 x2  9    x x 9 ? x  5   A. 5 . B. 0 . Câu 568. [0D4-2] Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  A. 9 . B. 3 . thuộc  5;5 D.  . của C. 2 . bất phương trình: D. 12 . 4 x 4  3x 2  9 ; x  0 là x2 C. 12 . D. 10 . 2m  1  0 , bất phương trình:  m  1 x  m  3  2 x  m  1 có tập nghiệm là m 1 A.  2;   . B.  ;  2  . C.  2;    . D.  ; 2  . Câu 569. [0D4-2] Biết y Câu 570. [0D4-2] Cho hàm số y  f  x   ax 2  bx  c có đồ thị như hình vẽ. Đặt   b 2  4ac , tìm dấu của a và  . A. a  0 ,   0 . B. a  0 ,   0 . C. a  0 ,   0 . D. a  0 , ,   0 . Câu 571. [0D4-2] Tìm giá trị của tham số m để phương trình x 2   m  2  x  m 2  4m  0 có hai nghiệm trái dấu. A. 0  m  4 . B. m  0 hoặc m  4 . C. m  2 . y  f  x 4 O 1 4 x D. m  2 . Câu 572. [0D4-2] Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x 2  mx  4m  0 vô nghiệm. A. 0  m  16 . B. 4  m  4 . C. 0  m  4 . D. 0  m  16 . Câu 573. [0D4-2] Tìm tất cả các giá trị của a để a 2  a . A. a  0 hoặc a  1 . B. 0  a  1 . C. a  1 . D. a   . Câu 574. [0D4-2] Giá trị x thỏa mãn bất phương trình 2 x  6  0 là A. x  2 . B. x  3 . C. x  4 . D. x  5 . Câu 575. [0D4-2] Tập nghiệm của bất phương trình  x  1 x  3  0 A.   ;  3  1;    . B.  . C.  3;1 . 4 x  0 là 3x  6 B.   ; 2    4;    . C.  2; 4 . D. 1;    . Câu 576. [0D4-2] Tập nghiệm của bất phương trình A.  2;4 . Câu 577. [0D4-2] Tập nghiệm của bất phương trình A.  3;    . B.  . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập D.  2; 4  . x 1  1 là x3 C.   ;3   3;    . D.   ;3 . Trang 55 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 578. [0D4-2] Giá trị x  2 là nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây? 2 x  3  1  2 x  5  3x 2 x  4  3 2 x  3  3 x  5 A.  . B.  . C.  . D.  . 3  4 x  6 4 x  1  0 1  2 x  5 2 x  3  1 Câu 579. [0D4-2] Tập nghiệm của bất phương trình 2 x  8  A. S   ;   . 11  8  B.  ;  . 11   x 3  4x 1 . 5 4  C. S   ;   . 11  2  D.  ;  . 11   Câu 580. [0D4-2] Tập nghiệm của bất phương trình  2 x  3 5  x   0 . 3  A.  ;5  . 2  3 3   B.  ;    5;   . C.  5;  . 2 2   Câu 581. [0D4-2] Tập nghiệm của bất phương trình A. S   2;3  . B. S   2;3 . 3  D.  ;    5;   . 2  4x  2  0. 6  2x C.  ; 2    3;   . D.  ; 2   3;   . Câu 582. [0D4-2] Tập nghiệm của bất phương trình 2 x  1  1 . A. S   0;1 . 1  B. S   ;1 . 2  C. S   ;1 . D. S   ;1  1;   . Câu 583. [0D4-2] Tập nghiệm của bất phương trình 3 x  1  2 . 1  A. S   ; 1   ;   . 3   1 C. S   1;  . 3  B. S   . 1  D. S   ;   . 3  Câu 584. [0D4-2] Tập nghiệm của bất phương trình x 2  2  x  1 . 1  A. S   . B. S   ;   . C. 1;   . 2  1  D.  ;   . 2  Câu 585. [0D4-3] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình  x 2  x  m  0 vô nghiệm. 1 1 1 A. m  . B. m   . C. m  . D. m  . 4 4 4 Câu 586. [0D4-3] Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình  m  1 x 2  2mx  m  0 có một nghiệm lớn hơn 1 và một nghiệm nhỏ hơn 1 ? m  0 A. 0  m  1 . B. m  1 . C. m   . D.  . m  1 Câu 587. [0D4-3] Cho bất phương trình 4  x  1 3  x   x2  2 x  m  3 . Xác định m để bất phương trình nghiệm với x   1;3 . A. 0  m  12 . B. m  12 . C. m  0 . mx  m  3 Câu 588. [0D4-3] Hệ sau có nghiệm duy nhất  khi và chỉ khi  m  3 x  m  9 A. m  2 . B. m  2 . C. m  1 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập D. m  12 . D. m  1 . Trang 56 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Câu 589. [0D4-3] Biểu thức P  1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 a b c   , với mọi giá trị của a , b , c  0 . Mệnh đề nào sau bc ca ab đây đúng? A. 0  P  3 . 2 B. P  3 . 2 C. P  2 . D. P  3 . 2 Câu 590. [0D4-3] Số giá trị nguyên x trong   2017; 2017  thỏa mãn bất phương trình 2 x  1  3 x là A. 2016 . B. 2017 . Câu 591. [0D4-3] The solution set of inequation C. 4032 . x 1 x2 D. 4034 .  1 is A. S  1;    .  1  B. S   ;  2     ;    .  2   1  C. S    ;    .  2  D. S   ;  2  . Câu 592. [0D4-3] Cho bất phương trình trình là A. 0 . 2 8  . Số nghiệm nguyên nhỏ hơn 13 của bất phương x  13 9 B. 1 . C. 2 . D. 3 . Câu 593. [0D4-3] Cho hàm số f  x    m  1 x  5  m , với m là tham số thực. Tập hợp các giá trị của m để bất phương trình f  x   0 đúng với mọi x   0;3 là A.  4;5  . B.  ; 4  . C.  4;5 . D.  5;   . 3  x  6   3  Câu 594. [0D4-3] Tìm giá trị của tham số m để hệ bất phương trình  5 x  m có nghiệm 7   2 A. m  11 . B. m  11 . C. m  11 . D. m  11 . Câu 595. [0D4-3] Giải bất phương trình 3x  2  x  3  x3  3x  1 (với x   ), ta được tập nghiệm là a a  S   ; c  với a, b, c  * , phân số tối giản. Khi đó a  b  c bằng b b  A. 7 . B. 5 . C. 6 . D. 9 . Câu 596. [0D4-3] Hàm số y  dương, phân số A. 4 . 4 9 a  với 0  x  1 , đạt giá trị nhỏ nhất tại x  ( a , b nguyên x 1 x b a tối giản). Khi đó a  b bằng b B. 139 . C. 141 . D. 7 . Câu 597. [0D4-3] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x 2  2 x  m  0 có hai nghiệm x 2  3×1  m x22  3×2  m x1 , x2 thỏa mãn: 1   2. x2 x1 A. 1  m  2 . B. m  2 . C. 0  m  1 . D. m  1 . Câu 598. [0D4-3] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x 2  2mx  m  2  0 có hai nghiệm x1 , x2 thỏa mãn x13  x23  16 . A. Không có giá trị của m . C. m  1 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập B. m  2 . D. m  1 hoặc m  2 . Trang 57 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10  x  y  2 xy  1 Câu 599. [0D4-3] Hệ phương trình  2 có mấy nghiệm? 2 x  y  1 A. 1 . B. 3 . C. 2 . D. 4 . Câu 600. [0D4-3] Bất phương trình  m  1 x 2  2  m  1 x  m  3  0 với mọi x   khi A. m  1;   . B. m   2;   . C. m  1;   . D. m   2;7  . Câu 601. [0D4-3] Cho bất phương trình x 2  6 x   x 2  6 x  8  m  1  0 . Xác định m để bất phương trình nghiệm đúng với x   2;4 . A. m  35 . 4 B. m  9 . C. m  35 . 4 D. m  9 . Câu 602. [0D4-3] Tập nghiệm của bất phương trình  x 2  3x  2 x 2  3 x  2  0 là  x  3  A.  x  2 .  1 x    2 x  3 B.  . x  0 x  2 C.  . x   1  2  1  D. x   ; 0; 2;3 .  2  Câu 603. [0D4-3] Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x 4  4 x3  x2  10 x  3 trên đoạn  1; 4 là 37 , ymax  21 . 4 37  , ymax  21 . 4 37 , ymin  21 . 4 37  5 , ymin   . 4 A. ymin   B. ymax  C. ymin D. ymax Câu 604. [0D4-3] Giải bất phương trình  x 2  6 x  5  8  2 x có nghiệm là A. 5  x  3 . B. 3  x  5 . C. 2  x  3 . D. 3  x  2 .  y  2x  2  Câu 605. [0D4-3] Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F  y  x trên miền xác định bởi hệ 2 y  x  4 là  x y 5  A. min F  1 khi x  2 , y  3 . C. min F  3 khi x  1 , y  4 . B. min F  2 khi x  0 , y  2 . D. min F  0 khi x  0 , y  0 . Câu 606. [0D4-3] Cho bất phương trình: x 2  2 x  m  2mx  3m 2  3m  1  0 . Để bất phương trình có nghiệm, các giá trị thích hợp của tham số m là 1 1 1 A. 1  m  . B.   m  1 . C. 1  m   . 2 2 2 D. 1  m  1. 2 Câu 607. [0D4-3] Xác định m để phương trình  x  1  x 2  2  m  3 x  4m  12   0 có ba nghiệm phân biệt lớn hơn 1 . 7 19 A.   m  3 và m   . 2 6 7 16 C.   m  1 và m   . 2 9 Câu 608. [0D4-3] Số nghiệm của phương trình A. 2 . B. 3 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập 7 B. m   . 2 7 19 D.   m  3 và m   . 2 6 x  8  2 x  7  2  x  1  x  7 là C. 0 . D. 1 . Trang 58 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 x2 1  0 Câu 609. [0D4-3] Hệ bất phương trình  có nghiệm khi x  m  0 A. m  1 . B. m  1 . C. m  1 . D. m  1 . Câu 610. [0D4-3] Tìm m để  m  1 x 2  mx  m  0; x   ? 4 A. m  . 3 4 C. m   . 3 B. m  1 . D. m  1 . Câu 611. [0D4-3] Tập nghiệm của bất phương trình 2 x 2  4 x  3 3  2 x  x 2  1 là A.  3;1 . Câu 612. [0D4-3] Cho a là số thực bất kì, P  A. P  1 . C.  3;1 . B.  3;1 . B. P  1 . D.  3;1 . 2a . Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi a . a2  1 C. P  1 . D. P  1 . Câu 613. [0D4-3] Tập xác định của hàm số: y  x  2 x  1  5  x 2  2 4  x 2 có dạng  a; b  . Tìm ab . A. 3 . B. 1 . C. 0 . D. 3 . Câu 614. [0D4-3] Cho nhị thức bậc nhất f  x   ax  b  a  0  . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? b  A. Nhị thức f  x  có giá trị cùng dấu với hệ số a khi x lấy các giá trị trong khoảng  ;   . a   b  B. Nhị thức f  x  có giá trị cùng dấu với hệ số a khi x lấy các giá trị trong khoảng   ;   .  a  b  C. Nhị thức f  x  có giá trị trái dấu với hệ số a khi x lấy các giá trị trong khoảng  ;  . a  b  D. Nhị thức f  x  có giá trị cùng dấu với hệ số a khi x lấy các giá trị trong khoảng  ;   . a  Câu 615. [0D4-3] Biết tập nghiệm của bất phương trình x  2 x  7  4 là  a; b  . Khi đó 2a  b bằng A. 2 . B. 4 . C. 5 . D. 17 . Câu 616. [0D4-3] Tập nghiệm của bất phương trình A. S  1;5 . B. S  1;5  3 . 1 1  là x 3 x 3 C. S   3;5 . D. S  1;5 3 . x 1  5  x  Câu 617. [0D4-3] Biết bất phương trình  m  3 x 2  2  m  1 x  2 có một nghiệm là 1 , điều kiện cần và đủ của m là A. m  1 . B. m  1 . C. m  1 . D. m  1 . Câu 618. [0D4-3] Giải bất phương trình: 2 x  5  7  4 x . 1  A. x   ;6  . 3  1  C. x   ;    9;   . 3  1  B. x   ;   . 3  1  D. x   ;6  . 3  Câu 619. [0D4-3] Tìm giá trị lớn nhất của m để bất phương trình 3  x  m   m 2  5  x  thỏa với mọi x  5 . A. m  5 . 1 B. m  . 5 TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. m  5 . 1 D. m   . 5 Trang 59 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 620. [0D4-3] Cho các số thực x , y thỏa mãn: 2  x 2  y 2   1  xy . Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P  7  x 4  y 4   4 x 2 y 2 có tổng là A. 136 . 33 B. 68 . 25 C. Một đáp án khác. D. 2344 . 825 Câu 621. [0D4-3] Một hình chữ nhật ABCD có AB  8 và AD  6 . Trên đoạn AB lấy điểm E thỏa BE  2 và trên CD lấy điểm G thỏa CG  6 . Người ta cần tìm một điểm F trên đoạn BC sao cho ABCD được chia làm hai phần màu trắng và màu xám như hình vẽ. Và diện tích phần màu xám bé hơn ba lần diện tích phần màu trắng. Điều kiện cần và đủ của điểm F là A. F cách C một đoạn bé hơn 3 . B. F cách C một đoạn không quá 3 . C. F cách B một đoạn bé hơn 3 . D. F cách B một đoạn không quá 3 . Câu 622. [0D4-4] Một xưởng cơ khí có hai công nhân là Chiến và Bình. Xưởng sản xuất loại sản phẩm I và II . Mỗi sản phẩm I bán lãi 500 nghìn đồng, mỗi sản phẩm II bán lãi 400 nghìn đồng. Để sản xuất được một sản phẩm I thì Chiến phải làm việc trong 3 giờ, Bình phải làm việc trong 1 giờ. Để sản xuất được một sản phẩm II thì Chiến phải làm việc trong 2 giờ, Bình phải làm việc trong 6 giờ. Một người không thể làm được đồng thời hai sản phẩm. Biết rằng trong một tháng Chiến không thể làm việc quá 180 giờ và Bình không thể làm việc quá 220 giờ. Số tiền lãi lớn nhất trong một tháng của xưởng là. A. 32 triệu đồng. B. 35 triệu đồng. C. 14 triệu đồng. D. 30 triệu đồng. Câu 623. [0D4-4] Cho các số thực dương x , y , z . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P  x2  y 2  z2 là xy  2 yz  zx 3 1 . D. . 4 2 Câu 624. [0D4-4] Cho các số dương x , y , z thỏa mãn xyz  1 . Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu A. 2 1. thức P  B. 3 1 . C. 1  x3  y 3 1  y3  z3 1  z 3  x3   là xy yz zx 33 3 3 3 . D. . 2 2 Câu 625. [0D4-4] Các giá trị của m để bất phương trình 2 x  m  2 x 2  2  x 2  2mx thỏa mãn với mọi A. 3 3 3 . B. 3 3 . C. x là A. m   2 . B. m  2 . C.  2  m  2 . D. m   . Câu 626. [0D4-4] Cho 0  x, y  1; x  y  4 xy. Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của A  x2  y 2  xy lần lượt là 1 4 1 7 1 9 1 7 A. ; . B. ; . C. ; . D. ; . 4 3 4 9 4 7 4 8 Câu 627. [0D4-4] Một gia đình cần ít nhất 900 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit trong thức ăn mỗi ngày. Mỗi kiogam thịt bò chứa 800 đơn vị protein và 200 đơn vị lipit. Mỗi kilogam thịt lợn chứa 600 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit. Biết rằng gia đình này chỉ mua nhiều nhất 1, 6 kg thịt bò và 1,1 kg thịt lợn. Giá tiền một kg thịt bò là 160 nghìn đồng, một kg thịt lợn là 110 nghìn đồng. Gọi x , y lần lượt là số kg thịt bò và thịt lợn mà gia đình đó cần mua. Tìm x , y để tổng số tiền họ phải trả là ít nhất mà vẫn đảm bảo lượng protein và lipit trong thức ăn? A. x  0,3 và y  1,1 . B. x  0,3 và y  0, 7 . C. x  0, 6 và y  0, 7 . D. x  1, 6 và y  0, 2 . Câu 628. [0D4-4] Cho hàm số f  x    x 2  2  m  1 x  2m  1 . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để f  x   0 , x   0;1 . A. m  1 . B. m  1 . 2 TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. m  1 . D. m  1 . 2 Trang 60 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Chủ đề 5. GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC Câu 629. [0D6-1] Cung có số đo 250 thì có số đo theo đơn vị là radian là 25 25 25 A. . B. . C. . 12 18 9 D. 35 . 18 Câu 630. [0D6-1] Gọi M là điểm cuối khi biểu diễn cung lượng giác  trên đường tròn lượng giác. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng? A. Nếu M nằm bên phải trục tung thì cos   0 . B. Nếu M thuộc góc phần tư thứ tư thì sin   0 và cos   0 . C. Nếu M thuộc góc phần tư thứ hai thì sin   0 và cos   0 . D. Nếu M nằm phía trên trục hoành thì sin   0 . Câu 631. [0D6-1] Với mọi góc a và số nguyên k , chọn đẳng thức sai? A. sin  a  k 2   sin a . B. cos  a  k   cos a . C. tan  a  k   tan a . D. cot  a  k   cot a . Câu 632. [0D6-1] Chọn khẳng định đúng? A. tan       tan  . B. sin       sin  . C. cot       cot  . D. cos       cos  . Câu 633. [0D6-1] Chọn khẳng định đúng? 1 1 A.  1  tan 2 x . B. sin 2 x  cos 2 x  1 . C. tan x   . 2 cos x cot x D. sin x  cos x  1 . Câu 634. [0D6-1] Cho góc lượng giác  . Mệnh đề nào sau đây sai? A. tan      tan  . B. sin      sin  .   C. sin      cos  . 2  D. sin      sin  . Câu 635. [0D6-1] Với điều kiện xác định. Tìm đẳng thức đúng. 1 1 A. 1  cot 2 x  . B. 1  tan 2 x   2 . 2 cos x sin x 2 2 C. tan x  cot x  1 . D. sin x  cos x  1 . Câu 636. [0D6-1] Cho  và  là hai góc khác nhau và bù nhau. Mệnh đề nào sau đây sai? A. cot   cot  . B. sin   sin  . C. tan    tan  . D. cos    cos  . Câu 637. [0D6-1] Cho biết tan   A. cot   1 . 2 1 . Tính cot  . 2 B. cot   2 . C. cot   2 . D. cot   1 . 4 Câu 638. [0D6-1] Trong các công thức sau, công thức nào đúng? A. sin 2 a  2sin a cos a . B. sin 2 a  2sin a . C. sin 2 a  sin a  cos a . D. sin 2a  cos2 a  sin 2 a . Câu 639. [0D6-1] Một cung tròn có độ dài bằng bán kính. Khi đó số đo bằng rađian của cung tròn đó là A. 1 . B.  . C. 2 . D. 3 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 61 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 640. [0D6-1] Hãy chọn kết quả sai trong các kết quả sau đây: A. cos     cos  . B. sin      sin  .   D. cot      tan  . 2  C. tan        tan  . 5 thì số đo bằng độ của cung tròn đó là 4 C. 225 . D. 5 . Câu 641. [0D6-1] Nếu một cung tròn có số đo bằng radian là A. 172 . B. 15 . Câu 642. [0D6-1] Trên đường tròn lượng giác, cung lượng giác có điểm đầu là A và điểm cuối là M sẽ có A. một số đo duy nhất. B. hai số đo, sao cho tổng của chúng là 2 . C. hai số đo hơn kém nhau 2 . D. vô số số đo sai khác nhau một bội của 2 . Câu 643. [0D6-1] Tìm đẳng thức sai trong các đẳng thức sau (giả sử rằng tất cả các biểu thức lượng giác đều có nghĩa). ab ab A. tan  a     tan a . B. sin a  sin b  2sin .sin . 2 2 C. sin a  tan a.cos a . D. cos  a  b   sin a sin b  cos a cos b . 1 thì sin 2x bằng 2 2 B. . 2 Câu 644. [0D6-1] Nếu sin x  cos x  3 A.  . 4 C. 3 . 8 D. 3 . 4 Câu 645. [0D6-1] Trong hệ trục toạ độ Oxy , cho điểm M nằm trên đường tròn lượng giác. Điểm M có tung độ và hoành độ đều âm, góc  Ox, OM  có thể là A. 90 . Câu 646. [0D6-1] Cho cos a  A.  B. 200 . 5 13 12 . 13 C. 60 . D. 180 .  3   a  2  . Tính tan a .   2  5 12 B. . C.  . 12 5 D. Câu 647. [0D6-1] Tính S  sin 2 5  sin 2 10  sin 2 15  …  sin 2 80  sin 2 85 . 19 17 A. . B. 8 . C. . 2 2 12 . 5 D. 9 . Câu 648. [0D6-1] Trong tam giác ABC , đẳng thức nào dưới đây luôn đúng? A. sin  A  B   cos C . B. cos A  sin B .   C. tan A  cot  B   . 2  D. cos A B C  sin . 2 2 Câu 649. [0D6-1] Trên đường tròn bán kính bằng 4 , cung có số đo A.  . 4 B.  . 3 C.  . 16  thì có độ dài là 8  D. . 2 Câu 650. [0D6-1] Trên đường tròn bán kính R  6 , cung 60 có độ dài bằng bao nhiêu?  A. l  . B. l  4 . C. l  2 . D. l   . 2 TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 62 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 651. [0D6-1] Khẳng định nào dưới đây sai? (giả thiết các biểu thức có nghĩa). A. tan  a   tan a . B. cos  a   cos a . C. cot  a    cot a . D. sin  a    sin a . 5 . Khẳng định nào sau đây sai? 2 B. cot   0 . C. sin   0 . D. cos   0 . Câu 652. [0D6-1] Cho góc  thỏa mãn 2    A. tan   0 . Câu 653. [0D6-1] Cho góc lượng giác a và k   . Với điều kiện các biểu thức dưới đây có nghĩa, hỏi khẳng định nào sai? A. cos  a  k 4   cos a . B. cot  a  k 2   cot a . C. sin  a   2k  1     sin a . Câu 654. [0D6-1] Khẳng định nào dưới đây sai? A. cos 2 a  2 cos a  1 . C. sin  a  b   sin a cos b  sin b cos a . D. tan  a   2k  1     tan a . B. 2sin 2 a  1  cos 2a . D. sin 2 a  2sin a cos a . Câu 655. [0D6-1] Trên đường tròn lượng giác, điểm M thỏa mãn  Ox, OM   500 thì nằm ở góc phần tư thứ A. I . B. II . C. III . D. IV . Câu 656. [0D6-1] Nếu  là góc nhọn và sin 2  a thì sin   cos  bằng A. ( 2  1)a  1 . B. a 1  a2  a . C. a 1 . D. a 1  a2  a .     cos  sin cos 10 15 15 10 bằng Câu 657. [0D6-1] Giá trị của biểu thức  2 2  cos cos  sin sin 5 15 15 5 sin A. 1 . B. Câu 658. [0D6-1] Cho sin   1 A.  . 8 3. 3 . Khi đó, cos 2 bằng 4 7 B. . 4 C. 1 . C.  7 . 4     .cos  sin .cos 15 10 10 15 là Câu 659. [0D6-1] Giá trị biểu thức 2  2  cos .cos  sin .sin 15 5 15 5 3 A. 1 . B. 1 . C.  . 2 D. 1 . 2 D. 1 . 8 sin D. Câu 660. [0D6-1] Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây? A. tan 45°  tan 60° . B. cos 45  sin 45° . C. sin 60°  sin 80° . 3 . 2 D. cos 35  cos10 . Câu 661. [0D6-1] Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng? A. cos150  3 . 2 B. cot150  3 . C. tan150   Câu 662. [0D6-2] Đổi sang radian góc có số đó 108 ta được   3 A. . B. . C. . 4 10 2 TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập 1 . 3 D. sin150°   D. 3 . 2 3 . 5 Trang 63 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10   Câu 663. [0D6-2] Biết sin   cos  m . Tính P  cos     theo m . 4  m m A. P  2 m . B. P  . C. P  . 2 2   Câu 664. [0D6-2] Cho tan   2 . Tính tan     ? 4  1 2 A. . B. . 3 3 D. P  m 2 . 1 D.  . 3 C. 1 . Câu 665. [0D6-2] Bánh xe của người đi xe đạp quay được 2 vòng trong 5 giây. Hỏi trong 1 giây, bánh xe quay được một góc bao nhiêu độ? A. 144 . B. 288 . C. 36 . D. 72 . Câu 666. [0D6-2] Cho A , B , C là 3 góc của một tam giác. Đặt M  cos  2 A  B  C  thì: A. M   cos A . B. M  cos A . C. M  sin A . D. M   sin A . Câu 667. [0D6-2] Nếu biết sin   m ,  1  m  1 thì giá trị của sin 2 là A. sin 2  2m . B. sin 2  2 m 1  m 2 . C. sin 2  2m 1  m 2 . D. sin 2  m 1  m 2 . Câu 668. [0D6-2] Cho sin   4 A. cos    . 5 4 ,  90    180  . Tính cos  . 5 3 5 B. cos    . C. cos   . 5 3 D. cos   3 . 5 Câu 669. [0D6-2] Rút gọn biểu thức P  sin 4 x  cos4 x ta được 3 1  cos 4 x . 4 4 3 1 D. P   cos 4 x . 4 4 A. P  1  2sin 2 x.cos2 x . C. P  B. P  1 3  cos 4 x . 4 4 Câu 670. [0D6-2] Tính giá trị của biểu thức P  A. 1 . B. 7 . 9 2sin   3cos  biết cot   3 . 4sin   5cos  9 C. . D. 1 . 7 Câu 671. [0D6-2] Cho ABC . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. sin  A  B    sin C . C. cos  A  B   cos C . Câu 672. [0D6-2] Cho các góc  ,  thỏa mãn C  A B  B. sin    cos . 2  2  D. tan  A  B   tan C .  1 2   ,    , sin   , cos    . Tính 2 3 3 sin     . A. sin       2  2 10 . 9 B. sin      C. sin      54 2 . 9 D. sin      TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập 2 10  2 . 9 54 2 . 9 Trang 64 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 2017  Câu 673. [0D6-2] Rút gọn biểu thức S  sin  x  2  A. S  cos 2 x . B. S  1 . Câu 674. [0D6-2] Cho sin   5 A. cos    . 4 Câu 675. [0D6-2] Cho sin   A. cos   2 . 3  2   2sin  x     cos  x  2019   cos 2 x ta được:  C. S  1 . D. S  sin x  cos x . 3 và ( 90    180 ). Tính cos  . 5 4 4 B. cos    . C. cos   . 5 5 1 , với 90    180 . Tính cos  . 3 2 2 2 B. cos    . C. cos   . 3 3 D. cos   5 . 4 D. cos    2 2 . 3   Câu 676. [0D6-2] Biểu thức sin  a   được viết lại 6   1  A. sin  a    sin a  . 6 2   1 3  cos a . B. sin  a    sin a 6 2 2   3 1  sin a – cos a . C. sin  a    6 2 2   3 1  sin a  cos a . D. sin  a    6 2 2  Câu 677. [0D6-2] Đơn giản biểu thức E  cot a  A. 1 . sin  B. cos  . Câu 678. [0D6-2] Cho cos    A. 5 . 13 sin a ta được 1  cos a C. sin  . 12 3 và     . Giá trị của sin  là 13 2 5 5 B.  . C.  . 13 13 D. 1 . cos  D. 5 . 13      . Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây: 2 A. sin   0 ; cos   0 . B. sin   0 ; cos   0 . C. sin   0 ; cos   0 . D. sin   0 ; cos   0 Câu 679. [0D6-2] Cho Câu 680. [0D6-2] Cho tam giác ABC không là tam giác vuông. Hãy chọn kết quả sai trong các kết quả sau đây. A B C A. sin A.sin B.sin C  0 . B. cos .cos .cos  0 . 2 2 2 A B C C. tan  tan  tan  0 . D. sin A  sin B  sin C  0 . 2 2 2   Câu 681. [0D6-2] Đơn giản biểu thức A  cos     , ta được: 2  A. cos  . B. sin  . C. – cos  . Câu 682. [0D6-2] Giá trị cot A. 3. D.  sin  . 89 bằng 6 B.  3 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. 3 . 3 D.  3 . 3 Trang 65 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 683. [0D6-2] Có bao nhiêu đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau đây (giả sử rằng tất cả các biểu thức lượng giác đều có nghĩa)? 1   i) cos2   . iii) 2 cos      cos   sin  . 2 tan   1 4    ii) sin       cos  . 2  A. 3 . B. 2 . 85  Câu 684. [0D6-2] Rút gọn biểu thức A  sin  x  2  ta được: A. A  sin x . B. A  1 . iv) cot 2  2cot 2   1 . C. 4 . D. 1 . 5   2 2   cos  2017  x   sin  33  x   sin  x   2    C. A  2 . D. A  0 .   Câu 685. [0D6-2] Cho cot   4 tan  và    ;   . Khi đó sin  bằng 2  A.  5 . 5 B. 1 . 2 C. Câu 686. [0D6-2] Tính K  cos14  cos134  cos106 . 1 A. . B. 0 . 2 Câu 687. [0D6-2] Cho x  tan  . Tính sin 2 theo x . 1  x2 A. 2 x 1  x 2 . B. . 1  x2 Câu 688. [0D6-2] Tính sin A. 1 2   1 .  2  2  2 5 . 5 D. C. 1 . 5 . 5 D. 1 . C. 2x . 1  x2 D. 2x . 1  x2 C. 35 . 99 D. 1 2  1  . 2 2   3 sin . 8 8 B. 2 . 4  3  Câu 689. [0D6-2] Với mọi  thì sin     bằng  2  A.  sin  . B.  cos  . C. cos  . D. sin  .     Câu 690. [0D6-2] Biểu thức 2sin     sin     đồng nhất với biểu thức nào dưới đây? 4  4  A. sin 2 . B. cos 2 . C. sin  . D. cos  .  2  9     Câu 691. [0D6-2] Với mọi góc  , biểu thức cos   cos      cos      …  cos     5 5  5     nhận giá trị bằng A. 10 . B. 10 . C. 1 . D. 0 . Câu 692. [0D6-2] Khi biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác, khẳng định nào dưới đây sai? A. Điểm biểu diễn cung  và cung    đối xứng nhau qua trục tung. B. Điểm biểu diễn cung  và cung  đối xứng nhau qua gốc tọa độ. C. Mỗi cung lượng giác được biểu diễn bởi một điểm duy nhất. D. Cung  và cung   k 2  k    có cùng điểm biểu diễn. TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 66 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 5 3 và    2 . 3 2 1 2 B.  . C. . 3 3 Câu 693. [0D6-2] Tính sin  , biết cos   A. 1 . 3 Câu 694. [0D6-2] Nếu sin 2   A. 2 D.  . 3 1 thì 1  tan 2  bằng 3 9 . 8 B. 4 . C. 3 . 2 D. 8 . 9 Câu 695. [0D6-2] Giá trị của biểu thức S  3  sin 2 90  2 cos 2 60  3 tan 2 45 bằng 1 1 A. . B.  . C. 1 . D. 3 2 2 Câu 696. [0D6-2] Cho cos x  A. 3 . 5 2       x  0  thì sin x có giá trị bằng 5  2  3 1 B.  . C.  . 5 5 Câu 697. [0D6-2] Giả sử 3sin 4 x  cos4 x  A. 1 . B. 2 . A. 10 . Câu 700. [0D6-2] Cho cos   A. sin    2 2 . 3 D. 4 . 4  với     . Tính giá trị của biểu thức M  10 sin   5 cos  . 5 2 1 B. 2 . C. 1 . D. . 4 1 7 và    4 . Khẳng định nào sau đây đúng? 3 2 2 2 2 2 B. sin   . C. sin   . D. sin    . 3 3 3 Câu 701. [0D6-2] Nếu tan   cot   2 thì tan 2   cot 2  bằng bao nhiêu? A. 1 . B. 4 . C. 2 . Câu 702. [0D6-2] Tính F  sin 2 A. 3 . 1 5 1 thì sin 4 x  3cos4 x có giá trị bằng 2 C. 3 . D. 4 Câu 698. [0D6-2] Tính P  cot1.cot 2.cot 3…cot 89 . A. 0 . B. 1 . C. 3 . Câu 699. [0D6-2] Cho cos    D.  2 5  sin 2  …  sin 2  sin 2  . 6 6 6 B. 2 . C. 1 . D. 3 . D. 4 .  5  Câu 703. [0D6-2] Đơn giản biểu thức D  sin      cos 13     3sin   5  .  2  A. 3sin   2 cos  . B. 3sin  . C. 3sin  . D. 2 cos   3sin  .     Câu 704. [0D6-2] Giả sử A  tan x tan   x  tan   x  được rút gọn thành A  tan nx khi đó n bằng 3  3  A. 2 . B. 1 . C. 4 . D. 3 . Câu 705. [0D6-2] Nếu sin x  3cos x thì sin x cos x bằng 3 2 1 A. . B. . C. . 10 9 4 TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập D. 1 . 6 Trang 67 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 706. [0D6-2] Giá trị của biểu thức tan110 tan 340  sin160 cos110  sin 250 cos 340 bằng A. 0 . B. 1 . C. 1 . D. 2 . Câu 707. [0D6-2] Cho sin a  A. 17 5 . 27 5 . Tính cos 2 a sin a . 3  5 B. . 9 C. 5 . 27 D.  5 . 27 x sin kx Câu 708. [0D6-2] Biết cot  cot x  với mọi x để các biểu thức có nghĩa. Lúc đó giá trị của x 4 sin sin x 4 k là 5 3 5 3 A. . B. . C. . D. . 4 4 8 8   Câu 709. [0D6-2] Nếu cos   sin   2  0     thì  bằng 2     A. . B. . C. . 6 3 4 D.  . 8  3    Câu 710. [0D6-2] Giá trị của tan     bằng bao nhiêu khi sin         . 3 5 2   A. 48  25 3 . 11 B. 85 3 . 11 C. 8 3 . 11 Câu 711. [0D6-2] Giá trị biểu thức tan 30  tan 40  tan 50  tan 60 là  8 3 3 A. 4   1  B. cos 20 . C. 2 .  . 3 3   Câu 712. [0D6-2] Giá trị của biểu thức A. 3 . 2 48  25 3 . 11 D. 4 3 sin 70 . 3 cos80  cos 20 bằng sin 40 cos10  sin10 cos 40 B. 1 . Câu 713. [0D6-2] Cho   60 . Tính E  tan   tan A. 1 . D. C. 1 . D.  C. 3 . D. 3 . 2  . 4 B. 2 . 1 3  . sin10 cos10 B. 4 cos 20 . C. 4sin 20 . 1 . 2 Câu 714. [0D6-2] Đơn giản biểu thức C  A. 8 cos 20 . D. 8sin 20 . Câu 715. [0D6-2] Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là đồng nhất thức? 1) sin 2 x  2sin x cos x 3) sin 2 x   sin x  cos x  1 sin x  cos x  1 A. Tất cả. C. Tất cả trừ 3 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập 2) 1  sin 2 x   sin x  cos x  2   4) sin 2 x  2 cos x cos   x  2  B. 1 và 2 . D. Chỉ có 1 . Trang 68 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Câu 716. [0D6-2] Biết sin a  A. 33 . 65 Câu 717. [0D6-2] Cho a  1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 5 3   , cos b    a   , 0  b   . Hãy tính sin  a  b  . 13 5 2 2 63 56 B. . C. . D. 0 . 65 65 1   và  a  1 b  1  2 ; đặt tan x  a và tan y  b với x, y   0;  , thế thì 2  2 x  y bằng A.  . 3 B. Câu 718. [0D6-2] Cho cos 2a  A. 3 10 . 8  . 4 1 . Tính sin 2 a cos a 4 5 6 B. . 16 C.  . 6 D.  . 2 C. 3 10 . 16 D. 5 6 . 8  1  Câu 719. [0D6-2] Biểu thức thu gọn của biểu thức B    1 . tan x là  cos 2 x  A. tan 2x . B. cot 2x . C. cos 2x . sin10  sin 20 bằng cos10  cos 20 A. tan10  tan 20 . B. tan 30 . D. sin x . Câu 720. [0D6-2] Biểu thức C. cot10  cot 20 . D. tan15 . Câu 721. [0D6-2] Giá trị của biểu thức S  3  sin 2 90  2 cos 2 60  3 tan 2 45 bằng 1 1 A. . B.  . C. 1 . D. 3 2 2 Câu 722. [0D6-2] Cho cos x  A. 3 . 5 2       x  0  thì sin x có giá trị bằng 5  2  3 1 B.  . C.  . 5 5 Câu 723. [0D6-2] Giả sử 3sin 4 x  cos4 x  A. 1 . B. 2 . A. 10 . Câu 726. [0D6-2] Cho cos   A. sin    2 2 . 3 1 5 1 thì sin 4 x  3cos4 x có giá trị bằng 2 C. 3 . D. 4 Câu 724. [0D6-2] Tính P  cot1.cot 2.cot 3…cot 89 . A. 0 . B. 1 . C. 3 . Câu 725. [0D6-2] Cho cos    D. D. 4 . 4  với     . Tính giá trị của biểu thức M  10 sin   5 cos  . 5 2 1 B. 2 . C. 1 . D. . 4 1 7 và    4 . Khẳng định nào sau đây đúng? 3 2 2 2 2 2 B. sin   . C. sin   . D. sin    . 3 3 3 Câu 727. [0D6-2] Nếu tan   cot   2 thì tan 2   cot 2  bằng bao nhiêu? A. 1 . B. 4 . C. 2 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập D. 3 . Trang 69 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Câu 728. [0D6-2] Tính F  sin 2 A. 3 . 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10  2 5  sin 2  …  sin 2  sin 2  . 6 6 6 B. 2 . C. 1 . D. 4 .  5  Câu 729. [0D6-2] Đơn giản biểu thức D  sin      cos 13     3sin   5  .  2  A. 3sin   2 cos  . B. 3sin  . C. 3sin  . D. 2 cos   3sin  .     Câu 730. [0D6-2] Giả sử A  tan x tan   x  tan   x  được rút gọn thành A  tan nx khi đó n bằng 3  3  A. 2 . B. 1 . C. 4 . D. 3 . Câu 731. [0D6-2] Nếu sin x  3cos x thì sin x cos x bằng 3 2 1 A. . B. . C. . 10 9 4 D. 1 . 6 Câu 732. [0D6-2] Giá trị của biểu thức tan110 tan 340  sin160 cos110  sin 250 cos 340 bằng A. 0 . B. 1 . C. 1 . D. 2 . Câu 733. [0D6-2] Cho sin a  A. 17 5 . 27 5 . Tính cos 2 a sin a . 3  5 B. . 9 C. 5 . 27 D.  5 . 27 x sin kx Câu 734. [0D6-2] Biết cot  cot x  với mọi x để các biểu thức có nghĩa. Lúc đó giá trị của x 4 sin sin x 4 k là 5 3 5 3 A. . B. . C. . D. . 4 4 8 8   Câu 735. [0D6-2] Nếu cos   sin   2  0     thì  bằng 2     A. . B. . C. . 6 3 4 D.  . 8  3    Câu 736. [0D6-2] Giá trị của tan     bằng bao nhiêu khi sin         . 3 5 2   A. 48  25 3 . 11 B. 85 3 . 11 C. 8 3 . 11 Câu 737. [0D6-2] Giá trị biểu thức tan 30  tan 40  tan 50  tan 60 là  8 3 3 A. 4   1  B. cos 20 . C. 2 .  . 3 3   Câu 738. [0D6-2] Giá trị của biểu thức A. 3 . 2 D. 48  25 3 . 11 D. 4 3 sin 70 . 3 cos80  cos 20 bằng sin 40 cos10  sin10 cos 40 B. 1 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. 1 . D.  3 . 2 Trang 70 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Câu 739. [0D6-2] Cho   60 . Tính E  tan   tan A. 1 . 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10  . 4 B. 2 . C. 3 . 1 3  . sin10 cos10 B. 4 cos 20 . C. 4sin 20 . D. 1 . 2 Câu 740. [0D6-2] Đơn giản biểu thức C  A. 8 cos 20 . D. 8sin 20 . Câu 741. [0D6-2] Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là đồng nhất thức? 2) 1  sin 2 x   sin x  cos x  1) sin 2 x  2sin x cos x 3) sin 2 x   sin x  cos x  1 sin x  cos x  1 B. 1 và 2 . A. Tất cả. Câu 742. [0D6-2] Biết sin a  A. 33 . 65 Câu 743. [0D6-2] Cho a  2   4) sin 2 x  2 cos x cos   x  2  C. Tất cả trừ 3 . D. Chỉ có 1 . 5 3   , cos b    a   , 0  b   . Hãy tính sin  a  b  . 13 5 2 2 63 56 B. . C. . D. 0 . 65 65 1   và  a  1 b  1  2 ; đặt tan x  a và tan y  b với x, y   0;  , thế thì 2  2 x  y bằng A.  . 3 Câu 744. [0D6-2] Cho cos 2a  A. 3 10 . 8 B.  . 4 1 . Tính sin 2 a cos a 4 5 6 B. . 16 C.  . 6 D.  . 2 C. 3 10 . 16 D. 5 6 . 8  1  Câu 745. [0D6-2] Biểu thức thu gọn của biểu thức B    1 . tan x là  cos 2 x  A. tan 2x . B. cot 2x . C. cos 2x . sin10  sin 20 bằng cos10  cos 20 A. tan10  tan 20 . B. tan 30 . D. sin x . Câu 746. [0D6-2] Biểu thức C. cot10  cot 20 . D. tan15 . Câu 747. [0D6-2] Giá trị của biểu thức tan 20°  tan 40°  3 tan 20°.tan40° bằng A.  3 . 3 B. 3 . 3 C.  3 . D. C. 1 . D. 3. Câu 748. [0D6-2] Tính M  tan1°.tan 2°.tan 3°…tan 89° A. 1 . B. 2 . 1 . 2 1  1   n Câu 749. [0D6-2] Giả sử  1  tan x   1  tan x    2 tan x  cos x  0  . Khi đó n có giá trị bằng cos x  cos x   A. 4 . B. 3 . C. 3 . D. 1 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 71 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 750. [0D6-2] Tính giá trị biểu thức P  sin 2 A. 2 . B. 4 .    9    sin 2  sin 2  sin 2  tan cot . 6 3 4 4 6 6 C. 3 . D. 1 . Câu 751. [0D6-2] Biểu thức A  sin 2 10°  sin 2 20°  …  sin 2 180° có giá trị bằng A. A  6 . B. A  8 . C. A  3 . D. A  9 . Câu 752. [0D6-2] Cho sin x  cos x  m . Tính theo m giá trị của M  sin x.cos x . m2  1 m2  1 2 A. m  1 . B. . C. . D. m 2  1 . 2 2 Câu 753. [0D6-2] Biểu thức A  cos 2 10°  cos 2 20°  …  cos2 180° có giá trị bằng A. A  9 . B. A  3 . C. A  12 . D. A  6 . Câu 754. [0D6-2] Cho cot   A. 2 . 5 1  3  2      thì sin  .cos  có giá trị bằng 2  2  4 4 2 B. . C. . D. . 5 5 5 5 5 sin  là sin   2 cos3  10 5 A.  . B. 1 . C. . 11 12 sin 7  sin 5 Câu 756. [0D6-3] Biến đổi thành tích biểu thức ta được sin 7  sin 5 A. tan 5 .tan  . B. cos 2 .sin 3 . C. cot 6 .tan  . Câu 755. [0D6-3] Cho tan   2 . Giá trị của biểu thức C  3 D.  8 . 11 D. cos  .sin  . Câu 757. [0D6-3] Biểu thức sin x.tan x  4sin x  tan x  3cos x không phụ thuộc vào x và có giá trị bằng A. 6 . B. 5 . C. 3 . D. 4 . 2 2 Câu 758. [0D6-3] Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng? A. cos 9030  cos100 . C. sin 9015  sin 9030 . 2 2 B. sin 90  sin150 . D. sin 9015  sin 9030 . Câu 759. [0D6-3] Cho tan   cot   m . Tính giá trị biểu thức tan 3   cot 3  . A. m3  3m . B. m3  3m . C. 3m3  m . D. 3m3  m . 5 . Khi đó sin  . cos  có giá trị bằng 4 9 3 B. . C. . 32 16 Câu 760. [0D6-3] Cho sin   cos   A. 1 . 3sin   2cos  có giá trị bằng 12sin 3   4cos3  5 3 B.  . C. . 4 4 D. 5 . 4 D. 1 . 4 D. 1 . sin 2  Câu 761. [0D6-3] Cho cot   3 . Khi đó 1 A.  . 4 2  sin   tan   Câu 762. [0D6-3] Kết quả đơn giản của biểu thức    1 bằng  cos   1  1 A. . B. 1  tan  . C. 2 . cos 2  TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 72 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 763. [0D6-3] Nếu a  20  và b  25 thì giá trị của 1  tan a 1  tan b  là A. 2. B. 2 . Câu 764. [0D6-3] Tính B  A. 2 . 21 1  5cos   biết tan  2 . 3  2cos  2 20 B. . 9 Câu 765. [0D6-3] Giá trị của biểu thức A. 1 2 . 2 B. 2 . x 1 . x 1 B. 3. C. 2 . 21 D. 10 . 21 C. 2 . D. 1 2 . 2 1 1  bằng sin18 sin 54 Câu 766. [0D6-3] Nếu  là góc nhọn và sin A. D. 1  2 . C.  x 1  thì tan  bằng 2 2x x2  1 . C. 1 . x    cot 2 bằng 24 24 12  2 3 12  2 3 B. . C. . 2 3 2 3 D. x2 1 . x D. 12  2 3 . 2 3 Câu 767. [0D6-3] Giá trị của biểu thức A  tan 2 A. 12  2 3 . 2 3 Câu 768. [0D6-3] Với giá trị nào của n thì đẳng  1 1 1 1 1 1 x    cos x  cos , 0  x  . 2 2 2 2 2 2 2 n A. 4 . B. 2 . C. 8 . Câu 769. [0D6-3] Ta có sin 4 x  A. 2 . sau thức luôn đúng D. 6 . a 1 b  cos 2 x  cos 4 x với a, b   . Khi đó tổng a  b bằng 8 2 8 B. 1 . C. 3 . D. 4 . a b c  cos 4 x  cos8 x với a, b   . Khi đó a  5b  c bằng 64 16 64 B. 2 . C. 3 . D. 4 . Câu 770. [0D6-3] Ta có sin 8 x  cos8 x  A. 1 . Câu 771. [0D6-3] Nếu  là góc nhọn và sin A. x2 1 . x  x 1  thì cot  bằng 2 2x x 1 B. . x 1 x2 1 C. 2 . x 1 Câu 772. [0D6-3] Cho ABC có các cạnh BC  a , AC  b , 1  cos B 2a  c  là tam giác 1  cos B 2a  c A. cân tại C . B. vuông tại B . C. cân tại A . D. AB  c 1 x2 1 . thỏa mãn hệ thức D. đều. 2 . 3 47 D. P  . 27 Câu 773. [0D6-3] Tính giá trị của biểu thức P  1  2cos 2  2  3cos 2  biết sin   A. P  49 . 27 B. P  50 . 27 TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. P  48 . 27 Trang 73 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 3 . Tính sin 2a . 4 7 B. sin 2a  . 16 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 774. [0D6-3] Cho sin a  cos a  A. sin 2a  5 . 4 Câu 775. [0D6-3] Cho sin a  A. cos a  2 2 . 3 C. sin 2a  7 . 16 D. sin 2a  1  với  a   . Tính cos a . 3 2 2 2 8 B. cos a   . C. cos a  . 3 9 5 . 4 8 D. cos a   . 9 Câu 776. [0D6-3] Giá trị lớn nhất của biểu thức sin 4 x  cos7 x là 1 A. 2 . B. 2 . C. . 2 D. 1 . Câu 777. [0D6-3] Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sin a  3 cos a . B. 1  3 . A. 2 . Câu 778. [0D6-3] Khẳng định nào sau dưới đây đúng? A. sin 4 a  cos 4 a  cos 2a . C. 2 . D. 0 . B. 2  sin 4 a  cos 4 a   2  sin 2 2a . 3 2 D.  sin 2 a  cos 2 a   1  2sin 4 a.cos 4 a . C.  sin a  cos a   1  2sin 2a .  1   Câu 779. [0D6-3] Tính P  sin      cos  3  2   cot     , biết sin    và     0 . 2 2 2  A. 3 3 1 . 2 B. 3 3 3 . 2 Câu 780. [0D6-4] Tính giá trị của G  cos 2 A. 3 . B. 2 . C. 3 3 3 . 2  2 5  cos2  …  cos2  cos 2  6 6 6 C. 0 . D. 3 3 1 . 2 D. 1 . Câu 781. [0D6-4] Biểu thức A  cos 20  cos 40  cos 60  …  cos160  cos180 có giá trị bằng A. 1 . B. 1 . C. 2 . D. 2 . 2  sin   tan   Câu 782. [0D6-4] Kết quả rút gọn của biểu thức    1 bằng  cos   1  1 A. 2 . B. 1  tan  . C. . cos 2  Câu 783. [0D6-4] Tính E  sin A. 0 .  2 9  sin  …  sin . 5 5 5 B. 1 . C. 1 . D. 1 . sin 2  D. 2 .    3  Câu 784. [0D6-4] Biểu thức A  sin    x   cos   x   cot  2  x   tan   x  có biểu thức rút 2   2  gọn là A. 2sin x . B. 2sin x . C. 0 . D. 2 cot x . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 74 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Chủ đề 6. VÉCTƠ. TỌA ĐỘ Câu 785. [0H1-1] Véctơ có điểm đầu là A , điểm cuối là B được kí hiệu là   A. AB . B. AB . C. BA .  D. AB . Câu 786. [0H1-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A  4; 0  và B  0; 3 . Xác định tọa độ   của vectơ u  2 AB .     A. u   8;  6  . B. u   8; 6  . C. u   4;  3 . D. u   4; 3  . Câu 787. [0H1-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A  3;  1 , B  1;2  và I 1;  1 . Tìm tọa độ điểm C để I là trọng tâm tam giác ABC . A. C 1;  4  . B. C 1;0  . C. C 1; 4  . D. C  9;  4  . Câu 788. [0H1-1] Xét các mệnh đề sau (I): Véc tơ – không là véc tơ có độ dài bằng 0 . (II): Véc tơ – không là véc tơ có nhiều phương. A. Chỉ (I) đúng. B. Chỉ (II) đúng. C. (I) và (II) đúng. D. (I) và (II) sai.   Câu 789. [0H1-1] Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a . Độ dài AD  AB bằng A. 2a B. a 2 . 2 C. a 3 . 2 D. a 2 . Câu 790. [0H1-1] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A  2; 5 và B  4;1 . Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là A. I 1;3  . B. I  1; 3 . C. I  3; 2  . D. I  3; 2  . Câu 791. [0H1-1] Cho tam giác ABC với A  2;3 , B  4; 1 , trọng tâm của tam giác là G  2; 1 . Tọa độ đỉnh C là A.  6;  4  . B.  6;  3 . C.  4;  5 . D.  2;1 . Câu 792. [0H1-1] Cho các điểm A , B , C , D và số thực k . Mệnh đề nào sau đây đúng?     A. AB  k CD  AB  kCD . B. AB  kCD  AB  kCD .     C. AB  kCD  AB  k CD . D. AB  kCD  AB  kCD . Câu 793. [0H1-1] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho các điểm A 1;2  , B  3;  1 , C  0;1 . Tọa độ    của véctơ u  2 AB  BC là   A. u   2; 2  . B. u   4;1 .   C. u  1;  4  . D. u   1; 4  . Câu 794. [0H1-1] Mệnh đề nào sau đây sai?     A. G là trọng tâm ABC thì GA  GB  GC  0 .    B. Ba điểm A , B , C bất kì thì AC  AB  BC .    C. I là trung điểm AB thì MI  MA  MB với mọi điểm M .    D. ABCD là hình bình hành thì AC  AB  AD . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 75 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 795. [0H1-1] Cho ABC có trọng tâm G . Khẳng định nào sau đây đúng?       A. AG  AB  AC . B. AG  2 AB  AC .  1    2   C. AG  AB  AC . D. AG  AB  AC . 3 3  Câu 796. [0H1-1] Cho hai điểm A  3;1   và B 1; 3 . Tọa độ của vectơ AB là   A.  2; 2  . B.  1; 1 .  Câu 797. [0H1-1] Trong hệ tọa độ Oxy, cho a   3; 4  ,     A. a  b   4; 6  . B. a  b   2; 2  .     C.  4; 4  . D.  4;4  .    b   1; 2  . Tìm tọa độ của a  b .     C. a  b   4; 6  . D. a  b   3; 8  . Câu 798. [0H1-1] Cho 5 điểm phân biệt M , N , P , Q , R . Mệnh đề nào sau đây đúng?             A. MN  PQ  RN  NP  QR  MP . B. MN  PQ  RN  NP  QR  PR .             C. MN  PQ  RN  NP  QR  MR . D. MN  PQ  RN  NP  QR  MN . Câu 799. [0H1-1] Cho hình bình hành ABCD , đẳng thức véctơ nào sau đây đúng?             A. CD  CB  CA . B. AB  AC  AD . C. BA  BD  BC . D. CD  AD  AC . Câu 800. [0H1-1] Cho tam giác đều ABC cạnh a , mệnh đề nào sau đây đúng?      A. AC  BC . B. AC  a . C. AB  AC .  D. AB  a . Câu 801. [0H1-1] Cho hình bình hành ABCD với I là giao điểm của hai đường chéo. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?           A. IA  IC  0 . B. AB  AD  AC . C. AB  DC . D. AC  BD .  Câu 802. [0H1-1] Cho lục giác đều ABCDEF tâm O . Ba vectơ bằng vectơ BA là             A. OF , DE , OC . B. CA , OF , DE . C. OF , DE , CO . D. OF , ED , OC . Câu 803. [0H1-1] Cho hình bình hành ABCD có tâm O . Khẳng định nào sau đây là đúng:             A. AB  AC  DA . B. AO  AC  BO . C. AO  BO  CD . D. AO  BO  BD .      Câu 804. [0H1-1] Cho a  1;2  và b   3; 4  . Vectơ m  2a  3b có toạ độ là     A. m  10; 12  . B. m  11; 16  . C. m  12; 15  . D. m  13; 14  . Câu 805. [0H1-1] Cho ba điểm A , B , C phân biệt. Có tất cả bao nhiêu véctơ khác véctơ – không có điểm đầu, điểm cuối là hai điểm trong ba điểm A , B , C ? A. 3 . B. 4 . C. 5 . D. 6 . Câu 806. [0H1-1] Trong mặt phẳng tọa độ với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A(2;3) , B(1; 6) . Tọa độ  của véctơ AB bằng     A. AB   3;9  . B. AB   1; 3 . C. AB   3; 9  . D. AB   1; 9  .       Câu 807. [0H1-1] Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ a  2i  3 j , b  i  2 j . Khi đó tọa độ vectơ   a  b là A.  2; 1 . B. 1; 2  . C. 1;  5  . D.  2;  3 . Câu 808. [0H1-1] Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A 1;3 , B  2;1 và C  0; 3 .   Vectơ AB  AC có tọa độ là A.  4;8 . B. 1;1 . C.  1;  1 . D.  4;  8 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 76 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 809. [0H1-1] Trên mặt phẳng toạ độ Oxy , cho A  2;5  , B 1; 1 . Tìm toạ độ M sao cho   MA  2MB . A. M 1;0  . B. M  0;  1 . C. M  1;0  . D. M  0;1 . Câu 810. [0H1-1] Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm N  5; 3 , P 1;0  và M tùy ý. Khi đó   MN  MP có tọa độ là A.  4;3 . B.  4;1 . C.  4; 3 .      Câu 811. [0H1-1] Véctơ tổng MN  PQ  RN  NP  QR bằng    A. MR . B. MN . C. PR . D.  4;3 .  D. MP . Câu 812. [0H1-1] Cho tam giác ABC có trọng tâm G . Khi đó:  1  1   1  1  A. AG  AB  AC . B. AG  AB  AC . 2 2 3 3  1  1   2  2  C. AG  AB  AC . D. AG  AB  AC . 3 2 3 3 Câu 813. [0H1-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A  3; 5 , B 1;7  . Trung điểm I của đoạn thẳng AB có tọa độ là: A. I  2; 1 . B. I  2;12  . C. I  4;2  . D. I  2;1 .     Câu 814. [0H1-1] Cho u  DC  AB  BD với 4 điểm bất kì A , B , C , D . Chọn khẳng định đúng?         A. u  0 . B. u  2 DC . C. u  AC . D. u  BC . Câu 815. [0H1-1] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hình bình hành ABCD có A  2;3 , B  0;4  , C  5; 4  . Toạ độ đỉnh D là: A.  3; 5  .  B.  3;7  .  C. 3; 2 . D.   7; 2 .  Câu 816. [0H1-1] Cho trục tọa độ O, e . Khẳng định nào sau đây luôn đúng?   A. AB  AB . B. AB  AB.e .   C. Điểm M có tọa độ là a đối với trục tọa độ O, e thì OM  a .   D. AB  AB . Câu 817. [0H1-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A 1; 5  , B  3;0  , C  3; 4  .  Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB , AC . Tìm tọa độ vectơ MN .     A. MN   3; 2  . B. MN   3; 2  . C. MN   6;4  . D. MN  1;0  . Câu 818. [0H1-1] Trong mặt phẳng Oxy , cho A  x1; y1  và B  x2 ; y2  . Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là  x  y x  y2   x1  x2 y1  y2  A. I  1 1 ; 2 ;  . B. I   . C. 2  3   2  3 TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập  x x y y  I  2 1 ; 2 1  . D. 2   2  x  x y  y2  I 1 2; 1 . 2   2 Trang 77 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10     Câu 819. [0H1-1] Cho AB khác 0 và cho điểm C . Có bao nhiêu điểm D thỏa AB  CD ? B. 1 điểm. A. Vô số. C. 2 điểm. D. Không có điểm nào. Câu 820. [0H1-1] Hai vectơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là A. Hai vectơ cùng hướng. B. Hai vectơ cùng phương. C. Hai vectơ đối nhau. D. Hai vectơ bằng nhau. Câu 821. [0H1-1] Cho ba điểm M , N , P thẳng hàng, trong đó điểm N nằm giữa hai điểm M và P . Khi đó các cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?         A. MP và PN . B. MN và PN . C. NM và NP . D. MN và MP .    Câu 822. [0H1-1] Cho tam giác ABC . Điểm M thỏa mãn AB  AC  2 AM . Chọn khẳng định đúng. A. M là trọng tâm tam giác. B. M là trung điểm của BC . C. M trùng với B hoặc C . D. M trùng với A .      Câu 823. [0H1-1] Tổng MN  PQ  RN  NP  QR bằng     A. MR . B. MN . C. MP . D. MQ . Câu 824. [0H1-1] Cho 4 điểm bất kì A , B , C , O . Đẳng thức nào sau đây đúng?       A. OA  OB  BA . B. OA  CA  CO .       C. AB  AC  BC . D. AB  OB  OA . Câu 825. [0H1-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A 1;0  và B  0; 2  . Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là 1  A.  ; 1 . 2  1  B.  1;  . 2  1  C.  ; 2  . 2  D. 1; 1 . Câu 826. [0H1-1] Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:   A. 0 cùng hướng với mọi vectơ. B. 0 cùng phương với mọi vectơ.    C. AA  0 . D. AB  0 .   Câu 827. [0H1-1] Trong mặt phẳng Oxy cho A  2;3 , B  4; 1 . Tọa độ của OA  OB là A.  2;4  . B.  2; 4  . C.  3;1  . D.  6;2  .   1  Câu 828. [0H3-1] Cho A  3;  2  , B  5; 4  và C  ; 0  . Ta có AB  x AC thì giá trị x là 3  A. x  3 . B. x  3 . C. x  2 . D. x  2 . Câu 829. [0H1-1] Cho I là trung điểm của đoạn MN ? Mệnh đề nào là mệnh đề sai?      A. IM  IN  0 . B. MN  2 NI .        C. MI  NI  IM  IN . D. AM  AN  2 AI . Câu 830. [0H1-2] Cho 4 điểm A , B , C , D . Gọi I , J lần lượt là trung điểm của AB và CD ; O là trung điểm của IJ . Mệnh đề nào sau đây sai?  1       A. IJ  AD  BC . B. AB  CD  AD  CB . 2  1        C. IJ  AC  BD . D. OA  OB  OC  OD  0 . 2     TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 78 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 831. [0H1-2] Cho hình bình hành ABCD tâm I ; G là trọng tâm tam giác BCD . Đẳng thức nào sau đây sai?         A. BA  DA  BA  DC . B. AB  AC  AD  3 AG .          C. BA  BC  DA  DC . D. IA  IB  IC  ID  0 .   Câu 832. [0H1-2] Cho tam giác ABC đều có cạnh AB  5 , H là trung điểm của BC . Tính CA  HC .   5 3 A. CA  HC  . 2   B. CA  HC  5 .   5 7   5 7 C. CA  HC  . D. CA  HC  . 4 2 Câu 833. [0H1-2] Gọi O là giao điểm của hai đường chéo hình bình hành ABCD . Đẳng thức nào sau đây sai?         A. BA  CD . B. AB  CD . C. OA  OC . D. AO  OC .    Câu 834. [0H1-2] Cho tam giác ABC và điểm I thỏa mãn IA  2 IB . Biểu diễn IC theo các vectơ   AB , AC .       A. IC  2 AB  AC . B. IC  2 AB  AC .   2   2   C. IC   AB  AC . D. IC  AB  AC . 3 3   Câu 835. [0H1-2] Cho tam giác OAB vuông cân tại O , cạnh OA  4 . Tính 2OA  OB .   A. 2OA  OB  4 . B. Đáp án khác.     C. 2OA  OB  12 . D. 2OA  OB  4 5 .     Câu 836. [0H1-2] Có hai lực F1 , F2 cùng tác động vào một vật đứng tại điểm O , biết hai lực F1 , F2 đều có cường độ là 50  N  và chúng hợp với nhau một góc 60 . Hỏi vật đó phải chịu một lực tổng hợp có cường độ bằng bao nhiêu? A. 100  N  . B. 50 3  N  . C. 100 3  N  . D. Đáp án khác.         Câu 837. [0H1-2] Trong hệ trục tọa độ O; i; j cho hai véc tơ a  2i  4 j ; b  5i  3 j . Tọa độ của    vectơ u  2a  b là     A. u   9;  5 . B. u   1; 5  . C. u   7;  7  . D. u   9;  11 .   Câu 838. [0H1-2] Cho 4 điểm A , B , C , D . Khẳng định nào sau đây sai?   A. Điều kiện cần và đủ để NA  MA là N  M .   B. Điều kiện cần và đủ để AB  CD là tứ giác ABDC là hình bình hành.   C. Điều kiện cần và đủ để AB  0 là A  B .      D. Điều kiện cần và đủ để AB và CD là hai vectơ đối nhau là AB  CD  0 . Câu 839. [0H1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A  2; 2  ; B  5; 4  . Tìm tọa độ trọng tâm G của OAB .  7  A. G   ;1  .  2  7 2 B. G  ;  .  3 3 TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. G 1; 2  .  3  D. G   ; 3   2  Trang 79 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 840. [0H1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm M 1; 3 . Khẳng định nào sau đây sai? A. Hình chiếu vuông góc của M trên trục hoành là H 1;0  . B. Điểm đối xứng với M qua gốc tọa độ là P  3; 1 . C. Điểm đối xứng với M qua trục hoành là N 1;3 . D. Hình chiếu vuông góc của M trên trục tung là K  0; 3 .     Câu 841. [0H1-2] Cho tứ giác ABCD có AB  DC và AB  BC . Khẳng định nào sau đây sai?   A. AD  BC . B. ABCD là hình thoi.   C. CD  BC . D. ABCD là hình thang cân. Câu 842. [0H1-2] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho ba điểm A  2;5  , B  2; 2  , C 10; 5  . Tìm điểm E  m;1 sao cho tứ giác ABCE là hình thang có một đáy là CE . A. E  2;1 . B. E  0;1 . C. E  2;1 . D. E  1;1 . Câu 843. [0H1-2] Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a . Biết rằng tập hợp các điểm M thỏa mãn 2MA2  MB 2  2MC 2  MD 2  9a 2 là một đường tròn. Bán kính của đường tròn đó là A. R  2 a . B. R  3a . C. R  a . D. R  a 2 . Câu 844. [0H1-2] Cho hình chữ nhật ABCD tâm O . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của OA và CD .    Biết MN  a. AB  b. AD . Tính a  b . 1 3 1 A. a  b  1 . B. a  b  . C. a  b  . D. a  b  . 2 4 4      Câu 845. [0H1-2] Cho tam giác ABC . Gọi I , J là hai điểm xác định bởi IA  2 IB , 3 JA  2 JC  0 . Hệ thức nào đúng?  5    5    2    2   A. IJ  AC  2 AB . B. IJ  AB  2 AC . C. IJ  AB  2 AC . D. IJ  AC  2 AB . 2 2 5 5 Câu 846. [0H1-2] Trong mặt phẳng Oxy , cho hình bình hành ABCD có A  2; 3 , B  4;5  và 13   G  0;   là trọng tâm tam giác ADC . Tọa độ đỉnh D là 3  A. D  2;1 . B. D  1; 2  . C. D  2; 9  . Câu 847. [0H1-2] Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng?    2  A. a  a . B. a   a . C.   a 2  a. Câu 848. [0H1-2] Cho tam giác ABC . Khẳng định nào sau đây đúng?          A. AB  AC  BC . B. AB  CA  CB . C. CA  BA  CB . D. D  2;9  .    D. a.b  a . b .    D. AA  BB  AB . Câu 849. [0H1-2] Trong hệ tọa độ Oxy , cho A  2; 3 , B  4;7  . Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB . A. I  2;10  . B. I  6; 4  . C. I  8; 21 . D. I  3; 2  . Câu 850. [0H1-2] Cho hình bình hành ABCD . Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC . Mệnh đề nào sau đây đúng?         A. GA  GC  GD  CD . B. GA  GC  GD  BD .         C. GA  GC  GD  0 . D. GA  GC  GD  DB . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 80 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10   Câu 851. [0H1-2] Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB  a . Tính AB  AC .   A. AB  AC  a 2 .   a 2   B. AB  AC  . C. AB  AC  2a . 2   D. AB  AC  a .   Câu 852. [0H1-2] Cho tam giác ABC đều cạnh a , có AH là đường trung tuyến. Tính AC  AH . a 13 . D. a 3 . 2     Câu 853. [0H1-2] Cho A  0;3 , B  4; 2  . Điểm D thỏa OD  2 DA  2 DB  0 , tọa độ D là A. a 3 . 2 A.  3;3 . B. 2a . C. B.  8; 2  . C.  8; 2  .  5 D.  2;  .  2     Câu 854. [0H1-2] Cho tam giác ABC , biết AB  AC  AB  AC . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Tam giác ABC vuông tại A . C. Tam giác ABC vuông tại C . B. Tam giác ABC vuông tại B . D. Tam giác ABC cân tại A . Câu 855. [0H1-2] Cho tam giác ABC và I là trung điểm của cạnh BC . Điểm G có tính chất nào sau đây là điều kiện cần và đủ để G là trọng tâm của tam giác ABC ?        A. AG  BG  CG  0 . B. GB  GC  2GI . C. AI  3GI . D. GA  2GI . Câu 856. [0H1-2] Cho hình bình hành ABCD , tâm O , gọi G là trọng tâm tam giác ABD . Tìm mệnh đề sai:  1           A. AB  AD  AC . B. AB  AD  3 AG . C. AB  AD  2 BO . D. GO  OC . 3 Câu 857. [0H1-2] Cho tam giác ABC , trọng tâm G , gọi I là trung điểm BC , M là điểm thoả mãn:      2 MA  MB  MC  3 MB  MC . Khi đó, tập hợp điểm M là A. Đường trung trực của BC . C. Đường trung trực của IG . B. Đường tròn tâm G , bán kính BC . D. Đường tròn tâm I , bán kính BC . Câu 858. [0H1-2] Cho tam giác ABC có trung tuyến AM và trọng tâm G . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng.      A. AM  2 AB  AC . B. AM  3GM .        C. 2 AM  3GA  0 . D. MG  3 MA  MB  MC .         Câu 859. [0H1-2] Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho a   2; 4  , b   5;3 . Véc tơ 2a  b có tọa độ là A.  7; 7  . B.  9; 5 . C.  1;5  . D.  9; 11 . Câu 860. [0H1-2] Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho I 1; 2  là trung điểm của AB , với A  Ox , B  Oy . Khi đó: A. A  0; 2  . B. B  0; 4  . C. B  4;0  . D. A  2;0  . Câu 861. [0H1-2] Cho ba điểm A , B , C . Tìm khẳng định sai khi nêu điều kiện cần và đủ để ba điểm thẳng hàng?    A. k   : AB  k AC . B. k   : AB  k BC .       C. M : MA  MB  MC  0 . D. k   : BC  k BA . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 81 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 862. [0H1-2] Cho hình bình hành ABCD tâm O . Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:             A. AB  AD  AC . B. AB  AD  DB . C. OA  OB  AD . D. OA  OB  CB .     Câu 863. [0H1-2] Cho tam giác ABC . Vị trí của điểm M sao cho MA  MB  MC  0 là A. M trùng C . B. M là đỉnh thứ tư của hình bình hành CBAM . C. M trùng B . D. M là đỉnh thứ tư của hình bình hành CABM .   Câu 864. [0H1-2] Cho ba lực F1  MA , A      F1 F2  MB , F3  MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên.   Cho biết cường độ của F1 , F2 đều  F3 60 M C  F2 bằng 25N và góc  AMB  60 . Khi đó  cường độ lực của F3 là A. 25 3 N . B. 50 3 N . B C. 50 2 N . D. 100 3 N . Câu 865. [0H1-2] Cho tam giác ABC . Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB  2 MC . Khi đó:  1  2   2  1  A. AM  AB  AC . B. AM  AB  AC . 3 3 3 3  2  3     C. AM  AB  AC . D. AM  AB  AC . 5 5 Câu 866. [0H1-2] Trong mặt phẳng Oxy , cho A  1;2  , B 1; 3 . Gọi D đối xứng với A qua B . Khi đó tọa độ điểm D là A. D  3, 8  . B. D  3;8  . C. D  1; 4  . D. D  3; 4  . Câu 867. [0H1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ABC với trọng tâm G . Biết rằng A  1;4  , B  2;5  , G  0;7  . Hỏi tọa độ đỉnh C là cặp số nào? A.  2;12  . B.  1;12  . C.  3;1 . D. 1;12  . Câu 868. [0H1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho M 1; 1 , N  3; 2  , P  0; 5 lần lượt là trung điểm các cạnh BC , CA và AB của tam giác ABC . Tọa độ điểm A là A.  2; 2  . B.  5;1 . C.    5; 0 .  D. 2; 2 . Câu 869. [0H1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba điểm A 1;3 , B  1; 2  , C 1;5  . Tọa độ D trên trục Ox sao cho ABCD là hình thang có hai đáy AB và CD là A. 1;0  . B.  0; 1 . C.  1;0  . D. Không tồn tại điểm D .    Câu 870. [0H1-2] Cho hình vuông ABCD cạnh a . Tính AB  AC  AD . A. 3a .   B. 2  2 a . C. a 2 . D. 2 2a . Câu 871. [0H1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho B  2; 3 , C  1;  2  . Điểm M thỏa mãn    2MB  3MC  0 . Tọa độ điểm M là 1 1   1   1  A. M  ; 0  . B. M   ; 0  . C. M  0;  . D. M  0;   . 5 5   5   5  TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 82 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10    Câu 872. [0H1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho các vectơ u   2; 4  , a   1; 2  , b  1; 3 .    Biết u  ma  nb , tính m  n . A. 5 . B. 2 . C. 5 . D. 2 . Câu 873. [0H1-2] Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, I là trung điểm BC . Tìm khẳng định sai.          A. IB  IC  IA  IA . B. IB  IC  BC . C. AB  AC  2 AI . D. AB  AC  3GA . Câu 874. [0H1-2] Cho hình bình hành ABCD có N là trung điểm AB và G là trọng tâm ABC . Phân    tích GA theo BD và NC   1  4  1  2  A. GA   BD  NC . B. GA  BD  NC . 3 3 3 3  1  2   1  2  C. GA  BD  NC . D. GA  BD  NC . 3 3 3 3 Câu 875. [0H1-2] Cho ABC có M , Q , N lần lượt là trung điểm của AB , BC , CA . Khi đó vectơ     AB  BM  NA  BQ là vectơ nào sau đây?     A. 0 . B. BC . C. AQ . D. CB .      Câu 876. [0H1-2] Cho ABC và I thỏa mãn IA  3IB . Phân tích CI theo CA và CB .  1       1      A. CI  CA  3CB . B. CI  CA  3CB . C. CI  3CB  CA . D. CI  3CB  CA . 2 2     Câu 877. [0H1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho các vectơ u   2;1 và v  3i  m j . Tìm m để   hai vectơ u , v cùng phương.  2 A.  . 3   3 . 2  Câu 878. [0H1-2] Trong mặt phẳng Oxy , cho A  2; 4  và B  4; 1 . Khi đó, tọa độ của AB là     A. AB   2;5  . B. AB   6;3 . C. AB   2;5  . D. AB   2; 5  . B. 2 . 3 3 C.  . 2  D.       Câu 879. [0H1-2] Cho a   2; 1 , b   3; 4  , c   4; 9  . Hai số thực m , n thỏa mãn ma  nb  c . Tính m2  n 2 . A. 5 . B. 3 . C. 4 . D. 1 .  5   3 7 Câu 880. [0H1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có M   ; 1 , N   ;   ,  2   2 2  1 P  0;  lần lượt là trung điểm các cạnh BC , CA , AB . Tọa độ trọng tâm G của tam giác  2 ABC là  4 4 4 4 A. G   ;   . B. G  4; 4  . C. G  ;  . D. G  4; 4  .  3 3 3 3 Câu 881. [0H1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có trọng tâm là gốc tọa độ O, hai đỉnh A  –2; 2  và B  3;5  . Tọa độ đỉnh C là A.  1; 7  . B.  2; 2  . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C.  3; 5  . D. 1; 7  . Trang 83 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 882. [0H1-2] Cho hình bình hành ABCD . Đẳng thức nào sau đây sai.       A. AC  BD . B. BC  DA . C. AD  BC .   D. AB  CD . Câu 883. [0H1-2] Cho tam giác ABC có I , D lần lượt là trung điểm AB , CI . Đẳng thức nào sau đây đúng?  1  3   3  1  A. BD  AB  AC . B. BD   AB  AC . 2 4 4 2   1  3  3  1  C. BD   AB  AC . D. BD   AB  AC . 4 2 4 2 Câu 884. [0H1-2] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy . Cho tam giác ABC với A 1; 2  , B  3; 4  , C  5; 2  . Tìm tọa độ giao điểm I của đường thẳng BC với đường phân giác ngoài của góc  A .  11  A. I  ; 2  . 3  B. I  4; 1 . C. I 1; 10  .  13  D. I  ; 0  . 3     Câu 885. [0H1-2] Cho hình vuông ABCD cạnh 2a . Tính AB  AC  AD ? A. 4a 2 . B. 4a . C. 2a 2 . D. 2a . Câu 886. [0H1-2] Cho tam giác ABC , có AM là trung tuyến; I là trung điểm của AM . Ta có:         A. IA  IB  IC  0 . B. IA  IB  IC  0 .         C. 2 IA  IB  IC  4 IA . D. 2 IA  IB  IC  0 . Câu 887. [0H1-2] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC có A  3; 4  , B  2;1 , C  1; 2  . Cho M  x; y  trên đoạn thẳng BC sao cho S ABC  4 S ABM . Khi đó x 2  y 2 bằng A. 13 . 8 B. 3 . 2 3 C.  . 2 D. 5 . 2 Câu 888. [0H1-3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình bình hành ABCD có A  2; 3 và tâm I  1; 1 . Biết điểm M  4; 9  nằm trên đường thẳng AD và điểm D có tung độ gấp đôi hoành độ. Tìm các đỉnh còn lại của hình bình hành? A. Tọa độ các đỉnh C  4;  1 , B  5;  4  , D  3; 6  . B. Tọa độ các đỉnh C  4;  1 , B  4;  2  , D  2; 4  . C. Tọa độ các đỉnh C  4;  1 , B  1; 4  , D  1;  2  . D. Tọa độ các đỉnh C  4; 1 , B  5;  4  , D  3; 6  . Câu 889. [0H1-3] Cho tứ giác ABCD trên cạnh AB , CD lần lượt lấy các điểm M , N sao cho        3 AM  2 AB và 3DN  2 DC . Tính vectơ MN theo hai vectơ AD , BC .  1  2   1  1  A. MN  AD  BC . B. MN  AD  BC . 3 3 3 3  1  2   2  1  C. MN  AD  BC . D. MN  AD  BC . 3 3 3 3       Câu 890. [0H1-3] Cho ABC . Gọi M , N là các điểm thỏa mãn: MA  MB  0 , 2 NA  3 NC  0 và   BC  k BP . Tìm k để ba điểm M , N , P thẳng hàng. 1 A. k  . 3 B. k  3 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. k  2 . 3 3 D. k  . 5 Trang 84 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10    1   Câu 891. [0H1-3] Cho hai véc tơ a và b thỏa mãn các điều kiện a  b  1 , a  2b  15 . Đặt 2         u  a  b và v  2ka  b , k   . Tìm tất cả các giá trị của k sao cho u , v  60   A. k  4  3 5 . 2 B. k  4  3 5 . 2 C. k  5  17 . 2 D. k  5  17 . 2 Câu 892. [0H1-3] Cho tứ giác ABCD , trên cạnh AB , CD lấy lần lượt các điểm M , N sao cho        3 AM  2 AB và 3 DN  2 DC . Tính vectơ MN theo hai vectơ AD , BC .  1  1   1  2  A. MN  AD  BC . B. MN  AD  BC . 3 3 3 3  1  2   2  1  C. MN  AD  BC . D. MN  AD  BC . 3 3 3 3 Câu 893. [0H1-3] Trong hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A  2; 3 , B  3; 4  . Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho chu vi tam giác AMB nhỏ nhất.  18  A. M  ;0  . B. M  4;0  . C. M  3;0  . 7   17  D. M  ; 0  . 7     Câu 894. [0H1-3] Cho M  1;  2  , N  3; 2  , P  4;  1 . Tìm E trên Ox sao cho EM  EN  EP nhỏ nhất. A. E  4;0  . B. E  3;0  . C. E 1;0  . D. E  2;0  . Câu 895. [0H1-3] Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC  12 . Tổng hai véctơ   GB  GC có độ dài bằng bao nhiêu? A. 2 . B. 4 . C. 8 . D. 2 3 .     Câu 896. [0H1-3] Cho tam giác ABC . Tập hợp những điểm M sao cho: MA  2 MB  6 MA  MB là A. M nằm trên đường tròn tâm I , bán kính R  2 AB với I nằm trên cạnh AB sao cho IA  2 IB . B. M nằm trên đường trung trực của BC . C. M nằm trên đường tròn tâm I , bán kính R  2 AC với I nằm trên cạnh AB sao cho IA  2 IB . D. M nằm trên đường thẳng qua trung điểm AB và song song với BC .    Câu 897. [0H1-3] Cho tam giác ABC . Gọi M là điểm được xác định: 4 BM  3BC  0 . Khi đó vectơ  AM bằng    1  1  1 2  1  3  A. AB  AC . AB  AC . AB  AC . B. C. D. AB  AC . 2 3 3 3 4 4   Câu 898. [0H1-3] Cho tam giác ABC đều, cạnh 2a , trọng tâm G . Độ dài vectơ AB  GC là 2a 3 . 3 2a . 3 4a 3 a 3 . D. . 3 3     Câu 899. [0H1-3] Tam giác ABC thỏa mãn: AB  AC  AB  AC thì tam giác ABC là A. B. A. Tam giác vuông A . C. Tam giác vuông B . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. B. Tam giác vuông C . D. Tam giác cân tại C . Trang 85 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10   Câu 900. [0H1-3] Cho tam giác đều ABC cạnh 2a có G là trọng tâm. Khi đó AB  GC là A. a 3 . 3 B. 2a 3 . 3 C. 4a 3 . 3 D. 2a . 3 Câu 901. [0H1-3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tọa độ điểm N trên cạnh BC của tam giác ABC có A 1; 2  , B  2;3 , C  1; 2  sao cho S ABN  3S ANC là 1 3 A.  ;  . 4 4  1 3 B.   ;   .  4 4 1 1 C.  ;   . 3 3  1 1 D.   ;  .  3 3 Câu 902. [0H1-3] Cho hình thang ABCD có đáy AB  a , CD  2 a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm    AD và BC . Tính độ dài của véctơ MN  BD  CA . 5a 7a 3a a A. . B. . C. . D. . 2 2 2 2 Câu 903. [0H1-3] Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ABC vuông tại A có B 1;  3 và C 1; 2  . Tìm tọa độ điểm H là chân đường cao kẻ từ đỉnh A của ABC , biết AB  3 , AC  4 . 6 24   24     6 A. H  1;  . B. H  1;   . C. H  1;   . D. H 1;  . 5 5   5     5 Câu 904. [0H1-3] Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác MNP có M 1;  1 , N  5;  3 và P là điểm thuộc trục Oy , trọng tâm G của tam giác MNP nằm trên trục Ox . Tọa độ điểm P là A.  2; 4  . B.  0; 4  . C.  0; 2  . D.  2; 0  .     Câu 905. [0H1-3] Cho hai lực F1  MA , F2  MB cùng tác động vào một vật tại điểm M cường độ hai   lực F1 , F2 lần lượt là 300  N  và 400  N  .  AMB  90 . Tìm cường độ của lực tổng hợp tác động vào vật. A. 0  N  . B. 700  N  . C. 100  N  . D. 500  N  .    Câu 906. [0H1-3] Cho tam giác ABC , M và N là hai điểm thỏa mãn: BM  BC  2 AB ,    CN  x AC  BC . Xác định x để A , M , N thẳng hàng. 1 1 A. 3. B.  . C. 2. D.  . 3 2       Câu 907. [0H1-4] Cho ABC . Tìm tập hợp các điểm M sao cho: MA  3MB  2 MC  2 MA  MB  MC . A. Tập hợp các điểm M là một đường tròn. B. Tập hợp của các điểm M là một đường thẳng. C. Tập hợp các điểm M là tập rỗng. D. Tập hợp các điểm M chỉ là một điểm trùng với A . Câu 908. [0H1-4] Tam giác ABC là tam giác nhọn có AA là đường cao. Khi đó véctơ    u   tan B  AB   tan C  AC là         A. u  BC . B. u  0 . C. u  AB . D. u  AC . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 86 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Chủ đề 7. TÍCH VÔ HƯỚNG. HỆ THỨC LƯỢNG     Câu 909. [0H2-1] Cho hai véc tơ a   1;1   ; b   2;0  . Góc giữa hai véc tơ a , b là A. 45 . B. 60 . C. 90 . D. 135 .   120 , cạnh AC  2 3 cm . Bán kính R của đường tròn Câu 910. [0H2-1] Cho tam giác ABC có B ngoại tiếp tam giác ABC bằng A. R  2 cm . B. R  4 cm . C. R  1 cm . D. R  3 cm . Câu 911. [0H2-1] Cho ABC có BC  a , CA  b , AB  c . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. a 2  b 2  c 2  bc.cos A . B. a 2  b 2  c 2  2bc . b2  c 2  a 2 . 2bc   Câu 912. [0H2-1] Cho ABC đều cạnh a . Góc giữa hai véctơ AB và BC là A. 120 . B. 60 . C. 45 . D. 135 . D. cos A  C. a.sin A  b.sin B  c.sin C .   120 . Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC là Câu 913. [0H2-1] Cho ABC có BC  a , BAC A. R  a 3 . 2 B. R  a . 2 C. R  a 3 . 3 D. R  a . Câu 914. [0H2-1] Cho ABC có các cạnh BC  a , AC  b , AB  c . Diện tích của ABC là 1 1 A. S ABC  ac sin C . B. S ABC  bc sin B . 2 2 1 1 C. S ABC  ac sin B . D. S ABC  bc sin C . 2 2 Câu 915. [0H2-1] Cho tam giác ABC bất kỳ có BC  a , AC  b , AB  c . Đẳng thức nào sai? A. b 2  a 2  c 2  2ac cos B . B. a 2  b 2  c 2  2bc cos A . C. c 2  b 2  a 2  2ab cos C . D. c 2  b 2  a 2  2ab cos C . Câu 916. [0H2-1] Cho tam giác ABC , chọn công thức đúng trong các đáp án sau: A. ma2  b2  c2 a 2  . 2 4 B. ma2  a2  c 2 b2  . 2 4 C. ma2  2c 2  2b 2  a 2 . 4 D. ma2  a2  b2 c 2  . 2 4     Câu 917. [0H2-1] Trong hệ tọa độ Oxy , cho a   2; 5  , b   3; 7  . Tính góc giữa hai véctơ a và b . A. 60 . B. 45 . C. 135 . D. 120 . Câu 918. [0H2-1] Trong hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A  3;5  , B 1;2  , C  5;2  . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC . A. G   2;3 . B. G  3;3 . C. G  4;0  . D. G  3; 4  .      Câu 919. [0H2-1] Trong hệ tọa độ Oxy , cho u  i  3 j và v   2; 1 .Tính u.v .   A. u.v  1 . B. u.v  1 .   C. u.v   2; 3 . D. u.v  5 2 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 87 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 920. [0H2-1] Trong tam giác ABC với BC  a , AC  b , AB  c . Mệnh đề nào dưới đây sai? b sin A c sin A A. a  . B. sin C  . C. a  2 R sin A . D. b  R tan B . sin B a Câu 921. [0H2-1] Cho tan x  1 . Tính giá trị của biểu thức P  A. 1 . B. 1 . sin x  2cos x . cos x  2sin x C. 2 . Câu 922. [0H2-1] Cho  là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. sin   0 . B. cos   0 . C. tan   0 . D. 2 . D. cot   0 . Câu 923. [0H2-1] Cho hai góc nhọn  và  trong đó    . Khẳng định nào sau đây sai? A. sin   sin  . B. cos   cos  . C. cos   sin       90 . D. cot   tan   0 . Câu 924. [0H2-1] Cho 0    90 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. cot  90     tan  . B. cos  90      sin  . C. sin  90      cos  . D. tan  90     cot  . Câu 925. [0H2-1] Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. cos    cos 180    . B. cot   cot 180    . C. tan   tan 180    . D. sin    sin 180    . Câu 926. [0H2-1] Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A  4; 2  , B  2; 4  . Tính độ dài AB . A. AB  2 10 . B. AB  4 . A. a 2 . B. a 2 2 . C. AB  40 .   Câu 927. [0H2-1] Cho hình vuông ABCD cạnh a . Khi đó AB. AC bằng C. 2 2 a . 2 D. AB  2 . D. 1 2 a . 2    Câu 928. [0H2-1] Cho hai vectơ a và b đều khác 0 . Khẳng định nào sau đây đúng?         A. a.b  a . b . B. a.b  a . b .cos a, b .          C. a.b  a.b .cos a , b . D. a.b  a . b .sin a , b .       Câu 929. [0H2-1] Cho tam giác ABC có BC  10 ,  A  30 . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . 10 A. 10 . B. . C. 10 3 . D. 5 . 3 Câu 930. [0H2-1] Tam giác ABC vuông cân tại A có AB  AC  a . Đường trung tuyến BM có độ dài là A. 3 a. 2 B. a 2 . C. a 3 . D. a 5 . 2 Câu 931. [0H2-1] Tam giác đều cạnh a nội tiếp trong đường tròn bán kính R bằng A. a 3 . 2 B. a 3 . 3 C. a 2 . 3 D. a 3 . 4 D. a 5 . 7 Câu 932. [0H2-1] Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh a bằng A. a 3 . 6 B. a 2 . 5 TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. a 2 . 4 Trang 88 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 933. [0H2-1] Nếu tam giác ABC có a 2  b 2  c 2 thì: A.  A là góc tù. B.  A là góc vuông. C.  A là góc nhọn. D.  A là góc nhỏ nhất. Câu 934. [0H2-1] Trong tam giác ABC có: A. a  2 R cos A . B. a  2 R sin A . D. a  R sin A . C. a  2 R tan A .   Câu 935. [0H2-2] Cho tam giác ABC đều. Giá trị sin BC , AC là  A. 1 . 2 1 B.  . 2  3 . 2 C.  D. 3 . 2    Câu 936. [0H2-2] Trong mặt phẳng Oxy cho a   2; 3 , b   4; 1 Tích a.b bằng A. 11 . Câu 937. [0H2-2] Cho tam giác ABC có AB  2 , AC  2 2 , cos( B  C )   A. 2 . D. 2 . C. 4 . B. 5 . B. 8 . C. 20 . 2 . Độ dài cạnh BC là 2 D. 4 .  Câu 938. [1H2-2] Cho hình bình hành ABCD có AB  a , BC  a 2 và BAD  135 . Diện tích của hình bình hành ABCD bằng A. a2 . B. a 2 2 . C. a 2 3 . D. 2a 2 . Câu 939. [0H2-2] Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn AB  4 a , đáy nhỏ CD  2 a , đường cao    AD  3a ; I là trung điểm của AD . Khi đó IA  IB .ID bằng  A. 9a 2 . 2 B. 9 a 2 . 2  C. 0 . D. 9a 2 . Câu 940. [0H2-2] Cho hình bình hành ABCD có tọa độ tâm I  3; 2  và hai đỉnh B  1;3 ; C  8; 1 . Tìm tọa độ hai đỉnh A , D . A. A  7;1 , D  2;5 . B. A  2;5  , D  7;1 . C. A  7;5  , D  2;1 . D. A  2;1 , D  7;5  . Câu 941. [0H2-2] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho ba điểm M  2; 3 , N  1; 2  , P  3; 2  . Gọi Q là     điểm thoả QP  QN  4MQ  0 . Tìm toạ độ điểm Q .  5  A. Q   ; 2  .  3  5  B. Q  ; 2  . 3  3  C. Q  ; 2  . 5  3  D. Q  ; 2  . 5  Câu 942. [0H2-2] Cho tam giác ABC vuông tại A có AB  a , AC  a 3 và AM là trung tuyến. Tính   tích vô hướng BA. AM . A. a2 . B. a2 . C.  a2 . 2 D. a2 . 2   45 . Diện tích của hình Câu 943. [0H2-2] Cho hình bình hành ABCD có AB  a , BC  a 2 và BAD bình hành ABCD là A. 2a 2 . B. a 2 2 . C. a 2 3 . D. a2 .   Câu 944. [0H2-2] Cho ABC đều cạnh a . Giá trị của tích vô hướng AB . AC là A. 2a . B. 1 2 a . 2 TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. a2 . 1 D.  a 2 . 2 Trang 89 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 945. [0H2-2] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn lượng giác tâm O . Điểm M trên đường tròn sao cho sđ  Ox, OM    . Tọa độ của điểm M là A. M  ;0  . B. M  cos  ;sin   . C. M  sin  ;cos   . D. M 1;0  .   120 và BD  a 3 . Tính AC . Câu 946. [0H2-2] Cho tứ giác lồi ABCD có  ABC   ADC  90 , BAD A. AC  2 a . B. AC  a 3 . C. AC  a . D. AC  a 5 .     Câu 947. [0H2-2] Cho ABC vuông tại A , biết AB.CB  4 , AC.BC  9 . Khi đó AB , AC , BC có độ dài là A. 2 ; 3 ; 13 . B. 3 ; 4 ; 5 . C. 2 ; 4 ; 2 5 . D. 4 ; 6 ; 2 13 . Câu 948. [0H2-2] Cho tam giác ABC thỏa mãn hệ thức b  c  2 a . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. cos B  cos C  2 cos A . B. sin B  sin C  2 sin A . 1 C. sin B  sin C  sin A . D. sin B  cos C  2 sin A . 2 Câu 949. [0H2-2] Cho tam giác ABC có b  7 , c  5 , cos A  A. 8 . B. 7 2 . 2 3 . Đường cao ha của tam giác ABC là 5 C. 80 3 . D. 8 3 . Câu 950. [0H2-2] Một tam giác có ba cạnh là 52 , 56 , 60 . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là 65 A. . B. 40 . C. 32,5 . D. 65,8 . 4 Câu 951. [0H2-2] Cho tam giác ABC . Đẳng thức nào sai? A. sin  A  B  2C   sin 3C . C. cos B. cos A  B  2C C  sin . 2 2 B C A  sin . 2 2 D. sin  A  B   sin C . Câu 952. [0H2-2] Từ hai điểm A và B trên mặt đất người ta nhìn thấy đỉnh C và chân D của tháp CD dưới các góc nhìn là 7212 và 3426 so với phương nằm ngang. Biết tháp CD cao 80 m . Khoảng cách AB gần đúng bằng A. 91 m . B. 71 m . C. 79 m . D. 40 m .         Câu 953. [0H2-2] Trong hệ tọa độ Oxy, cho u  2i  j và v  i  xj . Tìm x sao cho u và v cùng phương. 1 A. x   . 2 B. x  1 . 4 C. x  2 . D. x  1 .   Câu 954. [0H2-2] Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a . Tính AB. AC .       1   3 2 1 A. AB.AC  a . B. AB. AC  a 2 . C. AB. AC   a 2 . D. AB. AC  a 2 . 2 2 2  Câu 955. [0H2-2] Trong hệ tọa độ Oxy , cho véc tơ a   3; 4  . Đẳng thức nào sau đây đúng?     A. a  5 . B. a  3 . C. a  4 . D. a  7 .  Câu 956. [0H2-2] Tam giác ABC có a  8 , c  3 , B  60 . Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu? A. 49 . B. 97 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. 7 . D. 61 . Trang 90 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10        Câu 957. [0H2-2] Trong hệ trục tọa độ  O, i , j  cho các véctơ sau: a  4i  3 j , b  2 j . Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề sai:   A. a   4; 3  . B. b  2 .  C. b   0; 2  .  D. a  5 . Câu 958. [0H2-2] Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A và B dưới một góc 60 . Biết CA  200  m  , CB  180  m  . Khoảng cách AB bằng bao nhiêu? A. 228  m  . B. 20 91  m  . C. 112  m  .   Câu 959. [0H2-2] Cho a   3; 4  , b   4;3 . Kết luận nào sau đây sai.       A. a  b . B. a cùng phương b . C. a  b . D. 168  m  .   D. a .b  0 .    Câu 960. [0H2-2] Cho a  1;  2  . Với giá trị nào của y thì b   3; y  vuông góc với a ? A.  6 . 3 C.  . 2 B. 6 . D. 3 .     Câu 961. [0H2-2] Biết rằng hai vectơ a và b không cùng phương nhưng hai vectơ 2a  3b và   a   x  1 b cùng phương. Khi đó giá trị của x là A. 1 . 2 3 B.  . 2 1 C.  . 2 D. 3 . 2 Câu 962. [0H2-2] Cho 4 điểm M 1;  2  , N  0; 3  , P  3; 4  , Q  1; 8  . Ba điểm nào trong 4 điểm đã cho là thẳng hàng? A. M , P , Q . B. M , N , P . C. N , P , Q . D. M , N , Q . Câu 963. [0H2-2] Cho hai điểm M  8;  1 và N  3; 2  . Nếu P là điểm đối xứng với điểm M qua điểm N thì P có tọa độ là  11 1  D.  ;  .  2 2            Câu 964. [0H2-2] Cho ba vectơ a , b , c thỏa mãn a  1 , b  2 , a  b  3 . Tính a  2b . 2a  b . A.  2; 5  . B. 13;  3  . C. 11;  1 .  A.  6 . C. 4 . B. 8 .   D. 0 . Câu 965. [0H2-2] Cho tam giác ABC vuông tại A , có số đo góc B là 60 và AB  a . Kết quả nào sau đây là sai?   A. AC.CB  3 2.a .   C. AB. AC  0 .   B. AB.BC  a 2 .   D. CA.CB  3.a 2 . Câu 966. [0H2-2] Cho tam giác ABC có a  2 , b  6 , c  3  1 . Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . A. R  2 . 3 B. R  2 . 2 C. R  2 . D. R  3 . Câu 967. [0H2-2] Tam giác ABC có các cạnh a , b , c thỏa mãn điều kiện  a  b  c  a  b  c   3ab . Tính số đo của góc C . A. 45 . B. 60 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. 120 . D. 30 . Trang 91 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 968. [0H2-2] Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a , trọng tâm G . Tích vô hướng của hai vectơ   BC.CG bằng A. a2 . 2 B.  a2 . 2 C. a2 . 2 D.  a2 . 2 Câu 969. [0H2-2] Cho tam giác ABC , trọng tâm G , gọi M là trung điểm BC . Tìm mệnh đề đúng?       A. AB  AC  2 AG . B. AB  AC  AM .       C. GA  GB  CG . D. AB  AC  BC . Câu 970. [0H2-2] Cho hình vuông ABCD , tâm O , cạnh bằng a . Tìm mệnh đề sai:   a 2   a2     A. AB. AC  a 2 . B. AC.BD  0 . C. AB. AO  . D. AB.BO  . 2 2 Câu 971. [0H2-2] Trên mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC biết A 1;3 , B  2; 2  , C  3;1 . Tính cosin góc A của tam giác. 2 1 A. cos A  . B. cos A  . 17 17 2 . 17 C. cos A   D. cos A   1 . 17 Câu 972. [0H2-2] Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A 1;1 , B  2; 2  , M  Oy và MA  MB . Khi đó tọa độ điểm M là A.  0;1 . B.  1;1 . C. 1; 1 . D.  0; 1 .         Câu 973. [0H2-2] Cho a , b có a  2b vuông góc với vectơ 5a  4b và a  b . Khi đó:    2 A. cos a, b  . 2      3 C. cos a, b  . 2   Câu 974. [0H2-2] Cho tam giác ABC vuông tại B , BC  a 3 . Tính AC.CB     B. cos a , b  90 . a2 3 B.  . 2 2 A. 3a .     a2 3 C. 2   1 D. cos a, b  . 2   D. 3a 2 . 2 Câu 975. [0H2-2] Biết sin   ,  90    180  . Hỏi giá trị tan  là bao nhiêu? 3 B. 2 . A. 2. C.  Câu 976. [0H2-2] Cho tan   2 . Tính B  3 A. B   . 2 1 38 2 B. B  2 5 . 5 D. 2 5 . 5 sin   cos  sin   3cos 3   2sin  3 3 2 1 . 8 2 3 3 C. B   . 2 1 8 2 1 D. B  3 2 1 . 8 2 1   150 . Tính diện tích tam giác ABC . Câu 977. [0H2-2] Cho ABC có a  4 , c  5 , B A. S  10 . Câu 978. [0H2-2] Biết sin   A.  15 . 15 B. S  10 3 . C. S  5 . D. S  5 3 . 1  90    180 . Hỏi giá trị của cot  bằng bao nhiêu? 4 B.  15 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. 15 . D. 15 . 15 Trang 92 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 979. [0H2-2] Cho cot    2 ,  0    180  . Tính sin  và cos  . A. sin   6 1 , cos   . 3 3 B. sin   6 1 , cos    . 3 3 C. sin   6 1 , cos   . 2 3 D. sin   6 1 , cos    . 2 3 1 Câu 980. [0H2-2] Cho sin x  cos x  . Tính P  sin x  cos x . 5 3 4 5 A. P  . B. P  . C. P  . 4 5 6 7 . 5     Câu 981. [0H2-2] Cho tam giác ABC vuông tại A có AB  a , BC  2a . Tính BC.CA  BA. AC theo a .         A. BC.CA  BA. AC  a 3 . B. BC.CA  BA. AC  3a 2 .         C. BC.CA  BA. AC  a 3 . D. BC.CA  BA. AC  3a 2 . D. P  Câu 982. [0H2-2] Cho tam giác ABC có A  5;3  , B  2;  1 , C  1;5  . Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC . A. H  3; 2  . B. H  3;  2  . C. H  3; 2  . D. H  3;  2  . Câu 983. [0H2-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A  3;0  , B  3;0  và C  2;6  . Gọi H  a; b  là tọa độ trực tâm của tam giác đã cho. Tính a  6b. A. a  6b  5 . B. a  6b  6 . C. a  6b  7 . D. a  6b  8 .   Câu 984. [0H2-2] Cho hai vectơ a và b . Đẳng thức nào sau đây sai?  1  2  2  1  2  2 A. a.b  B. a.b  a b  a b . a b  a b . 4 2  1  2 2 2  1 2 2  2 C. a.b  D. a.b  a b  a  b . a  b  a b . 2 2         Câu 985. [0H2-2] Tính giá trị biểu thức P  sin 30 cos 60   sin 60  cos 30  . A. P  1 . B. P  0 . C. P  3 . D. P   3 .     Câu 986. [0H2-2] Cho tam giác ABC với  A  60 . Tính tổng AB , BC  BC , CA .  A. 120 . B. 360 . C. 270 .    D. 240 . Câu 987. [0H2-2] Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là AB  2 , BC  3 , CA  4 . Tính góc ABC (chọn kết quả gần đúng nhất). A. 60 . B. 10429 . C. 7531 . D. 120 . Câu 988. [0H2-2] Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là AB  2 , BC  5 , CA  6 . Tính độ dài đường trung tuyến MA , với M là trung điểm của BC . A. 15 . 2 B. 55 . 2 C. 110 . 2 D. 55 . Câu 989. [0H2-2] Cho một hình bình hành ABCD có AB  a , BC  b . Công thức nào dưới đây là công thức tính diện tích của hình bình hành đó? A. a 2  b2 . B. ab sin  ABC . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. ab . D. 2  a  b  . Trang 93 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10   Câu 990. [0H2-2] Cho hai vectơ a   4; 3 , b  (1; 7) . Tính góc giữa hai vectơ đó. A. 135 . B. 45 . C. 30 . D. 60 . Câu 991. [0H2-2] Cho tam giác ABC vuông tại A . Khẳng định nào sau đây sai?         A. AB. AC  BA.BC . B. AC.CB  AC.BC .         C. AB.BC  CA.CB . D. AC.BC  BC. AB .   Câu 992. [0H2-2] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy ; cho các véctơ a  1; 3 , b   2;5  . Tính tích vô    hướng của a a  2b .  A. 26 .  B. 16 . C. 16 . D. 36 .       Câu 993. [0H2-2] Cho tam giác đều ABC . Tính cos AB , AC  cos BA, BC  cos CB , CA .      3 3 . D.  . 2 2   Câu 994. [0H2-2] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho OM   2;  1 , ON   3;  1 . Tính góc   OM , ON . A. 3 . 2  A. B. 3 3 . 2  C.   2 . 2 B.  2 . 2 C.  135  . D. 135 . Câu 995. [0H2-2] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho hai điểm A  2; 1 và B  2;1 . Tìm điểm M thuộc tia Ox sao cho tam giác ABM vuông tại M .  5; 0  . C. M   5; 0  .  3; 0  và M   D. M   5; 0  và M  A. M B. M  5; 0  . 3; 0 .       Câu 996. [0H2-2] Cho hai vectơ a và b tạo với nhau góc 120 và a  3 , b  5 . Khi đó a  2b bằng A. 79. B. 109 C. 13.      2 Câu 997. [0H2-2] u và v là 2 vectơ đều khác 0 . Khi đó u  2v bằng  2  2    2  2    2  2 A. u  2v  4u .v . B. u  4v  4u .v . C. u  4v . D. 59 .     D. 4u  v u  v .         Câu 998. [0H2-2] Cho hai vectơ a và b có a  5 , b  12 và a  b  13 . Khi đó cosin của góc giữa hai     vectơ a  b và a  b bằng A. 12 . 13 B. 5 . 12 C.  119 . 169 D. 119 . 169 Câu 999. [0H2-2] Tam giác ABC có AB  8 cm , BC  10 cm , CA  6 cm . Đường trung tuyến AM của tam giác đó có độ dài bằng A. 4 cm . B. 5 cm . C. 6 cm . D. 7 cm . Câu 1000. [0H2-2] Tam giác ABC vuông tại A có AC  6 cm , BC  10 cm . Đường tròn nội tiếp tam giác đó có bán kính r là A. 1 cm . B. 2 cm . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. 2 cm . D. 3 cm . Trang 94 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 1001. [0H2-2] Tam giác ABC có: a  3 cm , b  2 cm , c  1 cm . Đường trung tuyến ma có độ dài là A. 1 cm . B. 1.5 cm . C. 5 cm . 2 D. 3 cm . 2 Câu 1002. [0H2-2] Tam giác đều nội tiếp đường tròn bán kính R  4 cm có diện tích là A. 12 3 cm 2 . B. 13 2 cm 2 . C. 13 cm 2 . D. 15 cm 2 . Câu 1003. [0H2-2] Tam giác ABC vuông cân tại A có AB  a . Đường tròn nội tiếp tam giác ABC có bán kính r bằng a a a a A. . B. . C. . D. . 2 3 2 2 2 Câu 1004. [0H2-2] Tam giác ABC có ba cạnh thoả mãn điều kiện  a  b  c  a  b  c   3ab . Khi đó số đo của  C là A. 120 . B. 30 . C. 45 . D. 60 .   45 . Khi đó hình bình có Câu 1005. [0H2-2] Hình bình hành ABCD có AB  a , BC  a 2 và BAD diện tích là A. 2a 2 . B. a 2 2 . C. a 2 . A. a 2  b 2  c 2  3bc . B. a 2  b 2  c 2  bc . C. a 2  b 2  c 2  3bc . D. a 2  b 2  c 2  bc . D. a 2 3 . Câu 1006. [0H2-2] Tam giác ABC có  A  120 thì câu nào sau đây đúng A. a 2  b 2  c 2  3bc . B. a 2  b 2  c 2  bc . C. a 2  b 2  c 2  3bc . D. a 2  b 2  c 2  bc . Câu 1007. [0H2-2] Tam giác ABC có  A  60 ; b  10 ; c  20 . Diện tích của tam giác ABC bằng A. 50 3 . B. 50 . C. 50 2 . D. 50 5 . Câu 1008. [0H2-2] Cho tam giác ABC có a  2 ; b  6 ; c  1  3 . Góc  A là A. 30 . B. 45 . C. 68 . D. 75 . Câu 1009. [0H2-2] Cho tam giác ABC , các đường cao ha , hb , hc thỏa mãn hệ thức 3ha  2hb  hc . Tìm hệ thức giữa a , b , c 3 2 1 A.   . a b c B. 3a  2b  c . C. 3a  2b  c . D. 3 2 1   . a b c Câu 1010. [0H2-2] Cho tam giác ABC , nếu 2ha  hb  hc thì A. 2 1 1 .   sin A sin B sin C B. 2sin A  sin B  sin C . C. sin A  2sin B  2sin C . D. 2 1 1 .   sin A sin B sin C Câu 1011. [0H2-2] Diện tích S của tam giác sẽ thỏa mãn hệ thức nào trong hai hệ thức sau đây? I. S 2  p  p  a  p  b  p  c  A. Chỉ I. II. 16S 2   a  b  c  a  b  c  a  b  c  b  c  a  B. Chỉ II. C. Cả I và II. D. Không có. Câu 1012. [0H2-2] Trong tam giác ABC có AB  2cm , AC  1cm ,  A  60° . Khi đó độ dài cạnh BC là A. 1cm . B. 2cm . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. 3 cm . D. 5 cm . Trang 95 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10  là Câu 1013. [0H2-2] Tam giác ABC có: a  5 ; b  3 ; c  5 . Số đo của góc BAC A.  A  60° . B.  A  30° . C.  A  45° . D.  A  90° . Câu 1014. [0H2-3] Tam giác ABC có a  8 ; b  7 ; c  5 . Diện tích của tam giác ABC bằng A. 5 3 . B. 8 3 . C. 10 3 . D. 12 3 .  bằng Câu 1015. [0H2-3] Cho tam giác ABC có a  2 ; b  6 ; c  1  3 . Góc B A. 115 . B. 75 . C. 60 . D. 5332 . Câu 1016. [0H2-3] Tam giác ABC vuông cân tại A và nội tiếp trong đường tròn tâm O bán kính R . R Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC . Khi đó tỉ số bằng r A. 1  2 . B. 2 2 . 2 C. 2 1 . 2 D. 2 1 . 2 Câu 1017. [0H2-3] Cho tam giác đều ABC cạnh 18cm . Tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức      2MA  3MB  4MC  MA  MB là A. Tập rỗng. B. Đường tròn cố định có bán kính R  2 cm . C. Đường tròn cố định có bán kính R  3cm . D. Một đường thẳng. Câu 1018. [0H2-3] Muốn đo chiều cao của tháp chàm Por Klong Garai ở Ninh Thuận người ta lấy hai điểm A và B trên mặt đất có khoảng cách AB  12 m cùng thẳng hàng với chân C của tháp để đặt hai giác kế. Chân của giác kế có chiều cao h  1, 3m . Gọi D là đỉnh tháp và hai điểm A1 , B1 cùng thẳng hàng với C1 thuộc chiều cao CD của tháp. Người ta đo được góc   DA 1C1  49 và DB1C1  35 . Tính chiều cao CD của tháp. A. 22, 77 m . B. 21, 47 m . C. 20, 47 m . D. 21, 77 m . Câu 1019. [0H2-3] Trên nóc một tòa nhà có cột ăng-ten cao 5 m . Từ vị trí quan sát A cao 7 m so với mặt đất, có thể nhìn thấy đỉnh B và chân C của cột ăng-ten dưới góc 50 và 40 so với phương nằm ngang (như hình vẽ bên). Chiều cao của tòa nhà (được làm tròn đến hàng phần mười) là A. 21, 2 m . B. 14, 2 m . C. 11,9 m . D. 18,9 m . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 96 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 1020. [0H2-3] Cho tam giác ABC có a  5 cm , c  9 cm , cos C   1 . Tính độ dài đường cao ha 10 hạ từ A của tam giác ABC . 462 cm . 40 A. ha  B. ha  462 cm . 10 C. ha  21 11 cm . 40 D. ha  21 11 cm . 10 Câu 1021. [0H2-3] Cho đường tròn tâm O bán kính R và điểm M thỏa mãn MO  3 R . Một đường kính AB thay đổi trên đường tròn. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S  MA  MB . A. min S  6 R . B. min S  4 R . C. min S  2 R . D. min S  R . Câu 1022. [0H2-3] Từ một miếng tôn có hình dạng là nửa đường tròn bán kính 1 m , người ta cắt ra một hình chữ nhật. Hỏi có thể cắt được miếng tôn có diện tích lớn nhất là bao nhiêu? A. 1, 6 m 2 . B. 2 m 2 . C. 1 m 2 . D. 0,8 m 2 .             Câu 1023. [0H2-3] Cho u  a  3b vuông góc với v  7a  5b và x  a  4b vuông góc với y  7a  2b .   Khi đó góc giữa hai vectơ a và b bằng     A. a, b  75 . B. a, b  60 .     C. a, b  120 . D. a, b  45 .         Câu 1024. [0H2-3] Cho tam giác ABC vuông tại A , BC  a 3 , M là trung điểm của BC và có   a 2 AM .BC  . Tính cạnh AB , AC . 2 A. AB  a , AC  a 2 . B. AB  a 2 , AC  a 2 . C. AB  a 2 , AC  a . D. AB  a , AC  a .   Câu 1025. [0H2-3] Đoạn thẳng AB có độ dài 2a , I là trung điểm AB . Khi MA.MB  3a 2 . Độ dài MI là B. a . A. 2a . C. a 3 . D. a 7 . Câu 1026. [0H2-3] Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a . Tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức 4MA2  MB 2  MC 2  A. R  a . 3 5a 2 nằm trên một đường tròn  C  có bán kính R . Tính R . 2 B. R  a . 4 C. R  a 3 . 2 D. R  a . 6 Câu 1027. [0H2-3] Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A  2;3 , B  2;1 . Điểm C thuộc tia Ox sao cho tam giác ABC vuông tại C có tọa độ là A. C  3;0  . B. C  3;0  . C. C  1;0  . D. C  2;0  . Câu 1028. [0H2-3] Cho tam giác ABC vuông cân tại A , AB  1 . Khẳng định nào sau đây sai.     A. AB.BC  1 . B. CA.CB  1 .     C. AB. AC  0 . D. AB.CB  1 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 97 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Câu 1029. [0H2-3] Biết M  cot   A. M   sin   1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 2017  1 , 90    180 . 2018 Tính giá trị của biểu thức sin  . 1  cos  2017  1 . 2018 B. M  2017  1 . 2018 C. M   2018 2018 . D. M  . 2017  1 2017  1 Câu 1030. [0H2-3] Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A 1;3 , B  1;  1 , C 1;1 . Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có tâm I  a; b  . Giá trị a  b bằng A. 1 . B. 0 . C. 2 . D. 3 . Câu 1031. [0H2-3] Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB , đáy lớn CD . Biết AB  CD và   3 . Tính cos BAD . tan BDC 4 17 7 5 17 A. . B.  . C. . D.  . 25 25 25 25           Câu 1032. [0H2-3] Cho ba véc-tơ a , b , c thỏa mãn: a  4 , b  1 , c  5 và 5 b  a  3c  0 . Khi đó       biểu thức M  a .b  b .c  c .a có giá trị là  A. 29 . B. 67 . 2 C. 18, 25 .  D. 18, 25 . Câu 1033. [0H2-4] Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 1 . Hai điểm M , N thay đổi lần lượt ở trên cạnh AB , AD sao cho AM  x  0  x  1 , DN  y  0  y  1 . Tìm mối liên hệ giữa x và y sao cho CM  BN . A. x  y  0. B. x  y 2  0. Câu 1034. [0H2-4] Trong tam giác ABC có bc bc A. ma  . B. ma  . 2 2 TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. x  y  1. C. ma  bc . 2 D. x  y 3  0. D. ma  b  c . Trang 98 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Chủ đề 8. PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ OXY Câu 1035. [0H3-1] Trong mặt phẳng Oxy , khoảng cách từ điểm M  3; 4  đến đường thẳng  : 3x  4 y  1  0 là A. 12 . 5 B. 8 . 5 C.  24 . 5 D. 24 . 5 Câu 1036. [0H3-1] Cho đường thẳng d : 2 x  3 y  4  0 . Véctơ nào sau đây là véctơ chỉ phương của d ?     A. u   2;3 . B. u   3;2  . C. u   3; 2  . D. u   3; 2  . Câu 1037. [0H3-1] Đường thẳng  : 3 x  2 y  7  0 cắt đường thẳng nào sau đây? A. d1 : 3x  2 y  0 . B. d2 : 3x  2 y  0 . C. d3 : 3x  2 y  7  0 . D. d4 : 6 x  4 y  14  0 .  x  1  2t Câu 1038. [0H3-1] Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng d :  .  y  3  5t     A. u   2; 5  . B. u   5; 2  . C. u   1;3 . D. u   3;1 . Câu 1039. [0H3-1] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A  0;  1 , B  3;0  . Phương trình đường thẳng AB là A. x  3 y  1  0 . B. x  3 y  3  0 . C. x  3 y  3  0 . D. 3 x  y  1  0 . Câu 1040. [0H3-1] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn C  có phương trình x 2  y 2  2 x  4 y  4  0 . Tâm I và bán kính R của  C  lần lượt là A. I 1; 2  , R  1 . B. I 1;  2  , R  3 . C. I 1;  2  , R  9 . D. I  2;  4  , R  9 . Câu 1041. [0H3-1] Gọi  là góc giữa hai đường thẳng AB và CD . Mệnh đề nào sau đây đúng?     A. cos   cos AB, CD . B. cos   cos AB, CD .     C. cos   sin AB, CD . D. cos    cos AB, CD .          x  1  2t Câu 1042. [0H3-1] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng  :  ,  t    . Một  y  2  4t véctơ chỉ phương của đường thẳng  là     A. u   4; 2  . B. u  1; 2  . C. u   4;  2  . D. u  1;  2  . Câu 1043. [0H3-1] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng d : x  2 y  1  0 và điểm M  2;3 . Phương trình đường thẳng  đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng d là A. x  2 y  8  0 . B. x  2 y  4  0 . C. 2 x  y  1  0 . D. 2 x  y  7  0 .  Câu 1044. [0H3-1] Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A  2;  1 và nhận u   3; 2  làm vectơ chỉ phương là  x  3  2t  x  2  3t  x  2  3t  x  2  3t A.  . B.  . C.  . D.  . y  2  t  y  1  2t  y  1  2t  y  1  2t Câu 1045. [0H3-1] Khoảng cách từ điểm O  0;0  đến đường thẳng 3 x  4 y  5  0 là 1 A.  . 5 B. 1 . 5 TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. 0 . D. 1 . Trang 99 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 1046. [0H3-1] Cho đường thẳng d :2 x  3 y  4  0 . Véctơ nào sau đây là véctơ pháp tuyến của d ?     A. n   2;3 . B. n   3; 2  . C. n   3;  2  . D. n   3;  2  .  Câu 1047. [0H3-1] Đường thẳng đi qua A  1;2  , nhận n   2; 4  làm vectơ pháp tuyến có phương trình là A. x  2 y  4  0 . B. x  y  4  0 . C. x  2 y  5  0 . D.  x  2 y  4  0 . Câu 1048. [0H3-1] Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A  2; 4  , B  6;1 là A. 3x  4 y  10  0 . B. 3 x  4 y  22  0 . C. 3 x  4 y  8  0 . D. 3 x  4 y  22  0 .  Câu 1049. [0H3-1] Đường thẳng d qua A 1;1 và có véctơ chỉ phương u   2;3 có phương trình tham số là x  1 t A.  . y  3 t  x  1  2t B.  .  y  1  3t x  2  t C.  . y  3 t  x  2t D.  .  y  3t  x  1  2t Câu 1050. [0H3-1] Cho đường thẳng d có phương trình:  , tọa độ véctơ chỉ phương của y  3 t đường thẳng d là A. 1; 3 . B. 1; 4  . C.  1;1 . D.  2;  1 .  Câu 1051. [0H3-1] Cho đường thẳng d có: 2 x  5 y  6  0 . Tìm tọa đô một vectơ chỉ phương u của d .  A. u   2;5  .  B. u   5; 2  .  C. u   5; 2  .  D. u   5; 2  . Câu 1052. [0H3-1] Cho điểm M  3;5  và đường thẳng  có phương trình 2 x  3 y  6  0 . Tính khoảng cách từ M đến  . A. d  M ,     15 . 13 B. d  M ,    9 15 13 . C. d  M ,    . 13 13 2 D. d  M ,    12 13 . 13 2 Câu 1053. [0H3-1] Cho đường tròn  T  :  x  2    y  3  16 . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn T  . A. I  2;3 , R  4 . B. I  2;3 , R  16 . C. I  2;  3 , R  16 . D. I  2;  3 , R  4 . Câu 1054. [0H3-1] Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn x 2  y 2  10 x  11  0 có bán kính bằng bao nhiêu? A. 6 . B. 36 . C. 6. D. 2 . Câu 1055. [0H3-1] Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn nào sau đây đi qua điểm A  4; 2  ? A. x2  y 2  2 x  20  0 . B. x2  y 2  4 x  7 y  8  0 . C. x2  y 2  6 x  2 y  9  0 . D. x 2  y 2  2 x  6 y  0 . Câu 1056. [0H3-1] Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d : 2 x  3 y  1  0 . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của d ?   A. n3   2; 3 . B. n2   2;3 .  C. n4   2;3 .  D. n1   3; 2  . Câu 1057. [0H3-1] Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường tròn? A. x 2  y 2  x  y  4  0 . B. x2  y 2  4 x  6 y  2  0 . C. x 2  2 y 2  2 x  4 y  1  0 . D. x 2  y 2  4 x  1  0 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 100 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 1058. [0H3-1] Cho đường tròn  C  : x 2  y 2  4 x  2 y  7  0 có tâm I và bán kính R . Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. I  2;1 , R  2 3 . B. I  2;  1 , R  12 . C. I  2;  1 , R  2 3 . D. I  4;  2  , R  3 3 . Câu 1059. [0H3-1] Đường thẳng đi qua hai điểm A 1;1 và B  3;5 nhận vectơ nào sau đây làm vectơ chỉ phương?  A. d   3;1 .  B. a  1; 1 .  C. b  1;1 .  D. c   2;6  . Câu 1060. [0H3-1] Cho đường thẳng  : 2 x  y  1  0 . Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng  ? 1  B. B  ; 2  . 2  A. A 1;1 . 1  C. C  ; 2  . 2  Câu 1061. [0H3-1] Tìm một vectơ pháp tuyến của đường thẳng 2x  3y  4  0 .  A. n   2; 3 .  B. n   3; 2  . d  D. D  0; 1 có phương trình tổng quát  C. n   3;2  .  D. n   2;3 . Câu 1062. [0H3-1] Trong các phương trình được liệt kê ở các phương án A, B, C và D phương trình nào là phương trình đường tròn? 2 2 A.  x  1   2 y  1  4 . 2 2 C.  2 x  2    2 y  2   4 . 2 2 2 2 B.  x  1   y  1  4  0 . D.  x  1   y  1  4  0 .  Câu 1063. [0H3-1] Đường thẳng đi qua điểm A 1; 2  và nhận n   2; 4  làm véctơ pháp tuyến có phương trình là A. x  2 y  4  0 . B. x  2 y  4  0 . C. x  2 y  5  0 . D. 2 x  4 y  0 . Câu 1064. [0H3-1] Cho hai đường thẳng d1 : mx   m  1 y  2m  0 và d 2 : 2 x  y  1  0 . Nếu d1 // d 2 thì A. m  1 . B. m  2 . C. m  2 . D. m tùy ý. Câu 1065. [0H3-1] Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng 4 x  3 y  26  0 và 3 x  4 y  7  0 . A.  2; 6  . B.  5; 2  . C.  5; 2  . D. Không có giao điểm. Câu 1066. [0H3-1] Tìm tâm I và bán kính R của đường tròn  C  : x 2  y 2  x  y  1  0 . 6 1 1 B. I  ;   , R  . 2 2 2 6  1 1 D. I   ;  , R  . 2  2 2 A. I  1;1 , R  5 . C. I  1;1 , R  6 . Câu 1067. [0H3-1] Cho đường tròn  C  : x 2  y 2  2 x  4 y  1  0 . Chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A.  C  có tâm I 1;  2  . B.  C  đi qua M 1;0  . C.  C  đi qua A 1;1 . D.  C  có bán kính R  2 . Câu 1068. [0H3-1] Cho phương trình: x 2  y 2  2ax  2by  c  0 1 . Điều kiện để 1 là phương trình đường tròn là A. a 2  b 2  4c  0 . B. a 2  b 2  c  0 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. a 2  b 2  4c  0 . D. a 2  b 2  c  0 . Trang 101 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 1069. [0H3-1] Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?  I  x 2  y 2  4 x  15 y  12  0  II  x 2  y 2  3 x  4 y  20  0  III  2 x 2  2 y 2  4 x  6 y  1  0 A. Chỉ  I  . B. Chỉ  II  . C. Chỉ  III  . D. Chỉ  I  và  III  . Câu 1070. [0H3-1] Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn? A. x 2  y 2  4 x  8 y  1  0 . B. 4 x 2  y 2  10 x  4 y  2  0 . C. x 2  y 2  2 x  8 y  20  0 . D. x 2  2 y 2  4 x  6 y  1  0 . Câu 1071. [0H3-1] Cho đường tròn  C  : x 2  y 2  2 x  4 y  20  0 . Hỏi mệnh đề nào sau đây là sai? A.  C  có tâm I  1;  2  . B.  C  có bán kính R  5 . C.  C  có tâm M  2;2  . D.  C  không đi qua A 1;1 . Câu 1072. [0H3-1] Phương trình chính tắc của  E  có độ dài trục lớn bằng 8 , trục nhỏ bằng 6 là x2 y2 A.   1. 64 36 x2 y2 B.   1. 9 16 2 2 C. 9 x  16 y  1 . x2 y2 D.   1. 16 9 4 , độ dài trục nhỏ bằng 12 là 5 x2 y2 x2 y 2 C.  1. D.  1. 100 36 36 25 Câu 1073. [0H3-1] Phương trình chính tắc của  E  có tâm sai e  A. x2 y2   1. 25 36 B. x2 y2   1. 64 36 Câu 1074. [0H3-1] Cho 9 x 2  25 y 2  225 . Hỏi diện tích hình chữ nhật cơ sở ngoại tiếp  E  là A. 15 . B. 30 . C. 40 . D. 60 . Câu 1075. [0H3-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm M  6; 3 , N  3; 6  . Gọi P  x; y  là điểm trên trục hoành sao cho ba điểm M , N , P thẳng hàng, khi đó x  y có giá trị là A. 15 . B. 5 . C. 3 . D. 15 . Câu 1076. [0H3-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm M  4;1 , N  1; 2  , M   x; y  là điểm đối xứng với M qua N . Khi đó x  y có giá trị là A. 3 . B. 3 . C. 9 . D. 9 . Câu 1077. [0H3-2] Cho A  2;3 , B  4; 1 . Viết phương trình đường trung trục của đoạn AB . A. x  y  1  0 . B. 2 x  3 y  5  0 . C. 3x  2 y  1  0 . D. 2 x  3 y  1  0 .  d1  : 3x  2 y  5  0 ,  d2  : 2 x  4 y  7  0 ,  d3  : 3x  4 y  1  0 . Viết phương trình đường thẳng  d  đi qua giao điểm của  d1  ,  d 2  và song song với  d 3  . Câu 1078. [0H3-2] Cho 3 đường thẳng A. 24 x  32 y  53  0 . B. 24 x  32 y  53  0 . C. 24 x  32 y  53  0 . D. 24 x  32 y  53  0 . Câu 1079. [0H3-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , hình chiếu vuông góc của điểm A  2;1 lên đường thẳng d : 2 x  y  7  0 có tọa độ là.  14 7  A.  ;  .  5 5  14 7  B.   ;   .  5 5 TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C.  3;1 . 5 3 D.  ;  . 3 2 Trang 102 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 1080. [0H3-2] Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A 1; 3 , B  2;5  . Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A, B . A. 8 x  3 y  1  0 . B. 8 x  3 y  1  0 . C. 3 x  8 y  30  0 . D. 3 x  8 y  30  0 . Câu 1081. [0H3-2] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng  : x  2 y  1  0 và điểm M  2;3 . Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng  là A. d  M ;    3 5 . 5 B. d  M ;    5 . 5 3 C. d  M ;    . 5 D. d  M ;    5 . Câu 1082. [0H3-2] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ABC có A 1; 2  , B  4;  2  , C  3; 5  . Một véctơ chỉ phương của đường phân giác trong của góc A là    A. u   2; 1 . B. u  1;  1 . C. u  1;1 .  D. u  1; 2  .  x  1  2t Câu 1083. [0H3-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A  2;1 và đường thẳng  :  . y  2t Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng  sao cho AM  10 . A. M  1; 2  , M  4; 3  . B. M  1; 2  , M  3; 4  . C. M 1;  2  , M  3; 4  . D. M  2;  1 , M  3; 4  . 3 3   Câu 1084. [0H3-2] Cho các điểm A  1;  , B  3;   , C  9; 6  . Tọa độ trọng tâm G là 2 2   11  11    11   11   A. G  2;   . B. G   ; 2  . C. G  ;  2  . D. G  2;  . 3 3   3  3    Câu 1085. [0H3-2] Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A 1;  2  và nhận n   1; 2  làm véc-tơ pháp tuyến có phương trình là A.  x  2 y  0 . B. x  2 y  4  0 . C. x  2 y  5  0 . D. x  2 y  4  0 . x  1 t Câu 1086. [0H3-2] Cho hai điểm A  1;2  , B  3;1 và đường thẳng  :  . Tọa độ điểm C thuộc y  2  t  để tam giác ACB cân tại C là  7 13   7 13   13 7   7 13  A.  ;  . B.  ;   . C.  ;  . D.   ;  . 6 6 6  6  6 6  6 6     Câu 1087. [0H3-2] Trong mặt phẳng Oxy cho hai vectơ a và b biết a  1;  2  , b  1;  3  . Tính góc   giữa hai vectơ a và b . A. 45 . B. 60 . C. 30 . D. 135 . Câu 1088. [0H3-2] Gọi H là trực tâm của tam giác ABC . Phương trình các cạnh và đường cao của tam giác là AB : 7 x  y  4  0 ; BH : 2 x  y  4  0 ; AH : x  y  2  0 . Phương trình đường cao CH của tam giác ABC là A. 7 x  y  0 . B. x  7 y  2  0 . C. x  7 y  2  0 . D. 7 x  y  2  0 . Câu 1089. [0H3-2] Cho tam giác ABC biết trực tâm H 1;1 và phương trình cạnh AB : 5 x  2 y  6  0 , phương trình cạnh AC : 4 x  7 y  21  0 . Phương trình cạnh BC là A. 4 x  2 y  1  0 . B. x  2 y  14  0 . C. x  2 y  14  0 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập D. x  2 y  14  0 . Trang 103 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 1090. [0H3-2] Cho tam giác ABC thỏa mãn: b 2  c 2  a 2  3bc . Khi đó: A.  A  45 . B.  A  30 . C.  A  60 . D.  A  75 . Câu 1091. [0H3-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có C 1; 2  , đường cao BH : x  y  2  0 , đường phân giác trong AN : 2 x  y  5  0 . Tọa độ điểm A là. 4 7 A. A  ;  . 3 3  4 7 B. A   ;  .  3 3  4 7 C. A   ;   .  3 3 4 7 D. A  ;   . 3 3 x y   1 , với a  0 , b  0 , đi qua điểm M  1;6  và tạo với các a b tia Ox , Oy một tam giác có diện tích bằng 4 . Tính S  a  2b . Câu 1092. [0H3-2] Đường thẳng d : A. S  10 . B. S  6 . C. S  5  7 7 . 3 D. S   74 . 3 Câu 1093. [0H3-2] Cho tam giác ABC có A  2;7  ; B  3;5  ; C 1; 4  . Biết rằng trực tâm của tam giác a b  a b là các phân số tối ABC là điểm H  ;  , với a , b , m , n là các số nguyên dương và , m n m n a b giản. Tính T   . m n 95 43 72 54 A. T  . B. T  . C. T  . D. T  . 9 4 7 5 Câu 1094. [0H3-2] Phương trình tham số của đường thẳng qua M 1; 1 , N  4;3 là x  3  t A.  . y  4  t  x  1  3t B.  .  y  1  4t  x  3  3t C.  .  y  4  3t  x  1  3t D.  .  y  1  4t Câu 1095. [0H3-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác MNP vuông tại M . Biết điểm M  2;1 , N  3; 2  và P là điểm nằm trên trục Oy . Tính diện tích tam giác MNP . A. 10 . 3 B. 5 . 3 C. 16 . 3 D. 20 . 3  x  1  2t Câu 1096. [0H3-2] Cho hai đường thẳng d và d  biết d : 2 x  y  8  0 và d  :  . Biết I  a; b  y  3t là tọa độ giao điểm của d và d  . Khi đó tổng a  b bằng A. 5 . B. 1 . C. 3 . D. 6 . Câu 1097. [0H3-2] Cho đường thẳng d : x  2 y  3  0 . Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của điểm M  0;1 trên đường thẳng. A. H   1; 2  . B. H  5;1 . C. H  3;0  . D. H  1;  1 .  x  1  2t Câu 1098. [0H3-2] Cho đường tròn  C  có tâm thuộc đường thẳng d :  và đi qua hai điểm y  3t A 1;1 và B  0; 2  . Tính bán kính đường tròn  C  A. R  565 . C. R  2 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập B. R  10 . D. R  25 . Trang 104 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 1099. [0H3-2] Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A  0; 5 và B  3;0  A. x y   1. 5 3 x y B.    1 . 3 5 C. x y   1. 3 5 D. x y   1. 5 3 Câu 1100. [0H3-2] Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua A  3;4  và có vectơ chỉ phương  u   3; 2  .  x  3  3t A.  .  y  2  4t  x  3  6t B.  .  y  2  4t  x  3  2t C.  .  y  4  3t  x  3  3t D.  .  y  4  2t Câu 1101. [0H3-2] Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn tâm I  3; 1 và bán kính R  2 có phương trình là 2 2 B.  x  3   y  1  4 . 2 2 D.  x  3   y  1  4 . A.  x  3   y  1  4 . C.  x  3   y  1  4 . 2 2 2 2 Câu 1102. [0H3-2] Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn tâm I  1;2  và đi qua điểm M  2;1 có phương trình là A. x 2  y 2  2 x  4 y  5  0 . B. x 2  y 2  2 x  4 y  5  0 . C. x 2  y 2  2 x  4 y  5  0 . D. x 2  y 2  2 x  4 y  3  0 . Câu 1103. [0H3-2] Trong mặt phẳng Oxy , hai đường thẳng d1 : 4 x  3 y  18  0 ; d 2 : 3x  5 y  19  0 cắt nhau tại điểm có toạ độ A.  3; 2  . B.  3; 2  . C.  3; 2  . D.  3; 2  . 2 2 Câu 1104. [0H3-2] Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn  C  :  x  3   y  1  10 . Phương trình tiếp tuyến của  C  tại điểm A  4; 4  là A. x  3 y  16  0 . B. x  3 y  4  0 . C. x  3 y  5  0 . D. x  3 y  16  0 . Câu 1105. [0H3-2] Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng  : 3 x  2 y  7  0 cắt đường thẳng nào sau đây? A. d3 : 3 x  2 y  7  0 . B. d1 : 3x  2 y  0 . C. d 4 : 6 x  4 y  14  0 . D. d 2 : 3 x  2 y  0 . Câu 1106. [0H3-2] Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d : x  2 y  1  0 . Nếu đường thẳng  qua điểm M 1; 1 và  song song với d thì  có phương trình A. x  2 y  3  0 . B. x  2 y  3  0 . C. x  2 y  5  0 . D. x  2 y  1  0 .  x  2  3t Câu 1107. [0H3-2] Cho đường thẳng  :   t    và điểm M  1; 6  . Phương trình đường  y  1  t thẳng đi qua M và vuông góc với  là A. 3x  y  9  0 . B. x  3 y  17  0 . C. 3x  y  3  0 . D. x  3 y  19  0 . 2 2 Câu 1108. [0H3-2] Cho đường tròn  C  : x  1   y  3  10 và đường thẳng  : x  y  1  0 biết đường thẳng  cắt  C  tại hai điểm phân biệt A , B . Độ dài đoạn thẳng AB bằng A. 19 . 2 B. 38 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. 19 . 2 D. 38 . 2 Trang 105 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 1109. [0H3-2] Trong hệ trục tọa độ Oxy , đường tròn nào có phương trình dưới đây tiếp xúc với hai trục tọa độ? 2 2 B.  x  2    y  2   2 . 2 2 D.  x  2    y  2   8 . A.  x  2    y  2   1 . C.  x  2    y  2   4 . 2 2 2 2 Câu 1110. [0H3-2] Cho phương trình x 2  y 2  ax  by  2c  0 . Điều kiện nào của a, b, c để phương trình trên là phương trình của đường tròn? A. a 2  b 2  8c  0 . B. a 2  b 2  2c  0 . C. a 2  b 2  8c  0 . D. a 2  b 2  2c  0 . Câu 1111. [0H3-2] Cho tam giác ABC có A 1;2  , B  2;3 , C  3;  4  . Diện tích tam giác ABC bằng A. 1 . B. 2. Câu 1112. [0H3-2] Cho đường thẳng  : C. 1  2 . D. 3 . 2 x 1 y  3  và điểm N 1;  4  . Khoảng cách từ điểm N đến 2 1 đường thẳng  bằng A. 2 . 5 B. 2 5 . 5 C. 2 . D. 2 . 17 Câu 1113. [0H3-2] Cho hai đường thẳng d1 : x  y  2  0 và d 2 : 2 x  3 y  3  0 . Góc tạo bởi đường thẳng d1 và d 2 là ( chọn kết quả gần đúng nhất ) A. 1119 . B. 7841 . C. 10119 . D. 7831 . Câu 1114. [0H3-2] Cho đường tròn  C  : x 2  y 2  4 x  2 y  7  0 và hai điểm A 1;1 và B  1;2  . Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. A nằm trong và B nằm ngoài  C  . B. A và B cùng nằm ngoài  C  . C. A nằm ngoài và B nằm trong  C  . D. A và B cùng nằm trong  C  . x2 Câu 1115. [0H3-2] Diện tích của tứ giác tạo nên bởi các đỉnh của elip  E  :  y 2  1 là 4 A. 8 . B. 4 . C. 2 . D. 6 . Câu 1116. [0H3-2] Đường thẳng  vuông góc với đường thẳng AB , với A  2;1 và B  4;3 . Đường thẳng  có một vectơ chỉ phương là   A. c  1;  3 . B. a   3;1 . Câu 1117. [0H3-2] Phương trình đường tròn  C. d  1;3  . C   D. b   3;  1 . có tâm I 1;  2  và tiếp xúc với đường thẳng 2 x  y  5  0 là 2 2 B.  x  1   y  2   5 . 2 2 D.  x  1   y  2   5 . A.  x  1   y  2   1 . C.  x  1   y  2   25 . 2 2 2 2 Câu 1118. [0H3-2] Xét trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cặp điểm nào dưới đây nằm cùng phía so với đường thẳng x  2 y  3  0 ? A. M  0; 1 và P  0; 2  . B. P  0; 2  và N 1; 1 . C. M  0; 1 và Q  2;  1 . D. M  0; 1 và N 1; 5 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 106 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 1119. [0H3-2] Cho tam giác ABC có AB  9 , AC  12 , BC  15 . Khi đó đường trung tuyến AM của tam giác có độ dài bằng bao nhiêu? A. 9 . B. 10 . C. 7,5 . D. 8 . Câu 1120. [0H3-2] Cho tam giác ABC có diện tích bằng S . Gọi M , N là hai điểm thỏa mãn     AM  2 AB , CN  2 AC . Tính diện tích AMN theo S . A. 2S . B. 8S . C. 4S . D. 6S . Câu 1121. [0H3-2] Lập phương trình tổng quát đường thẳng đi qua điểm A  2;1 và song song với đường thẳng 2 x  3 y  2  0 . A. 3 x  2 y  8  0 . B. 2 x  3 y  7  0 . C. 3 x  2 y  4  0 . D. 2 x  3 y  7  0 . Câu 1122. [0H3-2] Cho đường thẳng d1 :2 x  y  15  0 và d 2 : x  2 y  3  0 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. d1 và d 2 vuông góc với nhau. B. d1 và d 2 song song với nhau. C. d1 và d 2 trùng nhau với nhau. D. d1 và d 2 cắt nhau và không vuông góc với nhau.  x  2  3t Câu 1123. [0H3-2] Xác định m để 2 đường thẳng d : 2 x  3 y  4  0 và d  :  vuông góc  y  1  4mt 9 1 9 1 A. m  . B. m  . C. m   . D. m   . 8 2 8 2 Câu 1124. [0H3-2] Viết phương trình đường tròn tâm I  3; 2  và đi qua điểm M  1;1 là. 2 2 B.  x  3   y  2   25 . 2 2 D.  x  3   y  2   25 . A.  x  3   y  2   5 . C.  x  3   y  2   5 . 2 2 2 2 2 2 Câu 1125. [0H3-2] Đường tròn  C  :  x  a    y  b   R 2 cắt đường thẳng x  2 y  a  2b  0 theo dây cung có độ dài bằng bao nhiêu? (ở đây R  0 ). R 2 A. R 2 . B. . C. R . 2 D. 2R .   Câu 1126. [0H3-2] Trong mặt phẳng Oxy cho ba điểm A  3;6  , B  x; 2  , C  2; y  . Tính OA .BC theo x; y.   A. OA.BC  3 x  6 y  12 .   C. OA.BC  3 x  6 y  18 .   B. OA.BC  0 .   D. OA.BC  3 x  6 y  12 . Câu 1127. [0H3-2] Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết A 1;3 , B  2; 2  , C  3;1 . Tính cosin góc A của tam giác ABC .  1 . A. cos BAC 17  2 C. cos BAC 17 2 . 17  1 . D. cos BAC 17  B. cos BAC Câu 1128. [0H3-2] Cho tam giác ABC với A  2; 4  ; B  2;1 ; C  5;0  . Trung tuyến CM đi qua điểm nào dưới đây?  9 A.  14;  .  2 5  B.  10;   . 2  TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C.  7;  6  . D.  1;5  . Trang 107 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 1129. [0H3-2] Các đỉnh của Elip  E  có phương trình x2 y2   1 ;  a  b  0  tạo thành hình thoi a2 b2 có một góc ở đỉnh là 60 , tiêu cự của  E  là 8 , thế thì a 2  b 2  ? A. 16 . B. 32 . C. 64 . D. 128 . Câu 1130. [0H3-2] Đường thẳng  d  đi qua I  3; 2  cắt Ox ; Oy tại M , N sao cho I là trung điểm của MN . Khi đó độ dài MN bằng A. 52 . B. 13 . C. 10 . D. 2 13 . Câu 1131. [0H3-2] Cho bốn điểm A 1;2  , B  1;4  , C  2;2  , D  3; 2  . Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng AB và CD là A. A 1;2  . B. B  3; 2  . C.  0; 1 . D.  5; 5  . Câu 1132. [0H3-2] Cho bốn điểm A 1;2  , B  4;0  , C 1; 3 , D  7; 7  . Vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD là A. Song song. C. Trùng nhau. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau. D. Vuông góc với nhau. Câu 1133. [0H3-2] Vị trí tương đối của hai đường thẳng lần lượt có phương trình x y   2 và 2 3 6x  2 y  8  0 B. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau. D. Vuông góc với nhau. A. Song song. C. Trùng nhau. Câu 1134. [0H3-2] Khoảng cách từ điểm M 1; 1 đến đường thẳng  : 3 x  4 y  17  0 là A. 2 . B.  18 . 5 C. 2 . 5 D. 10 . 5 Câu 1135. [0H3-2] Diện tích tam giác ABC với A  3; 4  , B 1;5  , C  3;1 là A. 26 . B. 2 5 . C. 10 . D. 5 . Câu 1136. [0H3-2] Cho đường thẳng đi qua hai điểm A  3, 0  , B  0; 4  . Tìm tọa độ điểm M nằm trên Oy sao cho diện tích tam giác MAB bằng 6 A.  0;1 . B.  0;8  . Câu 1137. [0H3-2] Cho tam giác ABC C. 1;0  . với A 1;3 , D.  0;0  và  0;8  . B  2; 4  , C  1;5  và đường thẳng d : 2 x  3 y  6  0 . Đường thẳng d cắt cạnh nào của tam giác ABC A. Cạnh AB . B. Cạnh BC . C. Cạnh AC . D. Không cắt cạnh nào. Câu 1138. [0H3-2] Cho tam giác ABC với A  2; 1 , B  4;5  , C  3; 2  . Phương trình tổng quát của đường cao đi qua điểm A của tam giác ABC là A. 3x  7 y  1  0 . B. 3 x  7 y  13  0 . C. 7 x  3 y  13  0 . D. 7 x  3 y  11  0 . Câu 1139. [0H3-2] Đường thẳng 5 x  3 y  15 tạo với các trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng A. 15 . B. 7,5 . C. 3 . D. 5 .  Câu 1140. [0H3-2] Đường thẳng đi qua điểm B  2;1 và nhận u  1; 1 làm véctơ chỉ phương có phương trình là A. x  y  1  0 . B. x  y  3  0 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. x  y  5  0 . D. x  y  1  0 . Trang 108 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 2 có phương trình là 3 C. 3x  2 y  13  0 . D. 2 x  3 y  12  0 . Câu 1141. [0H3-2] Đường thẳng đi qua điểm C  3; 2  và có hệ số góc k  A. 2 x  3 y  0 . B. 2 x  3 y  9  0 .  x  1  3t Câu 1142. [0H3-2] Cho đường thẳng d có phương trình tham số là  . Phương trình tổng quát y  2  t của d : A. 3x  y  5  0 . B. x  3 y  0 . C. x  3 y  5  0 . D. 3x  y  2  0 . Câu 1143. [0H3-2] Đường thẳng d có phương trình tổng quát 4 x  5 y  8  0 . Phương trình tham số của d là  x  5t  x  2  4t  x  2  5t  x  2  5t A.  . B.  . C.  . D.  .  y  4t  y  5t  y  4t  y  4t Câu 1144. [0H3-2] Cho hai điểm A  5;6  , B  3; 2  Phương trình chính tắc của AB là A. x5 y 6  . 2 1 B. x5 y 6  . 2 1 C. x5 y 6  . 2 1 D. x3 y 2  . 2 1 Câu 1145. [0H3-2] Cho đường thẳng d : 3 x  y  3  0 và điểm N  2; 4  . Tọa độ hình chiếu vuông góc của N trên d là A.  3; 6  .  1 11  B.   ;  .  3 3  2 21  C.  ;  . 5 5   1 33  D.  ;  .  10 10  Câu 1146. [0H3-2] Cho hai đường thẳng d1 : 2 x  4 y  3  0 và d 2 : 3x  y  17  0 . Số đo góc giữa d1 và d 2 là A.  . 4 B.  . 2 C. 3 . 4 D.   . 4 Câu 1147. [0H3-2] Cho đường thẳng d : 4 x  3 y  13  0. Phương trình các đường phân giác của góc tạo bởi d và trục Ox là A. 4 x  3 y  13  0 và 4 x  y  13  0 . B. 4 x  8 y  13  0 và 4 x  2 y  13  0 . C. x  3 y  13  0 và x  3 y  13  0 . D. x  3 y  13  0 và 3 x  y  13  0 . Câu 1148. [0H3-2] Cho hai đường thẳng song d1 : 5 x  7 y  4  0 và d 2 : 5 x  7 y  6  0. Phương trình đường thẳng song song và cách đều d1 và d 2 là A. 5 x  7 y  2  0 . B. 5 x  7 y  3  0 . C. 5 x  7 y  4  0 . D. 5 x  7 y  5  0 . Câu 1149. [0H3-2] Cho hai đường thẳng song d1 : 5 x  7 y  4  0 và d 2 : 5 x  7 y  6  0. Khoảng cách giữa d1 và d 2 là A. 4 . 74 B. 6 . 74 C. 2 . 74 D. 10 . 74 Câu 1150. [0H3-2] Cho ba điểm A 1;4  , B  3;2  , C  5;4  . Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là A.  2;5 . 3  B.  ; 2  . 2  TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C.  9;10  . D.  3; 4  . Trang 109 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Câu 1151. [0H3-2] Đường thẳng đi qua điểm 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 M 1; 2  và song song với đường thẳng d : 4 x  2 y  1  0 có phương trình tổng quát là A. 4 x  2 y  3  0 . B. 2 x  y  4  0 . C. 2 x  y  4  0 . D. x  2 y  3  0 . Câu 1152. [0H3-2] Đường thẳng đi qua điểm M 1; 2  và vuông góc với đường thẳng d : 4 x  2 y  1  0 có phương trình tổng quát là A. 4 x  2 y  3  0 . B. 2 x  4 y  4  0 . C. 2 x  4 y  6  0 . D. x  2 y  3  0 . Câu 1153. [0H3-2] Lập phương trình đường thẳng  song song với đường thẳng d : 3x  2 y  12  0 và cắt Ox , Oy lần lượt tại A , B sao cho AB  13 . Phương trình đường thẳng  là A. 3x  2 y  12  0 . B. 3x  2 y  12  0 . C. 6 x  4 y  12  0 . D. 3 x  4 y  6  0 . Câu 1154. [0H3-2] Cho hai điểm A 1;  4  , B  3;2  . Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB . A. 3 x  y  1  0 . B. x  3 y  1  0 . C. 3x  y  4  0 . D. x  y  1  0 . Câu 1155. [0H3-2] Cho hai điểm A 1;1 , B  0;  2  , C  4;2  . Phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua điểm A của tam giác ABC là A. 2 x  y  3  0 . B. x  2 y  3  0 . C. x  y  2  0 . D. x  y  0 . Câu 1156. [0H3-2] Cho tam giác ABC với A 1;1 , B  0;  2  , C  4;2  . Phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua điểm B của tam giác ABC là A. 7 x  7 y  14  0 . B. 5 x  3 y  1  0 . C. 3x  y  2  0 . D. 7 x  5 y  10  0 . Câu 1157. [0H3-2] Cho tam giác ABC với A  2; 1 , B  4;5  , C  3; 2  . Phương trình tổng quát của đường cao đi qua điểm A của tam giác ABC là A. 3x  7 y  1  0 . B. 3 x  7 y  13  0 . C. 7 x  3 y  13  0 . D. 7 x  3 y  11  0 . Câu 1158. [0H3-2] Đường thẳng 5 x  3 y  15 tạo với các trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng A. 15 . B. 7,5 . C. 3 . D. 5 . Câu 1159. [0H3-2] Cho bốn điểm A 1;2  , B  1;4  , C  2;2  , D  3; 2  . Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng AB và CD là A. A 1;2  . B. B  3; 2  . C.  0; 1 . D.  5; 5  . Câu 1160. [0H3-2] Cho bốn điểm A 1;2  , B  4;0  , C 1; 3 , D  7; 7  . Vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD là A. Song song. C. Trùng nhau. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau. D. Vuông góc với nhau. Câu 1161. [0H3-2] Vị trí tương đối của hai đường thẳng lần lượt có phương trình x y   2 và 2 3 6x  2 y  8  0 A. Song song. C. Trùng nhau. TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập B. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau. D. Vuông góc với nhau. Trang 110 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 1162. [0H3-2] Khoảng cách từ điểm M 1; 1 đến đường thẳng  : 3x  4 y  17  0 là A. 2 . B.  18 . 5 C. 2 . 5 D. 10 . 5 Câu 1163. [0H3-2] Diện tích tam giác ABC với A  3; 4  , B 1;5  , C  3;1 là A. 26 . B. 2 5 . C. 10 . D. 5 . Câu 1164. [0H3-2] Cho đường thẳng đi qua hai điểm A  3, 0  , B  0; 4  . Tìm tọa độ điểm M nằm trên Oy sao cho diện tích tam giác MAB bằng 6 A.  0;1 . B.  0;8  . Câu 1165. [0H3-2] Cho tam giác ABC C. 1;0  . với A 1;3 , D.  0;0  và  0;8  . B  2; 4  , C  1;5  và đường thẳng d : 2 x  3 y  6  0 . Đường thẳng d cắt cạnh nào của tam giác ABC A. Cạnh AB . B. Cạnh BC . C. Cạnh AC . D. Không cắt cạnh nào. Câu 1166. [0H3-2] Cho 2 điểm A  5;  1 , B  3;7  . Phương trình đường tròn đường kính AB là A. x 2  y 2  2 x  6 y  22  0 . B. x 2  y 2  2 x  6 y  22  0 . C. x 2  y 2  2 x  6 y  22  0 . D. Đáp án khác. Câu 1167. [0H3-2] Cho 2 điểm A 1;1 , B  7;5  . Phương trình đường tròn đường kính AB là A. x 2  y 2  8 x  6 y  12  0 . B. x 2  y 2  8 x  6 y  12  0 . C. x 2  y 2  8 x  6 y  12  0 . D. x 2  y 2  8 x  6 y  12  0 . Câu 1168. [0H3-2] Cho đường tròn  C  : x 2  y 2  4 x  3  0 . Hỏi mệnh đề nào sau đây là sai? A.  C  có tâm I  2;0  . B.  C  có bán kính R  1 . C.  C  cắt trục Ox tại 2 điểm phân biệt. D.  C  cắt trục Oy tại 2 điểm phân biệt. Câu 1169. [0H3-2] Phương trình đường tròn tâm I  1; 2  và đi qua điểm M  2;1 là A. x 2  y 2  2 x  4 y  5  0 . B. 4 x 2  y 2  2 x  4 y  3  0 . C. x 2  y 2  2 x  4 y  5  0 . D. Đáp án khác. Câu 1170. [0H3-2] Với giá trị nào của m thì phương trình x 2  y 2  2  m  1 x  4 y  8  0 là phương trình đường tròn. A. m  0 . B. m  3 . C. m  1 . D. m  3 hoặc m  1 . Câu 1171. [0H3-2] Với giá trị nào của m thì phương trình x 2  y 2  2  m  2  x  4my  19m  6  0 là phương trình đường tròn. A. 1  m  2 . C. 2  m  1 . B. m  1 hoặc m  2 . D. m  2 hoặc m  1 . Câu 1172. [0H3-2] Tính bán kính đường tròn tâm I 1;  2  và tiếp xúc với đường thẳng d : 3 x  4 y  26  0 . A. R  3 . B. R  5 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. R  15 . D. R  3 . 5 Trang 111 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 1173. [0H3-2] Đường tròn nào sau đây đi qua ba điểm A  3; 4  , B 1; 2  , C  5; 2  2 2 A.  x  3   y  2   4 . 2 2 B.  x  3   y  2   4 . 2 2 C.  x  3   y  2   4 . D. x 2  y 2  6 x  4 y  9  0 . Câu 1174. [0H3-2] Cho đường tròn  C  : x 2  y 2  4 x  2 y  0 và đường thẳng d : x  2 y  1  0 . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng? A. d đi qua tâm của đường tròn  C  . B. d cắt  C  tại hai điểm phân biệt. C. d tiếp xúc  C  . D. d không có điểm chung với  C  . 2 2 Câu 1175. [0H3-2] Cho đường tròn  C  :  x  4    y  3  5 và đường thẳng d : x  2 y  5  0 . Tọa độ tiếp điểm của đường thẳng d và đường tròn  C  là A.  3;1 . B.  6;4  . C.  5;0  . D. 1; 2  . Câu 1176. [0H3-2] Cho hai đường tròn  C1  : x 2  y 2  2 x  6 y  6  0 ,  C2  : x 2  y 2  4 x  2 y  4  0 . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng: A.  C1  cắt  C2  . B.  C1  không có điểm chung với  C2  . C.  C1  tiếp xúc trong với  C2  . D.  C1  tiếp xúc ngoài với  C2  . Câu 1177. [0H3-2] Cho hai điểm A  2;1 , B  3;5  . Tập hợp điểm M  x ; y  nhìn AB dưới một góc vuông nằm trên đường tròn có phương trình là A. x 2  y 2  x  6 y  1  0 . B. x 2  y 2  x  6 y  1  0 . C. x 2  y 2  5 x  4 y  11  0 . D. Đáp án khác.  x  2  4sin t Câu 1178. [0H3-2] Phương trình   t    là phương trình đường tròn:  y  3  4cos t A. Tâm I  2;3 và bán kính R  4 . B. Tâm I  2;  3 và bán kính R  4 . C. Tâm I  2;3 và bán kính R  16 . D. Tâm I  2;  3 và bán kính R  16 . Câu 1179. [0H3-2] Đường tròn  C  có tâm I  4;3 , tiếp xúc trục Oy có phương trình là 2 A. x 2  y 2  4 x  3 y  9  0 . 2 2 D. x 2  y 2  8 x  6 y  12  0 . C.  x  4    y  3   16 . Câu 1180. [0H3-2] Đường tròn C  2 B.  x  4    y  3  16 . đi qua A 1;3 , B  3;1 và có tâm nằm trên đường thẳng d : 2 x  y  7  0 có phương trình là 2 2 B.  x  7    y  7   164 . 2 2 D.  x  3   y  5   25 . A.  x  7    y  7   102 . C.  x  3   y  5   25 . 2 2 2 2 2 2 Câu 1181. [0H3-2] Cho đường tròn  C  :  x  3   y  1  10 . Phương trình tiếp tuyến của  C  tại A  4; 4  là A. x  3 y  5  0 . B. x  3 y  4  0 . C. x  3 y  16  0 . D. x  3 y  16  0 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 112 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 1182. [0H3-2] Cho đường tròn  C  : x 2  y 2  2 x  6 y  5  0 . Tiếp tuyến của  C  song song với đường thẳng d : x  2 y  15  0 có phương trình là x  2y  0 A.  .  x  2 y  10  0 x  2y  0 B.  .  x  2 y  10  0 2  x  2 y 1  0 C.  . x  2y  3  0  x  2 y 1  0 D.  . x  2y  3  0 2 Câu 1183. [0H3-2] Cho đường tròn  C  :  x  2    y  2   9 . Tiếp tuyến của  C  qua A  5; 1 có phương trình là x  y  4  0 A.  . x  y  2  0 Câu 1184. [0H3-2] Cho x  5 B.  .  y  1 đường tròn 2x  y  3  0 C.  . 3 x  2 y  2  0 C  : x2  y2  6x  2 y  5  0 3 x  2 y  2  0 D.  . 2x  3 y  5  0 và đường thẳng d : 2 x   m  2  y  m  7  0 . Với giá trị nào của m thì d tiếp xúc với  C  ? A. m  3 . C. m  13 . B. m  15 . D. m  3 hoặc m  13 . Câu 1185. [0H3-2] Cho  E  có độ dài trục lớn bằng 26 , tâm sai e  A. 5 . B. 10 . C. 12 12 . Độ dài trục nhỏ của  E  bằng 13 D. 24 . Câu 1186. [0H3-2] Cho  E  :16 x 2  25 y 2  100 và điểm M thuộc  E  có hoành độ bằng 2 . Tổng khoảng cách từ M đến 2 tiêu điểm của  E  bằng B. 2 2 . A. 5 . C. 4 3 . D. 3. Câu 1187. [0H3-2] Phương trình chính tắc của  E  có độ dài trục lớn bằng 6 , tỉ số giữa tiêu cự và độ dài trục lớn bằng A. 1 là 3 x2 y2   1. 9 3 B. x2 y2   1. 9 8 C. x2 y2   1. 19 5 D. x2 y2   1. 6 5 Câu 1188. [0H3-2] Phương trình chính tắc của  E  có độ dài trục lớn gấp 2 lần độ dài trục nhỏ và tiêu cự bằng 4 3 là x2 y 2 A.  1. 36 9 x2 y 2 B.  1. 36 24 x2 y2 C.   1. 24 6 x2 y2 D.   1. 16 4 Câu 1189. [0H3-2] Phương trình chính tắc của  E  có đường chuẩn x  4  0 và tiêu điểm F  1;0  là A. x2 y2   1. 4 3 B. x2 y2   1. 16 15 C. x2 y2   1. 16 9 D. x2 y2   1. 9 8 Câu 1190. [0H3-2] Phương trình chính tắc của  E  có tiêu cự bằng 6 và đi qua điểm A  5;0  là A. x2 y2  1. 100 81 Câu 1191. [0H3-2] Cho elip  E  : A. 5 . 4 B. x2 y2   1. 15 16 C. x2 y2   1. 25 9 D. x2 y2   1. 25 16 x2 y 2   1 . Tỉ số giữa tiêu cự và độ dài trục lớn bằng 5 4 B. 5 . 5 TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. 3 5 . 5 D. 2 5 . 5 Trang 113 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 1192. [0H3-2] Phương trình chính tắc của  E  có độ dài trục lớn gấp 2 lần độ dài trục nhỏ và đi qua điểm A  2; 2  là A. x2 y2   1. 24 16 B. x2 y 2  1. 36 9 C. x2 y2   1. 16 4 x2 y2  1 20 5 D. Câu 1193. [0H3-2] Phương trình chính tắc của  E  nhận điểm M  4;3 là một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở là A. x2 y2   1. 16 9 B. x2 y2   1. 16 4 C. x2 y2   1. 16 3 x2 y2  1 9 4 D. Câu 1194. [0H3-2] Phương trình chính tắc của  E  có khoảng cách giữa các đường chuẩn bằng 50 và 3 tiêu cự bằng 6 là A. x2 y2   1. 64 25 Câu 1195. [0H3-2] Cho  E  : A. OM  3 C. 4  OM  5 . B. x2 y 2   1. 89 64 C. x2 y2   1. 25 16 D. x2 y2  1 16 7 x2 y2   1 và điểm M thuộc  E  . Khi đó độ dài OM thỏa mãn 16 9 B. 3  OM  4 . D. OM  5 . x2 y 2   1. Đường thẳng d : x  4 cắt  E  tại hai điểm M , N . Khi đó, 25 9 độ dài đoạn MN bằng 9 9 18 18 A. . B. . C. . D. . 5 25 5 25 Câu 1196. [0H3-2] Cho  E  : Câu 1197. [0H3-2] Đường thẳng y  kx cắt  E  : A. Đối xứng nhau qua O  0;0  . x2 y2   1 tại hai điểm M , N phân biệt. Khi đó M , N a2 b2 B. Đối xứng nhau qua Oy . C. Đối xứng nhau qua Ox . D. Đối xứng nhau qua I  0;1 . Câu 1198. [0H3-2] Trong mặt phẳng Oxy , cho hình bình hành ABCD biết A  2;1 , B  2; 1 , C  2; 3 . Tọa độ giao điểm hai đường chéo của hình bình hành ABCD là A.  2;0  . B.  2;2  . C.  0; 2  . D.  0; 1 . Câu 1199. [0H3-2] Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A  3; 2  ; B  4;7  ; C  1;1 phương trình tham số đường trung tuyến AM là x  3  t x  3  t A.  . B.  .  y  4  2t  y  2  4t  x  3  3t C.  .  y  2  4t x  3  t D.  .  y  2  4t Câu 1200. [0H3-2] Elip có hai đỉnh  3;0  ;  3;0  và hai tiêu điểm  1;0  và 1;0  có phương trình chính tắc là x2 y2 A.   1. 8 9 x2 y2 B.   1. 9 8 TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập x2 y2 C.   1. 9 4 x2 y2 D.   1. 9 2 Trang 114 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 1201. [0H3-3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A  3;4  , B  2;1 , C  1;  2  . Gọi M  x ; y  là điểm trên đường thẳng BC sao cho S ABC  4S ABM . Tính P  x. y . 5  P   16 A.  . P  7  16 77  P   16 B.  . P  7  16 5  P   16 C.  .  P  77  16 D. Đáp án khác. Câu 1202. [0H3-3] Cho hai điểm P 1;6  và Q  3; 4  và đường thẳng  : 2 x  y  1  0 . Tọa độ điểm N thuộc  sao cho NP  NQ lớn nhất. A. N  3;5 . B. N 1;1 . C. N  1; 3 . D. N  9; 19  . 7 4 Câu 1203. [0H3-3] Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm I  2;1 , trọng tâm G  ;  , phương  3 3 trình đường thẳng AB : x  y  1  0 . Giả sử điểm C  x0 ; y0  , tính 2×0  y0 . A. 18 . B. 10 . C. 9 . D. 12 . Câu 1204. [0H3-3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm M  4; 1 , đường thẳng d qua M , d cắt tia Ox , Oy lần lượt tại A  a; 0  , B  0; b  sao cho tam giác ABO ( O là gốc tọa độ) có diện tích nhỏ nhất. Giá trị a  4b bằng A. 14 . B. 0 . D. 2 C. 8 . Câu 1205. [0H3-3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tam giác ABC có đỉnh A  1;2  , trực tâm H  3; 12  , trung điểm của cạnh BC là M  4;3 . Gọi I , R lần lượt là tâm, bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau  17  A. I  3;  , R  4 13 . B. I  6;8  , R  85 . C. I  2; 2  , R  5 . D. I  5;10  , R  10 .  2 Câu 1206. [0H3-3] Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy , cho hình vuông ABCD có tâm là điểm I . Gọi G 1; 2  và K  3;1 lần lượt là trọng tâm các tam giác ACD và ABI . Biết A  a; b  với b  0 . Khi đó a 2  b 2 bằng A. 37 . B. 5 . C. 9 . D. 3 . Câu 1207. [0H3-3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba điểm A 1;0  , B  0;5  và C  3; 5 . Tìm tọa    độ điểm M thuộc trục Oy sao cho 3MA  2MB  4MC đạt giá trị nhỏ nhất? A. M  0;5  . B. M  0;6  . C. M  0; 6  . D. M  0; 5  . Câu 1208. [0H3-3] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng  : x  2 y  5  0 và các điểm A 1;2  , B  2;3 , C  2;1 . Viết phương trình đường thẳng d , biết đường thẳng d đi qua    gốc tọa độ và cắt đường thẳng  tại điểm M sao cho: MA  MB  MC nhỏ nhất. A. x  y  0 . B. x  3 y  0 . C. 2 x  3 y  0 . D. 2 x  y  0 . Câu 1209. [0H3-3] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD biết AD  2 AB , đường thẳng AC có phương trình x  2 y  2  0 , D 1;1 và A  a; b  A. a  b  4 . B. a  b  3 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. a  b  4 .  a, b  , a  0  . Tính a  b . D. a  b  1 . Trang 115 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 1210. [0H3-3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , hình chiếu vuông góc của điểm A  2;1 trên đường thẳng d :2 x  y  7  0 có tọa độ là  14 7  A.   ;   .  5 5 5 3 B.  ;  . 2 2 C.  3;1 .  14 7  D.  ;  .  5 5 3 , hai đỉnh A  2;  3 và B  3;  2  . Trọng 2 tâm G nằm trên đường thẳng 3 x  y  8  0 . Tìm tọa độ đỉnh C ? Câu 1211. [0H3-3] Cho tam giác ABC có diện tích bằng S  A. C  10;  2  hoặc C 1;  1 . B. C  2;  10  hoặc C 1;  1 . C. C  2;10  hoặc C 1;  1 . D. C  2;  10  hoặc C 1;  1 . Câu 1212. [0H3-3] Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có A  4; 1 , hai đường cao BH và CK có phương trình lần lượt là 2 x  y  3  0 và 3 x  2 y  6  0 . Viết phương trình đường thẳng BC và tính diện tích tam giác ABC . 35 25 A. BC : x  y  0 ; S  . B. BC : x  y  0 ; S  . 2 2 25 35 C. BC : x  y  0 ; S  . D. BC : x  y  0 ; S  . 2 2 Câu 1213. [0H3-3] Cho A 1;  1 , B  3;2  . Tìm M trên trục Oy sao cho MA2  MB 2 nhỏ nhất. A. M  0;1 .  1 C. M  0;  .  2 B. M  0;  1 . 1  D. M  0;   . 2  Câu 1214. [0H3-3] Cho đường thẳng d : 2 x  y  5  0 . Viết được phương trình tổng quát đường thẳng  đi qua điểm M  2;4  và vuông góc với đường thẳng d . A. x  2 y  10  0 . B. x  2 y –10  0 . C. 2 x  y  8  0 . D. 2 x  y  8  0 . x2 y2   1 , trong đó a  b  0 . Biết  E  đi qua điểm a2 b2 A 2; 2 và B 2 2; 0 thì  E  có độ dài trục bé là Câu 1215. [0H3-3] Một elip  E  có phương trình    A. 4.  B. 2 2. C. 2. 2 D. 6. 2 Câu 1216. [0H3-3] Cho đường tròn  C  :  x  1   y  3  10 và đường thẳng  : x  3 y  m  1  0 . Đường thẳng  tiếp xúc với đường tròn  C  khi và chỉ khi A. m  1 hoặc m  19 . B. m  3 hoặc m  17 . C. m  1 hoặc m  19 . D. m  3 hoặc m  17 . Câu 1217. [0H3-3] Trong hệ trục tọa độ Oxy , một elip có độ dài trục lớn là 8 , độ dài trục bé là 6 thì có phương trình chính tắc là. A. x2 y2   1. 9 16 Câu 1218. [0H3-3] Điểm B. A  a; b  x2 y2   1. 64 36 C. x2 y2   1. 16 9 thuộc đường thẳng x  3  t d : y  2t  :2 x  y  3  0 một khoảng bằng 2 5 và a  0 . Tính P  a.b . A. P  72 . B. P  132 . C. P  132 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập D. x2 y2   1. 16 7 và cách đường thẳng D. P  72 . Trang 116 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 4 7 Câu 1219. [0H3-3] Cho tam giác ABC có A  ;  và hai trong ba đường phân giác trong có phương 5 5 trình lần lượt là x  2 y  1  0 , x  3 y  1  0 . Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC . A. y  1  0 . B. y  1  0 . C. 4 x  3 y  1  0 . D. 3 x  4 y  8  0 . Câu 1220. [0H3-3] Cho đường tròn  C  : x 2  y 2  2 x  2 y  7  0 và đường thẳng d : x  y  1  0 . Tìm tất cả các đường thẳng song song với đường thẳng d và cắt đường tròn  C  theo dây cung có độ dài bằng 2 . A. x  y  4  0 và x  y  4  0 . B. x  y  2  0 . C. x  y  4  0 . D. x  y  2  0 và x  y  2  0 . Câu 1221. [0H3-3] Trong mp  Oxy  , cho tam giác ABC với A  2;6  , B  3; 4  và C  5;1 . Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC .  57 10   57 10  A. H   ;   . B. H  ;   .  11 11   11 11   57 10   57 10  C. H  ;  . D. H   ;  .  11 11   11 11  Câu 1222. [0H3-3] Cho điểm M 1; 2  và đường thẳng d : 2 x  y  5  0 . Tọa độ của điểm đối xứng với điểm M qua d là  9 12  A.  ;  . 5 5   3 C.  0;  .  2 B.  2;6  . D.  3; 5  . Câu 1223. [0H3-3] Cho ba điểm A  3; 5  , B  2; 3 , C  6; 2  . Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình là A. x 2  y 2  25 x  19 y  68  0 . B. 3 x 2  3 y 2  25 x  19 y  68  0 . C. x 2  y 2  25 x  19 y  68  0 . D. 3 x 2  3 y 2  25 x  19 y  68  0 . 2 Câu 1224. [0H3-3] Đường thẳng nào tiếp xúc với đường tròn  C  :  x  2   y 2  4 tại M có hoành độ xM  3 ? A. x  3 y  6  0 . C. B. x  3 y  6  0 . 3x  y  6  0 . D. 3x  y  6  0 . Câu 1225. [0H3-3] Đường tròn đi qua A  2; 4  , tiếp xúc với các trục tọa độ có phương trình là 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 A.  x  2    y  2   4 ,  x  10    y  10   100 . B.  x  2    y  2   4 ,  x  10    y  10   100 . C.  x  2    y  2   4 ,  x  10    y  10   100 . D.  x  2    y  2   4 ,  x  10    y  10   100 . Câu 1226. [0H3-3] Đường tròn tâm I  1;3 , tiếp xúc với đường thẳng d :3 x  4 y  5  0 có phương trình là 2 2 B.  x  1   y  3  2 . 2 2 D.  x  1   y  3  2 . A.  x  1   y  3  4 . C.  x  1   y  3  10 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập 2 2 2 2 Trang 117 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 1234 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 1227. [0H3-3] Cho đường tròn  C  : x 2  y 2  6 x  2 y  5  0 và điểm A  4; 2  . Đường thẳng d qua A cắt  C  tại 2 điểm M , N sao cho A là trung điểm của MN có phương trình là A. x  y  6  0 . B. 7 x  3 y  34  0 . C. 7 x  y  30  0 . D. 7 x  y  35  0 . x2 y2   1 và điểm M thuộc  E  có hoành độ xM  13 . Khoảng 169 144 cách từ M đến hai tiêu điểm của  E  lần lượt là Câu 1228. [0H3-3] Cho elip  E  : A. 10 và 6 . B. 8 và 18 . C. 13 và  5 . D. 13 và  10 Câu 1229. [0H3-3] Cho  E  có hai tiêu điểm F1  4;0  , F2  4;0  và điểm M thuộc  E  . Biết chu vi tam giác MF1 F2 bằng 18 . Khi đó tâm sai của  E  bằng A. 4 . 18 B. 4 . 5 4 C.  . 5 4 D.  . 9 9  7;0 và điểm M   7;  thuộc  E  . 4  Gọi N là điểm đối xứng với M qua gốc tọa độ O. Khi đó 9 9 A. NF1  MF2  . B. NF2  MF1  . 2 2 7 C. NF2  NF1  D. NF1  MF2  8 . 2   Câu 1230. [0H3-3] Cho  E  có hai tiêu điểm F1  7;0 , F2    x  5  4t Câu 1231. [0H3-3] Đường tròn có tâm I 1;1 và tiếp xúc với đường thẳng  :  có phương  y  3  3t trình: A. x 2  y 2  2 x  2 y  6  0 . B. x 2  y 2  2 x  2 y  0 . C. x 2  y 2  2 x  2 y  2  0 . D. x 2  y 2  2 x  2 y  2  0 . 2 2 Câu 1232. [0H3-3] Đường thẳng  : x  2 y  5  0 tiếp xúc với đường tròn  C  :  x  4    y  3  5 tại điểm M có tọa độ là A.  3;1 . B.  3; 2  . C.  6;3 . D.  5; 2  .  x  5  4t Câu 1233. [0H3-3] Đường tròn có tâm I 1;1 và tiếp xúc với đường thẳng  :  có phương trình:  y  3  3t A. x 2  y 2  2 x  2 y  6  0 . B. x 2  y 2  2 x  2 y  0 . C. x 2  y 2  2 x  2 y  2  0 . D. x 2  y 2  2 x  2 y  2  0 . Câu 1234. [0H3-4] Một miếng giấy hình tam giác ABC diện tích S có I là trung điểm BC và O là trung điểm của AI . Cắt miếng giấy theo một đường thẳng qua O , đường thẳng này đi qua M , N lần lượt trên các cạnh AB , AC . Khi đó diện tích miếng giấy chứa điểm A có diện tích thuộc đoạn. S S  S S   3S S   S 3S  A.  ;  . B.  ;  . C.  ;  . D.  ;  . 4 3 3 2  8 2 4 8  TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 118 1 B 21 B 41 D 61 C 81 C 101 B 121 A 141 B 161 D 181 C 201 B 221 B 241 A 261 C 281 D 301 D 321 D 341 D 361 C 381 D 401 D 421 D 441 A 461 A 2 D 22 D 42 A 62 D 82 A 102 D 122 C 142 D 162 C 182 A 202 C 222 A 242 C 262 B 282 D 302 A 322 C 342 A 362 A 382 C 402 B 422 C 442 C 462 B 3 B 23 A 43 D 63 C 83 C 103 D 123 A 143 B 163 A 183 A 203 B 223 C 243 A 263 D 283 B 303 B 323 A 343 D 363 D 383 A 403 A 423 C 443 D 463 D 4 D 24 D 44 D 64 B 84 D 104 C 124 A 144 A 164 D 184 D 204 B 224 B 244 C 264 C 284 C 304 D 324 D 344 C 364 D 384 B 404 B 424 B 444 B 464 D 5 D 25 B 45 D 65 D 85 A 105 A 125 C 145 C 165 C 185 B 205 B 225 A 245 B 265 A 285 D 305 A 325 C 345 B 365 C 385 C 405 B 425 C 445 C 465 C 6 B 26 C 46 D 66 A 86 B 106 C 126 C 146 D 166 C 186 B 206 A 226 C 246 B 266 C 286 A 306 B 326 A 346 D 366 B 386 B 406 A 426 B 446 B 466 A 7 A 27 B 47 A 67 C 87 A 107 D 127 D 147 B 167 A 187 D 207 C 227 A 247 C 267 B 287 B 307 D 327 A 347 C 367 D 387 C 407 C 427 B 447 B 467 A 8 C 28 B 48 C 68 B 88 A 108 C 128 B 148 C 168 A 188 D 208 B 228 D 248 B 268 A 288 B 308 C 328 C 348 D 368 D 388 B 408 A 428 C 448 A 468 D 9 C 29 B 49 C 69 B 89 C 109 C 129 D 149 B 169 D 189 B 209 A 229 D 249 D 269 C 289 B 309 A 329 B 349 C 369 C 389 B 409 D 429 B 449 D 469 C 10 D 30 A 50 A 70 D 90 C 110 D 130 C 150 D 170 D 190 B 210 B 230 D 250 D 270 B 290 A 310 D 330 B 350 C 370 D 390 D 410 C 430 D 450 B 470 D 11 D 31 D 51 D 71 A 91 C 111 C 131 C 151 A 171 B 191 A 211 A 231 C 251 B 271 A 291 D 311 C 331 D 351 C 371 B 391 B 411 B 431 A 451 B 471 A 12 A 32 A 52 C 72 D 92 C 112 C 132 A 152 C 172 C 192 C 212 A 232 D 252 A 272 B 292 C 312 A 332 A 352 C 372 B 392 A 412 B 432 B 452 B 472 A 13 B 33 B 53 B 73 A 93 B 113 B 133 C 153 B 173 C 193 A 213 B 233 D 253 D 273 D 293 A 313 B 333 C 353 C 373 A 393 B 413 D 433 D 453 C 473 D 14 D 34 C 54 D 74 A 94 A 114 D 134 A 154 B 174 B 194 D 214 A 234 C 254 B 274 A 294 D 314 B 334 D 354 D 374 A 394 D 414 B 434 D 454 B 474 D 15 D 35 C 55 C 75 D 95 B 115 D 135 A 155 C 175 B 195 B 215 A 235 B 255 D 275 A 295 A 315 B 335 A 355 D 375 C 395 D 415 D 435 A 455 B 475 D 16 B 36 B 56 B 76 A 96 D 116 D 136 B 156 A 176 C 196 B 216 B 236 B 256 B 276 C 296 C 316 D 336 D 356 A 376 C 396 D 416 B 436 A 456 C 476 C 17 B 37 D 57 C 77 B 97 C 117 D 137 D 157 B 177 C 197 A 217 D 237 A 257 B 277 B 297 B 317 C 337 A 357 B 377 B 397 B 417 C 437 C 457 C 477 B 18 C 38 A 58 A 78 C 98 B 118 D 138 B 158 C 178 A 198 B 218 C 238 A 258 D 278 C 298 C 318 D 338 D 358 B 378 C 398 B 418 D 438 C 458 D 478 D 19 B 39 D 59 C 79 B 99 C 119 A 139 B 159 D 179 A 199 B 219 B 239 D 259 D 279 D 299 C 319 D 339 B 359 C 379 B 399 B 419 A 439 A 459 B 479 C 20 D 40 C 60 C 80 D 100 C 120 B 140 C 160 A 180 D 200 D 220 A 240 C 260 A 280 B 300 D 320 A 340 B 360 B 380 C 400 B 420 A 440 D 460 C 480 B 481 A 501 A 521 C 541 A 561 D 581 A 601 D 621 C 641 C 661 C 681 B 701 C 721 B 741 A 761 A 781 B 801 D 821 D 841 D 861 C 881 A 901 B 921 A 941 B 482 A 502 D 522 A 542 B 562 C 582 A 602 A 622 A 642 D 662 D 682 B 702 A 722 C 742 A 762 A 782 C 802 C 822 B 842 C 862 C 882 A 902 C 922 C 942 C 483 A 503 C 523 A 543 B 563 A 583 A 603 A 623 B 643 B 663 C 683 B 703 B 723 A 743 B 763 B 783 A 803 A 823 B 843 C 863 D 883 B 903 B 923 B 943 D 484 A 504 D 524 D 544 B 564 A 584 A 604 B 624 B 644 A 664 A 684 B 704 D 724 B 744 B 764 D 784 B 804 B 824 B 844 A 864 A 884 C 904 B 924 B 944 B 485 A 505 A 525 C 545 D 565 B 585 A 605 A 625 C 645 B 665 A 685 D 705 A 725 B 745 A 765 B 785 D 805 D 825 A 845 D 865 A 885 A 905 D 925 A 945 B 486 A 506 A 526 D 546 D 566 D 586 B 606 D 626 B 646 C 666 A 686 B 706 A 726 A 746 D 766 B 786 B 806 C 826 D 846 C 866 A 886 D 906 D 926 A 946 A 487 A 507 C 527 B 547 A 567 A 587 D 607 A 627 A 647 C 667 B 687 D 707 D 727 C 747 D 767 A 787 A 807 C 827 A 847 C 867 B 887 B 907 A 927 A 947 A 488 A 508 C 528 D 548 C 568 A 588 D 608 D 628 D 648 D 668 B 688 A 708 A 728 A 748 A 768 C 788 C 808 D 828 A 848 B 868 A 888 A 908 B 928 B 948 B 489 A 509 A 529 D 549 A 569 C 589 D 609 B 629 A 649 D 669 B 689 B 709 C 729 B 749 D 769 D 789 D 809 D 829 B 849 D 869 C 889 C 909 D 929 A 949 B 490 A 510 A 530 C 550 B 570 A 590 B 610 C 630 D 650 C 670 A 690 B 710 D 730 D 750 C 770 A 790 D 810 C 830 A 850 B 870 D 890 A 910 A 930 D 950 C 491 A 511 C 531 A 551 C 571 A 591 B 611 D 631 B 651 A 671 B 691 D 711 B 731 A 751 D 771 C 791 C 811 B 831 A 851 A 871 A 891 A 911 D 931 B 951 C 492 A 512 B 532 C 552 D 572 A 592 C 612 D 632 D 652 A 672 A 692 B 712 C 732 A 752 B 772 A 792 C 812 B 832 D 852 C 872 B 892 C 912 A 932 A 952 A 493 A 513 D 533 C 553 C 573 A 593 C 613 A 633 A 653 D 673 B 693 D 713 B 733 D 753 A 773 A 793 C 813 D 833 C 853 C 873 B 893 D 913 D 933 C 953 A 494 A 514 C 534 B 554 D 574 A 594 B 614 B 634 B 654 A 674 B 694 C 714 A 734 A 754 B 774 A 794 C 814 C 834 C 854 A 874 D 894 D 914 C 934 B 954 B 495 C 515 C 535 C 555 D 575 A 595 C 615 A 635 D 655 B 675 D 695 B 715 A 735 C 755 B 775 B 795 C 815 A 835 D 855 A 875 A 895 B 915 C 935 D 955 A 496 D 516 A 536 A 556 B 576 A 596 D 616 D 636 A 656 C 676 D 696 C 716 A 736 D 756 C 776 D 796 C 816 C 836 B 856 C 876 C 896 A 916 C 936 B 956 C 497 A 517 C 537 A 557 A 577 A 597 C 617 A 637 C 657 B 677 A 697 A 717 B 737 B 757 C 777 C 797 B 817 A 837 D 857 C 877 D 897 D 917 C 937 A 957 B 498 C 518 C 538 B 558 C 578 A 598 D 618 D 638 A 658 A 678 C 698 B 718 B 738 C 758 A 778 B 798 D 818 D 838 B 858 C 878 D 898 C 918 B 938 A 958 B 499 B 519 B 539 A 559 B 579 A 599 D 619 C 639 A 659 A 679 C 699 B 719 A 739 B 759 B 779 A 799 A 819 A 839 C 859 D 879 A 899 A 919 A 939 B 959 B 500 A 520 D 540 A 560 B 580 A 600 A 620 D 640 B 660 D 680 A 700 A 720 D 740 A 760 B 780 A 800 D 820 C 840 B 860 D 880 A 900 C 920 D 940 A 960 C 961 962 963 964 965 966 967 968 969 970 971 972 973 974 975 976 977 978 979 980 C D A D A C B D C D B D D D C A C B B D 981 982 983 984 985 986 987 988 989 990 991 992 993 994 995 996 997 998 999 1000 B C C B A D B B B A D B A D A A B C B C 1001 1002 1003 1004 1005 1006 1007 1008 1009 1010 1011 1012 1013 1014 1015 1016 1017 1018 1019 1020 D A C D C B A B D A A C A C C A B A D D 1021 1022 1023 1024 1025 1026 1027 1028 1029 1030 1031 1032 1033 1034 1035 1036 1037 1038 1039 1040 A C B A A D C D D A B A A C D C A A C B 1041 1042 1043 1044 1045 1046 1047 1048 1049 1050 1051 1052 1053 1054 1055 1056 1057 1058 1059 1060 A D D B D A C B B D C B D A D B D C B B 1061 1062 1063 1064 1065 1066 1067 1068 1069 1070 1071 1072 1073 1074 1075 1076 1077 1078 1079 1080 D C C C C B C B D A C B C D A A C A A A 1081 1082 1083 1084 1085 1086 1087 1088 1089 1090 1091 1092 1093 1094 1095 1096 1097 1098 1099 1100 A C B C C C A C D B B A C D A A D A C D 1101 1102 1103 1104 1105 1106 1107 1108 1109 1110 1111 1112 1113 1114 1115 1116 1117 1118 1119 1120 C A C A B B C B C A A B B A B A B C C A 1121 1122 1123 1124 1125 1126 1127 1128 1129 1130 1131 1132 1133 1134 1135 1136 1137 1138 1139 1140 B A C B D C A D D D A A B A D D D D B B 1141 1142 1143 1144 1145 1146 1147 1148 1149 1150 1151 1152 1153 1154 1155 1156 1157 1158 1159 1160 D C D D D A B D C D C C C B C D D B A A 1161 1162 1163 1164 1165 1166 1167 1168 1169 1170 1171 1172 1173 1174 1175 1176 1177 1178 1179 1180 B A D D D B B D A D B A B C A D A B B B 1181 1182 1183 1184 1185 1186 1187 1188 1189 1190 1191 1192 1193 1194 1195 1196 1197 1198 1199 1200 D A B D B A B D A D B D A C B C A D D B 1201 1202 1203 1204 1205 1206 1207 1208 1209 1210 1211 1212 1213 1214 1215 1216 1217 1218 1219 1220 C D B B D C C D D D B D C B A B C C A A 1221 1222 1223 1224 1225 1226 1227 1228 1229 1230 1231 1232 1233 1234 C A B A A A A B B B C A C A
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top