100 câu hỏi trắc nghiệm Đại số 10 học kỳ 2 – Trần Quang Thuận

Giới thiệu 100 câu hỏi trắc nghiệm Đại số 10 học kỳ 2 – Trần Quang Thuận

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc 100 câu hỏi trắc nghiệm Đại số 10 học kỳ 2 – Trần Quang Thuận.

Tài liệu môn Toán 10 và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Tài liệu 100 câu hỏi trắc nghiệm Đại số 10 học kỳ 2 – Trần Quang Thuận

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 10 tại đây

100 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 – HỌC KÌ 2 ĐỀ TỔNG HỢP 0982.333.581 I. BẤT ĐẲNG THỨC Câu 1. Tìm mệnh đề đúng: 1 1 > a b A. a < b  ac < bc B. a < b  C. a < b và c < d  ac < bd D. Cả ba đáp án đều sai. Câu 2. Suy luận nào sau đây đúng: a  b a b   c  d c d  a  b  ac > bd c  d B.  a  b a–c>b–d c  d D.  A.  a  b  0  ac > bd c  d  0 C.  Câu 3. Cho m, n > 0. Bất đẳng thức (m + n)  4mn tương đương với bất đẳng thức nào sau đây. A. n(m–1)2 + m(n–1)2  0 B. (m–n)2 + m + n  0 C. (m + n)2 + m + n  0 D. Tất cả đều đúng. Câu 4. Với mọi a, b  0, ta có bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng? A. a – b < 0 B. a2 – ab + b2 < 0 C. a2 + ab + b2 > 0 D. Tất cả đều đúng Câu 5. Với hai số x, y dương thoả xy = 36, bất đẳng thức nào sau đây đúng? A. x + y  2 xy = 12 B. x + y  2 xy = 72 2  x y C.   > xy = 36  2  D. Tất cả đều đúng Câu 6. Cho hai số x, y dương thoả mãn x + y = 12, bất đẳng thức nào sau đây đúng? 2 A. 2 xy  xy = 12  x y B. xy <   = 36  2  C. 2xy  x2 + y2 D. Tất cả đều đúng Câu 7. Cho x  0; y  0 và xy = 2. Giá trị nhỏ nhất của A = x2 + y2 là: A. 2 B. 1 Câu 8. Cho a > b > 0 và x  C. 0 1 a 1 a  a 2 , y D. 4 1 b 1  b  b2 . Mệ nh đề nà o sau đây đú ng ? A. x > y B. x < y C. x = y D. Không so sá nh được Câu 9. Cho các bất đẳng thức: (I) a b  ≥2; b a (II) (III) a b c   ≥3; b c a 1 1 1 9 (với a, b, c > 0).   ≥ a b c abc Bá t đả ng thức nà o trong cá c bá t đả ng thức trên là đúng: A. chỉ I đúng B. chỉ II đúng Câu 10. Cho ABC và P = A. 0 < P < 1 C. chỉ III đúng D. I , II , III đều đúng a b c . Mệ nh đề nà o sau đây đú ng ?   bc ca ab B. 1 < P < 2 C. 2 < P < 3 D. kế t quả khá c. Câu 11. Cho a, b > 0 và ab > a + b. Mệ nh đề nà o sau đây đú ng ? A. a + b = 4 B. a + b > 4 C. a + b < 4 D. kế t quả khá c. Câu 12. Cho a < b < c < d và x = (a+b)(c+d), y = (a+c)(b+d), z = (a+d)(b+c). Mệ nh đề nà o sau đây là đú ng ? A. x < y < z B. y < x < z C. z < x < y D. x < z < y Câu 13. Trong các mệnh đề sau đây với a, b, c, d > 0, tìm mệ nh đề sai : A. a a ac <1 < b b bc B. a a ac >1 > b b bc C. a a ac c c <  > < b b bc d d D. Có ít nhá t mọ t trong ba mệ nh đề trên là sai 2 Câu 14. Hai só a, b thoả bá t đả ng thức A. a < b B. a > b a2  b2  a  b    thì: 2  2  C. a = b D. a ≠ b Câu 15. Cho x, y, z > 0 và xế t ba bất đả ng thức: (I) x3 + y3 + z3 ≥ 3 x y z (II) (III) 1 1 1 9    x y z x yz x y z   ≥3 y z x Bất đả ng thức nà o là đú ng ? A. Chỉ I đú ng B. Chỉ I và III đú ng C. Chỉ III đú ng D. Cả ba đề u đú ng II. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN Câu 16. Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình x + 5 > 0? A. (x – 1)2 (x + 5) > 0 B. x2 (x +5) > 0 C. D. x  5 (x + 5) > 0 Câu 17. Bất phương trình: 2x + A. 2x < 3 B. x < x  5 (x – 5) > 0 3 3 <3+ tương đương với: 2x  4 2x  4 3 và x  2 2 C. x < 3 2 D. Tất cả đều đúng Câu 18. Bất phương trình: (x+1) x( x  2)  0 tương đương với bất phương trình: x2  0 A. (x–1) x C. ( x  1) x( x  2) ( x  3) B. ( x  1)2 x( x  2)  0 0 2 D. ( x  1) x( x  2) ( x  2)2 0 Câu 19. Khẳng định nào sau đây đúng? A. x2  3x  x  3 C. B. x 1 0x–10 x2 Câu 20. Cho bá t phương trình: (1) <=> 1 1  <=> 3 x 8 1 <0x1 x D. x + x  x  x  0 8 > 1 (1). Mọ t họ c sinh giả i như sau: 3 x x  3 <=>  3  x  8 x  5  x  3 Hỏ i họ c sinh nà y giả i đú ng hay sai ? A. Đú ng B. Sai Câu 21. Cho bá t phương trình : 1 x .( m x – 2 ) < 0 (*). Xế t cá c mệ nh đề sau: (I) Bá t phương trình tương đương với mx – 2 < 0. (II) m ≥ 0 là điề u kiệ n cà n để mọ i x < 1 là nghiệ m củ a bá t phương trình (*) (III) Với m < 0, tạ p nghiệ m củ a bá t phương trình là 2 < x < 1. m Mệ nh đề nà o đú ng ? A. Chỉ I B. Chỉ III C. II và III D. Cả I, II, III Câu 22. Cho bất phương trình: m3(x + 2) ≤ m2(x – 1). Xét các mệnh đề sau: (I) Bất phương trình tương đương với x(m – 1) ≤ –(2m + 1). (II) Với m = 0, bất phương trình thoả x  R. (III) Giá trị của m để bất phương trình thoả  x ≥ 0 là  1 ≤ m v m = 0. 2 Mệnh đề nào đúng? A. Chỉ (II) B. (I) và (II) C. (I) và (III) Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình A.  x  2017 > B. [ 2017; +) Câu 24. Bất phương trình 5x – 1 > A. x B. x < 2 D. (I), (II) và (III) 2017  x là gì? C. (–; 2017) D. {2017} 2x + 3 có nghiệm là: 5 C. x > 5 2 D. x > 20 23 Câu 25. Với giá trị nào của m thì bất phương trình mx + m < 2x vô nghiệm? A. m = 0 B. m = 2 D. m  C. m = –2 Câu 26. Nghiệm của bất phương trình 2 x  3  1 là: A. 1  x  3 B. –1  x  1 C. 1  x  2 D. –1  x  2 Câu 27. Bất phương trình 2 x  1 > x có nghiệm là:   1  3  1 A. x   ;   1;   3 B. x   ;1 C. x   D. Vô nghiệm  Câu 28. Tập nghiệm của bất phương trình 2 < 1 là: 1 x B.  ; 1  1;   A. (–;–1) C. x  (1;+) D. x  (–1;1) Câu 29. x = –2 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây? A. x < 2 C. B. (x – 1)(x + 2) > 0 x 1 x <0  1 x x D. Câu 30. Tập nghiệm của bất phương trình x + A.  B. (–; 2) x3 < x x2  2 + C. {2} x  2 là: D. [2; +) Câu 31. x = –3 thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây? A. (x+3)(x+2) > 0 B. (x+3)2(x+2) 0 C. x+ 1 x2  0 D. Câu 32. Bất phương trình A. ( 1 ;2) 2 B. [ 2 x  0 có tập nghiệm là: 2x  1 1 ; 2] 2 C. [ Câu 33. Nghiệm của bất phương trình A. (–;1) 1 2  0 1  x 3  2x 1 ; 2) 2 D. ( 1 ; 2] 2 x 1  0 là: x  4x  3 B. (–3;–1)  [1;+) 2 C. [–;–3)  (–1;1) D. (–3;1) Câu 34. Tập nghiệm của bất phương trình x(x – 6) + 5 – 2x > 10 + x(x – 8) là: A.  B.  C. (–; 5) Câu 35. Tập nghiệm của bất phương trình x2 5x  6  0 là: x 1 B. (1;2]  [3;+) A. (1;3] Câu 36. Nghiệm của bất phương trình D. (5;+) D. (–;1)  [2;3] C. [2;3] x 1 x  2 là:  x  2 x 1 A. (–2; 1 ] 2 B. (–2;+) C. (–2; 1 ](1;+) 2 D. (–;–2)  [ 1 ;1) 2 Câu 37. Tập nghiệm của bất phương trình: x2 – 2x + 3 > 0 là: A.  B.  C. (–; –1)  (3;+) D. (–1;3) Câu 38. Tập nghiệm của bất phương trình: x2 + 9 > 6x là: A.  {3} B.  C. (3;+) D. (–; 3) Câu 39. Tập nghiệm của bất phương trình x(x2 – 1)  0 là: A. (–; –1)  [1; + ) B. [1;0]  [1; + ) C. (–; –1]  [0;1) D. [–1;1] Câu 40. Bất phương trình mx> 3 vô nghiệm khi: A. m = 0 B. m > 0 C. m < 0 Câu 41. Nghiệm của bất phương trình D. m  0 1 1  là: x 3 2 A. x < 3 hay x > 5 B. x < –5 hay x > –3 C. x < 3 hoặc x > 5 D. x Câu 42. Tìm tập nghiệm của bất phương trình: x2  4 x < 0 A.  B. {} C. (0;4) D. (–;0)  (4;+) Câu 43. Tìm m để bất phương trình: m2x + 3 < mx + 4 có nghiệm A. m = 1 B. m = 0 D. m C. m = 1 và m = 0 Câu 44. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x  x  1  4  x 2 A. 3;  B.  4;10 C.  ;5 D.  2;   Câu 45. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi giá trị của x ? A. 2018  x  2017  x B. 2017 x  2018x C. 2018 x 2  2017 x 2 D. 2018x  2017 x Câu 46. Cho bất phương trình: m (x – m)  x –1. Các giá trị nào sau đây của m thì tập nghiệm của bất phương trình là S = (–;m+1] A. m = 1 B. m > 1 D. m  1 C. m < 1 Câu 47. Cho bất phương trình: mx + 6 < 2x + 3m. Các tập nào sau đây là phần bù của tập nghiệm của bất phương trình trên với m < 2 A. S = ( 3; +) B. S = [ 3, + ) C. S = (– ; 3); D. S = (–; 3] Câu 48. Với giá trị nào của m thì bất phương trình: mx + m < 2x vô nghiệm? A. m = 0 B. m = 2 D. m  R C. m = –2 Câu 49. Bất phương trình: 2 x  1  x có nghiệm là:   1 1  A.  ;   1;   3 B.  ;1 3  C. R D. Vô nghiệm  Câu 50. Tập nghiệm của bất phương trình: 5x  A.  B. R x 1  4  2 x  7 là: 5 C.  ; 1 D.  1;   Câu 51. Cho bất phương trình : x2 –6 x + 8 ≤ 0 (1). Tập nghiệm của (1) là: A. [2,3] B. ( – ∞ , 2 ]  [ 4 , + ∞ ) C. [2,8] D. [1,4] Câu 52. Cho bất phương trình : x2 –8 x + 7 ≥ 0 . Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử không phải là nghiệm của bất phương trình. A. ( – ∞ , 0 ] B. [ 8 , + ∞ ) 0982.333.581 C. ( – ∞ , 1 ] D. [ 6 , + ∞ ) III. HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN  x 2  7 x  6  0 Câu 53. Tập nghiệm của hệ bất phương trình  là:  2 x  1  3 A. (1;2) B. [1;2] D.  C. (–;1)(2;+)  x 2  3x  2  0 Câu 54. Tập nghiệm của hệ bất phương trình  2 là:  x  1  0 A.  B. {1} C. [1;2] D. [–1;1]  x 2  4 x  3  0 Câu 55. Tập nghiệm của hệ bất phương trình  2 là:  x  6 x  8  0 A. (–;1)  (3;+ ) B. (–;1)  (4;+) C. (–;2)  (3;+ ) D. (1;4) 2  x  0 là: 2 x  1  x  2 Câu 56. Tập nghiệm của hệ bất phương trình  A. (–;–3) B. (–3;2) C. (2;+) D. (–3;+)  x 2  1  0 có nghiệm khi:  x  m  0 Câu 57. Hệ bất phương trình  A. m> 1 B. m =1 C. m< 1 D. m  1 ( x  3)(4  x)  0 có nghiệm khi: x  m 1 Câu 58. Hệ bất phương trình  A. m < 5 B. m > –2 C. m = 5 D. m > 5  2x 1  3   x  1 Câu 59. Cho hệ bất phương trình:  (1). Tập nghiệm của (1) là:  4  3x  3  x  2 A. (–2; 4 ) 5 B. [–2; 4 ] 5 C. (–2; 4 ] 5 D. [–2; 4 ) 5 3  x  6   3  Câu 60. Với giá trị nào của m thì hệ bất phương trình sau có nghiệm:  5 x  m 7   2 A. m > –11 B. m ≥ –11 C. m < –11 D. m ≤ –11 x  3  0 (1). Với giá trị nào của m thì (1) vô nghiệm: m  x  1 Câu 61. Cho hệ bất phương trình:  A. m < 4 B. m > 4 C. m  4 D. m  4 5  6 x  7  4 x  7 Câu 62. Cho hệ bất phương trình:  (1). Số nghiệm nguyên của (1) là:  8 x  3  2 x  25  2 A. Vô số B. 4 C. 8 D. 0 2  x  9  0 Câu 63. Hệ bất phương trình :  2  ( x  1)(3x  7 x  4)  0 A. –1 ≤ x < 2 C.  B. –3 < x ≤  4 ≤ x ≤ –1 hoặc 1 ≤ x < 3 3 D.  có nghiệ m là : 4 hoặc –1 ≤ x ≤ 1 3 4 ≤ x ≤ –1 hoặc x ≥ 1 3  x2  4 x  3  0  Câu 64. Hệ bá t phương trình :  2 x 2  x  10  0 có nghiệ m là :  2  2 x  5 x  3  0 A. –1 ≤ x < 1 hoặc 3 5 x 2 2 C. –4 ≤ x ≤ –3 hoặc –1 ≤ x < 3 B. –2 ≤ x < 1 D. –1 ≤ x ≤ 1 hoặc 3 5 x 2 2  mx  m-3 (m+3)x  m  9 Câu 65. Định m để hệ sau có nghiệ m duy nhá t:  A. m = 1 B. m = –2 C. m = 2 Câu 66. Xá c định m để với mọ i x ta có : –1 ≤ A. – 5 5 ≤ m < 1 B. 1 < m ≤ 3 3 Câu 67. Khi xế t dá u biể u thức : f(x) = D. Đá p só khá c x2  5x  m 2 x 2  3x  2 C. m ≤ – 5 3 x 2  4 x  21 x2  1 <7: D. m < 1 ta có : A. f(x) > 0 khi (–7 < x < –1 hoặc 1 < x < 3) B. f(x) > 0 khi (x < –7 hoặc –1 < x < 1 hoặc x > 3) C. f(x) > 0 khi (–1 < x < 0 hoặc x > 1) D. f(x) > 0 khi (x > –1) 0982.333.581 IV. DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI Câu 68. Cho tam thức bậc hai: f(x) = x2 – bx + 3. Với giá trị nào của b thì f  x   0 có hai nghiệm? A. b  [–2 3 ; 2 3 ] B. b (–2 3 ; 2 3 ) C. b  (–; –2 3 ]  [2 3 ; + ) D. b  (–; –2 3 )  (2 3 ; +) Câu 69. Giá trị nào của m thì phương trình : x2 – mx +1 –3m = 0 có 2 nghiệm trái dấu? A. m > 1 3 B. m < 1 3 C. m > 2 D. m < 2 Câu 70. Giá trị nào của m thì pt: (m–1)x2 – 2(m–2)x + m – 3 = 0 có 2 nghiệm trái dấu? A. m < 1 B. m > 2 C. m > 3 D. 1 < m < 3 Câu 71. Giá trị nào của m thì phương trình sau có hai nghiệm phân biệt? (m – 3)x2 + (m + 3)x – (m + 1) = 0 (1) A. m  (–; C. m  ( 3 )(1; +) {3} 5 B. m  ( 3 ; +) 5 3 ; 1) 5 D. m   {3} Câu 72. Tìm m để (m + 1)x2 + mx + m < 0, x ? A. m < –1 B. m > –1 C. m < – 4 3 4 3 D. m > Câu 73. Tìm m để f(x) = x2 – 2(2m – 3)x + 4m – 3 > 0, x ? A. m > 3 2 B. m > 3 4 C. 3 3 1 C. m < Câu 76. Tìm tập xác định của hàm số y = 1 2 A. (–; ] B. [2;+ ) 1 4 D. m > 1 4 2 x2  5x  2 1 2 C. (–; ][2;+) 1 2 D. [ ; 2] Câu 77. Với giá trị nào của m thì pt: (m–1)x2 –2(m–2)x + m – 3 = 0 có hai nghiệm x1, x2 và x1 + x2 + x1x2 < 1? A. 1 < m < 2 B. 1 < m < 3 C. m > 2 D. m > 3 Câu 78. Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình: x2 – 5x + 6 = 0 (x1 < x2). Khẳng định nào sau đúng? A. x1 + x2 = –5 B. x12 + x22 = 37 C. x1x2 = 6 D. x1 x2 13   =0 x2 x1 6 Câu 79. Các giá trị m làm cho biểu thức: x2 + 4x + m – 5 luôn luôn dương là: A. m < 9 B. m ≥ 9 D. m   C. m > 9 Câu 80. Các giá trị m để tam thức f(x) = x2 – (m + 2)x + 8m + 1 đổi dấu 2 lần là: A. m  0  m  28 B. m < 0  m > 28 Câu 81. Tập xác định của hàm số f(x) =   3   3 A.  ;     5;   2  C. 0 < m < 28 D. Đáp số khác. 2 x2  7 x  15 là:   3 B.  ;    5;   2   3 D.  ;   5;   2  C.  ;    5;   2  Câu 82. Dấu của tam thức bậc 2: f(x) = –x2 + 5x – 6 được xác định như sau: A. f(x) < 0 với 2 < x < 3 và f(x) >0 với x < 2 hay x > 3 B. f(x) < 0 với –3 < x < –2 và f(x) > 0 với x < –3 hay x > –2 C. f(x) > 0 với 2 < x < 3 và f(x) < 0 với x < 2 hay x >3 D. f(x) > 0 với –3 < x < –2 và f(x) < 0 với x < –3 hay x > –2 Câu 83. Giá trị của m làm cho phương trình: (m–2)x2 – 2mx + m + 3 = 0 có 2 nghiệm dương phân biệt là: A. m < 6 và m  2 B. m < 0 hoặc 2 < m < 6 C. m > –3 và 2 < m < 6 D. Đáp số khác. Câu 84. Cho f(x) = mx2 –2x –1 . Xá c định m để f(x) < 0 với x  R. A. m < –1 B. m < 0 C. –1 < m < 0 D. m < 1 và m ≠ 0 Câu 85. Xá c định m để phương trình : (m –3)x3 + (4m –5)x2 + (5m + 4)x + 2m + 4 = 0 có ba nghiệ m phân biệ t bế hơn 1. A.  25 < m < 0 hoặc m > 3 8 C. m   B. (  25 < m < 0 hoặc m > 3) và m ≠ 4 8 D. 0 < m < 5 4 Câu 86. Cho phương trình : ( m –5 ) x2 + ( m –1 ) x + m = 0 (1). Với giá trị nào của m thì (1) có hai nghiệm x1 , x2 thỏa mãn: x1 < 2 < x2 . A. m < 8 5 B. 8 0 B. m < –1 C. –1 < m < 0 D. m > – 1 4 Câu 88. Cho f(x) = –2×2 + (m –2) x – m + 4 . Tìm m để f(x) không dương với mọ i x. A. m   B. m  R {6} C. m  R D. m = 6 Câu 89. Xá c định m để phương trình : ( x –1 )[ x2 + 2 ( m + 3 ) x + 4 m + 12 ] = 0 có ba nghiệ m phân biệ t lớn hơn –1. A. m < – C. – 7 2 B. –2 < m < 1 và m ≠ – 16 7 < m < –1 và m ≠ – 2 9 D. – 16 9 7 < m < –3 2 Câu 90. Phương trình : (m + 1)x2 – 2(m –1)x + m2 + 4m – 5 = 0 có đú ng hai nghiệ m x1 , x2 thoả mãn 2 < x1 < x2 . Hã y chọ n kế t quả đú ng trong cá c kế t quả sau : A. –2 < m < –1 B. m > 1 C. –5 < m < –3 D. –2 < m < 1 Câu 91. Cho bất phương trình : ( 2m + 1)x2 + 3(m + 1)x + m + 1 > 0 (1). Với giá trị nào của m thì bất phương trình trên vô nghiệm. A. m ≠  1 2 B. m  (–5; –1) C. m  [–5; –1] D. m   Câu 92. Cho phương trình : mx2 –2 (m + 1)x + m + 5 (1). Với giá trị nà o củ a m thì (1) có hai nghiệ m x1, x2 thoả mãn: x1 < 0 < x2 < 2 . A. –5 < m < –1 B. –1 < m < 5 C. m< –5 v m > 1 D. m > –1 và m ≠ 0 Câu 93. Cho f(x) = –2×2 + (m + 2)x + m – 4 . Tìm m để f(x) âm với mọ i x. A. m  (–14; 2) B. m  [–14;2] C. m  (–2; 14) D. m < –14 v m > 2 Câu 94. Tìm m để phương trình : x2 –2 (m + 2)x + m + 2 = 0 có mọ t nghiệ m thuọ c khoả ng (1; 2) và nghiệ m kia nhỏ hơn 1. A. m = 0 B. m < –1 v m > – 2 3 C. m > – 2 3 D. 1 < m < – 2 3 Câu 95. Cho f(x) = 3x2 + 2(2m –1)x + m + 4 . Tìm m để f(x) dương với mọ i x. A. m < –1 v m > 11 4 B. –1 < m < 11 4 C. – 11
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top